MẨU NHÃN THUỐC BỘ Y TỆ
cục QUAN LY DƯỢC
ĐÃ PHÊ DUYỆT
l. Nhãn trực tiếp trên đơn vị đóng gói nhỏ nhất: Lọ
Kích thước thật: 70 x 25 mm Lẩn đẩuzziẵ…lJ2áJ.Mlẳ
Tỷ lệ phóng to: 130 %
fflA..
/
dm-WHDM- m….2..- m……u- -…E-
uúsuelarun: _ _ J mmumcmu:
xuunmanaìdm '= s»…
mmrmrmum SHINDỎCEF me: mammumr.
mmưmmsam. aqupumuunugm.
nhiet oo … ao'c. Cehmandol 19 tempenhn … ao'tz.
1 sư mu:
g m'Ểẵẵủl'ẳẵmơuM sđusx um:
Ommrsưnm … au»:
2. Nhãn trung gian: Đính kèm
3. Hướng dẫn sữ dụng thuốc: Đính kèm
en
'.ÝĩE
.__4Ẻ,
"w'ầH
ưũod
_
KIM JONG SUNG I Tổng giám đốc
ẵz ss .az ẵc .… %: ẵn zoz ẩ ẵỗ . ² 8
B:…ẫ Ễ &… Ế ›ã ỂỂ. .ằ
uẳo .5. 82: 25n …: z ..u: 9.8 .qẵ ẫu 3:32. 8: :ẵ
E….B <ễ ẵ ễ :E ẵẫẵãz
uu: u8ần b..ẵ.. uẫ. ẵẩầẫu nắn
z-ẫẳo 8 zuẩ: !:ìo So ỀS.
Ễ.coỄ ›: ›ắo nổ.
ẽaSầaz … zoFỗẳụụẫ
0.8 888 ẵỀẵe:
..ẳ Ế. ẵuẵa .ẵa tu .. zẵẵ ẵ.. . s …ẫSồỉ
… .:85 con … oễaỗẵ ỉm >..zo D.Ổm ã
ổ <ỉ.u Ẹ more ozỉ m< ẵmmẵỄõz
m……noza cmzmẫzo: Omaẵổmnơ.ẳ >:zơỏẵ
mEzuonmm_
..ỉT.t…i….ĩiì… ..…
mo… ...s.. ..<.. ..< ..Ễaỡ?
.ễẵs ›._ ..ì .Ể 8…
uỉ5cp
@
Ễ
Ễ.mnzo:
TIIÀNII PIlÀN : Mối lo chủ
Hoạt chẩr. Ccfnmandol ........................... '
(duới dang Cefnmnndo1 nlfni)
DANG mo cut: Thuốc bòl pha tiêm
cÀẹn DỎNG GÓI: Hòp 1010.
CHI DINH
Cel'nmundo! dùng dễ diểu m các nhiễm khuẩn a dường hô hấp dưới (kể cả viêm phồi)
giynbởi." "“ ’“ l" “ " Proleus. ' “". “_r',' …~aumu.
Slư rocomu pncumoninc; nhiễm khuẩn dường tỉểt niệu; viêm phủc muc; nhiểm khuẩn
huyet; nhiềm khuỉn da về cấu tnic dạ nhíễm khuẩn xuơng vì khởp.
Ccfunnndol dùng aề diểu u-i ca bệnh nhíễm hỗn hợp khu1n hiếu khi vì kỵ khi Irong phu
khoa. dường hô hấp dưới. hoặc da vù cổu tn'ic dn.
Thuốc cũng dùn dể du phòng nhiễm khuẩn truớc vả snu khi mổ
u£u LƯỢNG v cAcn sử DỤNG .
— Ngirời lớn: 0.5 dển 2 g. 4 ~ 8 giừllìn. lủy dieo bệnh nặng hoặc nhẹ. Tiém blp siu. hoac
1iêm tĩnh mach châm (tử 3 - 5 phủl) hoặc ưuyển ngu quing hay liẻn luc.
~ Tre cm: 50 ~ 100 mg/kg/ngiy chiu I'll nhiều lẩn; Tmờng hợp bệnh nặng. dùng liều tổi da
150 mglkg Ingáy.
f)ầi VỚI ng…)i my lhọ'n phlu' giím1íều Siu1iều dẩn liên 1 ~ 2 g. cic liều dưy trí như sau.
Đò …… mm
Cưatinin N1u'ễm khuẩn nảng Nhiễm khuẩn nhẹ hơn
(mllphút)
so ~ so i,sga giờ hoậc 2g/6gíờ o.1s.i,sgfsgiờ
zs ~ so 1.5g/6giờ hoac Zngíờ o.vs…unggiò
… ~ 25 lglỏgiờ hoặc 1.25g18giờ o.s-iglsgiù
. 2 ~ 10 0.67g18g1ờ hoăc 1 m 2giờ o,s-o.1sgizgiò
< 2 0.5g/8giờ hoac o.vngizẺ o.zs-o.sm zgm
- Dế dự hòng nhiễm khuẩn lrong Uư mố: Tiêm iỉnh mach hoảc líêm hắp liều 1 ~ 2 g. ưuớc
khi mo o.s dến 1 gíờ, sau dó 1iêm 1 g mm 2 g cử 6 glờ 1 1ân. ưong za dển 48 giờ. Đối
vơ'i nguời ghẻp cic bò phin giả. tiếp luc sử dung ccfamandol cho dến 72 giù.
Cich sử dụng
Tiõm bắp: pha lg Ceflmmdol với 3ml cảc dung dich snu: Nuởc cẩl pha iiém hny dung
dich nước muối sinh Iỷ. lie kỹ dể hòa tnn hoân loân. Tiêm bẮp sâu ở cảc cơ lởn (cơ
mõng hay cơ bên dùi) dể giim 4…
~ Tiêm lĩnh mạch; Pha lg Cefamundol với 10m1 nuớc cất pha liêm. hoặc dung dich
Dcxưosc sv. hoãn nước muối sỉnh ly: Tỉẽm chim trong 3 dến s phủl.
Traoển lĩnh mach ngẳl quãng hơy liên mc. Pha lg Cel'nmandol vứi 10m1 nước cất pha
tiêm. Bơm vâo duờng ưuyền lĩnh mach khi bẽnh nhân dung dươc ưuyền dich hay có 1hề
pha váo chai dich ưuyền. Cảc loai dich ưuyền có thể dùng dễ bơm thuốc hly pha loìng:
Nuri clorua 0.9%. Dung dich Dexưose 5%. Dung dich Dcxttose 10%. Dung dich
Dcxuosc 5% vì Natri clorua 0.9%. Dung djch Dexưosc 5% vì Natri clorua 0.45%. Dung
dichpexmsc 5% vì Nlưi cloma 0.2%.
LƯU Y KHI sử DỤNG
- Không dược phu vởi dung dich có íon Mg’”. Cu” (kể cả dung dich liêm Ringer vi Ringer
hcm) vi có lỉnh mơng kỵ.
Tiẽm lĩnh mach: Tiẻm mò! lượng lớn lhuốc bẵng duòng lĩnh mach có thể gãy dau mach
vi viêm lĩnh mach huyết khối. Do dỏ. cẩn tbin ưong khi pha dung dích u'ẽm cũng như vi
…“ hay phương phi; h'ém. Tiêm lhuốc cìng chim cing tồt.
Tiêm bip: có mè giy … nén ua… bảp siu ở cảc cơ lởn aé giùm ….
Dung dich ihuốc tiêm nên sử dung ngly suu khi pha.
- Nếu phếi hợp snma…r vi một kháng sính uninoglycosỉd. mồi lhuốc phải uie… a vi tri
khic nhau. Khõng trộn uninoglycosiđ vói Shíndocef ưong củng mõi chai dich ưuyền.
cuộnc cui mm:
- _Bệnh nhin qub mắn dm với khlng sinh nhỏm Cephalosporin
SƯ DỤNG THẶN TRỌNG
~ Cỏ di úng chéo một phần (5 - 10%) giũa các kháng sinh beta - hcum bao gồm pcnicilin.
cephalotporin. c hnmycin vi cn:bnpcncm. Trưởc khi bẩt dẩu diều trí bẵng cefamlndol,
EỀềđiểu … kỳ tiền sử di ứng củi nguời bẽnh với ccphalosporin. pcnicilin hoặc lhuốc
sa dung ccphnlospocỉn kẻo an có mẻ an … phát triển quá mức củc vi ki…ìn không
nhay ctm. die biệt !i Enưmbacưr. Pseudomonar. Enlerococcus hoac nấm Candlda. Nếu
có b0i nhiễm. phti diều ui lhlch hợp.
~ Phii dùng ccphllospodn thin mg ở người bệnh có n'ển sứ bệnh ở dường liêu hóa. đặc
_biẽl li viẽmđũ Idn .
SƯ DỤNG THUỐC ỗ PHỤ NỮ CÓ TllAl. DANG CHO CON BÚ
~ Thỡitỳmcng Ihal: CM dùng nhũng lhuốc nùy trong Ihời kỳ mmg thai khi thi! cẩn thiết.
~ M kỳ cho con bủ: Cchmmdol bii tìể1 với nồng dò thíp qu: sữa mẹ như dc
cepìulospotin khac. móc nừy phAi dùng zhin ưọng cho nguời a…s cho con bú.
TẤC nom: LÊN KHẢ NĂNG LÁ] xr: vA VẶN HÀNH MÁY MÓC: Không inh
hưởng
TẤC DỤNG ruu
~ 77M'mg gợp: Tìm muh: Vỉẽm tĩnh mdi 1wyh Ịchồi khi tiem vio ú'nh muh ugoui bỉẻn;
Tođnthin:Cicphinúnsdnuviviẽmkhitiẽm Mp; dcphin ủnngmln
~ Il gặp: Thẩn kinh ưimgíirơnig: Đòi: lui lhẩn kinh. Di ủng dosporin vẽ); Mủu:
Thieu…iutanhuyểlmicndphpùnbochduMglinhđ nmẩtboch uhu.unmiu
CÔNG TY TNHH DP SHINPOONG DA "
Nhi miy. sỏ n. Dường 9A KCN ma… Hòn 1. m…. Nu“
I Vln phòng: 1²hòns 05 - 07. Tò: nhì Evedch. .
96! Đưòungl. P.15. Q.II.TP. HCM
ĐT : (on zzzsom Fu : (on) 1115
Email : zhimms@suimman
- Neu
- Thuốc niy chỉ dũng theo sự k! đơn cũa thly thuốc.
nâu cnuAu : chs
MV
vi chi1y mi… lim sing đo rối lun dỏng mủ vì chủ:: nlng 6 du; Om: Tlng nhẹ
mmsnminuc vi phosphnưse kiềm uong huyết lhnnh; Thin: Viêm ủin kẽ dp lính.
~ Hưếm gđp: Tiêu bỏl; Buồn nôn. nõn. Il chiy. Nều dùng dii ngãy có thể viêm dci ưins
mảng gii; Thân: Suy thõn, dảc biệt suy yếu chửc nlng 1hỡn trong lhời gin diển ưi.
7106ng Ma cho Mc stlđc dụngphụ m phăI khi dùng rthc
TƯỢNG TẢC TIIUOC
- Rượu: Klu'mg nẽn uống ruou dồn; thời với tiêm ceflmlndol vi ccphdospmin nìy cỏ
mch nhủnh N - mcdlyllhiolelnzol, có mẻ ủc chế cnzym nceuidchyd dchydmgm. dn
dền dch tu ncemldehyd ưong mủ.
- Probcnccid lảm giAm bảì tiểt ccflmlnđnl ơ ống lhiu, do «› u… llng vi … dii nồng ao
cci'iunnndol uong huyết lhnnh. kẻo di1i nín dời !hii ưù vì ung nsin cơ dõc dnh.
Dùng dồng thời các thuốc ua huyết khổi vởi ceflmandol «3 thể lùm Ilng nguy «; ohíy
máu vì có mech nhủnh N ~ mclhylihiutcưlml ưẻn ccflmandol.
DƯỢC LƯC uoc '
Cefnmando1 lù khing sinh cenhulospon'n bủn lồng hợp phổ lõng. Giống như dc
ccphllosporm thế hệ 2 hiện có. ocùmlndơl có lác dung luvng ru hoịc lhíp hcm dối vởỉ dc
cầu khuẩn Gnm dương. nhưng loi mụnh hcm dối vởỉ vi khuẩn Giam im In vllm. khi so sủnh
với các cephnlospon'n mé hệ 1. Cerunandoi có hoạt ghê dối vởi vi khuÀn Gnm im hẹp bơn
so với các ccphalospon'n thể hệ 3. Tíc dung diê! khunn cùa ccfmundol li do ức chế sự tỏng
hợp lhùnh lề bâo vi khuấn. Ccfamandol lhường có lic dung chống các vi khuổn sau dly ln
mm vả uong nhiễm khuấn lìm sìng:
Gram dương: Slaphylomccm aurem. bao gồm các chủng sỉnh vi không sinh pcnicilimse
(ngoai ưủ Slaphylncuctus uurcus khủng mclhícilin); Slaplựlococcnư epidcmsldls,
Streplocorqu pmumonlac. cảc Slreplocotocclu Inn huyể1 beta vù chủng khic (phủ lớn
cảc chủn Enlcrococciư. 1hí du: Enlcmcoccux faccalis, ưưóc diy goi li Stnplomcwx
faccalis dcu khảng).
- Gram âm: Eschcriclria coli. KchsieIla spp.. Enlembacler spp. (ban dẩu cic vi khuẩn nìy
thuửng nhay câm. nhưng có thể ưở lhùnh khlng lhuoc trong quả ư1nh diển ui);
Haemoplrilur injĩucnzac. I’mlcus mirabllls. I’mvidcncía rellgeri. Morganella morganll.
I’rolcu: mlgan's.
. Vi u…1n kỵ khi: cử khuấn …… dương vả Gnm … (kể cả Peplommu vi1
l'cploJln'plocactlư spp.). we khuẩn Gnm duơng (kể củ Clarlridium Jpp.). … khuẩn
Gnm ăm (kể cả Bacleroldcx vả Fusobnclerlum xpp).
Da số các chủng Baclcroidcx fmgi/ix đểu khùng l’seudomanax. Acinclobacler
calmaccncus vã do số các chủng Scrralla dồn khảng cel'nnundol. Cefunmdol bền.
khõng bi phãn giai bời các bei: - lucumnsc của mòt số vi khuẩn nhóm
I:`nlcrobatlcrioccac.
Nồng dò ức chế lối thiểu cùa ccfunmdol dối với cảc vi khuẩn Grun d…; nhụy dm li
vùo khoáng … 0.1 - z.o mìcmgam/mL Nồng «; ửc chế tối 1híếu dối vởi dc vỉ ki…1n
Gmm im nhay cảm vâo khoáng 0.5 dến 8.0 microglmlml.
DƯỢC DỌNG UỌC
- Ccfamzndol nafal (muối nllri của ester formyl cefamandol) dược hẳp 1hu khõug đtng kề
uong đường tiêu hỏa do dó phii dươc sử dung dưới dung liẽm. Cefunnndol nlffl lhủy
phia nhanh ưong huyết lương dể gìù' phóng cefnmmdol có hoa lưc cu hơn. Khoáng ị5
- 89% hoai lưu diệt khuẩn trong huyết mung li do cefumndol. Slu khi tiêm b!
ccfnmnndol cho người lởn có chức nlng lhin binh Ủlường. nồng do dlnh mm h !
thanh dụt dươc lmng vòng 30 - 120 phủt uung b1nh từ 12 - 15 pdml au mòl li u tiêm
duy nhẩi 500 mg, vì 20 ~ 36 pg/ml sau mõt liểu líẻm duy nhẳi lg Khỉ tìêm tĩnh mach
châm (trong 10 phủi) cic 1íểu 1 g. 2 g. 3 g ccfumlndol cho nguời lỏn có chín: nlng ihin
blnh lhường. nồng dò ưung binh ccfumandol ưong huyết u…m lương ứng 11 139 ụg/ml,
214 ụg/ml. 534 ug/ml uong vùng 10 pliủl. Slu khi líêm 4 giờ. dc nồng dò ttén cùa hì
o.a ug/ml, z,z ụg/ml vi 2.9 ụg/ml.
- Khoaing 70% ccfumndol gin vởi ptolcin huyết mơng. Nửa dời huyết ilunh cũ:
cefunnndol lì 0.5 - 2.1 giờ ở nguời lởn có chức nlng dlin blnh lhườn Nửa dời huyết
lhanh lả 12,3 ~ 18 giờ ở người lớn cỏ nồng dò creatinin mang huy : dunh I! 5 - 9
mg/100m1. Cerunmdoi phin bố rỏng nii ưong … mô vi dich cơ mè. kể cả …; xuong.
dich khớp, dich mùng phổi. Thuốc khuếch … vlo dích … lủy khi mùng nio bị viêm
nhưng không liên doủn dược nồng đò. Cel'nmlndol vio duoc trong sữa mẹ. Thuốc bũỉ
xuất nhunh dưới …; khõng dối. qua loc du thin vi ui n'ết «» ống ma.. …; am
liều dược bii xuấl trong vòng 6 gíớ ở nguời lởn có chủ nlng 1hủ blnh lhường vì đa
nồng dò cao trong nvớc tiểu. Ccflmlndol có ưons mặt vì do! đươc nồng dò dù dể diển
mi
QUẢ utu
Liều cao có mê giy co giit vz\ các dổu hiệu um: cù ngõ dõc hệ mủ kinh mmg …; Dùng
1iểu cuu cũng có thẻ giy viêm doi tring ming giiL Phii ngừng thuốc vi người benh phủ
duợc cổ cứu nụy.
Kle cÁo
- Dễ trính n dm uy …! em
- ”F 13 hưởng d1n sữ dvng mm kh] dùng.
11 un… …… …, xln … ý uitn Mc n. \
BÃO QUẢN: Trong … … k1n. «› nơi …. … inh síng. nhiệt do duứi ao~c
Dung dich suu khi phu ồn đinh …; 24 gỉờ ở nhiệt độ dưới 30'C vi mg 96 gỉờ «! nhiệt dô
5'C (ương tủ lụnh)
IIẠN DÙNG : as thủng kể từ ngùy sán xuất
PHÓ cục TRUỜNG
JWa w. %…
Second-Generation Cephalosporins
SHINDOCEF Injection
Cefamandole 1 g
COMPOSITION . Elch vinlcomnỉns ~ Les: connnom CNS: NWMOX ty. ceplulosponn lllmzy (mpùyluu Blood: ưnan
Acuwmgmlitm:Ccfunlndole … … … 1g “ ', ' lnemi; ' 119 10 _ ' , ' ' r ' ' ` ',' IM điniul
(u Cefammdole nlflle) " " _ by ' ' of _ ' ` mú pllldel " Um llìghl ìncrmeol'ưum
Hnrmneuiinl form: Powdcr for injeciion tnmnmỉnlscs md ulhline p1mphnim; Kidncy: me inlemiủul nepkiiù.
IIOW SUPPLIED: 10 WalsIBox ~ Raw Guuo-kumiml: nlusa. vmuĩlỉng dilnbu. Pmlotụed uu mny muh in
1NDICATION pscudointmbnnnu: oolilif. Kidney: reml insuffldemy. in pmủlư duuỉemìm ưm
~ Ceủmnndole is used in lhe uumuznl of lower r` ; Irưl ' " ' í“ ' " _ r ' \ ' ` during _ ' _
caused by susoeplib1c Hatmophilnx … ntuzoư. Klebsiclla. l’mưuJ mirabilis. Swhylomccm mưu: lnjom doơm nílh slde ejects nhen using medkine
or Sm-pmmccux p…umonơoe nnd in lhc ưuumem of utinưy mcl infcuions. perimnitis. scptỉcemil. DRUG 1NTERACTION
skin lnd skin simctum infocxions. bom and joini infectìons uuud by mưeplible mìcmorgnnisms
Ccfamnndolc is used in lhe lrulmem of mixed utobu:~mlcfohic gynccologic infecxỉons. lower
mpimory mu ìnfcclions of skin nnd skin slmctum infcclions,
The drug also has boen used for pen'opmlivc prophylaxìs
DOSAGE AND ADMINISTRATION
Adults ; Il is ’ by dcep ' ' “ J by :low ' ,
minutes or by imetmincnl or comìnuous infuston in ủuscs of0.5 «› 2g. cvcry 4~5 hours. ' _
ihe scvcriiy of iai'cciỉcms`
Chlhlmu 50-100 mg/kg dmly. in dividcd dosu. 150 mg/kg dnin … scnrc ìnfeclỉons. but ihis dose
should not be cxcecded
l)mu should be reducedon paumu with Impallt'd remljmưlim: after ln mitinl duse of 1 ; lo 2; lhc
over 3~5
.- on
~ Almhol: Concurrem use of uloohol with cefnmmdole is not cmmended ninu lhỉs
oephalospođn. due lo iu N-nmhylưúmeinmle _side chân. nuy ìnhibii che enzyme
, _ runliing in ' ohoeuldehyde in the blood.
~ Probenecid decrusu mu] iubulư secmìon of ul'amndole, muhing in increud md
' ' ' "senun ' r'_"" ' half~lifcmd` '
risk oi'toxicùy.
~ C use of ` * ', ' meth with uủrnmdoln my i… 016 risk ofbleeding
because oflh: N—mclhylihiotctnmk dđe chain on ceùmandole.
PIIARMACOLOGICAL PROPERTIES
!) Ph…dyumic proleu
Cefnmnndole is I sem'uynihetic btold—specmưn cephnlospotỉn utibìotio Like uther cumly
" " ' ' ' ` " ' ' hu similu ot les: uũvity lging
mainiennncc doưs hIV been recommended IS fol1ows
P Crcuìninc Scrvcr infeclions L:ss sevete lnl'eclions
mem)
50~80 1.5gewrydh or 2; cvcry 6h 0.75-1 Sgcvetyủh
25—50 115; cvcry 611 or 2g mry 811 075-158 every 8h
lO—ZS 1gcvery 611 or 1 25gcvery 11h 0.5-1gcvưy 8h
2~10 Oỏ7gcverthorlgmty 12h 05—0751evưy1211
Ô 0.5g cvery % or 0 75g cvcry 12h 0 25—0 Sg wery 12h
Fu mrgícul mjccuon proplưlaxu dose of lg lo 2; intnvenously or inlramuscululy one halflo one
hour before surgical ìncis'ion. followed by Is or 2g cvcry 6 hours for 24 m 48 hours. For puúenu
_ ' _ pt ' involvìng“ _“ ' of, ” ' dcviccs. ’ ' ' should be '
up io 72 hours
link ní adminislruion
' ' ' lg of C ' ' ' should be diluicd wi1h 3m1 ct“ mc following
dilucnu Slcn`lc Wu… fcr lmcction or 0 9% Sodiurn Chloridc lnjcctíon. Shake wcll unlil dissolvcd.
And lhcn lhu solution is gwcn by dưp mưamusculu mjcciion inlo a large muscle mu: (such u the
g1uicus or 1aicralpan of ihc ihigh) lo minimize pain
lnlrmvnonx ndmmixlrutiun : lg of Cel'amlndolc should be reconsxitutod wưh 10m1 of Stenle Wltcr
for 1njcclion. 5% Dexlrose 1njcclíon, or 0.9% Sodium Chloride lnjccuon Slowly injcct …: solution
…… lhe vcm ovcr I pcriod of] lo 5 minum
.' or « ’ . lg of F ’ shơuld be dilutcd vn`1h 10m1 of
Stcnlc Walcr for lnjecnon Give it ihrough ihc wbỉng ofan ldmin'mrllion sel while ihe pllicnt is also
rcceiu'ng one ol'lhc following imnvenơus íluids ur an appropnlle quamily of lhe rcmliing solution
may be :ddcd lo … IV boulc conníning one oflhc following fluids 0 9% Sodium Chloride 1n;cciiơn.
5% Dnth 1njcdiorg 10% Dcxlmse Injcclion. 5% Dcxtmse lnd 0 9% Sodium Chkưidc lnjeclion.
5% Dexirosc and 0.45% 50de Chiondc 1njcction. 5% Dcmosc nnd 0.2'1n Sodium Chloride
lnjcclion
: .
CAREFUL ADMINISTRATION
.
Do not mix wilh IV infusion Huids which mman Magnuium or Cllcium mns (including Ringưs
soluiìon and lacmed Ringer's solulion) bcqusc of ln incompntibúiiy.
IV ndmìnislnlion: A large dow 1V adminislmion may cause vascular pain and lhrombophlebìtis. To
prevem such muions. cauiion should be cxcrcised in reconsliiulìng lhe injocuble so1uiion and also in
regard 10 lhc ỉnjeclion s`ue, injcclion mcthod. cư. The injcction speed should be :; slow is possible
IM udministmìon- hiu may occur mly by 1M injoclion To minimize paỉn. lhis drug should be made
dceply imo I large muscle mui
li is dcsìrablc Ihal dissolved soluiion should be und promplly lfter rcmnstưuiỉon.
lfcombinaliun xhcfopy wilh Shindooef and … lminoglyoosìde 1! indicnled. cach of these antihỉolics
should be ndminincred in diffclcnl siles. Do no1 mix ln amincglycnnđe wilh Shindooef ỉn lhe same
inlnvcnous fluìd container
CONTRAINDICATIONS
Pmcms with known hypemnsilivity 10 Cephakupocin lnlibiotics
PRECA UTION
There is paninl cms~allcrgcnicity (5~10%) mong bea-lncnm mlibioxics including penicỉllins.
,.“ ' ' r' ' und …“ ,. f r' ' i… should be lvoided in paticnu who
have had ln immediue~lypc (Iruphylaaic) hyperscnsitivity reaction lo peniullim lnd should be
admimsiered wiih uulion io paiỉcms who hư: hld ; delayed~iype (e…g msh. fcvư. ' Jiliu)
reacxion «› penicillins or 01th dmụ.
Pmionged use of I cephzlosọorin may result in lhe over-growih of nonsusccplible microorụnisms.
cspeciilly Đưcrobaclcr. I’Jcưdommnc. Đilerucncci, or Cmndida. Ifsuper infcclion oceun. uppfopn'ale
lhenpy should be inslỉwed.
Cephalosporins should be used with caulion in poliems with a history of ụsưo-inlesiínal disase.
pmicululy wlítix.
USE DURING PREGNANCY AND LACTATION
Allhough lhcre have been no repons of :dvcrsc clTeus lo IM fdus «› due. ufc use of ocpiulospodns
during pregmncy has not bưu definỉưly cmblished. The dmgs should be used during pregnmcy only
whcn clearly necdcd.
Ceflmmdole is cxcmed in breui mìlk in Iow concenxmions. The dmg should be used during
pregnancy only when clarly needed.
EFFECI' ON DRIVING AND MACIHNE OPERATION ABILITY: No effect
ADVERSE REACTIONS
~ Conunuu: (` " ' ' r" “ ' (when it il ' ' into , ',“ ' veins); General;
pnin4and'“ , (whcnitis ’ " ’by' ' 'J ' "" HẦ'J
…»ons.
more mivity in vìtro ugainst Gnm-mplỉve bnain lth fim
…. . , 11 has ! , of mivity lụi… Gnm-neplive
bacưrin thui lhird _ ` " ' , ' The ` ' " ' mion of ' ’ ' ruulu
ửom inhũition of boaerial cell wnll gynúmis. Cehmnnđole is uual1y ldive lgnỉnst ihc
following micmorgnnỉlms in viưo lnd ìn cliniul infoaions.
~ Gmm~poslllm Srọlợlococcux mưa…. including pcnicillinm md nonpenicillinm
producing nnins (cxupl nmiúdllin ' " ' ' ’ ' '
Gnm~posỉlive coẮcỉ. bux
, , r “~“ ` ',` nndotherStư. '(mostsxnìns
al“ Đưamcoccl. e.g. Enlemoctusjumliz, fonncly Streplocncncsfitcalis. ưa mistuu).
~ G , ' . £tchcứdưa ml]. Kkbsíclla spp. Đưembacưr spp (initillly mmplibie
' _ ` ' ", m * ' during lùawy);flumadilhu
hựlueuzae.PmleusmimbilinR ' ' reugvri. " _ " _ " Profan ', '
Amerobic miưoorụnisms: Gnm-posìtive lnd Gnm -neụiỉve cooci. ỉncluđins
….
P, lnd ỉ`:p…ụụ . spp; ,. "` bacilli :" ' " Clumíỏum
spp). Gnm-neguivc blcillỉ (ìncluding Batlcmkks lnd Fumbarlcưum .w)`
~ Most slnim ofBadcmMes/mgillxm ' :" ' ' *
and most Serrau'a slninx uc ' lo ’ ' ' f“ ' ' ' is ` &
dcgndgiịon by pen-1uumam from_cmains mcmben ofthe ĐthbacltrIacm.
- The ; (M1C) of " ’ ' ('MIC) of ocfunundole for
, '“ C ,, " ” ' has bcnn ’ioranse melbmlO.l 102.0n/n11.
The MIC for the most ' " ' C , ' ` ' nnge from ' of05
lo 8.0 ụg/ml
2) Ph…cakindícpmpafỉcs
~ Cefunundolc nafue (sodium uh of ihc I'ormyl ester ol' mfnmandole] is noi apptecilhly
from the guưoinlesl'inal mct nnd must be ldministctd pamlenlly. Cefnmmdole mqu is
npidly hydroiyzed in plnsml io ceflmlndơle which hu : mu lnlihưtuill ưúvily lhm
ihe pưenl oompound. Appmxiuely 33-89% of ihe nmibncien'al lcủvity ỉn mm is due to
' "ĩ"" '(1M)"` 'ol" "inhulxhyaduiu
with normal renll " penk suum of ' ’ ' u:liviiy … uunined
within 30 — 120 minqu md l…ge comentmỉons ol'12-15 ụg/m1 follow on I single
500mg doa Conunimions of 20-36 ụg/ml follow n sìngle [M lg dose. Fol1ơwins slow
imnvcnous (IV administration of single I-g. 21. J-s do… of ccfnmmdole over 10 minqu
… hahhy udulu with normal rcnnl funuion. ưmm concenlrdỉons ol'od'unumlole mìvỉty
lvcnge 139 ug/ml, 214 ug/ml und 534 uglml rupeclỉvely, al 10 minulu. ARcr 4 hours. thc
mnuponding levels uc: o.: uỵ/m1. 22 ufflnl má 1.9 uglml. respecũvely.
~ About 70% ofccủmmdole i: bound to plasma pmleins. The mum hu1f-life ofceftmandole
is estimaied ni 0.5 — 2.1 Mun in udulu wilh normll nml function Senna hanIỉte is
reponed to be in the rmgc of I'LJ-18 hours in ldulư with suu… cmzinỉne concemnủom of
5-9 ngIOOmI
Cefmundole ì: widely disưibuted in body Iissues nnd Huids imdming bom. joìnl Iluid. md
pluunl nuid. it diiTuscs inlo the mebrospind 11uid when ihe mcningcs m ỉnl'luned. bui
' ư: ., " “ f` " ’ ' is " " ’ in b…il mìlk. 1! 1; npidly
ucmed unchanged by glomqulư filtmion and rqu lubulư …ìnn; 1me 80% of [
don ỉ: excmcd willi in 6 hours in adults wiili nomul mul function md high uzinlry
' m “' *.T` , ' ' ofceũmndnleưeachievedin
bile.
OVERDOSAGE AND TREATMENT
High dose mny uuư cunvulsỉons und other :igns of ccnln1 nưvous system toxỉcity. Pmloaged
use my u… pscudomembnnous colilìs. The Imưnem should be inlmupted and pmiem
should reocive inmuiv: cnc.
RECOMMENDATION :
~ Knp out oímch ol'ch11dren.
~ Rud unfulĩy lhe lullct before uu.
~ Fur funher information, please conuct your doctor.
~ Thin drug B used only by doclor'1 pmcripl1on
STORAGE : Store in c light mainer Il dty phu below 10°C.
Reconsiiiued solution is mb1e for 24 hnun n icmpemum below 10°C und 96 hours u 5°C ('…
refrigemor)
EXPIRY DATE : 36 months ftom 1he m…l'muted duc.
SPECIPICATION : Munul'nctum
~ SIIINPOONG DAEWOO PHARMA CO.,LTD.
Factory: Nu` 1 3 ~ SIM 9A Bien Hoa lnduurial Zone No. 2. Downi Province. Viet Nam
Offlcc: Room 05 — 07, Floor 09, Building Evcních. Tower Rl .
968 312 Sư.. Ward 15, Dist. 11. Ho Chi Minh City
Tel : (08) 2225068]
Emuỉl : shinpoonn@spdmmxn
Fix : (08) 2225068²
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng