, `. " 317110 L MẢU NHÂN HỌP THUỐC TIÊM OSPOLOT 500 (TỸ LỆ 80%)
umuưm i BỘ… Y T,Ể
Etamsym 50W…' CFC QUAN LY DỈJỢC
m:ẹm……n… …® ĐÀ Ị²HÊ DUYỆT
Rx n…óc bán meo đơn em» _…0 Lân đâuz..iĩĩ.J.xta.…/…Aả .....
>I ỦSPIÌIIIT 500
Etamsylat 500mg/4m! Ữỡ~r
Tiêm bắp - Tiêm tĩnh mạch
Hộp 2 ví x 5 ống dung dịch tiêm 4ml
—Ò ……mo @
OSPIIIIIT 50!
Ehmsyht soomgumi
rủmbáụ—Tiimủmọẹh
H0p2vhẩốngúmủíihủmlw
,
OSHIII'I' 50!
Etamsylat soo…ơmn
` \
… pMn. Mù òng đua i ủing_M
Eunuyim . soo `
T&dược … mdùlưl
cunuham ummuhuụ i
x…bcùtumdửsủơmg
›…me MÃtWUẸ
005 lll'lMSll IE]
mụn: N…no meoc. mhnmmg.
Nu ctnzulnchs
u
lnvmwhmnbuọswzm
uaơwwuwou-dnunu
ẵa
is
{?
ãẳ
Ỹẵ
ĩ Ề
ắỄẻ
* g"=ư”mỉịậỉĩ ..VJL ẺZ+Ệ~ỊW~… n ễẵẹ
ospomr 500
MẢU NHÃN IN TRẺN ỐNG E“"“i'²ảỂỉ°ữ°“""
THUỐC TIÊM OSPOLOT 500 @
CTCPDPTLH PHARBACO
Smo SX rinnnflĩ' HO mirnmvy
f_ PHÒNG NCPT
JJư
/
Hướng dẫn sử dụng thuốc
THUỐC TIÊM OSPOLOT 250 VÀ OSPOLOT 500
Công thức:
Ospolot 250
Etamsylat ................. 250 mg
Tá dược: Natri metabisulfit, natri bisulfit, nước cất pha tiếm vừa đủ [ Ống 2ml.
Ospolot 500
Etamsylat ................. 500 mg
Tá dược: Natri metabisulfit, natri bisulfit, nước cất pha tiếm vừa đủ 1 ống 4ml.
Các đặc tính dược lực học:
Etamsylat lả một thuốc câm máu. Thuốc duy trì sự ổn định của thănh mao mạch và hiệu
chỉnh sự kết dính tiểu cẩu. Etamsylat được dùng để phòng vả xử trí chảy máu ở các mạch
máu nhỏ.
Các đậc tính dược động học:
Đường tiêm: 1 giờ sau khi tiêm tĩnh mạch hoặc tiếm bắp 500 mg etamsylat, nổng dộ trong
huyết tương dạt được là 30 microgam/ml.
Nửa đời trong huyết tương khi tiêm tĩnh mạch là 1,9 giờ và tỉêm bắp là 2.1 giờ.
Liên kết với protein trong huyết tương văo khoảng 95%. 5 ,IQ
Etamsylat được thải trừ chủ yếu ở dạng không biến đổi qua đường nước tiểu (> 80%). "fẵ Ề
Chỉ định: ' v.`-ợ_
Điêu trị ngắn hạn mất máu trong chứng đa kinh. _ "'
Chảy máu do vỡ các mao mạch. Oừf—ĨỀẾ
Phẫu thuật chung hoặc phẫu thuật chuyên khoa (mắt, phụ khoa, tai - mũi - họng): GiảmV
mất máu trong phẫu thuật, đặc biệt là chảy máu 6 ạt ở những người bệnh đang dùng thuốc
chống đông máu.
Phòng và điếu trị xuất huyết quanh não thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thẩp.
Liều dùng- Cách dùng: Dùng !heo chỉdẫn cúa thầy thuốc
Điếu trị ngắn hạn mất máu trong chứng đa kinh: 500 mgllấn x 4 lân/ngăy, trong thời gian
kinh nguyệt.
Phòng và điếu trị xuất huyết quanh não thẩt ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp: Tiếm tĩnh
mạch hoặc tiêm bắp 12,5 mg/kg thể trọng, cứ 6 giờ lặp lại 1 lân.
Kiểm soát chảy máu sau khi mổ: Có thể uống hoặc tiếm bắp hay tiêm tĩnh mạnh với liều
cho người lớn là 250 dến 500 mg. Liêu nảy có thể lặp lại sau 4 - 6 giờ, khi cân.
Đối với cấp cứu: Tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch 500 mg - 750 mg một lẩn, 3 lẩn trong [
ngảy.
Điều trị trước khi phẫu thuật: Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch 500 mg 1 giờ trước khi mổ.
Điều trị hậu phấu: Tiếm tĩnh mạch hoặc tiếm bắp 250 mg mỗi lẩn, 2 lân trong 1 ngảy.
Trẻ cm dùng 1/2 liêu người lớn.
Chú ý: Có thể hòa tan dung dịch tiếm trong 1 cốc nước để uống, cũng có thể dùng để băng
bó cẩm máu tại chố.
Chống chỉ định:
Rối ioạn chuyển hóa porphyrin.
Thận trọng:
Thận trọng khi dùng etamsylat vì có liên quan với sự tãng tỷ lệ huyết khối tĩnh mạch sâu ở
người bệnh phẩn thuật âm đạo. Các chế phẩm etamsylat có chứa sulfit có thể gây hoặc lảm
nặng thêm phản ứng kiểu phản vệ.
Tương tác thuốc :
Không có tải liệu.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Không có các tăi liệu rõ rảng về độ an toân của thuốc đối với phụ nữ có thai và cho con
bú.
Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hănh máy móc:
Etamsylat không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hănh máy móc.
Tác dụng phụ:
Thường gặp, ADR > 1/100
Thẩn kinh trung ương: đau đẩu.
Tiêu hóa: Buôn nôn.
Ỉ/ gặp. 111000 < ADR < 11100
Huyết học: Tảng tỷ lệ huyết khối tĩnh mạch sâu ở người bệnh phẫu thuật âm đạo.
Tim mạch: Hạ huyết áp.
Da: Nổi ban.
Thỏng báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phái khi sử dụng thuốc.
Quá liều và cách xử trí:
Không có tải liệu.
Quy cách đóng gói: Hộp 10 ống.
Bảo quản: nơi khô, dưới 300C, tránh ánh sáng.
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngảy sản xuất.
Thuốc nây chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sỹ
Xin vui lòng đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thẻm thỏng tỉn, xin tham khăo ỷ kíển bác sỹ
Công ty cổ phẩn Dược phẩm Trung ương 1 — Pharbaco
160 Tòn Đức Thắng- Đống Đa- Hà Nội- Việt Nam
Điện thoại: 84- 4-38454561 ; 84- 4-38454562; Fa
êSản xuất tại: Thanh Xuân — Sóc Sơn — - '
PHÓ cuc TRƯÒN
Ji"wỗn "Vấn ỂM
\Ỹ
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng