AnyẢk
MẤU NHÂN HỌP THUỐC TIÊM OSPOLOT zso
(TÝ LỆ 80%)
ăẸfflả° mhamw… …cJ i
i Rx Thuỏc bán theo đơn GMP - WHO
BỘ Y TẾ
>Ỉ ỦSPỈIIIÌĨ 25u CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
… --—.-i-— ,,
Etamsylat 250mg12ml ĐA PHE 'DUYẸT
i Lân đâuz..ffl.J.i.M…/AỄ .......
i Tiêm bắp- -Tièm tĩnh mạch
Hộp 1 vì x 10 óng thuóc tiêm 2ml , Ọ_1
—Ò ……emo @ i '
1 i .
\ ỦWISII TDmbủp mmưahmụch W@
i ủyhnanuumm HOp1vix 10MnAcmmu
` Ị _ _
i i ổỦẫ." \
I ị \
8 ẩm , mnwmủznonn W ` \ \
Támơc... ...vưndu2ni
Chidlnh. cnỏm chlđịnh cuu mụ uhm: *
xnaọciơhimguăn sừdụng
ymgmmmz ỒW
m…
Blogdn: Nơiknò. duời30'C. ttảnhânhsáno.
uuamh: chs.
\
a£anuuvasu
i
i 1 oọcxÝuướuonhnsừoụuemưứcmoủue i
i i
Ế ẫ `
Ễ @ c'Ềpưnunmumcnmm cùncwcơmAuvumnn ăă ì
* `,af 160TMĐứcM—Đỏngbl-ì-DNỤ mamman.nuonnwum Ễ'Ể `
i @ …a…n suimu:mxun-socsummuoi mana ofteơơms-Fnicioeiszeam g 1
i \
MẤU NHÂN IN TRÊN ÔNG THUỐC TIÊM OSPOLOT 250
osnọu.ọfẹso \
®
N ả 28thán 03 nã t13
f" PHÒNG NCPT gpặÓ T ,
.'o\ ' _,
DS. HO ^ ỜNG
Hướng dấn sử dụng thuốc
THUỐC TIÊM OSPOLOT 250 VÀ OSPOLOT 500
Công thức:
Ospolot 250
Etamsylat ................. 250 mg
Tá dược: Natri mctabisulfit, natri bisulfit, nước cất pha tiếm vừa đủ 1 ống 2ml.
Ospolot 500
Etamsylat ................. 500 mg
Tá dược: Natri metabisulfit, natri bisulfit, nước cất pha tiêm vừa đủ 1 ống 4ml.
Các đặc tính dược lực học:
Etamsylat là một thuốc cấm máu. Thuốc duy trì sự ổn định của thănh mao mạch và hiệu
chỉnh sự kết dính tiểu cẩu. Etamsylat được dùng để phòng vả xử trí chảy máu ở các mạch
máu nhỏ.
Các đặc tính dược động học:
Đường tiêm: 1 giờ sau khi tiếm tĩnh mạch h0ậc tiêm bắp 500 mg etamsylat. nông độ trong
huyết tương đạt được là 30 microgam/ml.
Nửa đời trong huyết tương khi tiêm tĩnh mạch lả 1,9 giờ và tiêm bắp lả 2,1 giờ.
Liên kết với protein trong huyết tương vảo khoảng 95%.
Etamsylat được thải trừ chủ yếu ở dạng không biến đổi qua đường nước tiểu (> 80%).
Chỉ định:
Điếu trị ngắn hạn mất máu trong chứng đa kinh.
Chảy máu do vỡ các mao mạch.
Phẫu thuật chung h0ặc phẫu thuật chuyên khoa (mắt, phụ khoa, tai - mũi — họng): Giảm
mất máu trong phẫu thuật, đặc biệt là chảy máu Ổ ạt ở những người bệnh đang dùng thuốc
chống đông máu.
Phòng và điều trị xuất huyết quanh não thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thẩp.
Liều dùng— Cách dùng: Dùng Iheo chỉ dẫn của thầy thuốc
Điêu trị ngắn hạn mất máu trong chứng đa kinh: 500 mg/lẩn x 4 lân/ngăy, trong thời gian
kinh nguyệt.
Phòng và điếu trị xuất huyết quanh não thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp: Tiêm tĩnh
mạch h0ặc tiếm bắp 12,5 mg/kg thể trọng, cứ 6 giờ lặp lại 1 lẩn.
Kiểm soát chảy máu sau khi mổ: Có thể uống h0ặc tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạnh với liều
cho người lớn lả 250 đến 500 mg. Liều năy có thể lặp lại sau 4 - 6 giờ, khi cân.
Đối với cấp cứu: Tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch 500 mg - 750 mg một lẩn. 3 lân trong |
ngảy.
Điểu trị trước khi phãu thuật: Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch 500 mg 1 giờ trước khi mổ.
Điểu trị hậu phẫu: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 250 mg mổi lân, 2 lẩn trong 1 ngảy.
Trẻ em dùng l/2 liều người lớn.
Chú i' Có thể hòa tan dung dịch tiêm trong 1 cốc nước để uống. cũng có thể dùng để bảng
bó cẩm mãu tại chổ.
Chống chỉ định:
Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
Thận trọng:
Thận trọng khi dùng etamsylat vì có liên quan với sự tăng tỷ lệ huyết khối tĩnh mạch sâu ở
người bệnh phẫu thuật âm đạo. Các chế phẩm etamsylat có chứa sulfit có thể gây hoặc lảm
nặng thếm phản ứng kiểu phản vệ.
Tương tảc thuốc :
Không có tâi liệu.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Không có các tải liệu rõ răng về độ an toăn của thuốc dối với phụ nữ có thai và cho con
bú.
Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hảnh máy móc:
Etamsylat không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và Vận hảnh mãy móc.
Tác dụng phụ:
Thường gặp, ADR > 1l100
Thẩn kinh trung ương: đau đẩu.
Tiêu hóa: Buổn nôn.
iz gặp. IIIOOO < ADR < 17100
Huyết học: Tăng tỷ lệ huyết khối tĩnh mạch sâu ở nguời bệnh phẩu thuật âm đạo.
Tim mạch: Hạ huyết áp.
Da: Nổi ban.
Thông báo cho băc sỹ nhũng tác dụng khóng mong muốn gặp phầi khi sử dụng thuốc.
Quá liều và cách xử trí:
Không có tăỉ liệu.
Quy cách đóng gói: Hộp 10 ống.
Bảo quản: nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngây sản xuất.
Thuốc nây chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sỹ
X in vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thẻm thông tin, xín tham khão ý kiến bác sỹ
Không dùng khi thuốc đã biến mâu, hết hạn sử dụng .....
Công ty cổ phẩn Dược phẩm Trung ương 1 — Pharbaco
160 Tôn Đức Thắng- Đống Đa- Hà Nội- Việt Nam
Đíện thoại: 84- 4-38454561 ; 84- 4—38454562; Fax: '
Sản xuất tại: Thanh Xuân — Sóc Sơn —
PHÓ cuc TRUỞNG
JVpỵễu Vãn M
%
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng