'À' ~ _ I 7 .
MAU NHAN XIN ĐANG KY ặýẩỉJ’
NHÃNLỌ
KT: 72X32
BỘ Y TẾ
f ` mm… \.
muoi: lư nm fj’jjf -’ u \
©SfPAY 'ỉ:Ltịt… … _J _ ' Ễẵ ĐÃ PHÊ DL YỆT
mmJZ ›c f° unư nỉ; Ỉn ẵl.ủnễv Ễ…x 11410…G ẵẵ
S… 3! ND
w. :(`J :nỏ- CÒIG H W MC PMẮM IIIWIIG HQ
Lẩn đẩuz... J....Ẩ..J…Ấẫ
_V
L/VU T`”"_f
=
C :!
®Tnuò'c ban lnen dnn 2 ®Dmg ulescnohon ị
<
1 2
_ Ễã .
~ '.
THUOC XlT M-UI a’ả Ĩ. NOSE MEDICINE .-
:; ị ar . Ê :
uag' E Ê " ` ' '“
c_ : Ổ _ Ồ L_— J, _ _
, : f… _. . `
ẫ²ậá ..9 ì ;-;-ẹ
“’ẵ ': ả ; . ~; ' ; ~~"“
~ ~… r .. _— 1 ~ĩ=
' ẫm '; Ẹ: _ -’.. 'l
3! ; 1: m .— :
1.511; 2 ẵ Ệ WWW Im ỉỉ ị ẳ
M……Wm ẫ =Ị Í WMWWM .- , E _
_ _ … c
ả :; ã ;-
n = ỉ Ẹ
T Mn, ; '
Ù.ỂFỔmiơ “- g '"f. ,
€— _ U … .,
Vll!q ư." 2; liIm
-. ~ ' 7 Ễ z.= _;
ẫc“g 2 g Ế_,ễz ầtĩẫ
,—49² = Ểì®2 QES
ẵcần EE“ "'Qẫ`f ?“2
SÉÍGDỂ ®’“Ế z _ỂẾ-uễ ịễm
_'eJỉ'n ajẫo : ggaỂa ẫaỉ
gỀ=-uì m__1 o ;.ỵ,Ề .mnc :
—J'° =- m~ 3 ² ẵ’9ởzề .-=vz g
-_Jãễảư mzẵaa ffl “Ổ Da ~'Ắ It «
.,J` … —o o g:ỉa… «›. ỂỆ
<~”Inm ""nz ẵ —…133e ~m : °
m.na : 'm ›… a…gg— ,.…za 2
ảậ’ẳẵx —~²= … f’m ẵ frog= ỉ
a m>~ă Ểỉ’“ẽ ầeÊẵẹ s…ẹ
ỉ8g,ẵ` ẵzỆ ẵ' Ê..o__ ì:ẵ
=_g . Ề.-°~ z..on …C
› “Pi › 1 Ể’ ' d~taF ~;.n
==…z— ':ă - aịu ;…ẹ
ãg²f-u mz › I,:“m :n' ._
ẫ°ẵẫ ããc_›n -_ E"'e'n Ễẽ'm
ãâoz g * ; ; ;;h
Ễ ảa b. 3 ẳ ẳ ~:
WWWWMMH'
8936040 óZZóZÁ `
' SDK :
\ u sx :
ì nm sx
un ~
CÔNG TY cp DƯỢC PHẨM HẢI PHÒNG
Rx- T huốc bán theo đơn
Hướng dân sử dụng
Th uốc xịt mũi OSPAY
TÊN SẢN PHẨM: OSPAY
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI:Hộp xịt có chứa 15 ml dung dịch.
THÀNH PHẨN: mỗi lọ 15 ml có chứa:
- Dcxamethason natriphosphat ............... 15 mg
- Oxymctazolin HCl 7,5 mg
- Tá dược và nước cất vừa đủ .................. 15 ml Ưl/
(Tả dược gồm: Kali hydrophosphat, Dinatri hydro phosphat, natri metasulfit, natri edetat,
benzalkonium clorid)
TÍNH CHẤT: thuốc xịt mũi OSPAY có chứa Oxymetazolin HCL, Dexamethason natri
phosphat, có tảo dụng kháng viêm, chống dị ứng nhanh và mạnh.
CÁC ĐẶC TỈNH DƯỢC LÝ
- 0xymetazolin hydroclorid: là một dẫn chất ỉmidazolin có tác dụng giống thằn kinh giao cảm.
Oxymetazolin có cấu trúc và tác dụng dược lý tương tự naphazolin vả xylometazolin. Thuốc M
tảo dụng lên cảc thụ thể alpha- adrenergic ở cảc tiểu động mạch của niêm mạc mũi lảm co ffg
mạch, dẫn đến giảm lưu Iượng máu và giảm sung huyết mũi. Thêm vảo đó, thuốc lảm thông lỗ f….Ễ
vòi nhĩ đang bị tắc. Mũi được thông khí trong một thời gian ngắn. Tuy nhiên, có thể lại bị giãn
mạch lại vả sung huyết ở mức độ nảo đó. Do vậy, tránh dùng thuốc dải ngảy (nhiều nhất lả ] ,, ~.“ ~
tuận). Dùng oxymetazolin nhỏ mắt, sung huyết kết mạc giảm đi, nhưng nếu lạm dụng thuốc có ổ
thê sung huyêt "bật lại".
- Dexamethason: lả fluomethylprcdnisolon, glucocorticoid tổng hợp, hầu như không tan trong
nước. Các glucocorticoid tảo dụng bằng cảch gắn kết vảo thụ thể ở tế bảo, chuyến vị vảo nhân
tế bảo và ở đó đã tác động đển 1 số gen được dịch mã. Các glucocorticoid cũng còn có một số
tác dụng trực tiếp, có thế không qua trung gian gắn kết vảo thụ thế. Dexamethason có các tác
dụng chính của glucocorticoid là chống viếm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch, còn tác dụng
đến cân bằng điện giải thì rất ít. Về hoạt lực chống viêm, dexamethason mạnh hơn
hydrocortison 30 lần, mạnh hơn prednisolon 7 lần.
Dcxamethason được dùng uống, tiêm bắp, tiêm tại chỗ, hít hoặc bôi tại chỗ, để điều trị
cảc bệnh mà corticosteroid được chỉ định (trừ suy tuyến thượng thận) như sốc do chảy mảu, do
chấn thương, do phẫu thuật, hoặc do nhiễm khuẩn, phù não do u não, cảc bệnh viêm khớp và
mô mềm như viêm khớp dạng thấp, điều trị ngắn ngảy dị ứng cắp tính tự khói, như phù thần
kinh — mạch, hoặc cảc giai đoạn cấp, nặng lên của cảc bệnh dị ứng mạn tính, như hen phế quản
hoặc bệnh huyết thanh. Dùng dcxamethason phải kết hợp với điếu trị khảng sinh toản thân và
cảc biện phảp hỗ trợ, khi cần. Dcxamcthason cũng được dùng tại chỗ để bôi vảo kết mạc, ống
tai ngoải hoặc niêm mạc mũi đế đỉếu trị triệu chứng viêm hay dị ứng ở ống tai ngoải hoặc mắt.
Liệu phảp corticosteroid tra mắt không chữa khỏi bệnh nên cần xác định hoặc loại trừ nguyên
nhân viêm, nếu có thế.
Với liếu tảc dụng dược lý, dexamethason dùng toản thân gây ức chế tuyến yên giải
phóng corticotropin (ACTH), lảm cho vô tuyến thượng thận ngừng tiết hormon corticosteroid
nội sinh (gây suy vô tuyến thượng thận thứ phát). Nếu cần thiết phải điều trị bằng
glucocorticoid lâu dâi, chỉ dùng thuốc với liều thẩp nhất có thể và thường chỉ dùng như một
thuốc hỗ trợ cho đỉều trị khác. Khi ngừng liệu phảp toản thân với liếu dược lý, phải giảm liều
dần, cho đến khi chức năng của trục dưới đồi - yên - thượng thận được hồi phục.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
- Oxymetazolin: Sau khi nhỏ mũi dung dịch oxymetazolin hydroclorid, tác dụng co mạch tại
chỗ thường đạt được trong vòng 5 - 10 phút, duy trì 5 - 6 giờ rồi giảm dần trong 6 giờ tiếp sau.
Dùng tại chỗ ở mắt, tác dụng co mạch xảy ra trong vòng 5 phủt vả kéo dải tới 6 giờ. Không có
thông tin về sự phân bố và thải trừ của thuốc ở người.
- Dexamethason: Nhìn chung, các corticoid được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa, và cũng được
hấp thu tốt ở ngay vị trí dùng thuốc và sau đó được phân bố vảo tất cả các mô trong cơ thế.
Thuốc qua nhau thai và một lượng nhỏ qua sữa. Sau khi tiêm, dcxamethason natri photphat
thủy phân nhanh thảnh dexamethason. Khi tiêm tĩnh mạch liều 20 mg, nồng độ đỉnh xuất hiện M,/
trong huyết tương sau 5 phủt. Thuốc cũng liên kết với protein huyết tương (tới 77%) và chủ
yếu là albumin. Thuốc được hấp thu cao ở gan, thận và cảc tuyến thượng thận. Chuyến hóa ở
gan chậm và thải trừ chủ yếu qua nước tiểu, hầu hết ở dạng steroid không liên hợp. Nửa dời
huyết tương là 3,5 - 4,5 giờ, nhưng khi nói đến tảo dụng, thường dùng nứa đời sinh học. Nửa
đời sinh học của dexamethason là 36 — 54 giờ, do vậy thuốc đặc biệt thich hợp với các bệnh
cần có glucocorticoid tảc dụng liên tục.
CHÍ ĐỊNH Ề\
— Giảm tạm thời sưng huyết mũi do cảm lạnh, viêm mũi, viêm xoang, sốt cỏ khô hoặc dị ĨầtẨ
ứng đường hô hâp trên. —Ề ’
— Giảm sung huyết ở xoang. ỆJ/z;
LIÊU DÙNG: °Ệfx_ ²
— Chỉ dùng cho người lớn và trẻ em trên 2 tuổi. .,y
— Ngảy dùng 3 đến 4 lần, cảch nhau 3 — 4 giờ.
CÁCH DÙNG:
— Lắc lọ thuốc vải lần, mở nắp bảo vệ.
— Dùng tay ấn vảo nắp lọ, xịt thứ trong không khi sau đó mới xịt vảo mũi đồng thời hít
nhẹ để thuốc vảo sâu.
— Đậy nắp bảo vệ sau mỗi khi dùng.
Chú ỵ': - T huổc chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sỹ.
— Nếu cẩn thêm thông tin xin tham vấn ý kiến Bác sỹ
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
— Mẫn cảm với cảc thảnh phần của thuốc.
— Viêm mũi do nguồn gốc virus, do nấm.
— Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi.
— Phụ nữ có thai và cho con bú
PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BÚ:
- Không sử dụng thuốc nảy cho phụ nữ có thai và cho con bú
THẶN TRỌNG
— Thận trọng với người tăng huyết ảp, bệnh tim, bệnh đường tuyển giảp.
- Không nên dùng quá liều vì có thể gây nóng, hắt hơi, nước mũi chảy nhiều hơn.
— Không dùng liên tục kéo dải, nếu dùng lâu dải phải có sự chỉ dẫn chuyên môn của bác
sy.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUÔN
— Có thể gây kích ứng tạm thời tại chỗ, nóng rảt ở mũi và cổ họng, buồn nôn, nhửc đầu,
khô niêm mạc mũi. …
— Có thể gây cảc phản ứng mẫn cảm với một trong cảc thảnh phần của thuốc.
Ghi _c__hủ: “T hong băo cho bác sỹ những tảc dụng không mong muổn gặp phải khi sử dụng
thaổc”.
TƯO'NG TÁC THUỐC:
— Không nên phối hợp với cảc thuốc IMAO vì có thể gây cơn tăng huyết áp -do
oxymetazolìn ức chế sự chuyến hóa cảc acid amin gây co mạch. Do IMAO cỏ tảc dụng
kéo dải, tương tác vẫn có thể xảy ra sau khi ngừng dùng ]MAO đến 15 ngây.
TÁC DỤNG LÊN NGƯỜI ĐI TÀU XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
- Vì thuốc có thể gây kích ứng tạm thời, nỏng rảy ở mũi và cổ họng, buổn nôn, nhức đẩu, khô niêm
mậc mũi. Do vậy đối với người đi tầu xe và vận hânh máy móc nên thận trọng trong quả trinh sử
dụng.
QUÁ LIÊU vÀ xử TRÍ '
- Oxymetazolin hydroclorid : Dùng quả nhiều hoặc trẻ cm sơ ý uống nhầm có thể gây suy giảm nặng
chức năng hệ thẩn kinh trung ương, có thế cần phải đỉều trị hỗ trợ tích cực.
- Dexamethason: Quá liều glucocorticoid gây ngộ độc cấp hoặc gây chết rất hiếm. Không có thuốc
giải độc đặc hiệu. Không có chỉ định cho việc điều trị ngộ độc mạn, trừ trường hợp người bệnh quả
nhạy cảm với corticosteroid, gây bệnh lý; lủc đó cần điếu trị các triệu chứng. Choáng phản vệ hoặc
phân ứng quá mẫn có thể được điều trị bằng epinephrin, hô hấp nhân tạo và aminophylỉn. Người bệnh
nên được giữ ấm và yên tĩnh.
HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngây sản xuất. Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng. Khi thấy
thuốc có biểu hiện mảu, vần đục, nhãn thuốc in số lô mờ, hạn dùng mờ... hay cảc biếu hiện
nghi ngờ khác phải đem thụốc đến hỏi lại nơi bản hay nơi sản xuất theo địa chí trong đơn.
BẢO QUẢN: Nơi khô mảt, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn cơ sớ.
Không được uống
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng, nếu cẩn thêm thông tin xỉn hỏiý kiến bác sỹ.
Để xa tẩm tay tre em
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HẢI PHÒNG
71 Điện Biên Phủ — Hổng Băng- Hải Phòng
Điện thoại: 031.745647 ~ Fax: 031.745053
Ngãy áz†. Tháng JZ…Năm 2012
ỆỐC
“fiJỎ C_JCi If"`J"
v_ÍỆJ"i. 'i'zl`Ị ÍĨ'ẸI'J “z'ễ /U 'uỂẮ'iJổ/
ỰI
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng