.f'Í
.
7"
i
v
&
… f'3
= Ẹf’ -~:
c. V" 0
MED.CE.LOIiEn-… - ụ -o›
Í (Buu ovauolosiupaldquaw) ( … ) QẨJ ễ’ Ễ _<
"°"°° '“ HHO”IHD(ICEIW Ê C ~ 1/100
Thần kinh trung ương: Mất ngù, thần kinh dễ bị kích động.
Tiêu hóa: Tăng ngon miệng, khó tiêu.
Da: Rậm lông.
Nội tiết và chuyển hóa: Đải tháo đường.
Thần kinh cơ và xương: Đau khởp.
Mắt: Đục thủy tinh thể, glôcôm.
Hô hấp: Chảy mảu cam.
it EăD. mooo < ADR 1/100
Thần kinh trung ương: Chóng mặt, con co giật, ioạn tâm thẩn, u gỉả ở não, nhức đầu, thay
đổi tâm trạng, mê sảng, ảo gìác, sảng khoái.
Tim mạch: Phù, tăng huyết ảp.
Da: Trứng cả, teo da, thâm tím, tăng sắc tố mô.
Nội tiểt và chuyển hóa: Hội chứng Cushing, ức chế … tuyến yên … thượng thận, chậm lớn,
không dung nạp glucose, giảm kali huyết, nhiễm kiềm, vô kỉnh, giữ natri và nước. tăng
glucose huyêt.
Tiêu hóa: Loét dạ dảy. buồn nôn, nôn. chướng bụng, viêm loét lhục quản, viêm tụy.
Thần kinh - cơ và xương: Yếu cơ. loãng xương, gẫy xương.
Khảo: Phản ứng quá mẫn.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Trong những chỉ định cắp, nên sử dụng glucocorticoỉd vởi liều thấp nhất và trong thời gian
ngắn nhất có hiệu lực lâm sảng.
Sau đìều trị dải ngảy với giucocorticoid, nếu ức chế trục đồi … tuyến yên - thượng thận có
khả năng xảy ra, điều cấp bảch lả phải giảm liều glucocorticoỉd từng bước một, thay vì
ngừng đột ngột.
Ảp dụng chế độ điều trị tránh tảo động liên tục cùa những liều thuộc có tảc dụng dược lý.
Dùng một liều duy nhất trong ngảy gây ít ADR hớn những liều chia nhò, và liệu pháp cảch
ngảy lả biện pháp tốt để giam thiều sự ức chế tuyến thượng thận và những ADR khác.
Trong iiệu phảp cảch ngảy, dùng một liều duy nhẩt cử hai ngảy một lần, vảo buổi sảng.
Theo dõi vả đảnh giả định kỳ những thông số về loãng xương, tạo huyết, dung nạp giưcose,
những tảo dụng trên mắt và huyết ảp.
Dự phòng loét dạ dảy vả tá trảng bằng cảc thuốc kháng thụ thể Hz - histamin khi dùng liều
cao methylprednisolon toản thân.
Tất cả người bệnh điều trị dải hạn với glucocorticoỉd cần dùng bổ sung calci để dự phòng
loãng xương.
Những người có khả năng bị ức chế miễn dịch do glucocorticoỉd cần được cảnh báo về khả
năng dễ bị nhiễm khuẩn.
Những người bệnh sẳp đuợc phẫu thuật có thế phải dùng bổ sung glucocorticoỉd vì đảp ứng
bình thường vởi stress đã bị gỉảm sút do ức chế trục đồi - tuyển yên — thượng thận.
TƯỜNG TÁC THUỐC:
Methylprednisolon là chắt gây cám ửng enzym cytochrom P450, và là cộ\ Ắt của enzym
P450 3A, do dó thuốc nảy tảc động đển chuyến hớn của ciciosmrin, r ffhromycin,
phenobarbital, phenytoin, carbamazepin. ketoconazol, rifampicin.
Phcnytoin, phenobarbital, rii`ampin vả cảc thuốc lợi tiêu giảm kali huyết có thể lảm giảm
hiệu lực cúa mcthylprednisoion.
Methylprednisolon có thể gây tăng glucose huyết, do đó cần dùng liều insulin cao hơn.
sử DỤNG CHO PHỤ NỮ có THAI vÀ CHO CON BỦ:
Phu nữ có thai :
Dùng kéo dải corticosteroid toản thân cho người mẹ có thể dẫn đến giảm nhẹ thể trọng của
trẻ sơ sinh. Nói chung, sử dụng corticosteroid ở người mang thai đòi hỏi phải cân nhãc lợi
ích có thê đạt được so với những rủi ro có thẻ xảy ra với mẹ và con.
Phu nữ cho con bú:
Không chống chỉ định corticosteroid dối với người cho con bú.
TÁC DỤNG CỦA THUỐC KHI LÁ! XE VÀ VẶN HÀNH MÁY MÓC:
Không ánh hướng.
SỬ DỤNG QUÁ LIÊU:
Những triệu chứng quá liều gồm biếu hiện hội chứng Cushing (toản thân), yếu cơ (toản
thân), vả loãng xương (toản thân), tât cả chỉ xảy ra khi sử dụng glucocorticoỉd dải hạn.
Khi sử dụng liều quả cao trong thời gian dải, tăng nãng vô tuyến thượng thận và ức chế
tuyên thượng thận có thẻ xáy ra. Trong những trường hợp nảy cần cân nhắc để có quyết
định đúng đăn tạm ngừng hoặc ngừng hăn việc dùng glucocorticoỉd.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 10 lọ x 40 mg
BẢO QUẢN: Bảo quản trong bao bì kin, trảnh ảnh sáng, nhiệthàlỹ/ẵOí’C
HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngảy sản xuất.
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: NSX
Sản xuất bởi:
GUJU PHARM. CO., LTD.
Địa chi: 341-1, Jegi-ri. Jeongnam—myeon. Hwaseong-si. Gyeonggi-do, Hản Quốc.
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng