u….8al
U onn …ZOẵềđ .
Q…….… …Ễzẵ I EE NO x ®Ú x N — F
_ ...ẳ …ễ..e I ỗn Ê Ê x .…ỔS Ê
Ếễuẳãoẳẻ
…Ể …ẳảọffls
o.… 3: 88 ..88Ẻ Ếẵẳ E: ể<
%
ỄỂ. .ẵ liễn ỄỄĩ…ẵ_Ĩồ ẫm.ẵn ...cẵ
.:ửhủH o ›:oồẽ . n5 …l…zẵ …ẫ ã: Su
..ồỀoỂ ồ… ..oẺồự .ẵẵẵszễấẵễìẫzưmoo
S…ẫẳ uẵẫioỗỉoesị ễ1 _
W.EWIUOOWẺ ®E…XOẺỔUU xzzo HoBS..oẫ_oos_zneắõđstzẵsom
. Ễẵâ:ẵieẵẵẵẩẵũeẫ oi…
.ẳẻễ u.S.ẵ8ỉt ẵẵ.ẫoẫễẫồẵ
ỄỄBoScỉẩeẫèẵx
24… S.... S 82. So t. ...ử zo ĐỄu !Ể gầu .:ẵ zu
..ẫ Aẳẳ.Ểâẵẫẵẵìoooz
_.ieẵẵtoẩẳẵeSn E..ẵtoE.ỗ ĐỂ
…ẫỂ…zỄxẵ…zO
…..……ễ Oo
@ «… Mẫ…ũzỄẫn…ze...
D.Ọ ẵẵoE Ềo eoeỄoaoĩ & .Be oẵ Sa 82: …m
_ _ 8—
22 o °
_ o z…o>xẵz…Jềẵ aầẵ
nm? ồxỉổ
vẳ.. …oq ỉoũỡe
r..Z.QHT
ẫẫ ..8: C:..ouẵ. nẳ
…) \“ 'i`i-Ể
(.'if(` i_›i _iix 1.1'111'O't`
nả. ỉ’i-iiề DL'YiỆIl`
1.iiii iiiiii:.ẵ.Of…ẵ…….
>__zt ,. _ 1
1²1^8WOSLXL
8…osz
, ,EINI.LBXVCIEIN _ … __ Ể
0°0 i munxvo ly'i
R Thuđe Nn moo dơn Bi Pmedpơon only Mcino
co …
o 1 it 750mg
vhl
MEDAXỂĨINỂ 750mg
uh In 11… … mm; M …
cúmn'nmdtù …:
mmmwmmnu…i
cvimmmemem vidc
munk:xụmomm Iứnng
00
E
O
m
r`
i.u
?cưgmmmW…M_…a ễ MEDAXETINE'
mommựnmmemmử Ê 750mg
ẫ Cefuroxỉme
O
Lu
ổ
o°
Powder for injection
DNNK a ỄỀ
40x40x70mm i
i EAN CODE
›Ề-J,
ỉ“
°°“ MEC'OỀHỦEMIE LTD
0118 11 11…
CY-3011 lemol 8ừ
. PANTONE 1665 c
. PANTONE 232 c
. PANTONE 336 c
. Block C
vfffl’
Size 15m1 viol lobel:
67 x 35mm
ro… AXh _ Ư ỉ
_ - ễ \
°oo ễỄ ẵ
MEDAXETINE' ễ Ế
ỂẵuTễm ễ ; Ế" ,,ễễ
Powderfor Ễẳẫ ẵẳ ẵẵỂ
inection ……Ề : ẫỀx
' … 110l(IẹiOCHúEMIELTD
- onstan nomoioossh
CY—3011Limmol
. PANTONE 1665 c
. PANTONE 232 c
. PANTONE 33o c
. Block c
TỜ HƯỚNG DẢN sứ DỤNG THUỐC
Hướng dẫn sử dụng thuốc cho người bệnh
Tẻn thuốc vò dạng bảo chế
MEDAXETINEỞ 750mg
Cefuroxim
Thuòc bột pha tiẻm
Đọc kỹ hướng dẩn sử dụng truớc kh! dùng.
Đế xa tảm uy trẻ em.
Thóng bảo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ nhửng tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng
thuốc.
Thuốc nảy chi dùng theo đơn của bảc sĩ
Thảnh phẫn. hám iượng cùa thuốc
Mõi ;ọ chữa cefuroxim natri dùng để pha tiêm tương đương 750 mg cefuroxim.
Mô tả sản phẩm __.
Bột pha tiêm máu trảng hoặc gân trảng đén vang nhạt
Qui cách đóng gói M
Hop 1 10 hoặc 101o 1—1
Thuốc dùng cho bộnh gi
MEDAXETINE 750mg được chi đinh ơẻ điều tn các nhiẽm khuấn sau
Nh:ẽm khuản xương vả khờp. như viêm khớp nhtẽm khuán. viẻm tùy xuong
Nhiẽm khuản ta1—mủu—hong như v1ẻm hâu-hong. viêm xoang vá Vièm amiđan.
Nhiẽm khuần đường hô hép như v1èm phế quản cáp và mạn tinh, giản phê quản nhiẻm khuản, v;èm phói
do vi trùng. áp xe phỏi vả nhiẽm khuần iòng ngưc sau phảu thuat.
Bẻnh iảu. đác biệt khi penicilin khòng thich hơp
Nhiẻm khuản sản phụ khoa bẻnh viẻm vùng chau.
Nhiềm khuán mò mèm như vièrn mô tế bảo, viêm quảng. viêm phúc mạc vả nhiẽm khuản vét thương
Nhiẽm khuản đường tièt niệu như nh1èm khuản niệu khỏng triệu chứng. viêm báng quang. viêm thận—bê
thận cáp vá mạn tính
~ Các nhiẻm khuản khác. bao gòm nhiẽm khuân huyêt vả v1èm mảng nảo.
Ngoải ra. thuóc còn được dung dẻ phòng ngừa nhiẽm khuản trong các trường hợp táng nguy cơ nh1ẽm khuản
như phân thuật ở bung. tim. thưc quản, chinh hinh. khung cháu, phòi. hay mach máu
Nèn dùng thuỏc náy như thế náo vả tiều lượng
Nèn dùng thuòc theo đùng chi dản cúa bac sĩ Bạn không nén tư y dung thuóc vi đảy 1a thuóc kê đơn.
Đường dùng Tièm bắp hoặc tiệm tĩnh mạch. hay truyền tĩnh mạch chậm /Vẵồ/
Tfang ”8 MEDOCHEMIE LTD
1-10 Conơtantin
CY - 3011 leassol
Cảch dùng: Thuóc được khuyên các chi dùng ngay sau khi pha, mảc dù dung dich có thẻ ón đinh trong 24 giờ
bảo quản trong tủ lạnh.
Pha thuóg dùm chg tiem bặg: Thèm 3 ml nước pha iiem vảo lộ 150 mg. Lảc đèu ơén khi thu được một hỏn dich
Pha thuôc dùng @ t_ièm t_rgỵèn tĩnh mạh: Them 6 ml nước pha tiêm vảo lo 750 mg. Lảc đèo đén khi thu được
một dung dich trong suói. oè imyèn tĩnh mach chám cản pha ioang 1.5 g cefuroxim với so ml một trong các
dung dich tiêm truyền thich hợp sau: Dextrose tiệm 10%; Dextrose tiêm 5%. NaCI 0.9 %; dung dich Ringer. vả
đung dich Ringer lactat Dung dich thu được sau cùng được dùng tiệm truyền tĩnh mach trong it nhát 30 phủt
Lỉỏu thỏng thưòng:
Nguùi iớn: Phân lớn @ trường hợp nhiẽm khuản thường đáp ứng ở mừc Iièu 750 mg x 3 iầnlngáy tiêm bấp
hoặc tiệm tinh mạch Đói với nhiẽm khuấn nặng. cân tảng Iỉèu đẻn 1.5 g x 3 iần/ngảy. tiệm tinh mach hoạc
truyền tĩnh mach chậm. Tân suất tiệm bảp hoặc tiệm tĩnh mạch có thẻ tảng lèn mới 6 giờ Tỏng liều hảng ngảy
từ 3 g đén 6 g.
Trẻ em va nhũ nhi: Liêu 60 mglkg/ngảy thỉch hợp với hâu hét các trường hơp nhiẽm khuấn. Khoảng liêu nâm
trong khoảng từ 30 đẽn 100 mglkg/ngáy iám 3 hoặc 4 Iièu
Trẻ sơ sinh: 30 đèn 100 mglkglngảy chia thảnh 2 hoặc 3 iièu. Trong văi tuân đău sau khi sinh, thới gian bản hủy
trong huyét thanh có mẻ dái hơn 3 đén s lân so với ngưới iớn
Những khuan cảo khảo:
Viêm máng nảo: Đơn iièu pháp Medaxetine thich hợp dùng điều tri viêm máng nảo nhiẽm khuán gáy bời các
chủng vi khuản nhay cảm:
Người lớn: 3 g tiem tinh mạch mõi 6 giờ
Trẻ em vả nhũ nhi: 200-240 mg/kglngáy. chia thảnh 3 đén 4 iièu tiệm tĩnh mạch Sau 3 ngay điều trị hoặc
khi có sự cải thiện trèn lâm sảng. có thế giảm iièu xuóng còn 100 mglkg/ngáy.
Trẻ sơ sinh. iièu khởi đảu 100 mglkglngảy. tièm tĩnh mạch. Sau 3 ngáy đíèu trị hoặc khi có sự cải thiện tren
iêm sâng. có thế giảm liêu xuông 50 mg/kglngảy. tiệm tinh mạch.
Benh I_ảu: Liều đơn 1.5 g hoặc 750 mg x 2, tiệm ở 2 vi trí khác nhau. như hai bèn mòng.
Dưphóngr
Liêu thớng thường 1.5 g tièm tĩnh mach khi bảt đảu gây me. Trong pháu thuật bung. khung chậu. vá chinh
hinh. có thể bỏ sung them 2 mũi tiệm bắp 750 mg lúc 8 giờ vả 16 giờ sau đó Trong phảu thuat phòi. thưc
quản, tim vả mach máu, tiẻp tuc vởi liều 750 mg iiem bảp x 3 iânlngáy trong 24 đén 48 giờ nữa.
Trong thay khớp toan bộ. có thẻ trộn khô 1.5 g cefuroxim với bát kỳ polymer két dinh trước khi cho thèm
monomer dạng iòng
Nguưi' giá: Dùng như iỉều ngưới tớn.
Suy thận: Cefuroxim được bải tiết qua thản. Phải giảm liêu tren bènh nhán suy chức nảng thận có độ thanh thải
creatinin < 20 mllphùt. Liều lượng được khuyên cảo như sau:
Đò thanh thải creatinin từ 10—20 milphút: 750 mg x 2 lảnlngảy
Độ thanh thải creatinin < 10 milphủt: 750 mgliản/ngảy.
Bệnh nhân đang chiu thảm tách máu. cán them một Iièu 750 mg vác cuói mỏi Iản thảm tách.
Thảm phán phủc mạc lỉèn tục: 750 mg x 2 lárưngáy.
Suy thặn đang chiu thám tách mảu ttnh mạch—động mạch liên tục hay Ioc máu lưu lượng cao: 750 mg x 2
iần/ngảy.
Loc mâu lưu lượng tháp: như iiẻu cho người suy chức nảng thặn
Khi nảo khỏng nen dùng thuỏc náy
Khỏng dùng MEDAXETINE 750mg néu ban bị quá măn vời ơủc kháng sinh nhóm cephalospon'n. ỉ1ẨV
““°”“ meoccueme ưu
10-0Y 3011 L11'1108801m
Tác dụng không mong muôn
Gióng như tất cả các thuóc khác. thuóc nảy có thể gây ra các tác dụng phu. tuy không phải tât cả moi người đèu
mắc phải,
Các tác dung khđng mong muôn nhin chung it xảy ra. thường nhẹ vả thoáng qua. Các tác dung phu sau đây có
thẻ xáy ra:
Tiêu hóar Buôn non. tiêu chảy, vả rát hiém khi viem đại tráng giả mạc.
Huyết hoc: Giảm nòng độ hemoglobm. tăng bạch cảu ái toan. giám bach cảu vá giám bạch cảu trung tính đã
được ghi nhận. Thử nghiệm Coomb dương tinh giả đã được báo cáo. Cũng như các kháng smh nhòm
cephalosporin khác hiém thấy các bảo cáo về giảm tiếu cảu.
Gan: Táng thoáng qua men gan vả bilưubin trong hưyèt thanh. đác biet trèn những benh nhản có bénh gan
tmớc dó.
Phản ửng quá mãn: Bao gòm ban da dạng sân vá dang mảy đay. sót vá hiẻm gáp sóc phản vệ Gióng như tảt
cá kháng sinh. dùng lâu dái có thẻ dản đẻn tang sinh quá mưc các chùng khòng nhạy cảm. như Candida sp.
Than Cảo xét nghiệm sinh hóa chức nảng thận có thẻ cho cảc két quá khảc nhau. điều nảy khớng còỷ nghia
1ám sáng.
Các tảc dụng khớng mong muôn khác: Thinh thoảng có báo cảo vè viem tĩnh mạch huyét khói tại nơi tiệm Đau
thoáng qua có thể xảy ra tại chớ tiêm bảo
Ngưng sử dụng vá báo ngay vở! bác sĩ của bạn nểu cảc phản ửng phụ trở nén trâm trọng hon hoặc có
bất kỳ phản ửng nảo khảc xảy ra ngoải cảc tảc dụng iũ kể trên.
Nèn tránh dùng những thuốc hoặc thực phấm gì khi đang sử dụng thuốc nảy
Tránh dùng đòng thời cefuroxim với các thuôc sau probenecid. aminoglycosid hoặc thuóc iợi tiêu manh.
Thòng báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ néu ban đang sử dụng các thuóc nay
cân lâm gi khi một lần quèn dùng thuốc
Bác sĩ của bạn sẽ hướng dẫn bạn khi nâo nèn dùng thuòc. Bạn khòng nện tự ý dùng thuóc vi đảy iá thuóc kế
đơn Néu bạn nghĩ rảng có thế bạn đã bi bỏ sòt mót iièu. nèn báo ngay cho bác sĩ của bạn.
cân báo quản thuỏc náy như thể náo
Bòt pha tiệm: Bảo quán nơi khô rảo. dưới 30°C. Trảnh ánh sáng
Dung dich sau khi pha: Nen dùng thuóc ngay sau khi pha.
Những dấu hiệu vả triệu chứng khi dùng thuốc quả lièu
Dùng quá lièu cớ thẻ gáy kich thích nảo va co giặt
Cẩn phâi iảm gi khi dùng thuốc quá llèu khuyến cáo
Vì đảy lả thuóc kê đơn nèn bác sĩ của ban sẽ Iuòn theo 661 quả trinh điều tri benh của bạn vả hầu như chảo
chân râng bạn sẽ khỏng được cho dùng Iièu cao hơn nhiêu so với liêu tót đa khuyên các Tuy nhiện. trong
trướng hợp nghi ngờ có thẻ hỏi bác sĩ của bạn
Những ơièu eản thận trọng khi đủng thuốc nảy
Mặc dù các kháng sinh nhòm cephalosporin thđng thường an toản đói với các bènh nhân quả mãn với penicilin.
phản ứng chèo cũng đã được báo cáo. Nèn đặc biệt thận trong nẻu ban đã từng bị phản ưng phản vệ với
penicilin
Cản iưu ý khi dùng cephaiospon'n Iièu cao nẻu bạn đang dùng aminoglycos1d hoặc thuóc lợi tiêu mạnh. vi sư
phòi hợp náy có thẻ gay độc trên thán. Ở tièu khuyên cảo không cho thảy có khả nảng xảy ra vản đè nảy
Trang 318
CY-Ủii Lim…
MEDOCHEMIE LTD
1—10 Constantinomhoutr
";ưt2gil
3CJ
Phụ nữ có thai vé cho con bú
Các nghiên cứu tien sủc vặt chưa có ghi nhận bát kỳ bảng chứng náo về tác dung gáy bệnh cho phòi hoặc gây
quái thai do cefuroxim. Cũng như mọi thuóc khác. cân thận trong khi sử dụng cefuroxim trong thai kỳ.
Cefuroxim được bải tiét qua sữa me. Do đó cân thân trong khi dùng thuóc nẻu ban đang cho oon bủ.
Ảnh hưởng của muóc ơén khả náng lái xe va van hanh mảy móc
Một vái tảc dung khđng mong muôn (thi du chong mặt! hoa mải, met mỏi, rói loạn mi giác) có thể ảnh hưởng ièn
khá nâng tảp trung vá phản ửng của bạn. vi vậy có thể gây nguy hìẻm trong những tinh huóng đặc biệt cản đén
những khả nảng náy (như léi xe hay vận hânh máy).
Khi náo cẩn tham vấn bác sĩ. dược sĩ
Ban cân tham khảo ý kiên bác sĩ trước khi dùng néu:
Ban đã từng bi phản ửng phản vẻ với penicilin.
Bạn đang được mèo tn phỏi hợp oephalospon'n liêu cao vời aminoglycosid hoác thuóc lợi tiều mạnh
Bạn đang oó thai hoặc đang cho con bú.
Bạn đang lái xe hay vặn hânh máy móc.
Nếu cẳn thẻm thỏng tin, xin hói ý kiến bác sĩ.
Hạn dùng của thuốc
24 tháng kê từ ngáy sản xuât
Tòn vi địa chi của cơ sở sản xuất
MEDOCHEMIE LTD . FACTORY c
Đia chi: 2 Michael Erakleous Street, Agios Athenasios Industrial Area. 4101 Agios Athanassios. Limassol, Cộng
hòa Sip.
Hưởng dẫn sử dụng thuốc cho cản bộ y tế
Các đặc tinh dược iưc học. dược động học
Dược lực học
Nhóm dược Iỷ: Khảng sinh nhòm cephalosporin thế hệ 2.
Mã ATC: J01D AOG
Cefuroxim natri iá kháng Sli'1h bán tỏng hợp phố rộng thuộc nhóm oephaiospon'n Thuốc có hoạt tinh diệt khuản
bằng cách ức chế tỏng hợp vách tê báo vi khuẩn, vá chỏng tại hảu hét B-iactamase.
Cefuroxim có hoạt tinh chóng lại các ioại vi khuản sau
+ % khuấn Gram (~): Bordatella pertussis. Enterobacter sp.. Eschen'chia coh'. Haemophilus inlluenzae.
Klebsieila spt. bao gòm K. pneumoniaa. Morganella morganii (trước đây iá P. morganù). Neisseria sp..
bao gòm N. gononhoeae, Proteus mirabilis. Proteus rettgen'. Proteus vulgan's. Salmonella sp.. bao gôm
Salmonetla typhi vá Salmone/la typhimurium. vả Shígella sp. W
…“ MEDOCHEMIE LTD
1-10 Comtantinomboưtr
CY- 3011 Lineaol
\
I
101
4 in khuản Gram (+): Staphyiococcus aureus. bao gò… ơúc chùng đề kháng penicilin. Staphylococcus
ep:dennidis vá một sò chủng Streptococci như Streptococcus pyogene vá Streptococcus mitis. nhóm
viridan
.› Vi khuản kỵ khi: Bactermdes fragilis. Clostn'dium sp
Chủng kháng thuốc: Acinetobacter calcoaceticus, Campyiobacter sp. Clostridium ơifflcile. Legionella sp..
Pseudomonas 50 vé câc chủng Staphylococcus aureus vá Staphylococcus epidennidis kháng methiciiin. một
vải chủng Bactemides fragilis, Citrobacter sp., Enterobacter sp.. Moơganelia morganíi, Proteus vulgan's. Serratia
sp… Streptococcus faecaiis.
Sư phói hợp cefuroxim vá aminoglycosid in vitro cho tháy it nhát cũng lám tảng tác dung, và đòi khi có bâng
chưng vè tảc dụng hiệp đòng
Duọc động học
Sau khi dùng theo đường tiêm bâp hoặc tinh mạch. nửa đời huyẻt thanh khoáng 70 phút. Nòng độ đĩnh trong
hưyèt thanh đạt được vao khoảng 45 phủt sau khi tiệm bắp.
Nòng độ cefuroxim. tfèn nòng độ ừc chẻ tói thiều đói với các chủng gay bộnh thđng thường. có thế được tim
thảy trong thùy dich. xương vả hoạt dich Cefuroxim đi qua háng rảo máu nao khi máng nao bị viêm.
Cefuroxim được thải trừ khoảng 50% qua lọc cảu thán vá khoảng 50% qua bái tiét ở óng thận. Hâu hét iượng
cefuroxim tim lại được trong nước tiẻu dưới dang không đỏi trong vòng 24 giờ. phản lớn được thải trứ ttong
vòng 6 giờ.
Chỉ định
MEDAXETINE 750mg oước chỉ đinh oẻ mèo tri các nhiẽm khuản saut
Nhiẽm khuân xương vá khớp: như viêm khờp nhiẽm khuấn. viem tủy xương.
Nhiẽm khuán tai-mũi-hong: như viem hảu-hong. viem xoang vá vièm amiđan.
Nhiẽm khuấn đương hô hấp. như viem phế quản cáp vá mạn tinh. giân phế quản nhiẽm khuẩn. viem phỏi
do vi trùng. áp xe phòi vá nhièm khuản iòng ngưc sau phâu thuật
Bệnh 1áu. đảc bièt khi peniciiin khđng thich hợp.
Nhiẻm khuản sán phụ khoa: bệnh viem vùng chậu.
Nhièm khuấn mộ mèm: như viem mộ tẻ bảo. viêm quâng, viem phủc mạc vá nhiẻm khuán vèt thương
Nhiẻm khuản đường tiét niệu: như nhiẻm khuản niệu khòng triệu chứng. viem bang quang. viem thản—bẻ
thân câp vá mạn tính.
Các nhiẽm khuản khảc bao gòm nhiẻm khuản huyét vả viêm mảng nảo
Ngoải ra thuòc còn được dùng để phòng ngừa nhiẽm khuản trong các trướng hợp táng nguy cơ nhiẽm khuẩn
như phản thuật 6 bung. tim. thưc quản. chinh hinh. khung chặu. phỏi. hay mach mảu.
Liều dùng vả cách dùng
MEDAXETINE 750mg được dùng theo đường tiêm bấp hoặc tiem tĩnh mạch. hay tiuyèn tĩnh mạch chậm.
Cách dùng: Thuóc được khuyến các chi dùng ngay sau khi pha. mác dù dung dich có thẻ òn đinh trong 24 giờ
bảo quản trong tủ tanh
Phạ ịhự_3g ơùr_ig cho tiem bảg: Them 3 ml nước pha tiêm vảo lộ 750 mg. Lắc dèu dén khi thu được một hỏn dich
Pha thuóc dùng cho tigm MỄH tịnh mạh: Thèm 6 ml nước pha tiêm vảo to 750 mg. Lắc đèu đén khi thu đươc
một dung dịch trong suót. Đề truyền tinh mach châm cản pha Ioăng 1.5 g cefuroxim với 50 ml một trong các
dung dich tiérn truyền thich hợp sau: Dextrose tiêm 10%; Dextrose tiệm 5%; NaCl 0,9 %; đung dich Ringer. vả
đung dich Ringer Iactat. Dung dich thu được sau cùng được dùng tiêm truyền tĩnh mạch trcng It nhát 30 phủt
W
Trang 518
1Mễlảm0.tàlểluEliIEm LTD
cv 3011 …'m
...sm
Llẽu thđng thưởng:
Nguủi lớn: Phản lớn các truờng hợp nhiễm khuán thường đáp ứng ở mức liều 750 mg x 3 Iânlngáy tiêm báp
hoặc tiem tĩnh mach. Đói vời nhiẽm khưản nặng. cản tăng lièu đèn 15 g x 3 lânlngáy. tiem tĩnh mach hoặc
truyền tĩnh mach chậm. Tân suất tiệm báp hoặc tiệm tĩnh mach có thẻ tãng Ièn mỏi 6 giờ, Tỏng liêu háng ngèy
từ 3 g dèn 6 g.
Trẻ em vả nhũ nhi: Liêu 60 mg/kg/ngảy thlch hợp vơi hâu hét các trường hơp nhiẽrn khuản. Khoảng Iièu nằm
trong khoảng từ 30 đén 100 mglkg/ngáy Iám 3 hoảc 4 lìèu.
Trẻ sơ sinh: 30 đèn 100 mglkg/ngảy chia thánh 2 hoac 3 liều. Trong vai tuần đảu sau khi sinh. thời gứan bán hùy
trong huyèt thanh có thẻ dèi hợn 3 đẻn 5 lần so với ngươi lớn.
Những khuyến cảo khác:
Viêm máng năo: Đơn Iièu phâp Medaxetine thich hơp dùng điêu trị viêm mang náo nhiẻm khuẩn gây bời các
chủng vi khuản nhay cảm:
Nguừi Iơnz 3 g tiêm tĩnh mach mỏi 8 giờ.
Trẻ em vá nhũ nhủ 200 ~ 240 mglkglngảy, chia thánh 3 đén 4 lièu tíêm tĩnh mach. Sau 3 ngáy đèèu trí hoặc
khi có sự cải thiện trèn lâm sáng. có thế giảm lièu xuông oòn 100 mglkglngáy
Trẻ sơ sinh Iièu khởi đảu 100 mglkg/ngáy. tiệm tĩnh mach Sau 3 ngèy đnèu tri hoặc khi có sự cải thiện trén
%… sáng. có thế giảm liều xuòng 50 mglkg/ngảy. tìèm tĩnh mạch.
Benh Iậu: Uèu đơn 1.5 g hoặc 750 mg ›: 2. tiệm ở 2 vi trí khác nhau. như hai bẻn mòng.
Dưphòng'
Liều mòng thường 1.5 g tìèm tĩnh mach khi bảt đầu gây mê Trong phãu thuật bụng. khung chậu. vả chỉnh
hình. có thể bổ sung thêm 2 mũi tiem báp 750 mg lủc 8 giờ vá 16 giờ sau dó. Trong phâu thuật phòi. thưc
quán. tim vá mach máu. tiép tuc VỚI Iièu 750 mg tiệm báp x 3 lảnlngây trong 24 đén 46 giờ nữa.
Trong thay khớp toản bộ. có thế trộn khó 1.5 g cefuroxim với bát kỷ polymer kẻ! dlnh trước khi cho thèm
monomer dang lỏng.
Người giả: Dùng như lièu người lờn.
Suy man: Cefuroxim được bái tiẻt qua thận. Phải giám lièu trèn bènh nhán suy chức nảng thận có độ thanh thản
creatinin < 20 mI/phủt. Liêu lượng dược khuyên cáo như sau;
Đò thanh thản creatinin từ 10-20 mllphủt: 750 mg x 2 lânlngáy.
90 thanh thải creatinin < 10 ml/phủt: 750 mgllảnlngáy.
Bènh nhân đang chiu mả… tách máu. cản me… một Iièu 7so mg vác cuòi rnõi lân thám tách.
Thảm phân phủc mac lien tục: 150 mg x 2 lânlngay.
Suy thận đang chiu thấm tách máu tĩnh mach-động mach lièn tuc hay lọc máu lưu lượng cao: 750 mg x 2
lản/ngáy.
Loc máu lưu lượng thảp: như liều cho người suy chức nảng thận
Chống chi đinh
Quá mân vời các kháng sinh nhóm cephalosporin.
Các trường hợp thận trọng khi dùng thuốc
Mặc dù các kháng sinh nhòm cephalosporin thỏng thương an toản đói vời các benh nhán quá mâu với penicilin.
phán ứng chéo cũng đá được báo cảo. Nèn dac biệt thận trong đỏi vởi các bệnh nhán đã tưng bị phản ửng phản
vệ với penicũin
Cản lưu ý khi dùng cephalospon'n liều cao trèn các bệnh nhân đang được đìèu tri bầng aminoglycosid hoác
thuóc lợi uẻu manh vl sự phôi hợp náy có thẻ gay ơoc trên thận Kinh nghiệm lâm cho thảy ở liều khuyên các
khóng có khả nâng xảy ra ván đè nây. W
“°"°“ msoocueme LTD
1—0(2Y 3011 me
Ểẵẳ
Phu nữ có thai
Các nghiên cứu trèn sủc vát chưa có ghi nhán bát kỳ bâng chừng náo về tác dung gáy bệnh cho phoi hoác gáy
quái thai do cefuroxim. Cũng như mọi thuòc khác. cần thận trong khi sử dung cefuroxim trong thai kỳ
Phụ nữ cho con bú
Cefuroxim được Dải tiét qua sữa mẹ. Do đó cân thận trong khi dùng thuòc tren phụ nữ đang cho con bủ.
Ảnh hưởng của thuóc lén khả nang lái xe va van nanh may móc
Mớt vâi tảc dung khỏng mong muôn (thí dụ chóng mặt/ hoa mát. mèt mỏi, rói Ioan thi giác) có thể ảnh hướng Ièn
khả náng tập trung vá phản ứng của bènh nhân vả vi vậy có thể gây nguy hiểm trong những tinh huòng đăc biệt
cản đẻn những khả năng nảy (như lải xe hay ván hánh máy).
Tương tác cùa thuốc với các thuốc khác vì cảc Ioại tương tác khác
Probenecid: sư đao thải cùa cefuroxim bị kéo dải khi dùng đòng thới với probenecid. két quả iâm táng nòng đò
đĩnh của cefuroxim trong huyẻt thanh.
Aminoglycosid hoặc thuỏc lợi tiêu manh: Sư phòi hợp cephaiosporin Iièu cao với aminoglycosid hoéc thuóc lợi
tièu manh thẻ gảy tác dung bát lợi tren thận
Có thể xảy ra sự nhiêu nhe két quả cảc phép thử Fehling vả Benedict. nhưng khóng gáy két quả dương tinh giả.
Khong có tương tác với enzym đưa váo phèp thừ glucose trong nước tiều. hay với creatinin được đo bâng
phương pháp picrat kiềm
Tương kỵ
Không nen trộn chung Medaxetine 750mg trong óng tiệm với các kháng sinh nhóm aminoglycosid.
Tảc dụng không mong muôn
Cefuroxim dung nap tôt. Các phản ứng khòng mong muôn nhin chung it xáy ra, thướng nhẹ vả thoáng qua
Tieu hóa; Buòn nón. tiêu chảy, vá rât hiém khi vièm dai trảng giá mac
Huyết hoc: Giám nòng đò hemogiobin. tảng bạch cảu ái toan. gỉảm bach câu vá giám bach cảu trung tinh đã
được ghi nhận. Thử nghiệm Coomb dương tinh giả đã được báo cáo. Cũng như a'c kháng sinh nhóm
cephalosporin khác hiém tháy cảc báo cáo về giám tiều cảu.
Gan: Táng thoảng qua men gan vá bilirubin trong huyẻt thanh. đăc biệt tren những bệnh nhán cớ bènh gan
trước dó.
Phản ửng quá mãn: Bao gòm ban da dang sần vá dang máy đay. sót vá hiẻm gặp sóc phản vệ. Gióng như tải
cả kháng sinh. dùng lâu dải có thể dân đén tảng sinh quá mức các chủng khớng nhay cảm. như Candida sp.
Thận Các xét nghiệm sinh hòa chức náng than có thẻ cho các két quả khác nhau, điêu náy không có ý nghĩa
lám sáng.
Các tác dung khóng mong muôn khảo: Thỉnh thoảng có báo cáo về viêm tĩnh mach hưyét khôi tai nơi iiẻm. Đau
thoáng qua có thể xảy ra tai chõ tiệm bảp.
Bệnh nhản nẻn được khuyên ngwg sữ dụng vả bảo ngay với bảc sĩ nỏu các phản ửng phụ trởnẻn trằm
trọng hon hoặc có bất kỳ phản ửng nản khảc xảy ra ngoảl cảc tác dụng đã kế trẽn.
Quả liều vá cách xử trí
Tn'ệu chứng: Dùng quá liều có thẻ gảy kich thich nâo va co gỉật.
Xử trit Néu xảy ra co giât. nèn ngừng thuóc vả áp dung lieu pháp hò trợ vả chòng co giật thlch hợp Thảm phán
máu hay phùc mac iảm giảm nòng đo oefuroxim huyét thanh
Trang 7/8
MEDOCHEMIE LTD
m—CY 3011 …m
\..` ở
Điều kiện bảo quản
Bôi pha !ièm: Bảo quán nơi khô rảo. dưới 30”C. Tránh ánh sáng.
Dung dịch sau khi pha: Nèn dùng thuóc ngay sau khi pha
Hạn dùng của thuốc
24 tháng kẻ từ ngây sản xuát.
Tèn vả dia chỉ của cơ sở sân xuất
MEDOCHEMIE LTD - FACTORY c
Đia chi 2 Michael Erakleous Stteet, Agios Athanasios Industrial Area. 4101 Agios Athanassios. Limassol. Cộng
hòa Sip.
Ngảy xem xẻt sừa đổi. cập nhật lại nội dung hướng dăn sử dụng thuốc: ..................................................
rb
lit
.JQ ”
.r"
@
s" ~
_ ' … `ẹF ị
Q_CỤC TRLỦNG
Í’fzam TÍzị 1'IÍII ›Wạn/Ể
Trang 818
MEDOCHEMIE LTD
1—100mmntimolooosư
cv-aon L…
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng