" “ CTY TNHH MTV Duoc SÀI qu Ễi’ẳ’ágỵ
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM & SINH HỌC Y TẾ . .'.
Lò III- 18 dường 13 KCN Tân Bình Q ìTập Phú, Tp. HCM 89 Y TẾ
cục QUAN LY DƯỢC
mẦu NHÂN ĐẢNẺWYEIĨT
* Mấu nhãn hộp Lân đâuz.AX..l…Qđ…./…ẮWAK
…
m n
Wu … … …v—
LiEỉ _
ễ HOp 3 vi x 10 vlln'Jif`x `Ịị1 ……
…g_ ẳ M d 1
im e atl
…
ẸFP Sulpirid 50mg
g -.
ueumin GMPỔ _1Ề
mm… mmchn ninh nochỂ
Lo l11~18 m 13. KCN Tln Binh. 0. T|n Pm. TpJW
` ' *… DM nm… …mim. n …… co.. Lm
m lli-18 Str. Ib13,Tln … IP., Tln … Dist. HWC
m m. in: w-xm—xx
86 ! SX] Lm ủ
Ndy SX] Wii HO! Exp
Box 013 bllstcrs x 10 ~,iả'Jạjiih
Sulpirid 50 mg
NEBIPNAR GMP- W Ế i '
iiiepaw
bunog o…dms
unmocnxue
Oh
.-
Tp. HCM, Ngảy Cổ thảng Jịnám 2012
x GIÁM ĐỐC
* Mau nhăn vỉ
TỜ HƯỞNG DẮN SỬ DỤNG THUỐC
Thuốc bán Iheo đơn
MEDATIL
CÔNG THỬC:
Sulpirid 50 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
( Tinh hột sấn. Avicel M102, Lactose. Bội Tale. Aerosi'l, Magnesi' stearal, …)
DANG BÀO CHẾ: Viên nang cimg -
cÁc ĐẶC TỈNH DUỢC LỤC HỌC:
Suipirid thuộc nhóm benzamid. có tác dụng chống rối loạn tâm thẩn thông qua phong bế chọn lọc các thụ thể dopamin D; ở não.
Sulpirid được xem như một thuốc trung gian giữa các thuốc an thấn kinh và thuốc chống trầm cảm. Thuốc chủ yểu được dùng để
điều trị các bệnh rối loạn tâm thẫn như tâm thẩn phân liệt.
cÁc ĐẶC TỈNH nUợc ĐỘNG HỌC:
Sulpirid hấp thu chặm qua đường tiêu hóa, sinh khả dụng thấp và tùy thuộc vâo cá thể. Nổng độ đỉnh của suipirid đạt từ 3 đến 6
giờ sau khi uống 1 iiều. Thuốc phân bố nhanh vâo các mô. qua được sữa mẹ nhưng qua hăng răo máu —- não kém. Thuốc iiên kết
với protein huyết tương thẩp (< 40%). Thãi trừ qua nước tiểu vã phân. chủ yếu dưới dạng chưa chuyển hóa (khoảng 95%). Nửa
đời [hẩỉ trừ khoảng 8 — 9 giờ.
CHỈ ĐỊNH:
Tâm thẩn phân hệt cấp vả mạn tĩnh.
uỄu LƯỢNG VÀ cÁcn DÙNG:
Thuốc năy chi dùng rheo dơn của bác sĩ
* Người lớn:
- Triệu chứng âm tinh của tâm thẩn phân liệt: Khởi đẩu uống 200 - 400 ng 1 lẩn, ngảy 2 iẩn. co thể tăng iiểu đểu tối đa 800
mg] ngây.
- Triệu chứng dương tính của tâm thẩn phân liệt: 400 mg] ] lẩn. ngăy 2 [ẩn. Tăng dẫn iiều đến tối đa 1200 mg] ngăy. ngãy uống 2
lẩn.
- Triệu chứng âm và dương tính kết hợp: 400 — 600 mg] 1ẩn, ngây 2 lẩn.
* Trẻ em:
- Trẻ em trên 14 tuổi: Uống 3 - 5mg/ kg] ngây.
— Trê cm đười 14 tuổi: Không có chỉ định.
* Người cao tuổi:
Liều dùng người cao tuổi cũng giống như vđi người lớn. nhưng liều khởi đẩu bao giờ cũng thấp rỗi tảng dẫn.
Khởi đẩu 50 -100 mg] 1ẩn. ngảy 2 lẩn, sau tăng dẩn đến iiểu hiệu quã.
* Người suy thận:
Phâi giâm liễu dũng hoặc tăng khoảng cách giữa các [ẩn dùng thuốc tùy thuộc vâo độ thanh thải creatinin. Trường hợp suy thặ
vưc vã nặng không nên dùng sulpirid.
CHỐNG cnỉ ĐỊNH:
- Quá mẫn với sulpin'd hay vđi bất kỳ thảnh phẩn não của thuốc.
- U tủy thượng thận.
- Rối ioạn chuyển hóa porphyrin cấp.
— Tiaiig thải thẫu kiuh uuug ươug bi ức uhế. hôn mê. ngộ độc rượu Vả thuốc Ức chếtbẫn kinh.
NHỮNG LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ CẤNH BÁO KHI si] DỤNG THUỐC:
Trong các trường hợp suy thận, cẩn giảm iiểu suipirid vả tãng cường theo dõi. Nếu suy thận nặng nên cho điều trị tưng đợt gián
đoạn.
- Cấn tăng cường theo dõi các đối tượng sau:
. Người bị động kinh vì có khả năng ngưỡng co giật bị hạ thấp.
. Người cao tuổi vì dễ bị hạ huyết âp thế đứng. buỏn ngủ vù để bị các tác dụng ngoại tháp.
. Người uống rượu hoặc đang dùng các loại thuốc chứa rượu vì lâm tăng buốn ngủ.
. Sốt cao chưa rõ nguyên nhân, cẩn phải ngừng thuốc để loại trừ hội chứng an thấn kinh ác tính.
. Người bị hưng căm nhẹ, sulpirid 1iều thấp có thể 1ầm các triệu chứng nặng thêm.
TƯỚNG TÁC VỚI cÁc THUỐC KHẢC, cÁc nth TUONG TẢC KHÁC:
Suctalfat hoac các thuốc kháng acid khác có chữa nhôm hoạc magnesi hydroxyd lâm giâm hấp ihu sulptml. VI vi_iy iieii dùng
sulpirid sau khi uống các thuốc kháng acid khoảng '). giờ để tránh tương tâc.
Lithi: Lầm tãng khả nãng gây rối loạn ngoại tháp của sulpin'd.
Chổng chi đinh phối hợp:
- Levodopa: Do đối kháng cạnh tranh với sulpirid vả các thuốc an thẩn kinh.
- Rượu: Lăm tãng tác dụng an thẫn cùa thuốc.
Thận trọng khi phối hợp:
- Các thuốc ức chế thấu kinh trung ương khác: '1'ăng tác dụng ửc chế thẩn kinh có thể gảy hậu quả xẩu.
- Với thuốc hạ huyết áp: Có thể iãm tăng tác dụng hạ huyết ãp vã có thể gây hạ huyết áp thể đứng.
sở DỤNG CHO PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BÚ:
* Thời kỳ mang thai: Giống như các thuốc an thẩn kinh khác, sulpirid qua nhau thai nên có thể gây iác dụng không mnng muốn
trên thẩn kinh cũa thai nhi. vì vậy không nên dùng thuốc trong thời kỳ mang thai ĩt nhất trong 16 tuẩn đẩu.
.,
* Thời kỳ cho con bú.“ Suipirid phân bố vâo sữa mẹ với iượng tướng đối iớn vả có thể gây phỉ… ứng không mong muốn đối với
irẻ hú mẹ. Do đó phụ nữ đang cho con bú không nên dùng hoặc ngừng cho con bú nếu dùng thuốc.
TẢC ĐỘNG CÙA THUỐC KHI LÁ! XE vÀ VẬN HÀNH MẤY MÓC:
Khi dùng chung với thuốc hạ huyết âp, thuốc có ihể lăm tăng tác dụng hạ huyết ăp và có thể gây hạ huyết áp thế đứng. Vì vậy
cẩn lưu ý khi dùng phối hợp trên đối với người lái xe vã vận hãnh máy móc.
NHỮNG TẢC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN Km DÙNG THUỐC:
Khi dùng liều điều trị. tác dụng không mong muốn thường nhẹ hơn các thuốc ioạn thẩn khác.
- Thường gặp: Mất ngủ hoặc buổn ngủ. tăng prolactin máu. tảng tiê't sữa, rối loạn kinh nguyệt hoặc vô kinh
— Íi gặp: Kĩch thich thẩn kinh quá mức, hội chứng ngoại tháp (ngồi không yên. vẹo cổ. cơn quay mắt). hội chứng Parkinson.
khoảng QT kéo dăi ( gãy loạn nhịp. xoắn đỉnh)
- Hiểm gặp: Chứng vú to ở đần ông, loạn vận động muộn, hội chứng sốt cao ác tỉnh đo thuốc an thẩn kinh, hạ huyết áp thế
đứng, chậm nhịp tim hoặc loạn nhịp, hạ thân nhiệt, nhạy cảm với ánh sáng. văng da do ứ mật.
Thõng báo cho bảc sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng Ihuốc
QUẢ uỂu vÀ xử TRÍ:
Quá liều thuốc thường gặp khi dùng tử [ đểu 16 g. nhưng chưa có tử vong ngay cả ở liều 16 g. Triệu chứng lâm sâng khác nhau
tùy thuộc văo iiểu dùng.
Nói chung các triệu chứng thường mất trong vải giờ. Trạng thăi hôn mê gặp khi dùng liều cao có thể kéo dải tới 4 ngầy.
Xử trí: Suipirid không có tbuốc giái độc đặc hiệu. Vì vậy, nếu mới uống thuốc nên rửa dạ dảy. cho uống than hoạt (thuốc gây
nôn không có tác dụng). kiềm hóa nước tiểu để tãng thải thuốc. Nếu cẩn có thể dùng thuốc điều trị hội chứng Parkinson và các
biện pháp điểu ui hỗ trợ vả điều tnị triệu chứng khác.
ĐÓNG GÓI: Vĩ 10 viên - Hộp os vi.
BẢO QUẢN: Nhiệt độ không quá 30°C. tránh ánh sáng và ẩm.
HAN DÙNG: 36 tháng kể mr ngảy sản xuất.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: chs
Đểxa tầm tay của trẻ em.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm ihõng tin, xín hỏi ý kíê'n bác sĩ.
_ mzmmuut _ _
CONG TY TNHH MỌT THANH VIÊN DƯỢC PHAM VA SINH HỌC Y TẾ
Lô 111-18 đường 13, KCN Tân Bình. Q. Tân Phú. TP. Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí Minh, ngăy C"= , tháng 12“ năm 2012
GIÁM ĐÔC
ởo
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng