i sa;nsdea om,
005 NEIHNVCIEIIAI
Bt Thuớc untnoooon
100 vien
nang cứng
MEDAMBEN 500
Mô: vien nang chúa caiadroxnl soc mg
H0p chín 10 vi :… viđn SĐK:
Chi qnh. clch dũng. chống chi th vi dc mòng tin Iihk:
Xem tớ hướng đẽn sứ đưig kèm thoo
BAo un Noi iihđ` ớ nhoột ® đười 3ƯC Tránh ám sáng
sỏ io sx, nsx. nu: Xam LOT, MF, ex m đáy ỀỂv
sản xuáthét han lá ngây 01 của mm sản hbi hon
Do xn dm by ui om.
Dọc kỹ Iiưủng dln .lử dụng … kh! dìng
Sin qui …: usoocusnie LTD - FACTORV c
958 chi. 2 Muchael Erakioous Street` Agios Athaiasmos lndustnsi
Area 4101 Agios Athonassioc, Limassol, Còng hòa Síp
Labgl on the outer gackings
Label on the blister
MEDAMBEN soo mc MEDAMB`
onohydrate) Cofadmxi/ 500mg (as Monofiyd
US MEDOCHEMIE LTD - CYPRUS ME
Ê .
ỀĩOO iiĩC MEDAMBEN 500 iTLC
ă'roxil 500mg (as Monohydrate) Cefadroxil
ỂIE LTD - CYPRUS MEDOCHEMIE LTD - C
lMBEN soo mc MEDAMBEN soo
l› Celadroxil 500mg (as Monohydrate) Co
JOCHEMIE LTD - CYPRUS MEDOCHEMI
MEDAMBENSOO iỉC MEDAMB
` nohyơrate) Cefadroxil500mg(as Monohydrạ
ấi1vũfi Ỉ.`t² Ii'1
Bt Pmcrlptlon only modchne
O 100 capsules
S
Z
…
Ê MEDAMBEN soo
< Cefadroxil
O
Lu
z
ỰIDOMIII
… iiffl
EAN CODE
Nin: 82 x 62 x 72 mm
…-
ỉHd Víỉ
J
gi
P
V
»
oOno … .ưvnò Di'ìỊJ
lEIĂHCI
’Ễ fỢgnnpuffl
MEDOCHEMIE LTD
1 -10 Constantinoùpoieos str
“ CY-“JDTi Limassol
. Pantone Orange 021
. Pantone 336
°ẫ
Thuốc chỉđtịme theo sự kê toa của thầv thuốc
MEDAMBEN 500
Viên nang cứng
Cefadroxil
THÀNH PHẨN
Mỗi viên MEDAMBEN 500 chứa:
Hoạt chất: Cefadroxil 500mg dưới dạng cefadroxil monohydrat.
Tá dược: Lactose monohydrat, coiloidal silica khan, croscarmellosc natri, magnesi stearat.
DƯỢC LỰC HỌC
Cefadroxỉl lả khảng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1, có tác dụng dìệt khuẩn, ngăn cản sự
phảt triễn và phân chia của vi khuẩn bằng cách ức chế tống hợp vảch tế bản vi khuẩn.
Cefadroxil lả dẫn chất para-hydroxy cùa cefalexin và lá khảng sinh dùng theo đường uống có
phổ kháng khuẩn tương tự cefaicxin.
Thử nghiệm in vitro, cefadroxỉl có tảc dụng diệt khuẩn trên nhỉều loại vi khuẩn Gram dương
và Gram âm. Cảo vi khuẩn Gram dưtmg nhạy cảm bao gồm cảc chủng Staphylococcus có tìết
và không tíết penicilỉnase, cảc chùng Streptococcus tan huyết beta, Streptococcus
pneumom'ae vả Streptococcus pyogenes. Cảc vi khuẩn Gram âm nhạy cảm bao gồm
Escherichia coli, Kleb—sz'ella pneumoniae, Proleus mirabilis vả Moraerla catarrhalis.
Haemophilus influenzae thường gỉảm nhạy cảm.
Theo cảc số lỉệu ASTS 1997, những chủng còn nhạy cảm tốt với cảc kháng sinh nhóm
ccphalosporin thể hệ ] lả Staphylococcus aureus, Staphylococcus epỉdermidis, cảc chủng
Sưeptococcus tan huyết nhóm A, Streptococcus pneumoniae, vả H. ỉnjluenzae.
Một số chủng đang tăng mửc khảng với cảc kháng sinh nhóm cephalosporín thế hệ ] với tỷ iệ
như sau: tỷ lệ khảng cùa E. coli với cefalexin là khoảng 50%, tỷ lệ khảng cùa Proteus với
cefalexin là khoảng 25% và với ccphalotin lả 66%, tỷ lệ kháng của Klebsiella pneumom'ae
với cephalotin là 66% cảc mẫu phân lập. 333/
Phần lớn các chủng Enterococcus faecalis (trước đây là Streptococc s faecalis) vả
Enterococcusfaecium đều kháng cefadroxil. Về mặt lâm sảng, đây lả những gợi ý quan trọng
cho việc lựa chọn thuốc để diều trị cảc nhiễm khuẩn sau phẫu thuật. Ccfadroxil cũng không
có tác đụng trên phẩn lớn cảc chùng Enterobacter Spp., Morganella morganii (trước đây là
Proleus morganiz) vả Proteus vulgaris. Cefadroxil không có hoạt tinh đảng tin cặy trên CảC
loải Pseudomonas vả Acinetobacler calcoaceticus (trước dây là cảc loải Mima vả Herellea).
Các chủng Staphylococcus kháng methicỉlin hoặc Streptococcus pneumoniae kháng penicỉlỉn
đến kháng cảc kháng sinh nhóm cephalosporin.
Trang 116
MEDOCHEMIE LTD
1-10 Constantinoupoieos str
CY - 3011 Limassoì
DƯỢC ĐỌNG HỌC
Cefadroxil bền vững trong acid và được hấp thu rất tốt ở đường tiêu hóa. Với liều uống 500
mg hoặc 1 g, nổng độ đinh trong huyết tương tương ứng khoảng 16 và 30 ụg/ml, đạt được
sau ] gỉờ 30 phút đến 2 giờ. Mặc dù có nồng độ đinh tương tự với nồng độ đinh của cefalexin
nhưng nồng độ của ccfadroxil trong huyết tương được đuy trì lâu hơn. Thức ăn không iảm
thay đối sự hẩp thu thuốc. Khoảng 20% cefadroxil gắn kết vởi protein huyết tương. Nửa dời
của thuốc trong huyết tương lả khoảng 1 giờ 30 phủt ở người chức năng thận bình thường;
thời gỉan nảy kéo dải trong khoảng từ 14 đển 20 giờ ở người suy thận.
Cefadroxil phân bố rộng khắp cảc mô và dịch cơ thế. Thể tich phân bố trung bình là
18 lit/l,73 m², hoặc 0,31 lít/kg. Cefadroxil đi qua nhau thai và bải tiết trong sữa mẹ.
Thuốc không bị chuyến hóa. Hơn 90% liều sử dụng thải trừ trong nước tiếu ở dạng không đối
trong vòng 24 giờ qua lọc cầu thận và bải tiết ở ống thận. Do đó, với liều uống 500 mg, nồng
độ đỉnh của cefadroxil trong nước tiếu lớn hơn 1 mg/ml. Sau khi dùng liều 1 g, nồng độ
kháng sinh trong nước tiểu giữ được 20 - 22 giờ trên mức nồng độ ức chế tối thiểu cho những
vi khuấn gây bệnh đường niệu nhạy cảm. Cefadroxil được đảo thải nhiều qua thấm tách thận
nhân tao.
CHI ĐỊNH
MEDAMBEN 500 được chỉ định trong điểu tri các nhiễm khuẩn thể nhẹ và trung bình do cảc
vi khuẩn nhạy cảm:
— Nhiễm khuẩn đường tiết nỉệu: Viêm thận-bể thận cấp và mạn tính, viêm bảng quang,
viêm niệu đạo, nhiễm khuấn phụ khoa.
- Nhiễm khuấn đường hô hấp: Viêm amidan, viêm họng, vỉêm phế quản-phối và viêm phổi
thùy, vỉêm phế quản cấp và mạn tính, ảp xe phổi, viêm mủ mảng phối, viêm mảng phổi,
viêm xoang, viêm thanh quản, viêm tai giữa.
-— Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Viêm hạch bạch huyết, áp xe, viêm tế bảo, loét do nằm lâu,
viêm vú, bệnh nhọt, vỉêm quầng.
— Cảc nhiễm khuấn khảc: Viêm xương tủy, viêm khớp nhiễm khuẩn.
- Với những trường hợp nhiễm khuấn do vi khuấn Gram dương, penicilin vẫn là thuốc ưu
tiên được chọn, các khảng sinh cephalosporin thế hệ 1 chi là thuốc được chọn thứ hai để
sử dụng.
Ghi chú: Cần tỉến hảnh nuôi cấy vả thử nghiệm tính nhạy cảm của vi khuấn trước và trong
khi điều trị. Cần khảo sát chức năng thặn ở người bệnh suy thận hoặc nghi bị suy thận.
Trang 2/6 ` _
MEDOCHtMIE LTD
1-10 Constantinoupoieos str
CY - 3011 Limassoi
.ani'
501 '
LIÉU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
MEDAMBEN 500 được dùng theo đường uống. co thể giảm bớt tác dụng phụ đường tiêu
hóa nếu uống thuốc cùng với thức ăn.
Người lớn và trẻ em (> 40 kg): 500 mg — 1 g, 2 lần mỗi ngảy tùy theo mức độ nhiễm khuấn.
Hoặc lả ] g một iần/ngảy trong cảc nhiễm khuấn da và mô mềm và nhỉễm khuấn đường tiết
niệu không biến chứng.
Trẻ em (< 40 kg):
… Dưới 1 tuổi: 25 … so mg/kg thể trọng/ 24 giờ, chia lảm 2 - 3 lần. Thí dụ: dùng 125 mg mỗi
ngảy, chia lảm 2 iần cho trẻ 6 tháng tuổi cân nặng 5 kg, hoặc dùng 500 mg mỗi ngảy chia
iảm hai lần, cho trẻ 1 năm tuổi cân nặng 10 kg.
- Từ 1 - 6 tuổi: 250 mg, 2 lần mỗi ngảy.
— Trên 6 tuổi: 500 mg, 2 lần mỗi ngảy.
Người cao tuổi: Cefadroxil đảo thải qua đường thận, cần kiếm tra chức năng thận và điều
chỉnh iỉều dùng như ớ người bệnh suy thận.
Người bệnh suy thận: Đối với người bệnh suy thận, có thể đỉều trị với liều khởi đầu 500 mg
đến 1000 mg cefadroxii. Những liều tiếp theo có thể điều chỉnh theo bảng sau:
Thanh thải creatinin Liều Khoảng thời gian gỉữa 2 liều
0 — 10 ml/ phứt 500 — 1000 mg 36 giờ
11 — 25 m1/ phút 500 — 1000 mg 24 giờ
26 — 50 mll phút 500 — 1000 mg 12 giờ
Chú ý: Thời gian điều trị phải duy trì tối thiếu từ 5 - 10 ngảy. ỄỸ“
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
MEDAMBEN soo chống chỉ định với người bệnh có tiền sử dị ứng với khảng sinh nhóm
cephalosporin.
THẶN TRỌNG
Vì đã thấy có phản ứng quá mẫn chéo (bao gồm phản ứng phản vệ) xảy ra gỉữa người bệnh dị
ứng với khảng sinh nhóm beta-lactam, nên phải có sự thận trọng thích đáng và sẵn sảng có
mọi phương tiện để điều mị phản ứng phản vệ khi dùng cefadroxii cho người bệnh trước đây
đã bị dị ứng với penicilin. Tuy nhiên, với cefadroxil, phản ứng quả mẫn chéo với penicilin có
tỷ lệ thấp.
Trang 3/6
MEDOGHEMIE LTD
1-10 Constantinoupoleos str
CY - 3011 Limassol
Thận trọng khi dùng cefadroxil cho người bệnh bị suy giảm chức năng thận rõ rệt. Trước và
trong khi điều trị, cần theo dõi lâm sảng cẩn thận và tiến hảnh các xét nghiệm thỉch hợp ở
người bệnh suy thận hoặc nghi bị suy thận.
Dùng cefadroxii dải ngảy có thế iảm phát triến quá mức cảc chủng không nhạy cảm. Cần
theo dõi người bệnh cấn thận, nếu bị bội nhiễm, phải ngừng sử dụng thuốc.
Đã có bảo cảo viêm đại trảng giả mạc khi sử dụng cảc khảng sinh phố rộng, vì vậy cần phải
quan tâm tới chẩn đoản nảy trên những người bệnh bị tiêu chảy nặng có iiên quan tới việc sử
dụng khảng sỉnh. Nên thận trọng khi kê đơn khảng sinh phố rộng cho những người có bệnh
đường tiêu hóa, đặc biệt iả bệnh viêm đại trảng.
Chưa có đủ số liệu tin cậy chứng tỏ dùng phối hợp cefadroxil với cảc thuốc độc với thận như
các aminoglycosid có thể lảm thay đối độc tính với thận.
Kinh nghiệm sử dụng cefadroxil cho trẻ sơ sinh và sinh non còn hạn chế. Cần thận trọng khi
dùng cho những người bệnh nảy.
PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BỦ
Thời kỳ mang thai: Mặc dù cho tới nay chưa có thông báo nảo về tảc dụng có hại cho thai
nhi, việc sử dụng an toản cephalosporỉn trong thời kỳ mang thai chưa được xác định chắc
chắn. Chỉ dùng thuốc nảy trong thời kỳ mang thai khi thật cần thiết.
Thời kỳ cho con bú: Cefadroxil bải tiết trong sữa mẹ với nồng độ thấp, không có tảc động
trên trẻ đang bú sữa mẹ, nhưng nên quan tâm khi thấy trẻ bị tiêu chảy, tưa và nối ban.
ẢNH HƯỞNG ĐÊN KHẢ NĂNG LÁ] XE VÀ VẶN HÀNH MÁY M c
Thận trọng do có thể gặp một số tác dụng phụ lên thần kinh trung ương (đau đầu, co giật).
TƯỢNG TÁC THUỐC
Cholestyramin gắn kết với cefadroxil ở ruột lảm chậm sự hấp thu cùa thuốc nảy.
Giảm tác dụng: Probenecid có thế iảm giảm bải tiết cephalosporin.
Tăng độc tính: Furosemiđ, aminoglycosid có thể hiệp đổng tăng độc tinh với thận.
TÁC DỤNG PHỤ
Ước tính thấy tảc dụng không mong muốn ở 6% người được điều trị.
Thường gặp, ADR > 1/100
Tiêu hóa: Buồn nôn, đau bụng, nôn, tỉêu chảy.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Mảu: Tăng bạch cầu ưa acid.
Da: Ban da dạng sần, ngoại ban, nổi mảy đay, ngứa.
“ang“ MEDOCHEMIE LTD
1-10 Constantinoupoieos str
CY — 3011 Limassoi
Gan: Tăng transaminase có hồi phục.
Tiết niệu - sinh dục: Đau tinh hoản, vỉẽm âm đạo, bệnh nắm Candz'da, ngứa bộ phận sỉnh
dục.
Hiếm gặp, ADR < mooo
Toản thân: Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh, sốt.
Máu: Giảm bạch cầu trung tỉnh, giảm tiếu cầu, thiểu máu tan mảu, thử nghiệm Coombs
dương tính.
Tiêu hóa: Viêm đại trảng gìả mạc, rối loạn tiêu hóa.
Da: Ban đó đa hình, hội chứng Stevens-Johnson, pemphigus thông thường, hoại từ biểu hì
nhiễm độc (hội chứng Lyells), phù mạch.
Gan: Vảng da ứ mật, tăng nhẹ AST, ALT, viêm gan.
Thận: Nhiễm độc thặn có tăng tạm thời urê vả creatinin mảu, viêm thận kẻ có hồi phục.
Thần kinh trung ương: Co giật (khi dùng liếu cao vả. khi suy giảm chức năng thận), đau đầu,
tình trạng kích động.
Bộ phận khác: Đau khớp.
Hưóng dẫn ca'ch xử trí ADR
Ngừng sử dụng cefadroxil. Trong trường hợp dị ứng hoặc phản ứng quả mẫn nghiêm trọng
cần tiến hảnh điều trị hỗ trợ (duy trì thông khí và sử dụng adrenalin, oxygen, kháng histamin,
tiêm tĩnh mạch corticosteroid). Ọrv/
Các trường hợp bị viêm đại trảng giả mạc nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốớẮJảc trường hợp
thể vừa và nặng, cần lưu ý bổ sung dịch và chất điện giải, bổ sung protein và uống
metronidazol, lá thuốc khảng khuẩn có tảo dụng trị viêm đại trảng do C. dỉfi'icile.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUÁ LIÊU VÀ xử TRÍ
Các Iriệu chứng quá liều cấp tinh: Phẩn lớn chỉ gây buồn nôn, nôn và tiêu chảy. Có thể xảy
ra quá mẫn thần kinh cơ, vả co giật, đặc biệt ở người bệnh suy thận.
Xử trí: Cần cân nhắc đến khả năng dùng quá iiều cùa nhiều ioại thuốc, sự tưong tác thuốc vả
được động học bất thường ở người bệnh.
Thẩm tách thận nhân tạo có thể có tác dụng giúp loại bỏ thuốc khỏi máu nhưng thường
không được chỉ định.
Bảo vệ đường hô hẩp của người bệnh, thông khí hỗ trợ và truyền dịch. Chủ yếu là điểu trị hỗ
trợ hoặc giải quyết triệu chửng sau khi rửa, tấy dạ dảy- ruột.
Trang 5/6
MEDOCHEMIE LTD
1-10 Constantinoupoieos str
CY — 3011 Limassol
›ie
ssc
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN: Ở nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C. Trảnh ảnh sảng.
ĐÓNG GÓI: Hộp 10 vì x 10 viên nang cứng
HẠN DÙNG: 36 thảng kể từ ngảy sản xuất
Không dùng thuốc khi đã hết hạn sử dụng ghi trên bao bì. TD
Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng. )s str
1
Nếu cẩn thêm thông tỉn xin hỏi ý kiến bảc sĩ.
Để xa tẩm tay của trẻ em. Ễ/
Sản xuất bời: MEDOCHEMIE LTD —- FACTORY C
Địa chỉ: 2 Michael Erakleous Street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios
Athanassios, Limassol, Cộng hòa Síp.
x`\ _____
Q. cục TRUỞNG
P.TRUỞNG PHÒNG
Jiỷuyễn J#ìy Jfểìng
Trang 6/6
MEDOCHEMIE LTD
1-10 Constantinoupoieos str
CY - 3011 Limassol
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng