4
!… Ịwmwi /Jmi? : i> - n…ẳO
ẵẵ
mfcmo… .npmno
_:Ễẫ
Ễẽ…ẻx
Ễezìmz
ozbãỉmẵn
Í 3.7..1.
« :. … Ế: 5.._ c,.ỉL zỉỉ... `. » sz,.
ozẵ ...… uQE ozẳo. ẫn ễ.. %. uoc !: loỄẵêlố ỉu!. Ut …x. aễ.
: ›« s…
ẫỉẫ.o ẵ! …… zuễễồỗẫ-BSoEE.
…ẵ
muo» …:1ẵu ẳ Eu- Eo: UoỂn
ucỈ D…on oễồooỗ E: E:ễcoEu. én . :. acor
..ã sẽ. .uỀ cã Ểs. 8 .oễ ?; Ez m n BỄOEmQỔ …ổlẵ
…iẫ Su
Ế oloteo 2. zẽnầ ỉể
8: 95: Ế 93» ? ẫ... ỂÊ eo8 ẵ …ẵỉẵẳ
… !ẽu :ẵo vi noễ .nẫễ.ẳ .ễsễ.
! ueẵ :! .:...u I… 965 .gẳ Eo
Ìtl * o ư nEủloxm
.… … Ễoỏ
…:ẵễo
…ẵ
BỌYTẾ
~
vuc QUAN LY DƯỢC
l ĐA PHÊ DUYỆT
Lân ai…..ÁQ……ỂĨJẢOẺ
iiiiiiiiiiiiiii
oẫoẳõâỂ
oxẳì: ẵĨ-uoa
ẫỉ…ế Ểẫẵuuo
_ .. ,. $Ễềẫ
?!E.Ếs
ẵqJưễẵ…ẫ 0562
ẵẵ
8:er .
ỄỂuấsuĩoầeẵẫ …
_ OI>> - nỄO
.oĨ ? ỄoẸ . . ,
Z .Ễoiẵ . .
. .
:ỄB _ … ỂễẾẽ
_ SỤoZ … … Ê…ỂE
. . OI>> - nỀO
TỜ HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG THUỐC
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
MECTATHEPHARM
CÔNG THỨC: Cho 1 gói
Diosmcctite 3 g
Tả được vđ 1 gỏi
(T á dược gồm: Glucose, saccharin sodium. colloidal anhydrous silica, bột hương cam, vanilin)
TRÌNH BÀY: Hộp so gói x 4 gam
DẠNG BÀO cnÉ: Thuốc bột pha hỗn dịch uống.
ĐẶC TỈNH DƯỢC LỰC HỌC
Diosmectite 1ả silicat nhôm và magncsi tự nhỉên có cấu trúc từng lớp lá mỏng xếp song song với nhau
vả có độ quánh dèo cao, nên có khả năng rất iớn bao phủ niêm mạc đường tiêu hóa. Dỉosmectite tương
tảc với giycoproteỉn của niêm đich bao phủ đường tiêu hóa nên ]ảm tăng tảo dụng bảo vệ lớp niêm
mạc đường tiêu hỏa khi bị cảc tảc nhân 12; xâm hại. Thuốc có khả năng bám đính vả hập phụ cao tạo
hảng rảo bảo vệ niêm mạc tỉêu hóa. Thuốc có khả năng gắn vảo độc tố vi khuấn ở ruột, nhưng đồng
thời cũng có khả năng gắn vảo cảc thuốc khâc iảm chậm hấp thu hoặc lâm mất tác dụng, đặc biệt
tetracyclin vả trimethoprim.
Dìosmectite không cản quang, không lảm phân biển mâu và với liễu thường dùng thuốc không lâm
thay đối thời gian chuyến vận sỉnh iý cảc chất qua ruột.
ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỌNG HỌC .Ầ
Dìosmectite không hẫp thu vảo mảu qua đường tiêu hóa vả bị thải trữ hoản toản theo phân. _
cni ĐỊNH ›
- Điều trị triệu chứng đau của viêm thực quản — dạ dây — tả trảng và đại trảng.
- Ìa chảy cẩp vả mạn tính sau khi đã bồi phụ đủ nước và điện giải mà còn ỉa chảy kéo dải.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng chữa ia chảy cấp mẩt nước vả điện giải nặng cho trẻ em.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG
0 Trẻ em:
Dưới 1 tuổi: Ngảy ] gói chia 2 - 3 lần.
Từi - 2 tuổi: Ngây 1 — 2 gỏi chỉa 2 — s lằn.
Trẻn 2 tuổi: Ngảy 2 … 3 gỏi chia 2 — 3 lần.
Hòa mỗi gói thuốc với khoảng so mi nước, trước mỗi lần dùng thuốc cằn lắc hoặc khuấy đều. co
thể thay nước bằng địch thức ản như nước canh, nước rau hoặc trộn kỹ vởi thức ăn nứa lòng như
món nghiền rau — quả.
. Người lớn:
Mỗi iần 1 gỏi, hòa với nửa cốc nước ấm, khuấy đều. Ngảy 3 lần.
Trường hợp tiêu chảy cẩp, iiều khởi đầu có thể gấp 2 lẫn.
Uống sau bữa ăn với người bệnh viêm thực quản.
1
Uống xa bữa ăn với các chi đinh khảo.
Riêng viêm loét txực trảng dùng cảch thụt.
o Thụ! rrực trảng:
Mỗi lần 1 - 3 gói hòa với so - mo ml nước ấm rồi thụt. Ngây ] - 3 lần.
THẶN TRỌNG
- Khi có sốt không dùng thuốc nây quả 2 ngảy.
- Nếu ia chảy mẩt nước cần bù nước kết hợp dùng thuốc bằng đường uống hoặc tiêm truyền dich tĩnh
mạch, số lượng nước cần bù tùy thco tuồi, cơ địa người bệnh và mức độ bị tiêu chảy. Cần thận trọng
khi dùng diosmcctitc để điều trị ia chảy nặng, vì thuốc có thể iâm thay đổi độ đặc của phân vả chưa
biết có ngăn được mất nước và điện giải còn tiếp tục trong ia chảy cẩp.
sử DỤNG CHO PHỤ NỮ MANG THAI VÀ CHO CON BỦ
Không có chống chỉ định với phụ nữ thời kỳ mang thai và cho con bú.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUÔN (ADR)
Rất hiếm trường hợp dỉosmectite gây tảo bón hoặc lảm nặng thêm mức độ tảo bón đã có trước khi
đùng thuốc.
T hông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng lhuổc
HƯỞNG DÃN CÁCH xử TRÍ ADR
Cần gỉảm iỉều khi bị tác bỏn.
TƯỜNG TÁC THUỐC
Dỉosmcctite có thể hấp phụ một số thuốc khảo, do đó có thể ảnh hướng đến thời gian vả tỷ lệ hẩp thu
cùa các thuốc đỏ, nên uống cảc thuốc khảo sau khi uống điosmectite khoảng 2 — 3 giờ.
sử DỤNG QUÁ LIÊU VÀ CÁCH xử TRÍ
Triệu chứng: Dùng thuốc qua liều có thể dẫn đến táo bỏn hoặc ỉa chảy.
Xử trí: Cần ngừng dùng thuốc và điều trị triệu chứng.
Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin hỏiý kiến của bác sỹ
Để xa tầm tay của rrẻ em
HẠN DÙNG: 36 thảng kể từ ngảy sản xuất
BẢO QUÀN: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, trảnh ảnh sáng.
TIÊU CHUẨN: chs
’ Nhã sản xuất và phân phối
CÔNG TY DƯỢC VẶT TƯ Y TẾ THANH HOÁ
Số 04 — Quang Trung - TP. Thanh hóa
3852.691 - Fax: mm 3855.209
PHÓ cuc TRUỞNG ²
JVgagẫn 'Vaỉnẫắamẩ
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng