BỘ Y TẾ
cục QUÁN LÝ DƯỢC
ĐÃ PHÊ BUYẸT
Lân đẳuz.ỉi.ZJ… .……lẤỉ…
Vl
FNAII co.. LTD
xA/
/ÍZỹ
MECOB-500
Box slzo: 117 x 47 x 34 (mm)
6 Biistor ALU-OZ x 10 Tubiets
NS
Bo… oog ugmeuaqooow
…wtummuuMuwvmn ,Wu,
ỤWIAỊÝIJÚIIMLm
……
me oaiu ny: oọmu.xH
: Bunp uiu
= xs Ẩ!lN
² XB OI 95
1an vy: NII uyan nm
=cnóm syaa nỵnuo nau
a. oc vnb M… 09 …… 15… wv WM '… wax nm
=Nyno cyu
sụnp ;… up Buu… oi … tnx zonou tmu.’
…Mlo lua auguamuạo uayclounu ngnluutc pm
6qu oos ~
mzm wwđ … uw um m =uỵuu mmu.
cuth rux son… ounu ạs m ouợnu ;» oou
Rx mem… muc
E…ự
v uumucụm.
""' ummoưa.mmuvuunm
MEGOB - 5ffl
Mecobaiamine 500 mcg
MNLLY … TN! PABKMBE IIIW
lưm US!
IA…In. ...... Mum
mmcnmmcuee BADIIIID'I'MTIONI
WWBIPRICWI:
Rdutcthopudugctnuntơuuhumdom
CNsz Eoch ũn-comđ ……z
J DAVI MECOB-500
PHARM.CO..LTD. v; _Alu-O1. 1otables
Mâu vi: 44mm x 113mm
fiịị.amcavzưịìvrỊòv .
._ạ°` ( só lo sx: HDi #,
'. … Q` ĩ " “ * "
ựfi DAVI MECOB-500
PHARM.CO..LTD. Vi_Alu-O1. 10tables
Mâu vĩ: 44mm x 113mm
Đọc kỹ hướng dẫn sữ dụng lruức khi dùng.
\ Nến cẩn lhẽm thong tin xIn hđi ý kiểu rhẩy thuốc. \
Chỉ dùng thuốc nây theo sự kê đơn của Ihđy thuốc.
MECOB-SOO
(Viên nẻn bao phim Mecobalamin 500 mcg)
THÀNH PHẦN:
Mỗi viên nén bao phim chứa:
Mecobaiamin ......................... 500 mcg
Tá dược: Lactose monohydrai. tinh bột mì. calci phosphal dibasic khan. croscarmellose natri. povidon. talc.
magnesi slearat. silicon dioxyd. hydroxypropylmethylcelluIose. titan díoxyd. polyethylen egcol 6000, mảu
ponceau 4R...vừa đủ ] viên. 1
Đặc tính dược lực họcỵ _
MECOB-SOO là một chê phảm mccobalamjn, dạng coenzym cùa vìtamìn Bu cỏ trong máu và dich năo tùy.
Hoạt chắt nảy dược vận chuyên vảq mô thân kinh cao hơn cảc dạng khác cùa vỉtamin Bu. Theo cơ chế sinh
hóa, mccobalamin tăng cường chuyên hóa acid nuclcic. protein vả lipid thông qua các phản ứng chuyến nhóm
methyi. VỀ: mặt được iý hoc. mecobalarnin có tác dụng phục hồi những mô thần kinh bị tổn thương vả ngăn
chận sự dân truyên các xung thản kinh bât thường.
Mccobaiamin thủc dây quá trinh trưởng thânh và phân chia cùa nguyên hồng cầu, tổng hợp heme, do dó có
tảc dụng diển tri cảc bệnh cảnh thiểu máu. _ 1
Về mặt iâm sângt mecobalamjn có tác dụng diêu tri cảc bệnh nhân thiếu`mảu hồng cẩu to, bệnh lý thặn ki_nh
ngoại biên như viêm dây thân kinh do tiêu dường và viêm da dây thân kinh. Mecobalamin lả chê phâm
vitamin Bu dầu tiên dược chứng minh có hiệu quả lâm sảng bằng những nghỉẽn cứu mù đôi.
Đặc tính được động học:
Sau khi cho các tinh nguyện vỉẻn trưởng thảnh. khỏe mạnh uống iiều duy nhẩt l.500 mcg mecobalamin, nồng
dộ tối da cùa mecobalamin ưong huyết thanh dạt dược sau 3 gìờ vả phụ_thuộc vảo liều lượng. Nồng dộ tỏi da
khoảng 972 & 55 ng/ mi vả dạt dược trong vòng 3.6 t 0.5 giờ. 40-80% tông iượng mecobalamin tích lũy dược
thải trừ qua nước tiêu sau khi uông 24 giờ vả dược thải trừ trong vòng 8 giờ dầu tiên.
cui ĐỊNH DIỀU TRỊ:
- Các bệnh lý thần kinh ngoại biên.
- Cácbệnh thần kinh do tiếu dường gây ra tốn thương các sợi thẩn kinh dẫn tới cảc triệu chứng như ù tai. '
tẻ dâu chi và dau. _
- Dau thần kinh iiẽn sườn.
- Thiếu máu hồng cầu to do thiếu vitamin Bi2.
CHỐNG cní ĐỊNH:
- Bệnh nhân mẫn cảm với mccobalamin hoặc bẩt kỳ thảnh phần nảo cùa thuốc
- Các trường hợp u ác tinh.
— Phụ nữ có thai. bả mẹ dang cho con bú vả trẻ em dưới 18 tuối.
LƯU Ý DẬC BIẸT VÀ THẶN TRỌNG KHI sử DỤNG: _ _
Ngưng điểu tri bằng mccobalamin nếu không thẳy dáp ửng sau vải tháng dùng thuôc. Mecobalamỉn không
dược dùng lỉều cao, kéo dải cho những bệnh nhân mù công việc'của họ phải tiẻp xủc với thùy_ ngãn hoặc hợp
chất của thùy ngân. Phải thận lrọng khi dùng cho người cao huyêt áp. tim mạch vả các bộnh
bệnh rối Ioạn nhip tim. Mccobalamin không dược dùng khõng có mục dích tron_ - :.“ ' l 0
Để xa tầm tay trẻ em.
TƯỚNG TÁC THUỐC, CÁC DẠNG TƯỜNG TẢC KHÁC: «
sự-hấp thu cùa mccobalamin bị ảnh hướng bởi rượu, sự suy giảm vitamin Bó (pyrídoxin), cholestyramin, acid
para-amínosaiỉcylic. colchicín, neomycỉn, các biguanid dùng dường uống, meti'onnin, các chẩt kháng thụ thể
histamỉn Hz (cimctidỉn. ranitidin...). phenformỉn và có mẻ cả kaii ciorid. Một số các thuốc chống co giật như
phcnobarbital, primỉdonL phcnytoỉn vả ethylphenacemỉd có thế Iảm thay dối sự chuyển hóa cùa mecobaiamin
trong dich năo tùy vả dân tới cảc rối ioạn thẩn kỉnh. Một số amỉd thê, các chẩt giống lacton vả lactam cùa
cyanocobaiamin cạnh tranh tại vi tri gắn kết của các facto nội tạng và lâm giâm sự hấp thu cùa vitamin. Oxỉd
nitơ ảnh hưởng tới sự chuyên hóa của mecobaiamỉn.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUÔN:
Hỉếm khi xảy ra các triệu chứng như ản không ngon, buổn nôn, tiêu chảy hoặc các triệu chứng rối Ioạn đường
tiêu hóa khác có thể xảy ra sau khi dùng thuốc.
Thỏng bảo cho !hẳy Ilmổc các lác dụng khỏng mong muốn gặp phái khi sử dung Ilmổc.
Ll_ẺU DÙNG - cÁcn DÙNG: '
Liêu thông thường dôi vởi người lớn lả uông ! viên x 3 lần/ ngảy (1.500 mcg mccobalamin) trong vòng 2
thảng. Líều dùng nên dược chỉnh tùy theo tuỏi bệnh nhân và mức dộ trầm trọng của các triệu chứng.
QUÁ uEu … xủ'mi: ' lẤ/
Mecobalạmin được dung nạp rất tôi vả không thấy độc tinh.
Không cán thiêt phải diêu tri trong tmờng hợp quá iiẻu.
ĐÓNG GÓI: Hộp 6 ví x 10 viên.
BẢp QUÀư: Nơi khô ráo, …… ảnh sáng, nhiệt dộ không quá 30°C.
TlEU cnqu… CHAT L_ượNG: Tiêu chuẩn nhả sản xuât.
HẠN DUNG: 36 thảng kê từ ngảy sản xuât.
Sản xuất bởi: '
CÓNG TY TNHH DP DẠT VI PHU
(DAVI PHARM CO., LTD.) .
Lô M7A, Đường Dl7, Khu CN Mỹ Phước ], xã Thới Hòa, huyện Bẻn Cát, Tính Binh Dương. Việt Nam
Tel: 0650-3567689 Fax: 0650-3567688
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng