“ ’~' WỈỌ 33/49 mc
BO Y Th Mẫu hán MAXXPROLOL 2.5-PLUS
cuc QUẢN LÝ mơợmo iên nén bao phim (1 vix 10 viên)
' __ 100% real size
Cíf
ĐÃ PHÊ DUYỆT
Lân đauzgimijw ........
MA)O(PROLOL -PLUS
k' K AMPHAF-ÌCO U SA
MAẦPROLOỮZS-PLUS
Bisoproioi iummt 2.5mq + Hydrociorothiazid 6.25mg
I-MMnMM
PLUS
MAXX PROLOL
MA )O(PROLOL
~PtUS
`IOÌOHdXXVW
Si`iid~
Mẩu nhản MAXXPROLOL 2.5—PLUS
Hộp 30 viên nén bao phim (3 vi x 10 viên)
100% real size
MAXXPROLOL -PLUS
K K AMPHARCO U S A
-PLUS
MA)O( PROLOL 2.5-PLÚS
Bisoprolol tumarat 2 Smg + Hydrociorothiazid 6 25mg
MA XX PROLOL
MA)O(PROLOL —PLUS
ẫ,
í —
:
iOÌOHdXXVW
mm…ơi
n…nmaannnun _IÙ—pz—I—
-—OHIIIỢ . ỤỤI
…wmnmuunw v…;wumm m…wtwẩ
mmWưInsJUQg mm WW ²FWI
uwdmm… mụvpmnunz nm
…QM'UUỤIIỤ msmun*wm
mmvnụma thwetumu .-u
Wo mun… Mn .…—
mm Mn :
III…MMWWìW N……mm su “'
.i\
Mẫu nhán MAXXPROLOL 2.5-PLUS
Hộp 100 viên nén bao phim (10 vĩ x 10 viên)
90% real size
MA)O(PROLOL -PLUS
K K AMPHARCO U S A
I—Mmmư
MA)UPROLOỮZS-PLUS
Bisoprotol (umnnt 2.5mg + Hydroctorothund 0.25mg
i’LU'h
MA W FROLUL
MA)O(PROLOL —PLUS
iCJÌCJ8d XX VW
…nsnnưa zAIIỤIF
uunuunúunuonw ou;uummủumum
mmwmlnmnhm :tẫrbwu ~unm
mtv…an …tlfp lum pũm
…
itg
3 i
iii
iiii
li
²~:
ễẽ
ẳẳt
Mãu nhãn MAXXPROLOL 2.5-PLUS
Vĩ 10 viên nén bao phim
100% real size
1%
MAXXPROLOL® PLUS
Bisoprolol funmrat 2.5 mg! 5 mg! i0 mg + Hydroclorothiazid 6,25 mg
móc it …
Dọc kỹ th dđn sử dụng trước … dùng
xa lẩm tay trẻ em
Thỏng Mo ngay cho bác sỹ hoặc duực sỹ nhũng lúc đụng khỏng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
' l. Thình ghia: Mỗi viên nẻn bao phim chứa:
MAXXPROLOƯ 2.5—PLUS
Bisoprolol fumamt .................................................... 2.50 mg
Hydrociorothiazỉd ..................................................... 6.25 mg
Tá dược: Ptcgeiatinised starch. Caici hydrogen phosphat khan.
Micmcrystaliin cellulose, Colloidal anhydroưs silica. Magnesi
stearat, Opadry Il white. Red iron oxyd. Yellow iron oxyd.
MAXXPROLOL" 5-PLUS
Bisoprolol himnmt .................................................... 5.00 mg
Hydroclorothiaziđ... 6,25 mg
Tá ảzợc: ngclatiniseđ starch. Caici hydrogen phosphat khan,
Micmctystallin cellulose. Colloidal anhydrous siliợe, Magnesi
stmt, Opadry Il white, Red iron oxyd. Yellow iron oxyd.
MAXXPROLOL’ lữ—PLUS
Bisoprolol tharat .................................................. l0.00 mg
Hydroclorothiazid ..................................................... 6.25 mg
Tá ditvc: Pregeiatiniseđ starch, Caici hydrogen phosphat khan.
Microcrystallin cellulose. Colioidal anhydrous silica. Magnesi
stmt, Opadry Il white. Red iron oxyd, Yellow iron oxyd.
2. M Vi nhớm—nhôm. vi 10 viên. Hộp | vi,
3 vi, vả l0 vỉ.
J. Tlnh ghÍt
Dược lục học
Mi ATC: CO7BBO?
Bisoprolol … một thuốc ức chẻ chọn lọc thụ thể beta.—
adrenergic (chợn iọc trên tim). không có hoạt tinh ổn đinh
mùng ha giống giao cảm nội tại đáng kể ớ liều điều trị. Ở
những li u cao hon (2 20 mg) bisoprolol fumarat cũng ửc
chế thụ thể betaz—adrencrgic, chủ yếu trèn cơ tron phế quán
vả mạch máu. Để du tri tinh chọn iọc tượng đối. điều quan
trợng lả dùng iiểu th p nhất hiệu quả.
Tác dụng nới bặt nhất lá tác dụng chronotropic âm tinh. lùm
giảm nhịp tim lủc nghi vá khi gắng sừc. Cung iượng tim lủc
nghi vả khi gắng sửc giảm với it thay đời trong thể tich nhát
bóp đa được ghi nhận. vá chỉ tăng it áp iợc nhĩ phái. hay áp
lực mao mạch phổi bit lủc nghỉ hay trong lủc gẳng sức.
Cơ chế tác dụng hạ huyết áp cùa bisoprolol fumarat chưa
được xâc định hoản chinh. Những yếu tố liên quan có thể
bao gồm:
- Giâm cung lượng tim.
~ Ửc chế thận phóng thich renin.
- Giâm tác động của thấu kinh giao cảm đi từ các ưung tảm
vận mạch ờ não.
Cảc nghiên cửu về điện sinh lý ở nem giới đã cho thấy
bisoprolol fumarat lâm giảm đáng kể tần số tim. tảng thời
gian phục hồi nút xoang, kéo dái thời gian trợ của nút nhĩ
thẩt. vả, với kich thích tâm nhĩ nhanh, kẻo dâi dẫn ưuyền
nút nhĩ thât.
Hydroclorothiaziđ (HCTZ) iá một thuốc lợi tiểu nhớm
benzothiadiazin. Các thuốc lợi tiểu thiazid tác động đển cơ
chế tái hấp thu chắt điện giải ở ống thận vá tãng bái tiết
natri vả cio với số lượng tương đương. Tang thâi natri niệu
gãy mất kali thứ phát. Khi dùng iâu dâi. thế tlch huyết
tương trở về binh thường. nhưng sức cân mạch mảư ngoai
biên giảm.
Bisoprolol fumarat vả HCTZ được dùng riêng lẻ vả phổi
hợp để điểu tri tan huyết áp. Tác động điều trị tăng huyết
áp của cảc hoạt ch t nhy lả tác động cộng lực: HỌTZ 6,25
mg lâm tăng đảng kề tảc động điêu tri tãng huyêt áp của
bisoprolol fumarat. Tỷ lệ hạ kali máu khi dùng phối hợp
bisoprolol fumarat vù HCTZ 6,25 mg (81H) thấp hơn đáng
kể so với HCTZ 25 mg.
Dược động học
Ở những người tinh nguyện khỏe mạnh. bisoproiol fummt
vù hydroclorothiazid đểu đung nạp tồt sau khi uống. Không
ghi nhận thay đời sinh khả đụng trong mỗi chất khi đùng
chung trong | viên nén. Thức an khỏng ảnh hướng đến sự
hấp thu của thuốc. Sinh khả dụng tuyệt đổi sau khi uống l0
mg bisoprolol fumarat vùo khoảng 80%. Tác động chuyến
hớn qua gan lấn đấu của bisoprolol fumamt khoảng 200/..
Sư háp thu của hydroclorothiaziđ giâm ớ những bệnh nhân
suy tim sung huyêt. ,
Nóng độ đinh trong huyêt twng cùa bisoproiol fumarat đạt
được trong khoảng 2-4 giờ sau khi uống Iiếu 2.5 đển 20
mg. Nồng độ đinh trong huyết tương trung binh cùa
bisoprolol fumamt khoảng 3 giờ sau khi uống các viên nén
phổi hợp 2,5 mg/ó.25 mg. 5 mgl6.2S mg vả IO mgló.25 mg
lấn lượt n 9.0 nglmL. 19 nglmL vi 36 ng/mL.
Nồng độ đinh trong huyết tường cùa hydroclorothiazid đạt
được tron khan l—S giờ sau khi uống. Nồng độ đinh
trong huy tương trung binh của hydroclorothiaziđ khoảng
2.5 giờ sau khi uóng viên phới hợp la 30 ng/mL. Nồng độ
trong huyết tương cùa hydroclorothiazid tang vả thời gian
bán thái kẻo dâỉ Ở những bệnh nhân bị bệnh thận.
Thời gian bán thải của bisoproiol tron khoáng tử 7 đến IS
gỉờ. vá của hyđroclorothiazid tử 4 đ n 10 giờ. Tỷ lệ Iiều
dùng bâi tiểt dưới dạng khỏng đời trong nước tiểu khoáng
55% đối Vởi bisoproiol Vả 60°/o đỗi Với hydroclorothiazid.
Ở những người độ thanh thải creatinin dưới 40 mllphủt.
thời gian bán hủy trong huyết tương của bisoprolol fumamt
tang khoảng 3 lẩn so với người khòe mạnh.
Ở những bệnh nhản bị xơ gan. tốc độ thâi trừ cùa bisoprolol
thay đổi nhiến hơn vá thấp hờn đủng kệ so với người khỏe
mạnh. với thời gian bán hủy ong huyêt tương tư 8 đển 22
giơ.
Ở những nguời | ồng độ trong huyết tuong trung
binh ờ trạn thái tăng. một phan do độ thanh thải
creatinin t p hờn. Tuy nhiên. khờng thấy có sự khác biệt
đáng kể trong mửc ộ tich lũy bisoproiol giữa nguời trẻ vả
người giả.
4. Chi đinh
MAXXPROLOLo PLUS (bisoprolol fumarat vả
hydrocloro-thittzid) được chi đinh trong điểu trị tăng h
áp.
s. uèu lượng — cich đủng
Đièu trị khới tiitt
Liệu phúp điều trị tang huyết áp có thế bảt đầu với iiều thẩp
nhắt của MAXXPROLOL' PLUS. | viên nén 2,5/6.25 mg
! lấn mỗi ngây. Tiếp theo. có thể tăng dằn liếư với các viên
nén MAXXPROLOLO PLUS (mỗi đợt cách khoáng M
ngây) đến liều tổi đa được khuyến cáo 20H2.5 mg (2 viên
nén 1016.25 mg) một lần mõi ngảy. khi thich hợp.
Đièu trị thay thế
Nếu bệnh nhân tăng huyềt ảp khỏng đáp ửng với bisoproioi
2,5 — 20 mg! nghy hay hạ K+ nậng khi dùng HCTZ 50 mgl
ngáy nén chuyên sang dạng phối hợp 2 thuôc. Khới đấu 2,5
mg bisoprolol vả 6.25 mg HCTZ. Khi cần có thể tang iiều
phối hợp nhưng khỏng quá 20 mg bisoprolol vả l2.5 mg
HCTZ.
Ngưng ớiètt trị
Nếu dự định ngững đỉều trí Vởi MAXXPROLOLo PLUS.
nén giâm liều dẩn trong khoảng 2 tuấn. Bệnh nhân cản
được theo dõi cẩn thặn
B It nhđn suy thận hoặc suy gan: Nén lưu ý khi dùng
li uIchinh líểu ở bệnh nhán suy gan hoặc suy thận. Do
khớng có chi đinh thÃm tách đu hyđrociorothiaziđ, vù ít
có đữ liệu cho thấy khờng th m tách được bisoptolol.
không cấn thay thế thuốc ờ bệnh nhân đang thẩm phân.
Bệnh nhản với Clcr < 20 mU phủt hoặc tỏn thương gan
nặng không nén đùn quá 10 mg bisoprolol/ lấ_nl ngảy
Bệnh nhân lớn tu i: binh thường khờng cân chinh liều
theo tưôi. trừ khi có rói loạn đáng kể chức nang thận hay
gan.
Bệnh nhi: không có kinh nghiệm đùng MAXXPROLOLO
PLUS ớ trẻ em.
Cách dùng:
— Nên uộng thuốc váo buới sáng.
- Nếu uổng nhiều lần trong ngáy thi Iiều cưới cùng của
ngảy nen tránh bữa tối.
6. Chđng chỉ định
Chốn chỉ định đo blsoprololfumaml:
- M ' cảm với bisoprolol hay bẩt kỳ thânh phần náo cúc
thuớc. .
- Suy tim cấp hoặc trong giai đoạn suy tim mất bù cân điều
trị tãng co bóp cơ tim qua đường tĩnh mạch.
- Choáng đo tim.
- Blổc nhĩ thẩt độ li hoặc độ II! (không dùng máy tạo
nhip»
- Hội chửng suy nủt xoang.
— Blốc xoang nhĩ.
- Nhip tim chậm (< 60 iẩn/phủt) trước khi bảt đấu điều tri.
- Hạ huyềt úp (huyết áp tâm thu dưới l00 mmHg).
- Hen phế quán hoặc bệnh phồi tắc nghẽn mln tinh nặng.
- Giai đoạn cuối cùa bệnh tắc nghẽn động mach ngoại biên
va co thẳt mạch ngớn tay. ngón chân (hội chứng
Raynaud).
— u tùy thượng thặn (u tẻ bâo ưa crôm) khớng được điểu trị.
— Nhiễm toan chuyến hỏa.
Chốn cltl dinh cho hydroclororhiadd:
… M cảm với bất kỳ thhnh phẩn nan của thuốc hay ctc
thuốc có dẫn xuất sulfonamid.
- Suy gan nậng.
- Suy thận nặng (CrCI < 30 mll phủt). _
— Phụ nữ có thai ở 3 thảng giữa vả 3 tháng cuời của thai kỳ.
- Phụ nữ cho đang cho con bủ.
7. Cânh bin vi thịn trọng
- Suy tim: nói chung, tránh dùng các thưốc chen beta cho
các bệnh nhân có biểu hiện rõ suy tim sung huyết. Tuy
nhiên. có thề cẩn đùng các thuốc năy ở một số bệnh nhán
suy tim còn bủ. Trong trường hợp nây, phái đùng thuộc
một cách thận trợng.
Bệnh nhân không có tiền sử suy tim: ửc chế liên tực cơ
tim với các thuốc chẹn beta có thẻ lùm thủc đấy suy tim
nặng hơn nện một số bệnh nhân. Khi có các triệu chửng co
nãng hay thực thể đầu tỉên của suy tim. nén xem xới việc
ngt'mg đùng MAXXPROLOLO PLUS. Trong vải trường
hợp. có thẻ tiểp tực dùng MAXXPROLOL“ PLUS ithi suy
tim được điều ưị với các thuốc khác. _
Ngừng điều trị đột ngột: đợt bủng phát cợn đau that ngực
vù. trong vâi trường hợp, nhồi máu cơ tim hoặc loạn nhip
thất đa được ghi nhận ở bệnh nhân bị bệnh động mạch
vânh sau khi ngừng đột ngột điều ưị với thuốc chẹn beta.
Do tiớ. cân phâi nhât: nhớ những bệnh nhân nảy hi ithỏng
được dủng ngât quãng hay ngừng dùng thuôc nùy khi chưa
có lời khuyên của bác sĩ. Ngay cả với nguời bệnh chưa
biểu hiện rõ bệnh động mạch vảnh. nẻn khuyên bệnh nhân
giám &… điếu trị với MAXXPROLOL” PLUS trong
khoáng một tưần với sự theo dội cân thận của hớt: sĩ. Nén
các triệu chửng cai thuốc xảy ra. nèn dùng lại thuốc. it nhất
tạm thời trong một thời gian.
Bệnh mạch mủư ngoại vi: các thuốc chen beta có thề gảy
ra hoặc iủm nặng thêm các triệu chửng thiếu máu động
mạch trẻn bệnh nhân mắc bệnh mạch máu ngoại vi. Cần
thận trợng đối với các bệnh nhân nảy.
Bệnh co thỉt phế quin: nới chung. bệnh nhân bị bệnh co
thắt phế quản khớng nẻn đùng các thuốc chẹn beta. Tuy
nhiên, do tinh chợn lợc tương đối betat, có thể dùng thận
trọng MAXXPROLOLt PLUS cho những bệnh nhân bị
bệnh co thẳt phế quản không đđp ứng hoặc khớng đung nạp
với các thuốc trị tang hưyết áp khác. VI tinh chợn lợc hetat
không tuyệt đổi, nên dùng iỉều MAXXPROLOL° PLUS
thẩp nhất có thế và khời đấu điểu trị ớ iiẻu 2.5er5 mg.
Phái có sẵn một thuốc chủ vận betaz (giãn phế quân).
Pth thuịt lớn: điểu trị với thuốc chen beta lâu đùi không
được ngưng một cách thường qui trước khi bệnh nhân
được phẫu thuật iớn; tuy nhiên, khả năng đáp ứng của tim
với các kich thích phản xạ giao cảm bị suy giám có thể lờm
gia tũng cớc rủi ro của việc gây mê toần thân vả các thủ
thưặt phẫu thuật.
Đới thi… am; vì hạ đường hnyét: Các thuốc chen beta
có thẻ che iấp một số biểu hiện của hạ đường huyết. đậc
biệt iâ nhịp tim nhanh. Các thuốc chẹn beta khớng chọn lọc
có thế lùm tãng mửc hạ đường huyết đo insulin gây ra vả
Iảm chộm sự phục hồi nồng độ giucose trong hưyết thanh.
Do tinh chọn lọc bctm. điều nèy it có khả nũng xảy ra với
biso loi fumarat. Tuy nhien, bệnh nhân dẽ bị hạ đường
huy tự phát hoặc bệnh nhân bị bệnh đái tháo đường đang
dùng insulin hay các thuốc hạ đường huyết uống nên được
1… ý về các khả nãng hity. Hơn nửa, bệnh đái thái đường
tiềm ấn có thể biểu hiện ra vá có thế cần chinh Iiều insulin
cho bệnh nhân đái tháo đường dùng thiazid. Do liều HCTZ
phối hợp rất thÁp. điểu nảy it có khá nâng xảy ra với
MAXXPROLOLc PLUS.
Nhiễm độc tuyến giáp: Các thuốc chẹn beta—ađrenergic có
thể che lấp cớc triệu chửng him sảng của bệnh cường giớp.
như nhip tim nhanh. Ngừng đột ngột thuốc chen beta có
thể lám bùng phát các triệu chửng của c '
thề thủc đẳy xảy ra con bão 'áp
những bệnh nhân suy chức
nảy, thinziđ có thể thùc dấy htm thng nitơ trong máu. d
những người độ thanh thải c tinin dưới 40 ml/phủt. thời
gian bán hùy trọng huyết tương của bisoprolol fumarat
tăng khoáng 3 lân so với người khờe mạnh. Nên ngưng
dùng MAXXPROLOLU PLUS nểu suy thặn tiểu triền trở
nên rộ râng.
Bệnh gnn: Nén đùng thặn trọng MAXXPROLOL" PLUS
ở những bệnh nhân suy gan hay mắc bệnh gan tiểu triền.
Thiaziđ có thẻ thay đối cân bảng nước vi điện giải. điều
náy có thế đẫn đến hôn mê gian nhanh hon. Hon nữa, việc
thải trừ bisoprolol fumamt ờ bệnh nhân xơ gan thắp hon
đảng kể so với người khòc mạnh.
Cộn thị cấp tinh vi glaucom gớc đớng thử phit:
hydroclorothiazỉd. một loại suifonamid. có th gây ra phán
ứng đặc ửng, đẫn đến cận thị cấp tinh thoảng qua vù
glaucom gớc đớng cấp tinh. Các triệu chứng bno gỏm giâm
thi iực hay đau nhũn cầu đột ngột vả thường xáy ra trong
vải giờ đến vải tuân sau khi dùng thuốc. Giaucom gớc
đỏng cắp tinh khớng được điều tri có thể dẫn đến mất thì
lực vĩnh viễn. Điểu trị ban đẩu lả ngưng hydroclorothiazid
cảng sớm cáng tổt. Có thể cẩn quan tảm trị liệu bằng thuộc
hay phẫu thưật tửc thi nẻu khớng kiểm soát được áp lực nội
nhản. Các yếu tố ngu cơ Iám xuất hiện glaucom gỏc đóng
cấp tinh có thế bao g … tiền sử di ửng với sulfonamiđ hay
penicillin.
- Tinh trạng cin bìng nước vi điện giâi
- Nén đo các chất điện giải trong huyết thanh định kỳ. vá
nẻn quan sảt câc triệu chửng mất cân bằng nước hoặc đíện
giải ở bệnh nhân như hạ natri máu. ttnh trạng nhiễm kiềm
hạ cio trong máu, hạ kali máu. vả hạ magnesi trong máu.
Thiaziđ đã cho thấy lảm tảng bải tiểt magnesi qua nước tiểu,
điều nảy có thể dẫn đến hạ magnesi trong máu.
- Các triệu chửng co nhng hay thực thể cánh báo mất cán
bảng nước vù điện giải bao gồm khô miệng, khát. yểu, lo
mo. chóng một. bồn chồn, đau co hny vợp bé, yếu co, tụt
huyết áp. thiều niệu. nhip tim nhanh. vá cảc rối loạn tiêu
hớn như buồn nớn vả nôn.
— Hạ kali máu có thể xưất hiện, đặc biệt với thưốc iợi tỉểu
nhanh khi bi xơ gan nộng, tmng suốt thời gian đùng đồng
thời conicostcroid hay hormon hướng thượng thận (ACTH)
hoặc sau khi điều trị kéo dái. Can thiệp vâo việc cung cấp đủ
chắt điện giái qua đường uống cũng gớp phần lâm hạ kali
trong máu. Hạ kali vả hạ magnesi trong máu có thể gây rối
Ioạn nhịp thẳt hoảc Iảm tăng nhạy cám hay gia táng đáp ứng
của tim tiói với tác dụng độc của các digitalis. co thể phòng
ngừa hoộc_điều tri hạ kaii mảư bằng các chất bổ sung kali
hay an nhiêu thức ãn giủu kali.
- Ha natri máu đo pha loãng máu có thể xáy ra ờ những bệnh
nhân phủ trong thời tiết nớng; điều trị thich hợp lả hạn chế
nước hon iâ dùng thẻm muối, ngoại trừ các trường hợp
hiểm khi hạ natri máu đe đọa tinh mạng.
- Bệnh tuyến cộn giâp
- Bái tiét canxi gỉâm do thiazid. vả cớc thay đổi bệnh lý trong
tuyến cận giáp. với tảng cnnxi trong máu vả hạ phosphat
trong máig đã được ghi nhận ớ vái bệnh nhán điều trị Iđu dải
vời thiazid.
— Ting nciđ uric trong mủu
- Tang acid tưic trong máu hay bệnh gủt cấp có thế tũng ở
một số bệnh nhân dùng lợi tiễu thiazid. Bisoprolol fumamt.
dùng đon thuần hay phối hợp với HCTZ, đã đi kèm với
tang acid uric. Do liều HCTZ phỏi hợp rất tháp. tang acid
uric trong máu it có khả nAng xảy ra với MAXXPROLOLO
PLUS.
— Dùng cho bệnh nhỉ: Tinh an toân vả hiệu quả của
MAXXPROLOLt PLUS ờ các bệnh nhi chưa được xác
nhân
— Dùng cho người giờ: không thấy có sự khác biệt nới chung
về tinh nn toản hay hiệu quả giữa các bệnh nhân lớn tuồi vt
trẻ tưới. Kinh nghiệm lảm sting được ghi nhận khác không
xác định sự khác biệt trong đáp Ở giữa các bệnh nhân
lớn tuòi vù tre' tuới, nhưng khỏng loại trừ độ nhạy cảm
cao hơn của một số bệnh nhân lớn tuổi.
8. ửđ ch n th _
Khờng có các nghiên cứu đây đủ vá đỏi chửng với bisoprolol
fumarat vá hyđroclorothiazid ở phụ nữ mang thai. Chi nẻn
ditng thuốc nả trong thai kỳ nếu lợi ich cho mẹ biện minh
cho nguy co i với thai nhi.
9. Sữd n ch nữ oco
Bisoprolol fumarat đờn thu hay phói hợp với HCTZ chưa
được nghiến cứu ở các ba mẹ cho con bủ. Thiazid được tiết
vảo sữa mẹ. Bởi vì khả nảng bị cảc tác dụng khòng mong
muốn ờ trẻ bú me. quyềt định ngưng cho con bú hay ngưng
dùng thuốc tùy thuộc vảo tầm quan trọng của thuốc đối với
bè me.
m. Ànhưỡu,_Lxễtfflanzảtzuâmhịntmm
Thuoc nảy có th litm cho một người tt tinh táo hơn so với
blnh thường. Không nén lái xe. vặn hânh máy móc, hoặc thực
hiện các động tác nguy hiểm nểu bệnh nhân không tinh táo
trong khi đùng thuốc náy.
ll- Lmzffl
— MAXXPROLOL" PLUS có thề lám tang khả nũng tác
động cùa các thuốc điều trị tăng huyết áp khác được dùng
đông thời. Khỏng nén kểt hợp MAXXPROLOƯ` PLUS với
các thuớc chẹn beta khác. Bệnh nhân dùng các thuốc iớm
giảm catecholnmin, như reserpin hay guanethidin, nên được
theo dõi sát bời vi tớc dụng ức chế beta-ađrenergic cộng
thèm của bỉsoprolol fumarat có thề lám giảm quá mửc hoạt
tinh giac cám. Trẻn những bệnh nhân đang điếu ưị đờng
thời với cioniđin, nẻu ngưng điều trị thì nén ngưng
MAXXPROLOL“ PLUS trong nhiều nghy trước khi
ngưng cloniđin.
- Nên thận trọng khi dùn đồng thời MAXXPROLOLO
PLUS với các thuộc ửc ch co bỏp cơ tim hoặc ức chẻ dẫn
truyền nhi thất. như các thuốc đối kháng canxi (độc biệt
thuộc nhóm phenylaikylnmin [vempamil] vè benzothiachin
ịdiitimmị) hoac thuốc trị loạn nhip như tiisopymmiớ.
- Các thuốc digitalis glycosid vả chẹn beta đeu lâm chộm
dẫn truyền nhĩ thẩt vả giám nhip tim. Khi đùng đồng thời
hai Ioại thuộc nảy có thẻ lảm tũng nguy co chậm nhịp tim.
— Bisoprolol [ttmnratz Dùng đồng thời với rifampicin htm
tăng sự thanh thâi chuyến hớn của bisoprolol fttmtưat, dẫn
đến rủi ngắn thời gian bán thái cùa bisoprolol. Tuy nhiên
không cân thiểt phải điều chinh liễu đấu tien.
~ Nguy cơ phản ứng phản vệ: trong khi sử dụng các thuốc
chẹn beta, người bệnh có tiền sử phi… ửng phim vệ nghiếm
ưọng với các di nguyên khác nhau có thẻ phản ứng mạnh
hon với việc sử dụng thuốc nhâc lại do tinh cớ. do chấn
đoán, hoặc điều trị. Những bệnh nhản nây có thể không
đáp img với các liều thông thường của cpincphrin được
đùng trong đỉều trị các phản ửng dị ửng
- Hydroclorothiaziđ: khi dùng đồng thời, các thuốc sau có
thể tương tác với các thuốc lợi tiều thiazid: chất cớn,
barbiturat. hay các chất gây nghiện — khả nãng hạ huyết âp
tư thế đừng có thể xảy ra.
… Các tltuác dIểu tri đđl thủa am; rthuóc ttóng vả
insulin) — có thế cần điều chinh iiều dùng của thuốc điêu trị
đái tháo đường.
- Các thuóc ltạ httyét tip lthãc: Tác đụng hiệ ttớng hoặc
tang tiềm lực hạ huyết ớp
— C đc nhục gắn acid một choles
hấp thu của hyđroclorothỉaziđ gi ' có sự hiện diện của
cảc nhựa trao đòi ion ám. Cá iiều đơn của các nhựa
cholestyramin vá colestìpol gản với hydroclorothiazid vá
lãm gíảm sự hấp thu của nó tro đường tiệu hớa lấn lượt
lèn ớẻn 85% vả 43%.
~ Corticosteroid, ACTH: Lảm tang mất điện giải. đac biệt lả
giâm kali hnyẻt.
Amln Iđng huyết đp (thí dụ norepinephrin): có thế lâm
giảm đáp ửng với amin tảng huyết áp.
— Thuốc glđn ca (thí dụ tubocumrin): Có thế lảm tảng đảp
ứng với thuốc gian cơ.
- thl~ nới chung khớng dùng với thuốc lợi tiếu. Câc thuốc
iợi tiều htm giảm thanh thải lỉti ớ thận vả tang nguy cơ cao
ngộ độc iiti. Tham khảo thớng tin ké toa cho các dạng bâo
chế Iiti trước khi đủng với MAXXPROLOL“ PLUS.
— Thuốc khảng vfẽm khỏng thuộc nhóm sterold - ò một sò
bệnh nhân. đùng thuốc kháng việm khờng thuộc nhớm
steroid có thẻ lảm ghim tác dựng iợi tiều. thái natri niệu. vả
điều trị tăng huyềt áp các thuốc lợi tiều quai. iợi tiếu giữ
kali. vá nhóm thiazid. Vi vặy, khi đùng đồng thời
MAXXPROLOL" PLUS vá các thuốc kháng viêm khỏng
thuộc nhớm steroid. nên theo dội kỹ bệnh nhân để xác định
có đạt được tác dụng iợi tiếu mong muốn hay không
colđtlpol — Sự
O
' - Phản ửng nhạy cảm có thể xảy ra ờ những bệnh nhân dùng
' thiazid. có hay không có tiền sứ đi ửng hoặc hen phế quản.
Phản ủng nhạy cảm với ảnh sáng vù có thề đợt bủng phát
hay kich hoạt lưpus ban đỏ hệ thớng đã được Ểiỉ nhận ớ
những bệnh nhân dùng thiazid. Tác dựng đi u trị tâng
huyét áp của thiazid có thể được tang cường ở những bệnh
nhân sau phẫu thuật cảt hạch thấn kinh gino cám.
ỔII.Tc h o
Bisoprolol fumaratll-lCT Z 6.25 mg được dung nạp tốt ớ hẩu
hết bệnh nhân. Phấn lớn tác đụng khòng mong muộn đều
nhẹ vả thoáng qua.
Thường gộp (A DR 2 Il100)
Tiêu hóa: Tiêu chảy. nớn.
Hô hấp: viêm mũi.
Tẳ›ản thán: suy nhược, mệt mỏi. hoa mắt chóng mặt, đau
đ ư.
Tuần hoản: hạ huyết áp tư thế đứng
Chưyển hóa: giảm kali hưyết. tãng acid uric huyết. tăng
li id httyét (ờ iièu cao).
lẸgợp un.ooo s ADR < moo;
Cơxương: đau khớp.
ne thẳn kinh Irung wng. Giảm ctim giác, khó ngớ.
Tim mạch: nhịp tim chộm.
Tiêu hóa: buồn nờn. nòn, chain In. táo bớn. ia chảy. co thât
ruột.
Hô hẳp: khó thớ.
Toản ihán: đau ngực, phủ ngoại biện.
Tuần hoản: hạ huyết áp tư thể. Ioạn nhip tim.
o… mè đay. phát ban, nhiễm cảm ánh sáng.
Chuyển hóa: hạ magnesi huyết. hạ natri huyết. tang calci
huyết, kiềm hỏa giám clo huyết. hạ phosphat huyềt.
mẻ… gap (10.000 5 ADR < m.ooo;
Toản ihản: phản ứng phản vệ, sột.
Mảu: giâm bạch_cấu, mẩt bạch cầu hạt. giâm tiếu cấu, thiểu
nttin bât sán. thiêu mtiu tan hu ết.
Thắn kinh: dị cám. tỏi loạn giảvc ngủ. mt… cảm.
Dm việm mạch. ban. xuất huyết, hồng ban đa dạng viêm
đa. hoại từ thượng bi nhiễm độc. hội chững Stevens —
Johnson.
Gan: viêm gan. vâng da, ứ một trong gan, viêm tựy.
Hô hắp: khó thớ. viem phồỉ. phù phối (phân ửng phản vệ).
suy hô hẩp.
sm_h dục. Iiểt niéu: Sưy thận, viêm thẹn ite. liệt dương.
Mảt: mờ mải.
Phán ửng tăng acid uric huyết. có thẻ khới phát cơn bệnh
gủt tiènt tttng, co thẻ xảy ta hạ huyết áp tư thế khi đùng
đồng thời với rượu. thưốc gây mê vù thuốc an thấn.
Rải Jtiént (ADR < mo.ooo;
Rối Ioọn thị giác: viêm kểt mac.
Chuyển hỏa: Tăng men . tang triglycerid.
Hydroclorothiazid có thẻ ghy mất kaii quá mửc. Tác dựng
nây phụ thuộc liều vá có thế giảm khi đi… liều thấp (12.5
mglngảy — liều tột nhất điếu tri tang huyẳt iip, đồng thời
giám thiều các phân ửng có hại).
Hướng ớin cách xử tri ADR
Mất nước vá điện giải có thể gây hạ huyết áp. kiềm chuyển
hớa. hạ knii hưyết. natri hnyét. Cấn kiềm tra điện giái độ vá
bù iại lượng nước vá điện giải đã mất.
Người có bệnh mạch vảnh, bệnh tim thiếu máu cục bộ rất
nhạy cám với mất kali vú có nguy co loạn nhịp. Nồng độ
knli huyết thanh đướỉ 30mqulit iâ có nguy cơ cao. Những
người bệnh nảy nên kiếm tra fất cẩn thặn về cản bâng điện
giái vti cân bù kali. ithi ớiẻu trị với hát kỷ thuốc lợi tiếu nâo.
Sử dụng liều thấp thuốc lợi tiểu iá rất quan trợng để hạn chế
tác hại nây.
Người bệnh bệnh đang điều trị digitalis có nguy co ngộ độc
digitalis khi kali trong máu giảm. Cẩn phái bổ sung kali khi
dùng các thuốc lợi tiểu. độc biệt khi đùng thiazid liều cao.
bệnh nhân có bệnh gan nang.
Người bệnh đang điểu trị quinidin có nguy co Ioạn nhịp tim
khi ghi… italỉ huye't. cả… kiểm tra điện giới đổ vù bỏ sung
kali. Cững cấn thặn trợng như vậy với những người bộnh
đang điều trị với bất kỳ thuốc nâo có tinh hướng tới tái phtn
cực tám thất, vi đụ như phenothiazin vi các thuốc chổng
trấm cám ha vờng.
Nhip tim chậm: Tiém tĩnh mạch atropin. Nếu đáp ửng
không đầy đù. có thẻ đùng thận trọng isoproterenol hoặc
một thuốc khác có tác dụng lám tảng nhịp tim. Trong một
số trường hợp, đặt máy tạo nhịp tim tạm thời đế kich thich
tảng nhip.
Hạ huyết áp: Truyển địch tĩnh mạch vả dùng củc thuốc tang
huyết âp (isoprotetenol hoặc một thuốc chủ vộn alpha—
ndcncgic). Có thể dùng glucagon tiếm tĩnh mạch.
Co thắt phế quân: Dùng thuộc giRn phế quân như
isoprotercnol vâl hoặc aminophylin.
Hạ glucose huyềt: Tiêm tĩnh mạch glucose hoặc glucagon.
l3~ 9.vi_iiủ
Các ttiẹu chứng quả iièu thường gtp với thuốc chẹn beta it
nhịp tim chộm. tụt huyết áp. Lo mơ cũng thường gộp. vò
với quá liều nặng, đa ghi nhận xảy ra mẻ sting. hỏn mẻ, co
giật. vá ngững hô hÀp. Suy tim sung huyểt, co thắt phế
quán. vá hạ đường huyết có thể xáy ru. đặc biệt ở những
bệnh nhãn đang bị tinh trạng nờy. Tinh trụng nhiễm độc cấp
tinh với các thuốc lợi tiếu thiazid hiếm gạp. Đạ: tinh nới bn
nhất của quá hèn n mát nước vả điện giải cấp tinh. Các triệu
chứng co nang vù thực thể bao gồm triệu chứng tim mạch
(nhịp tim nhanh. tụt huyềt áp. choáng). thần kinh co (ốm yếu,
lù lẫn. chớng mặt, co rủt cơ bắp chân. di cảm, mệt mòi. giảm
nhạn thửc), tiéư hớa (buổn nỏn. nòn. ithát), thận (đa nỉệu,
thiêu niệu, hoặc vỏ niệu [đo có độc mául). vù các phải hiện
cận iâm sản (hạ kali máu, hạ nntri máu. hạ clo trong máu.
tinh trụng ki … hớn, tang BUN [đặc biệt ớ những bệnh nhân
sư thậnl).
N u nghi ngờ quá Iiều MAXXPROLOL“ PLUS (bisoproloi
fumarat vù hydroclorothiaziđ), phái ngưng dùng
MAXXPROLOL" PLUS vá theo đời sât bệnh nhân. Điều
trị nâng ớớ vit điều trị triệu chửng, khờng có thuốc g"' ộc
đặc hiệu. Ít có đữ liệu cho thấy không thằm được
bisoprolol fumarat; tượng tự, kh g có chỉ đi có thề thÀm
tảch được hydroclorothiazid. C ' chung được đề
nghị bao gồm dùng thuốc y v nh đa đùy. dùng
than hoạt tinh. hỗ trợ hò p. đi u chinh cân bằng nước vù
điện giâi. vả điều tri co giặt.
có thể xảy ra vả các khuyến cáo
khác vá hydroclorothiaziđ, nén thực hiện các biện pháp sau
nếu có yêu cẩu trên lâm sâng:
— Nhip tim chậm: tiệm tĩnh mạch atropin. Nếu khỏng đủ
đáp ứng, có thể đùng thận trọng isoproterenol hoảc cảc
thuốc khác có tảc động chronotropic đường tinh. Trong
một số trường hợp. có thế cân đột máy tạo nhịp tim qua
đường tĩnh mạch.
— Hạ huyết áp, choáng: kê cao chân bệnh nhân. truyền dich
tĩnh mnch vn bù các chất điện giải bị mất (kali. natri). co
thể cẩn dùng glucagon tiêm tỉnh mạch. Nén quan tám đến
các thuốc vộn mạch.
— Blốc nhĩ thất (độ li hoặc III): bệnh nhân nện được theo
dõi cẩn thận vả tiêm truyền isoprotercnol hoặc đột máy
tạo nhịp tim qua đường tĩnh mạch. khi thich hợp.
— Suy tim sun huyết: điểu trị thông thường ban đầu (như
đigitalis. th lợi tiểu. thuốc giãn mạch. các thuỏc titng
co bớp cơ tim).
— Co thảt phế quán: dùng các thuốc gián phế quán như
isoprotcrcnoi. vù/hoặc aminophyllin.
- Hạ đường huyết: ưuyền tĩnh mạch glucose.
4
' — Giám sitt: ctn bảng nước vả điện giải «nc biệt kali trong |5. … 36 tháng kế từ ngây si… xuất
— huyềt thanh) vả chức nang thận cân được theo dới cho iớ. W
' đến ithi trờ về binh thường. ' n :
- u. : ờ nhiệt độ dưới 30°C. Tninh tinh sáng trực
. t“ vả noi ấm ướt.
. Sản xưất vá phán phối bời:
— CÒNG TY cờ PHẢN nược PHẦM AMPHA
Khu công nghiệp Nhon Trạch 3, X! Hiệp Phước. Huyện Nh
Điện thoại: om 566202 Fax: om 566 3
& » AMPHARCO U.S.A
iue.cục muòns
P.titưòNG PHÒNG
gi…wa
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng