- _ _, ax '
nọ Y TE Mảu nhãn MAXXPROLOL 10—PLUS LĐIĩX , ~
CỤC QUẢN LÝ mmơo viên nén bao phim (1 vi x 10 viên)
ĐẨfflỂT 100% real size
' . _ ²ỉ itiiii. .......
Lán dău
MAD(PROLOL -PLUS
'O
L'k' AMPHARCO U.S.A °Ầ i
… .) HẨN " `Ỉ'
3 ®Tbuõcbđntheođm M~'l i²UOC PHẨ'MiHi
*L °”"P ỀARCOL'Sâ '
' '~*,zféfỵ
(: ,.ỵ
Q\/.
MA)dPROLOỮ 1 O- PLUS
Bisoprolol fumarat 10mg + Hydroclorothiazid 6.25mg
©- ìỊ
MA)O(PROLOL -PLUS
MAD(PROLOL
vsnoouvmuv an vsnoaumm an
WÙMMWAỦIIWWMAHỦAM 'IMOHAWAMMWỒNIIIWiNUI
ớưdưn… vtnootmuuvmuouoo ;
=hmnoou… =mtạdnucwm
m ừarm ›
cnoMzm ă
mmuntctos
nunmxos ẵ
m…nvuewamaovxaumơm oumuxaơmurđmuooo O
WJOHJVUJOJIDOfflJI IJMAVJIỊJ Yon f—
umttowmntuũuunnwm MAv M wyiouudpn =M Buu wv uum O
o_oe mm; unmodwutu oms :eOuots 3.00 IMO 0910qu ọ :uạnb oợ. r-
unutoMaođus :mlmtog 6009 08 UID ộuonu oinx ZINIDN° Iuguo
'uouumuuuw Q oIaoo ’ouounuwu 'ÙWỊỌ lỒ°UO I MD "QH WAP NO .
mm wo 5 b swudtata um t wnm :»an u 2
b…szs~~ ` mm…vmÁu bwsz'si'w "ợzunoJ °°JDÁH c
ủOt m…m m…aa me - ` ' tmwni W
cumuoamtm ợqmwmwcaanmoođmg :lnuo uuuđ otq uạu uợtntợnzun uum
i
-PLUS
MAD(PROLOL
Mảu nhãn MAXXPROLOL 10—PLUS
Hộp 30 viên nén bao phim (3 vi x 10 viên)
100% real size
MAXXPROLOL
—PLUS
k' k' AMPHARCO U.S.A
®memom
With
GMP
MAẦPROLOỮ 1 O-PLUS
Bisoprotol tumarat 10mg + Hydroclorothiazid 6.25mg
CỒ-
MA)O(PROLOL
—PLUS
ồ .tiíĩiiti
V'B'fl ODHVNdM SS
Muilùntivllowtm WWW dut…th
Wd VI'I'IWV
… 'IWI
… … Am… mmu Ju M
… 10 mm Jo mo &»
“NMOW DUl WMth le D!°^V
g_oe mu ommođum tn ems :n6mạs
uuuị oộmựnđ us :cuomqputuwoo
°mmuwm c … '…tmtnm
mon ouo 5 b sumđuoxa
bquz 9 " ' mmwmquompáu
Mi “ " m…nt lơi0Jdowe
s…uuoa mun outoo-uab u=na zuotundwoo
V'SHOSUVHdHV .`8
WWW ưWt'_MN Wffln tơuum
ư'nooimuuvmunnoo
=mmứmtmlm
mme
mMJ…
wmaxsnọs
owuwxos
M N! W m … JIDM
na au au nu vx p
ion uJy »… u don =M Buu uuv WM.
'3.0€ M… 09 mm ọ =uạnb on
ộunp nc up ộuợnu ợt tuox :uư|p lua Gupqa
'ỦWỊP ll°lO ! ỦW!P nfl'l "IWD lua
UO!^ \ ỤD UM aonp V.L
b…sz*s ' " ' mm… »…
ủot ~ imwni e
cnua uuud … uợu um tợn :uguđ
PH ẨM ) * n
cous..,… f
/rJ-` '
10'iOềidXXVW
-'o
,.
c
M
a
C`.Ẩ\ẵ\\
f\
.
#? Ễẻ—đ
~PLUS
MAXXPROLOL
Mẫu nhãn MAXXPROLOL 10—PLUS
Hộp 100 viên nén bao phim (10 vĩ x 10 viện)
70% real size
MA)O(PROLOL -PLUS
k' k' AMPHÀRCO U S.A
@Munmn
" ' ự
“» 1x» '
\\M/l
4 CH _1 0],.’
MAẢPROLOIĨ 1 O—PLUS _
Bcsopưoio' Iumarul 10mg + Hydrocloơothnaznd 6.25mg
MA)O(PROLOL —PLUS
van…m 33
un—QMvII—J._UQn_oldq_
wonl…
ỦMO…
m…»…súlMươm
…nmaubdn
mmuhunmm
M Wumnuu :…
…
WuudocuuwuwmỤ
. w . COU.SJ /
`IO1OUđXXVW
Sfì`lcl~
@) l.
-!
ụ…"
F².I>x-ẫ
:.\
kỉ
Mẫu nhãn MAXXPROLOL 10-PLUS
Vĩ 10 viện nén bao phim
100% real size
MAẢPROLOL'ÌO—PLUS
Buocroìoỉ Iurnualn 10mg
Hydrochbtolhmzơde 6 25mg
| MPROLOL'ÌO—PLUS
Bmopzo!ol tumaralo 10mg
Hyorecmocothmznle 6 25mg
| M… A … n
…u.l.n ›Jư
ư …ounn
MAẢPROLOL'ÌO-PLUS
Bmoprolol Iumaml 10mg
Hydrocòofmhnund 6.25mg
` u…uunouncua
thvctưwumouu
ưcmmunJ
MAẦPROLOL'Ì
MAXXPROLOL® PLUS f’—f' )
Bỉsoprolol fumarat 2.5 mgl 5 mg/ 10 mg + Hydroclorothiazid 6.25 mg
nch n am
Dọc kỹ h… dỗn sử dụng mm … dùng
0 .tc tẩm My lré em
77Iỏng Mo ngay cho bác sỹ hoặc dm sỹ những tdc dụng khỏng mong muốn gặp phăl ltlti sử dụng thuốc
l. Thinh phần: Mỗi viên nẻn bao phim chứa:
MAXXPROLOL' 2.5—PLUS
Bisoprolol fumarat .................................................... 2,50 mg
Hydroclorothiazid ..................................................... 6.25 mg
Tả duợơ. Pregelatiniseđ starch. Caici hydrogen phosphat khan`
Mictocrystallin cellulose. Colloidal anhydrous silica. Magnesi
stamt. Opadry Il white. Red iron oxyd. Yellow iron oxyd.
MAXXPROLOLO 5-PLUS
Bisoprolol fumarat .................................................... 5.00 mg
Hydroclorothiazid ..................................................... 6.25 mg
Tá dcợc: Pregelatinised mmh, Calci hydrogen phosphat khan.
Microcrystallin cellulose. Colloidal anhydrous silica. Magnesi
stcarat, Opadry Il white, Red iron oxyd. Yellow iron oxyd.
MAXXPROLOL' I0-PLUS
Bisoprolol fumarat .................................................. l0.00 mg
Hydroclorothiazid ..................................................... 6,25 mg
Tá duợơ. Ptegeiatinised starch. Calci hydrogen phosphat khan.
Microcrystallin ocllulose, Colloidal anhydrous silica. Magnesi
steam, Opadry Il white, Red iron oxyd, Yellow iron oxyd.
2. fflỵ cách dỏng gới: Vi nhớm-nhỏm. vi 10 viên. Hộp [ vi.
3 vi. vâ I0 vi.
3. Ịlnh ghất
Dược Iực học
Mã ATC: C078807
Bisoproiol la một thuốc ửc chế chọn lọc thụ thể beta»—
adrencrgic (chọn lọc trên tim), không có hoạt tỉnh ổn đinh
mèng ha gióng giao cám nội tẹi đáng kể ở liều điều tri. Ở
những liễu cao hơn (2 20 mg) bỉsoproiol fumarat cũng ức
chế thụ thể betaz-adrcnergic. chủ yếu trên cơ trơn phế quán
vá mạch máu. Đế du tri tinh chọn lọc tuong đối. điều quan
trọng ia dùng liều th p nhất hiệu qua.
Tác đụng nồi bật nhất lả tác dụng chronoưopic âm tính. lùm
giâm nhip tim lúc nghỉ vả khi găng sức. Cung lượng tim lủc
nghi vá khi gắng sửc giảm với it thay đồi trong thể tich nhát
bớp đã được ghi nhặn. vá chỉ tang it áp lực nhĩ_phảỉ. hay ap
lực mao mạch phỏi bít lủc nghi hay trong lủc gang sức.
Cơ chế tác dụng hạ huyết áp của bisoproloi fumarat chưa
được xác đinh hoán chinh. Những yếu lố lỉên quan cớ mẻ
bao gồm:
~ Giâm cung lượng tim.
- Ức chế thận phóng thich renin.
— Giảm tác động của thần kinh giao cám đi từ các trung tâm
vận mạch ớ não.
Các nghiên cứu về điện sinh lý ớ nam giới đã cho thắy
bisoproiol fumarat lùm giám dáng kể tẩn số tim. tãng thời
gian phục hổi nút xoang. kéo đái thời gian trơ của nút nhĩ
thẳt, vả. với kích thich tâm nhĩ nhanh. kéo dải dẫn truyền
nút nhĩ thất.
Hydroclorothiazid (HCTZ) iâ một thuốc iợi tiểu nhóm
benzothiadiazin. Các thuốc iợi tiều thiazid tác động đến cơ
chế tái hấp … chất điện giâi ớ óng thận và tang bâi tỉết
natri vù clo với số lượng tương đương. Tang thải natri niệu
gây mẩt kali thủ phảt. Khi dùng lãu dâỉ. thẻ tich huyết
tương trớ về binh thường, nhưng sức cán mạch máu ngoại
biên giảm.
Bisoprolol fumarat vả HCTZ được dùng rỉêng lè vả phói
hợp đề diều tri tânẫ huyết áp. Tác động điếu trị tăng huyềt
áp của các hoạt ch t nảy lả tác động cộng lực; HCTZ 6.25
mg lâm tăng đáng kể tác động điều tri iăng huyêt áp của
bisoprolol fumarat. Tỷ lệ hạ kali máu khi dùng phối hợp
bisoprolol m…… vả HCTZ 6.25 mg (BIH) thấp hơn đáng
kẻ so với HCTZ 25 mg.
Dược động học
Ở những người tinh nguyện khỏe mạnh. bisoproloi fumarat
vả hydroclorothiazỉd đều dung nạp tốt sau khi uống. Không
ghi nhận thay đổi sinh khả dụng trong mỗi chất khi dùng
chung trong ] viên nén. Thin: ãn không ènh hướng đển sự
hâp … của thuốc. Sinh khả dụng tuyệt đối sau khi uổng I0
mg bisoprolol fumnrat vảo khoáng 80%. Tân: động chuyển
hóa ua gan lân đẩu của bisoprolol fumarat khoáng 20%.
Sự h p thu của h droclorothiazid giảm ở những bệnh nhân
su tim sung huy t.
N ng độ đinh trong huyết tương của bisoprolol fumnrat đạt
được trong khoảng 2—4 giờ sau khi uống liều 2.5 đẻn 20
mg. Nồng độ đinh trong huyết tương trung binh của
bisoprolol fumarat khoáng 3 giờ sau khi uống các viên nén
phối hợp z,s mg/6,25 mg. s mg/ó.ZS mg vả … mg/ó.2S mg
iản lượt lá 9.0 ng/mL. 19 nglmL vá 36 ng/mL.
Nồng độ đinh trong huyết tương cùa hydroclorothiazid đạt
được tron khoáng l—5 giờ sau khi uống. Nồng độ đỉnh
trong huy t tương trung blnh của hydroclorothiazid khoảng
2.5 giờ sau khi uóng viên phổi hợp là so nngL. Nồng ơọ
trong huyết tương của hydroclorothiazid tăng vả thời gian
bán thâi kéo dùi ớ những bệnh nhân bị bệnh thận.
Thời ginn bán thải của bisoprolol tron khoảng từ 7 đến IS
giờ. vả của hydroclorothiazid tử 4 đ n l0 giờ. Tỷ lệ Iiều
dùng bâi tỉét dưới dạng không đổi trong nước tiều khoảng
55% đổi với bisoprolol vá 60% đổi với hydroclorothiazid.
Ở những người độ thanh thái creatinin dưới 40 mllphủt,
thời gian bán hủy trong huyết tương cùa bisoprolol fumarat
tãng khoáng 3 lân so với người khớe mạnh.
Ở những bệnh nhân bi xơ gan. tốc độ thải trừ của bisoprolol
thay đỏi nhiễu hơn vả thẩp hơn đáng kể so với người khỏe
mạnh. với thời gian bán hủy trong huyết tương tử 8 đến 22
giờ.
Ở những người lớn tuổi. nổng độ tron huyết tương trung
bình ớ trạng thái ồn đinh tãng. một ph n do độ thanh thái
creatinin thâp hơn. Tuy nhiên. khỏng thấy có sự khác bỉệt
đáng kể trong mức độ tích lũy bisoprolol giữa người trẻ vả
người giả…
4. cmaum
MAXXPROLOL'
hydrocloro-thiazid) đ
(bisoprolol fumamt vả
chỉ định trong đỉều trị táng huyết
tip.
s. Lièu lượng - mu đưng
Điều trị u… đủ
Liệu pháp điếu tri xang huyết áp có mẻ bắt dẩn với liếư thấp
nhắt cùa MAXXPROLOL' PLUS. | viên nén 2.5/6.25 mg
| lẩn mỗi ngảy. Tiếp theo. có thề tãng dẩn liền với các viên
nén MAXXPROLOL' PLUS (mỗi đọt cách khoáng l4
ngảy) đến liều tồi đa được khuyến cáo 20/I2.5 mg (2 viên
nẻn 10/6.25 mg) một Iền mỗi ngảy. khi thich hợp.
Điều trị thay thế
Nếu bệnh nhân tăng huyết áp khỏng đáp ứng với bisoprolol
2.5 — 20 mg/ n ây hay hạ K+ nặng khi di… HCTZ 50 mg/
ngáy nẻn chuyẵn sang dạng phối hợp 2 thuỄc. Khới đẳu 2.5
mg bisoprolol vả 6.25 mg HCTZ. Khi cấn cớ mé umg liều
phổi hợp nhưng khỏng quá 20 mg bisoprolol vá l2.5 mg
HCTZ.
Ngưng điều tri
Nếu dư đinh ngừng điều trị với mxxpaomư PLUS,
nén giâm liếư dấn trong khoảng 2 tưần. Bệnh nhân cần
được theo đỏi cấn thận.
Bễnh nhãn suy lhận hoặc suy gan: Nén lưu ý khi dùng
li ulchinh líều ở bệnh nhân suy gan hoac suy thận. Do
khòng có chi đỉnh thẳm tách đ hydroclorothiazid. vả it
cớ đữ liệu cho thấy không th tách được bisoprolol.
không cấn thay mé thuốc ở bệnh nhân đang thâm phan.
Bệnh nhân với Clcr < 20 ml! phủt hoặc tồn thưtmg gan
nặng khòng nẻn dùng quá 10 mg bisoprololl iấnl ngay
Bệnh nhãn lán Iuõl: binh thường khỏng cần chinh Iiều
thoo tuổi. trừ khi có rối loạn đáng kể chửc nãng thận hay
gan.
Bệnh nhi: khõng có kinh nghiệm dùng MAXXPROLOLO
PLUS ở trẻ em.
Cđclt dũng:
- Nén uống thuốc vâo buối sáng.
- Nếu uổng nhiều lấn trong ngảy thi liều cuối cùng của
ngảy nẽn tránh bữa tối.
6. Chống chi am
Chốn chỉ định do bisoprololjumaral:
— Magccảm với bisoproioi hay bất kỳ thảnh phẩn mìn của
thư .
~ Suy tim cấp hoặc trong giai đoạn suy tim mất bù cần điều
trị tang co bóp cơ tim qua đường tĩnh mạch.
— Choáng đo tim.
- Blóc nhĩ thất độ Il hoac độ … (không dùng máy tạo
nhip).
- Hội chửng suy nút xoang.
— Blốc xoang nhĩ.
… Nhip tim chậm << 60 lẩnlphủt) trước khi bảt đẩu điểu tri.
- Hạ huyết áp (huyết áp tâm thu dưới IOO mmHg).
— Hen phế quản hoặc bệnh phồi tác nghẽn măn tinh nặng.
- Giai đoạn cuối của bệnh tâc nghẽn động mạch ngoại biên
vả co thẳt mạch ngón tay. ngón chán (hội chứng
Raynauđ).
— U tủy thượng thận (u tế bảo ưa crỏm) khòng được điều tri.
- Nhiễm toan chuyền hớn
Chốn chỉ dinh cho hydroclorotltlazld:
- cám với bẩt kỳ thânh phân nâo của thuốc hay các
thuốc có dẫn xuất sulfonamid.
— Sưy gan nậng.
- Suy thận nặng (CrCI < 30 mll phủt).
— Phụ nữ có thai ớ 3 tháng giữa vai 3 tháng cuối của thai kỳ.
— Phụ nữ cho đang cho con bủ.
7. Cânh hảo vù thận trọng
~ Suy tim: nói chung. tránh dùng các thuồc chẹn beta cho
các bệnh nhân có biểu hiện rõ suy tim sung hưyết. Tuy
nhiên. có thể cấn dùng các thuốc nây ở một số bệnh nhân
suy tim còn bù. Trong trường hợp nây, phái dùng thuốc
một cách thận trọng.
Bệnh nhln khớng có tiền sử suy tim: ức chế liên tục cơ
tim với các thưốc chẹn beta có thể lảm thủc đấy suy tim
nặng hon trên một số bệnh nhân. Khi có các triệu chửng cơ
năng hay thực thể đầu tiên của suy tim. nén xem xét việc
ngững dùng MAXXPROLOLo PLUS. Trong vâi trường
hợp. có thể tiếp tục dùng MAXXPROLOLO PLUS khi sưy
tim được điều trí với cảc thuốc khác.
Ngừng điều trị đột ngột: đợt bủng phát cơn đau thẳt ngực
vả, nong vùi trường hợp. nhồi máu cơ tim hoặc ioạn nhip
thất đã được ghi nhận ớ bệnh nhân bị bệnh động mach
vânh sau khi ngừng đột ngột điều trí với thuốc chẹn beta.
Do đó. cấn phâi nhắc nhớ những bệnh nhân nảy lá không
được dùng ngắt quãng hay ngửng dùng thuôc náy khi chưa
có lời khuyên của bảc sĩ. Ngay cả với người bệnh chưa
biểu hiện rõ bệnh động mạch vânh. nẽn khuyên bệnh nhân
giám đầu điều trị với MAXXPROLOL' PLUS trong
khoáng một tuần với sự theo dõi cấn thận của bác sĩ. Nếu
các triệu chửng cai thuốc xảy ra. nén dùng lại thuốc. it nhất
tạm thời trong một thời gian.
Bệnh mạch mtu ngoại vi: các thuốc chẹn beta có thể gây
ra hoặc iâm nặng thêm các triệu chửng thiểu máu động
mạch trẽn bệnh nhân mảc bệnh mach máu ngoại vi. Cấn
thận trọng đối với cảc bệnh nhân nảy.
Bộnh co thit phế quin: nới chung. bệnh nhân bị bệnh co
thắt phế quản khỏng nẻn dùng các thuốc chẹn beta. Tưy
nhiên, do tinh chọn lọc tương đỏi betm. có thể dùng thặn
trọng MAXXPROLOL" PLUS cho những bệnh nhân bị
bệnh co thẳt phế quản khỏng đáp ửng hoảc khỏng dung nạp
với các thuốc tri tăng huyết áp khác. Vi tinh chọn lọc beta.
khỏng tuyệt đối. nên dùng iiều MAXXPROLOL' PLUS
ihấp nhất có mẻ vả khới đằu điếu ưi ớ liều z.sxe,zs mg.
Phâi có sẵn một thuóc chủ vận beta; (gian phế quản).
Phủ thưật lớn: điều tri với thuốc chẹn beta iâu dải khờng
được ngưng một cách thướng qui trước khi bệnh nhân
được phẫu thuật lớn; tuy nhiên, khả năng đáp ứng của tim
với các kich thich phán xạ gỉao cảm bị suy giám có thế lám
gia tãng cảc rủi ro của việc gây mê toản thân vả các thủ
thuật phẫu thuật.
Đâi thảo đuờng vi hạ đường huyết: Các thuốc chẹn beta
có thể che lẳp một số biền hiện của hạ đường huyết. dặc
biệt lù nhip tim nhanh. Các thuốc chẹn beta không chọn lợc
có thẻ lảm tăng mức hạ đường huyết do insulin gây ra vả
lảm chậm sự phục hồi nổng độ glucose trong huyểt thanh.
Do tính chọn lọc beta., điều náy it có khá nang xảy ra với
biso roiol fumarat. Tuy nhiên. bệnh nhân dễ bị hạ đường
huy t tự phát hoặc bệnh nhân bị bẹnh đái tháo đường đang
dùng insulin hay các thuỏc hạ đường huyết uổng nẻn được
iưu ý về các khả nâng náy. Hơn nữa. bệnh đái thái đường
tiềm ần có thề biếu hiện ra vả có thề cấn chinh liều insulin
cho bệnh nhân đái tháo đường dùng thiazid. Do liều HCTZ
phối hợp rất thấp. điểu nèy it có khả năng xảy ra với
MAXXPROLOLo PLUS.
Nhiễm độc tuyến giủp: Các thuóc chẹn beta~udrcncrgic có
thể che lấp các triệu chửng lâm sáng của bệnh cường giáp.
như nhip tỉm nhanh. Ngừng đột ngột thuốc chẹn beta có
thề lâm bùng phát các triệu chứng của cường giáp hoặc có
thế thủc đẳy xảy ra cơn bão giáp trạng.
Bệnh thịn: tác động tich lũy của thiazid có thể xuất hiện ớ
những bệnh nhân suy chủc năng thận. Ở những bệnh nhân
nảy. thiazid có thề thủc đẩy lảm ta nitơ trong máu. Ở
những người độ thanh thải creatini dưới 40 mllphút. thời
gỉan bán hùy trong huyế ơn của bisoproioi fumarat
tăng khoáng 3 iẩn so với khỏe mạnh. Nên ngưng
dùng MAXXPROLOL° PL 5 nểu suy thán tiển triến trờ
nẻn rõ rảng.
Bệnh gan: Nén dùng thận t ng MAXXPROLOL' PLUS
ở những bệnh nhân suy gan hay mắc bệnh gan tiến triển.
Thiazid có thể thay dồi cân bằng nước vả điện giải. điều
nảy có thể dẫn đến hỏn mẻ gan nhanh hơn. Hơn nữa. việc
thải trừ bisoprolol fummt ở bệnh nhân xơ gan thấp hon
đáng kể so với người khỏe mụnh.
Cận thi cấp tinh vù glaucom gớc đỏng thử phât:
hydroclorothiaziđ. một Ioại sulfonamid. có thẻ gây ra phán
ửng đặc ửng. đẫn đến cận thị cấp tinh thoáng qua vá
glaucom góc đớng cấp tinh. Các triệu chứng bao gồm gỉám
thì lực hay đau nhăn cẩu đột ngột vả thường xảy ra tmng
vải giờ đển vải tuấn sau khi dùng thuốc. Glaucom gỏc
đỏng cấp tinh khỏng được điểu tri có thể dẫn đền mất thị
lực vĩnh viễn. Diều trị ban đẩu lả ngưng hydroclorothiazid
cảng sớm cảng tốt. Có thể cẩn quan tâm tri Iiệu bâng thuốc
-.\"-—ằx
²2
//á°L.
hay phẫu thuật tửc thi nểu khờng kiểm soát được áp lực nội
nhãn. Các yếu tố ngu cơ iâm xuất hiện glaucom góc đóng
cấp tinh có thể bao g … tiền sứ đi ửng với sult'onamid hay
penicillin.
- Tình trạng cln bìng nước vờ điện giii
- Nen đo câc chất điện giái tron huyết thanh đinh kỳ, và
nẻn quan sát cảc triệu chứng m t cân bằng nước hoặc điện
gỉải ớ bệnh nhân như hạ nstri máu. tinh trạng nhiễm kiềm
hạ clo trong máu. hạ kali máu. và hạ magnesi trong máu.
11tiazid đã cho thấy lảm tãng bùi tiết magnesi qua nước tiểu.
điều náy có thể dẫn đến hạ magnesi trong máu.
. - C_ác triệu chửng co nang hay thực mẻ cảnh báo mất cán
bãng nước vé điện giải bao gồm khô miệng. khát. yếu. iơ
mơ. chớng mặt. bồn chồn. đau cơ hay vọp bẻ. yếu cơ. tựt
huyết áp, thiếu niệu. nhip tim nhanh. vả các rối ioụn tiêu
hớn như buồn nôn vá nỏn.
- Hạ kaii máu có thể xuất hiện. đặc biệt với thuốc iợi tiều
nhanh khi bi xơ gan nặng. trong suốt thời gian dùng đồng
thời corticosteroid hay hormon hướng thượng thận (ACTH)
hoặc sau khi điều tri kẻo dải. Can thiệp vảo việc cung cấp đủ
chất điện giải qua đường uống cững góp phẩn lảm hạ kali
trong máu. Hạ kali vả hạ magnesi trong máu có thề gáy rổi
Ioạn nhip thất hoặc iâm tâng nhạy cám hay gia tăng đáp ửng
cùa tỉm đối với tác dựng độc của các digitalis. Có thể phòng
ngừa hoặc diêu tri hạ kali máu bảng ớớc chẳt bổ sung kali
hay ản nhiều thửc an giản kaii.
- Ha natri máu do pha loãng máu có thể xảy ra ờ những bệnh
nhân phủ trong thời tiết nóng; điều trị thích hợp iâ hạn chế
nước hơn lù dùng thẻ… muối, ngoại trừ các trường hợp
hiếm khi hạ natri máu đe dọa tinh mạng.
— Bệnh tuyến cộn giip
- Bùi tiểt canxi giảm do thiazid. vù các thay đổi bệnh iỷ trong
tuyến cận giáp. với tãng canxi trong máu vả hạ phosphat
trong máu. ớt được ghi nhận ở vải bệnh nhân điều trị láu dải
với thiazid.
— Ting acid uric trong min
— Tang acid uric trong máu hay bệnh gủt cấp có thề tãng ở
một sớ bệnh nhán dùng | ' tiếu thiazid. Bisoprolol m……n,
dùng đơn thuần hay ph i hợp với HCTZ. đã đi kèm với
tâng acid uric. Do liều HCTZ phối hợp rất thấp, tang acid
uric trong máu It có khả năng xáy ra với MAXXPROLOL"
PLUS.
— Dùng cho bệnh nhi: Tinh an toán vù hiệu quả của
MAXXPROLOLO PLUS ờ câc bệnh nhi chưa được xác
nhận.
— Dùng cho người giù: khớng thẩy có sự khác biệt nới chung
về tinh an toân hay hiệu quả giữa các bệnh nhân lớn tuổi vả
trẻ tuổi. Kinh nghiệm lâm sâng được ghi nhận khác không
xác đinh sự khác biệt trong đáp ứng giữa các bệnh nhân
lớn tuổi vù ưe tuới. nhưng không me Ioại tn“: độ nhạy cảm
cao hơn của một số bệnh nhân iớn tuối.
8. Sử dỵng cho nhu gE ắ tth
Không có các nghiên cửu đ y đủ và đối chứng với biscprolol
fumarat vit hydroclorothiazid ở phụ nữ mang thai. Chi nẻn
dùng thuốc nè trong thai kỳ nếu lợi ich cho mẹ biện minh
cho nguy oơ đ i với thai nhi.
9. Ẹụị gggg cho phụ nữ cho con bú
Bisoprolol fumarat đơn thu n hay phối hợp với HCT Z chưa
được nghiên cứu ờ các ba mẹ cho con bủ. Thiazid được tiết
váo sữa mẹ. Bới vi khá nãng bị các tác dựng không mong
muốn ớ trẻ bú mẹ. quyểt đinh ngưng cho con bú hay ngưng
đùng thưốc tùy thuộc vảo tấm quan trọng của thuốc đối với
ba mẹ.
io. Ẩnh turớugI tới ggg nlng … xe vì vga um; mgỵ mg;
Thu nèy có th lùm cho một người it tinh táo hơn so với
bình thường. Không nên lái xe. vận hânh máy móc. hoặc thực
hiện cảc động tác nguy hiểm nếu bệnh nhân khòng tinh táo
trong khi dùng thuốc nây.
ll— Imz!ấslủấ€
- MAXXPROLOLO PLUS có thế lảm tăng khá nảng tác
động của các thuốc điểu tri tãng huyết áp khác được dùng
đồng thời. Không nẻn kểt hợp MAXXPROLOLl PLUS với
các thuốc chẹn beta khác. Bệnh nhân dùng các thuốc lâm
giảm catecholamin. như rcscrpin hny guancthidin. nên được
theo đội sát bời vi tác dụng ức chế beta—adrenergic cộng
thêm của bisopmlol fumarat có thể lâm giảm quá mức hoạt
tính giao câm. Trẻn những bệnh nhân đang điều tri dồng
thời với cloniđin. nẻu ngưng điều trị thì nên ngưng
MAXXPROLOL' PLUS trong nhiễu ngay trước khi
ngưng cloniđin.
— Nén thận trọng khi dùn đổng thời MAXXPROLOLl
PLUS với các thuốc ửc ch co bớp cơ tim hoặc ửc chế dẫn
truyền nhĩ thất. như các thuốc đổi kháng canxi (đặc biệt
thuộc nhóm phenyialkylamin [vcrapamil] vả benzothiachin
[diltiazemD hoặc thuốc tri loạn nhip như disop mid.
- Các thuốc digitalis giycosid vả chẹn beta đ u lảm chậm
dẫn truyền nhĩ thẩt vả giảm nhip tim. Khi đùng đòng thời
hai loại thuốc náy có thẻ lâm tăng nguy cơ chậm nhip tim.
- Bisoprolol fumarat: D_ùng đồng thời với rifampicin him
tãng sự thanh thải chuyên hóa cùa bisoprolol fumarat. dẫn
đến rút ngắn thời gian bán thải của bisoprolol. Tuy nhỉẻn.
khớng cấn thiét phâi điếu chinh liều đấu tiên.
- Nguy cơpltản ứng phđn vệ: trong khi sử dụng các thuốc
chẹn beta. người bệnh có tiền sử phản ứn phản vệ nghiêm
trợng với các di nguyên khác nhau có the phán ửng mạnh
hơn với việc sử dựng thuốc nhắc iại do tinh cờ, do chấn
đoản, hoặc điều tri. Những bệnh nhân nảy có thể không
đáp ửng với các liều thông thường của epinephrin được
đùng trong điều tri các phản ửng di ửng
- Hydrociorothinziđ: khi dùng đổng thời, các thuốc sau có
thể tương tác với các thuốc lợi tiều thiazid: chất cồn,
barbiturat. hay các chẩt gây nghiện — khá nang hạ huyết ảp
tư thế đứng có thể xáy ra.
— Cđc u…óc điều u; đdl rlulo am; (thuốc uốn vả
lnsulln) - có thể cấn diều chinh liều dùng của thuốc đi u tri
đái tháo đường.
- Các thuốc hạ huyết dp khảc: Tác dụng hiẹp đòng hoặc
tãng tiềm lực hạ huyết áp
~ C ặc nhục gắn add một cholesơrambt vả colestìpol - Sự
hâp thu của hydroclorothiazỉd giảm khi có sự hiện diện của
các nhựa trao đổi ion ảm. Các Iiểu đợn của các nhựa
cholestymmỉn vả colestìpol gắn với hydroclorothiazid vả
lảm giám sự hấp thu của nó trong đường tiêu hớa iẳn lượt
iên đển sm vè 43%.
- Conlmslerold, ACTII: Lâm tãng mất điện giải. đac biệt lờ
giám kali huyết.
- Amin tăng Imyểl ảp (IM dụ norepinephrin): có thề lảm
giám đáp ửng với amin tang huyết áp.
~ Thuốc glđn cơ (rlư dụ mboramrln): Có thế lâm tang đáp
ửng với thuốc gian co.
- thi — nới chung khớng ditng với thuốc lợi tiếu. Các thuốc
lợi tiểu Iảm giảm thanh mm 1… ớ thặn vá tăng nguy cơ cao
ngộ độc liti. Tham khác thỏng tin kẽ toa cho các dạng bảo
chế Iiti trước khi dùng với MAXXPROLOL® PLUS.
— 11…6c khủng viem khỏng rhuộc nhóm steroid — Ó một số
bệnh nhãn. dùng thuốc hảng viem khỏng thuộc nhớm
steroid có thề iâm giả ác dụng lợi tiếu, thái natri niệu, vả
điếu tri tang ết á các thuốc lợi tiếu quai. lợi tiếu giữ
kali. vả nhớ azid. Vi vậy. khi dùng đồng thời
MAXXPROL L® PLUS vá các thuốc kháng viêm không
thuộc nhớ… stc id. nẽn theo dõi kỹ bệnh nhân để xác đinh
có đạt được tác ụng lợi tiếu mong muốn hay không.
… — Phán ửng nhạy cảm có thể xảy m ở những bệnh nhân dùng
thiazid. có hay khớng có tiền sử dị ứng hoác hcn phế quản.
Phán ủng nhạy cảm với ánh sáng vả có thể đợt bùng phát
hay kich hoạt lupus ban đỏ hệ thồng đã được ghi nhận ớ
những bệnh nhân dùng thiazid. Tác dựng điều ưị uing
hưyết áp của thiazid có thể được tũng cường ở những bệnh
nhán sau phẫu thuật cẳt hạch thẩn kinh gino cảm.
12.đ nlth nmunAR
Bisopmlol fumaratlHCTZ 6.25 mg được dung nạp tổt ớ hẩu
hết bệnh nhân. Phấn lớn tác dụng không mong muốn đều
nhẹ vả thoáng qua
nuớng gợp mm: 2 moo;
Tỉẻu hóa: Tiêu cháy. nòn.
Hô hắp: viêm mũi.
Tẩản lhăn: suy nhược. mệt mới. hoa mẳt chóng mặt. đau
đ u.
Tuần hoản: hạ huyết áp tư thế đứng.
C htợển hóa: giùm kali huyêt. tăng acid uric huyết. tang
liỉid huyễt (ở liều cao).
! gạp un.ooo s ADR < mm;
Cơ xương: đau khớp.
Hệ lhắn kinh m…g ương: cn… cảm giác. khó ngủ.
Tim mạch: nhip tim chậm.
Tiẻu hóa: buồn nớn. nớn, chán an. táo bớn. ia chảy. co thắt
ruột.
Hô hấp: khó thở.
Toản thản: đau ngưc. phù ngoại biên.
Tuần hoả… hạ huyết áp tư thé. ioạn nhịp tim.
Da: mề đay. phát ban, nhiễm câm ánh sáng.
Chuyển hóa: hạ magnesi huyết. hạ natri huyết. tãng calci
huyết. kiềm hớa giám clo hưyết, hạ phosphat huyết.
ml… gạp (M… 5 ADR < m.ooo;
Toản ma… phản ửng phán ve. sồt.
Máu: iâm bạch cầu. mẩt bạch cầu hạt, giám tiều câu. thiểu
máu b t sán. thiếu máu tan hu ết.
Thần kinh: di câm. rối ioẹn giấc ngủ. trấm câm.
Da: viêm mạch. ban. xuất huyết, hồng ban đa dạng. viêm
da. hoại từ thượng bi nhiễm độc. hội chứng Stevens —
Johnson.
Gan: vỉêm gan. vùng đa. ứ mật trong gan. viêm tụy.
Hô hẫp: khó thớ, viêm phồi. phù phối (phân ửng phân vệ).
suy hô hấp.
Sinh dục. lìếl niệu: Suy thặn. viêm thận kẽ. Iiột dương.
Mắt: mờ mắt.
Phản ứng tăng acid uric huyêt. có thẻ khới phát cơn bệnh
gủt tiềm tảng Có thể xáy ra hạ huyết áp tư thế khi dùng
đồng thời với rượu. thuốc gây mê vù thuốc an thần.
Rất mé… (ADR < mo.ooo;
Rối Ioợn thị giác: viêm kềt mạc.
Chuyến hỏa: TAng men . tăng triglycerid.
Hydroclorothiazid có … gây mất kali quá mửc. Tác dụng
nảy phụ thuộc liều vâ có mẻ giám khi đi… liều thấp (12,5
mg/ngzty — liều tốt nhất điểu tri tang huy t áp. đồng thời
giâm thiếu các phán ứng có hại).
Hướng dãn câch xử … ADR
Mất nước vả điện giái có thể gây hạ huyết áp. kiềm chuyển
hớa. hạ kali huyết. natri huyết. Cần kiếm tra điện giái aò vù
bù lại lượng nước vù điện giải đã mất. 1
Người có bệnh mạch vânh. bệnh tim thiểu máu cục bộ rât
nhạy cảm với mết kali vá có nguy cơ loạn nhip. Nồng độ
kali huyết thanh dưới 30mEquit iù có nguy cơ cao. Những
người bệnh nây nên kiềm tra rất cẩn thận về cân bằng điện
gỉảỉ vả cân bù kali. khỉ đìểu tri Với bắt kỳ thuốc lợi tỉểtt nâo.
Sử dụng liều thấp thuốc lợi tiểu iả rẩt quan trợng để hạn chế
títc hại nảy.
Người bệnh bệnh đang điều tri digitalis có nguy cơ ngộ độc
digitalis khi kali trong máu giám. Cân phải bổ sung kaiỉ khi
dùng các thuốc lợi tiểu. đặc bỉệt khi dùng thiazid liều cao,
bệnh nhán cớ bộnh gnn nặng.
Người bệnh đang điều tri quinidin có nguy cơ loạn nhip tim
khi giảm kali huyểt. Cẩn kiểm tra điện giải đồ vả bổ sung
kali. Cũng cẩn thận ttọng như vậy với những người bệnh
đang điều trì với bất kỳ thuốc nảo cớ ânh hướng tới tái phân
cực tâm thất. ví đu như phenothiazin vá các thuốc chống
trấm câm ba vờng.
Nhịp tim chậm: Tiém tĩnh mạch atropin. Nếu đáp ửng
khớng đầy đủ, có thể dùng thận trọng isoprotcrenol hoặc
một thuốc khác có tác dung iùm tăng nhip tim. Trong một
số trường hợp. cm máy tụo nhip tim tạm thời ớẽ kich thích
tăng nhip.
Hạ huyêt áp: Truyền dich tĩnh mạch vá dùng các thuốc tăng
huyết ủp (ísoprotcrcnol hoặc một thuộc chủ vận alpha—
adcncgic). Có thể đùng glucagon tiêm tĩnh mạch.
Co thắt phế quán: Dùng thuốc giãn phế quân như
isoprotcrcnol vâl h0ặc aminophylin.
Hạ glucose huyềt: Tiém tĩnh mạch glucose hoặc giucagon.
l3. Qui lỊấu
Các triệu chứng quá liều thường gặp với thuốc chẹn beta lả
nhip tim chậm. tụt huyết áp. Lo mơ cũng thường gặp. vũ
với quá Iiều nặng. đã ghi nhộn xủy ra mê sảng. hôn mẽ, co
giặt. vả ngừng hô hấp. Suy tim sung huyết. co thât phế
quân. vù hạ đường huyết có thể xảy ra. đặc biệt ớ những
bệnh nhân đang bị tinh trạng nảy. Tinh tưng nhiễm độc cấp
tinh với các thuốc lợi tiếu thiazid hiếm gặp. Đặc tinh nỏi bạn
nhất của quá liều lả mất nước vá điện giâi cấp tinh. Các triệu
chửng cơ nãng vù thực thể bao gồm ưiệu chứng tim mạch
(nhip tim nhanh. tụt huyềt áp. choáng). thản kinh cơ (ốm yếu.
lù lẫn. chóng mặt. co rủt cơ bắp chân. đi câm. mệt mòi. giâm
nhận thừc). tiêu hớn (buồn nôn. nỏn. khát). thận (đa nỉệu.
thiếu niệu. hoac vớ niệu [đo có đặc mául), vù các phát hiện
cộn lũm sủn (hạ knli máu. hẹ natri máu. hạ cio trong máu.
tinh trạng ki m hớa. tãng BUN [đặc biệt ở những bệnh nhân
suy thộnl).
Néu nghi ngờ quá liều MAXXPROLOLo PLUS (bisoprolol
fumarat vù hydroclorothiazid). phải ngung dùng
MAXXPROLOLỮ PLUS vá theo dõi sát bệnh nhân. Diều
tri nâng đờ vả điểu tri triệu chứng. khòng có thuốc giái độc
đặc hiệu. it có dữ Iiộu cho thẩy khỏng thẩm tách được
bisoproiol fumarat; tương tự, không có chi đinh có thể thấm
tách được hyđroclorothiazid. Các biện pháp chung được đề
nghị bao gồm dùng thuốc gây nôn vảlhay n'ra dạ dây. dùng
than hoạt tinh. hỗ trợ hô hâp. điều chinh cân bằng nước vờ
điện iâi, vù dieu tri co giật. Dựa trén các tác động được lý
có th xảy ra vẻ củc khuyến cáo đỏi với các thuóc chẹn beta
khác vù hydroclorothiazid. nên thực hiện các biện pháp sau
nểu có yêu cẳu trên lâm sảng:
. Nhip tim chậm: ne… tỉnh mạch atropin. Nẻu không đủ
đáp ửng, có thể dùng thận trọng isoprotcrcnol hoặc các
thuốc khác có tác động chronotropic dương tinh. Trong
một số trường hợp. có thể cẩn đặt máy tạo nhip tim qua
đường tĩnh mạch.
- Ha huyết áp. choáng: ké cao chán bệnh nhân. truyền dich
tĩnh mạch vá bù các chẩt điện giùi bi mẩt (kali. natri). Có
thể cần dùng glucagon tỉêm tĩnh m h. Nên quan tám đến
các thuốc vặn mạch.
— Blốc nhĩ má: (độ n hoặ
dỏi cấn thận vù tiêm tru
tạo nhip tim qua đường tỉ mạch. khi thich hợp.
- Suy tim sun huyết: điều i thớng thường ban đấu (như
digitalis, thu lợi tiểu. thuốc giãn mạch. các thuốc tãng
co bớp cơ tim).
~ Co thắt phế quán: dùng các thuốc giãn phế quân như
isoprotcrenoi. válhoặc aminophyllin.
— Hạ đường huyềt: truyền tĩnh mạch giucosc.
lsoprotcrenol hoặc đặt máy
ỄẾ ễzz' “<ẮÍÍ
ĩ`i
… Giám sát: cân bảng nước vá điện giải (đặc biệt kali trong ls. W 36 thúng kế từ ngay sim xuất
Ỉ huyết thanh) vả chửc nang thận cân được theo dõi cho 16. N 1 … ~ 6 nht i dtm h …
. ớèn khi trớvề binhthường. —
u. :_ò nhiệt «o dưới 30°C. Tránh ánh sáng trực
ti vì nơi âm ướt.
Sán xuất vá phân phói bới:
cỏrvc TV có PHẢN DƯỢC PHẤM A PHARCO . A
Khu cỏng nghiệp Nhơn Trạch 3. Xi Hiệp Phước. Huy ch. Tinh Dồng Nai
Đỉện thoại: 06I3 566202 Fax: 06 5
L' L' AMPHAFICO U.S.A
tuo.cục muòne
P.TRUÒNG PHÒNG
@ẫ JllM wa
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng