BỘ Y TẾ oZX ễ01 jg ua;ư |lể,
cth QUẨN LÝ DƯỢC
-————-—.1 Mẫu nhan MAXXPLA 300
ĐA PHÊ DƯì ỆT Hộp 10 vien nén bao phim <1 vi x 10 viên)
100% real size
Lản dẻu:.....ll.râBaMil……….
OOS.` )«vw
ư & AMPHARCO U,S_A
@ nm: … thon nm __ __
GMP
MAXXPLA®SOO *
Clopidogrei 300 mg
7 7 \`Tr\i_
<, …… TY \f-lị
CIĨ) PHAỀt_ : \1_
ƯƠC … AM }*i.
iưhxith … ›,
\ ——C
- › ’___ -ỹcltl
vs~n 03WIHIIV 83 V 3 n OQWMUI NS
mmnM'nuuuutmtnntuũu uenum Iqu'ửtmmwmututumm
aera vơn oou…v vtn …vmuouoo
#…va …Wmvnmm
ou
xsu
xs 01 ọs
'… m…os
um…memwmo wmmquwumxwmmcaavo
m…Ammnmumnm m…amuuyumuooa
…nmnmau uụ…mm np
let°W M iuõuum mun nmv wn uu 1011 n dpu … Buu uuv uum
'… mon ommodum n ums :… ~a,oe mm 00 mm ọ :upb ou
vnu oũum us :wounqpumuog ~bunp r_tl up Buọnu ot mox ²… No bupua
…uutmv v Mo 'W°IWUI “Buon vm v Buon nm 'uulv mo
~tm … 'e'b tiueiđtoxa 11… 1 ụn It… om u
t… s m: " ~ '…ntiq IOJWOIO tv1 tbw s: tec ~ ~~ưunetc l1 .
MMC ......................... |.Mno ủmc ,,…,...,,,,.i:…ii..i...,. .…
IUỊUWOO lOIQII MIOCHUIM 11003 :oụua un … u
:uomooduno :
@ Thứ ba nm dm
@
Mãn nhan MAXXPLA 300
Hộp 30 viện nén bao phim (3 ví x 10 viên)
100% real size
008
XXVW
k' k' AMPHARCO U.S.A
\\ HG
GMP
MAXXPLA®SOO
Clopidogrel 300 mg
(ủ 9`166
smoư.…uu…h. . . ..
ieumuoa mm MNO-WW uwa
YS n 03ƯVNJRV 83
mahm'nmw:navmmffl cư…lM
WdV'I'HOOMWHIIV
…
'qu
… OOOW … mm 'MW mao
… … Ava … Jonou … ơm
n… 10 … Jo mo au
unmom Du! wũuunc »mp Dyuay
g.oe moq umuodum ;: oms :oBmzs
'uotuơ Obmlỡìd OOS 1…PWWO
'…UIWPV ! 060000 'DWQMỊWI
mm wo s b eauonủoxa
mlunmq mboợdoao w)
…Boọndouo
:uomoodwoo
V's'n oawuaư Na
ÙW…`W1…WWMII tuauluum
rơn…vmuouoa
…MWUWIWS
ON
XSN
XSOlỢS
°NWIXOS
unpọsufpbuonuaumnợwuưbuowm
mocuxamu m mm u …
n M an "1 WJG
-xon w; mu u đm =M Buu uuv uquị
o.oe Ionn 00 lỒNU ọ zuụnb on
bunp r_ư up Bugnu m wox :uulp ma Bugqg
(Bua sưa
~ưurmqnub
ummc ...........…….… . , ., ..
Mãu nhãn MAXXPLA 300
Hộp 100 viên nén bao phim (10 vĩ x 10 viện)
65% real size
008 )O(VW
L' L' ArAPnARCO U > A
B
MA)O(PLAÚOO
Clopìdogrel 300 mg
e M…nnn
&
Kl' t
c PH
ARCOU.S… '
clnu>n… H
n.cIlhinqo.uuunnumuununu
vllloW!l
Qhụq umuu%mũulluluựn
mun uìunúnq
mnthvì
3
mnOWIWWM
…
thong
hunu
:Icnnw m……»
h…ncm zmminqu—ẩ
00
…
IIUVỉ
mmmm
unủuupouuơmmm InnllWhvuowmnluwm
unn-nmn—numnum mbmupmuaù
nmnzmnp
mananm mugmuơonmiu-wku;
a.uummncmzủa 3xwhúuơo'le
mủwm huuvpừwummúvnhm
Mẫu nhãn MAXXPLA 300
W 10 viện nén bao phim
100% real size
f MA)O(PẸỘịỆQQg `
Iùuúnhhụfflti:
WWW…
ưu…u.u
MAẦPLA'SOO
ClopHognl 300 mg
WWW… snst
…nowư
Wum
L"…lllÀ
MA)O(PLA soơỂ -'
Cbpidogrol3va
MMW… m.…»
Úu—OFÙIỊMÙ:
WWW…
ÚỦMILIJ
MAWn(PLA'
Cloongrd
MAXXPLA“ 75 & son
Clopidogrel 75 mg & 300 mg
Thuốc « ơ…
Dọc kỹ lmứỗẩ dõn sử dụng trước khi dùng
xa rầm my Iré em
77:0ng Mo ngơy cho Mc sĩ hoạc dum: sỉ những Mc dụng không mong muốn gạp phăi khi sử dụng thuốc
A. HƯỚNG DẮN sử DỤNG THUOC cuo BỆNH NHÂN
ngng nhịnă Mỗi viên nén bao phím chửa:
MAXXPLA 75
Clopidogrel ......................................................... 75.0 mg
(Dưới dạng Clopidogrel bisulfat ................... 97,875 mg)
Tá duợc: Lactose, Mỉcrocrystallinc cellulose. Crospovidon.
Acid stenric, Tale, Opadry Il white. Red iron oxyd. Yellow
iron oxyd.
MAJtXPLA’ 300
Clopidogrcl ....................................................... 300.0 mg
(Dười dạng C lopidogrel bisuỊfal ................... 391.50 mg)
Tá duợc: Lactose. Microcrystallinc cellulose, Crospovidon.
Acid stearic. Tale. Opadry Il white. Red iron oxyd, Yellow
iron oxyd.
MAXXPLA 75: Viên nén hinh tam giác, bao phim mỉm
hồng. hai mặt khum. một mặt có logo lư dập trên vỉèn.
MAxXPLA° 300: Viên nẻn hình thuôn dai. bao him mau
hồng cam, hai mặt khum. một mặt có logo ' dập tren
víên, một mặt có dường bẻ viên.
Qg dch gór_ig Ệi: Vi 10 vỉên nén bao phim. Hộp ] ví. 3
ví h0ặc 10 vỉ.
o nh "
MAXXPLA chứa clopidogrel. la một chất ức chế kẽt tộp
tiều cẩu. Tiếu cẩu lè những cấu trúc rất nhỏ trong máu
chủng se kết dính với nhau trong quá trình dông múu. Để
ngăn chặn sự két dinh nây, các thuốc chống kẻt tập tiểu cấu
lâm giảm nguy co hình thânh cục máu dỏng (gọi lá huyết
khỏi).
MAXXPLA° được dùng ở người lớn để ngan ngừa hình
thảnh cục máu dỏn (huyết khổi) trong lòng mạch máu bi
xơ cứng, gọi lù huyỉt khối do xơ vữa dộng mạch, điều nảy
có mẻ dẫn dến các biến cổ do xơ vữa dộng mạch (như đột
quỵ. dau tim hoạc tử vong).
Bạn dược ke đon MAXXPLA” giúp phòn viẹc hinh thảnh
cục máu động vả giâm nguy cơ của các bí trầm trọng VI:
Bạn bi xơ cứng dộng mạch (còn gọi lả xơ vữa dộng
mạch). vả
Tmớc đây ban đã dau tim, dột quỵ hoặc bệnh lý dộng
mạch ngoại bỉén. hoặc
Bạn dã bị đau thất ngực nặng như “đau thẳt ngực không
ồn đinh" hoặc “nhồi máu cơ tim". Đế diều tri tinh trạng
náy. bạn dã được bác sĩ đặt một giá dỡ mạch vảnh (stcnt)
tại nơi động mạch vann bi tẩc hoặc bị hẹp ơẻ tái lập dòng
máu một cách hiệu qui Bác sĩ cùa bạn có thể sẽ cho bẹn
dùng acid acetylsalicylic (một chất có trong nhiều thuốc
dùng giùm đau vả hạ sốt cũng như để dự phòng đòng
máu).
Bạn có một nhip tim bẩt thường. một tình trạng gọi lá
“rung nhì". vả khòng thể sử dụng dược “thuốc chống dỏng
máu dạng uóng“ (thuốc kháng vitamin K) mả ngũn ngừa
hinh thảnh vả phát triển của cuc máu dòng. Bạn nen dược
biết rằng “thuốc chống đỏng máu dạng uống“ hỉệu quả
hơn acid acetylsalicylic hoặc dùng kết hợp MAXXPLA®
vá ncid acetylsalicylic. Bác sĩ nen kẻ don MAX>ựLA°
kết hợp với acid acetylsalicylic nếu bạn không thẻ dùng
“thuốc chống dông máu dạng uống" vả bạn không có
nmw rn rhủv máu năno
7.
Luôn lu0n dùng thuốc nảy theo đủng chỉ dẫn cùa bác sĩ.
Kỉệm tra với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn nếu không chắc
chăn.
Liều khuyến cáo. kể cả những bệnh nhân có tình trạng gọi
lả “rung nhĩ" (nhip tim bất thường): 1 viên nẻn
MAXXPLA’ vs mỗi ngây. Nếu bạn bị dau thảt ngực trầm
trọng (đau thắt ngực không ồn đinh hoặc dau tim), bác sĩ có
thế cho bạn uống liều nạp 300 mg viên nẻn clopidogrel một
lẩn duy nhẩt trong ngáy đấu tỉẻn ( I viên nén 300 mg hoặc 4
viên nén vs mg). Sau ao. dùng liều thông thường vs ng
lần mỗi ngây.
Uống chung với thức ãn hoặc khòng vả uống thuốc đều đặn
củng một thời diểm nhất dinh mỗi ngáy.
Bạn nén uống MAXXPLAo kẻo dải theo kẽ don của bác sĩ.
Ị£hi m umg ngn dùl_tg thuốc naẾ'z
Không nên ư ng MAXXPLA n u:
Bạn bị dị ứng với clopidogrel hoặc bất kỳ thảnh phấn nùo
cùa thuốc.
Bạn có một tlnh trạn bệnh lý đang gây chây mảư như loét
dạ dây hoảc xuất huy nội sọ.
Bạn bị suy gan hoặc vâng da tắc mật.
Phụ nữ cho con bủ.
Nếu có hất kỳ tình trạng nùo như trên. hỏi lại bác sĩ cùa
bạn mm khi uống MAXXPLA'.
m dẫụ_sg Ị_c_hôgg mẵgg mgốg tâQB)=
Như t cả các thu khác. thu nảy cũng gây cảc tác dụng
phỤ. mặc dù không phái ai cũng dều gặp phải.
Hãy liên hệ vởi bác sĩ của bạn ngay lộp tức nếu bạn có
cảc tình t ng sau:
Sót. các d u hiệu của sự nhiễm trùng hoặc mệt mòi quá
mửc. Có thế do giảm một số tế bèo máu hiếm gặp.
Các dấu hiện bệnh gan như váng da vù] hay vùng mắt. có
hoặc khóng có kết hợp chảy máu như các chấm đỏ nhỏ
xuất hiện dưới da VN hay lù lẫn.
Sưng míệng hoặc rối loạn về da như phát ban vù ngửa.
phồng rộp da. Đây có thể lá các dấu hiệu của phán ửng di
ưng.
Củc … dụng phụ thườn gặp nhất om bâo câo lả
chiy mủu. Chảy máu có th xáy ra như chây máu dạ dảy
hoặc một. bâm tím. huyết khối (cháy máu bất thường hoạc
bấm tím dưới da). cháy máu cam. tiều ra máu. Một số ỉt
trường hợp như cháy mảư mắt. nội sọ. phổi hoặc khớp dã
dược báo cáo.
Nén bạn hi chây mảư kẻo dùi … aièu trì bing
clopidogrel
Nểu bạn bị thương hoặc bị vết đủt. máu có thế ngưng chảy
chậm hơn bình thường. Đó la do tác dụng của thuốc ngăn
ngừa khá nang hình thảnh cục máu đỏng. Nếu ao la vết đứt
hay vét thưong nhỏ như vết dửt do cạo ráu. thường khòn
có gì cẩn phải quan tâm đến. Tuy nhỉẽn. nểu bạn lo ngụi vỉ
sự chây máu nây. bạn nẻn liên hệ vởi bút: sĩ ngay lặp tức.
Các tác dụng phụ khic
Tíc dụng phụ thườn ạp: m lệ găp lẻn đến | rrong Jo
ngưởi): tiêu hảy. da ụng. khó tiêu hoặc ợ nóng.
Tâc dụng [ ịp: (T i lẻ gặp lên dến I trong 100
người): nhửc ằu. Ioét dạ dáy. nôn. buồn nôn. táo bón. dấy
hnỉ ờ đn dù hnăr ruôt nhát hnn nm'm rhủno mãt râm
Tíc dụng phụ hiếm gặp: (Tỉ lệ gặp lén đểu ! trong 1.000
nguời): chóng mặt. vú to ở nam.
Túc dụng phụ rít hiếm gịp: (Tỉ lệ gặp lẻn dến ! rrong
10.000 người): vèng da. đau bụng trấm trọng có hoặc
kbớng có kèm đau lưng; sốt. đôi khi khó thở kèm theo ho;
các phán ứng dì ứng nới chung (ví dụ cạm giác chung về
nhiệt với sự khó chiu toân thân cho đến khi ngất xiu); sưn
miệng; phồng rộp da; dị ứng da. viêm miệng; giảm huy t
áp, lủ lẫn; áo gỉác; đau khớp; dau cơ; rổi loạn vi giác.
Hơn nữa, bác sĩ có thể phát hiện thấy những thay đổi trong
kẻt quả xét nghiệm máu hoặc nước tiếu của bạn.
& Mn rảnh ùn nhữn thuốch th bi… lkhỉđnn
ẸịỄẸỆmỀ nùỉ?
Hay báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ nếu bạn hoặc con bạn
đan dùng hoặc gấn đây đang uống hoạc có thể dùng bẩt kỳ
thu khác mã không có kê đơn của bác sĩ.
Một số thuóc có thề ùnh hưởng đến dùng clopidogrel hoặc
ngược lai.
Đặc biệt bạn nẻn bảo cho bác sĩ nếu bạn đạng dùng:
Các thuốc có thế lùm tãng nguy cơ chèy máu như:
các thuốc chóng động dạng uống, lá các thuốc đùng đẻ
gỉâm động mảư.
thuốc khúng viêm không steroid. thướng dùng để tri các
con đau vâlhay viêm cơ hoạc khớp,
heparin hoặc các thuốc khác để giám đỏng máu dạng tỉêm.
ticlopỉdin. chống kết tập tiếu cấu khác,
chất ửc chẻ tái hấp thu serotonin có chọn lọc (bao gồm
nhưng không iới hạn iủoxetin hạy fluvoxamin). thuốc
thường dùng dỄ điều tri trầm cám.
omcprazol hoặc esomeprazol. thuốc trị rỏi Ioạn tiêu hóa
fluconazol hoặc voriconazoi. thuốc điều trị nhiễm nấm.
efavirenz. một thuốc điều tri nhiễm HIV (virus găy suy
giâm miễn dich ở người).
carbamachín. thuốc để đíèu trí một vải dạng động kinh,
moclobemid. u…óc điều ưi @… cảm.
repaglinid. thuốc điều tri đái tháo đường,
paclitaxei, thuốc đỉều trị ung thư. _
Nếu bạn bị đau ngưc nặng (cơn đau thăt ngưc kbỏng ổn
định hoạc đau tim). bạn có thể được kê đơn MAXXPLAo
kẻt hợp với acid acetyisalicylic, một hoạt chất có trong
nhiều thuốc dùng để giảm đau vá hạ sỏt. Thinh thoảng
dùng acid acctylsalicylic không thường xuyên (khỏng quá
1000 mg trong 24 giớ) khỏng gây ra vấn đề gi. nhưng nểu
dùng thời gian dải ở các trường hợp khác nên hỏi ý kiển
bác sĩ của bạn.
MAXXPLA' với thức an vù thức uống: co thể uỏng chung
với thức ãn hoặc khỏng.
9. n im t lấn u ù huốc?
N u quén không uong một li u thu . nhưng chưa trễ quá
12 giờ. bạn cứ uống lại ! viên vù lấy viên thuốc kế tiếp
uổng vùo giờ thường iệ.
Nếu bạn quên không uổng thuốc quá I2 giờ. chỉ cẩn uống
Iiều duy nhất tỉếp theo vùo giờ thường lệ. Không uống dồn
thêm thuốc vâo liêu kế tiểp để bù liều as quen.
10. du bâo min thuốc nì như mé nìo?
Thuỗễ ẳ được bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C. tránh ánh
sáng trực tiếp vả nơi ẩm ướt.
u. v thuốc nè ':
Ha Iien hệ bác sĩ của bạn hoặc c p cửu ở bệnh viện g
t vì Iảm tạng nguy cơ chảy mảư.
n. cân ghi! g… @ khi dùng thuốc guủ tièg khuỵẻn do?
Đi u tri thich hợp nên được áp dụng khi quạn sát th y tinh
trạng chảy máu.
Khỏng có thuốc giải độc ơục hiệu. tron trướng hợp cân
phải điều chinh thời gian chảy máu, truy n tiếu cẩu có thể
phục hồi tác dụng cùa ciopidogrel.
13. Những địQu gn thịn t;gng khi đùng thuốc nùỵ?
N bạn gặp b t kỳ tinh huông nảo dưới đây. hãy báo với
bác sĩcùa bạn trước khi uổng MAXXPLA':
' Nếu bạn có nguy cơ chảy máu như:
- Bệnh có thể có nguy cơ chảy máu bén trong (như Ioét dạ
dã ).
- R i loạn về máu có thể gây chảy máu nội tạng (chảy máu
mô, cơ quan hoặc khớp).
- Một chấn thương nặng gấn đáy.
— Vừa được phẫu thuật (kể cả phẫu thuạt rang).
— Một kế hoạch phẫu thuật (kể cả phẫu thuật rạng) trong
vòng bảy ngây tới.
~ Nếu bạn có nghẽn động mạch tmng năo (đột quỵ do thiếu
máu cục bộ) mã xây ra trong vòng 7 ngảy vừa qua.
- Nếu bạn bi bẹnh thận hoac gnn.
- Nếu bạn đã từng di ửng hoặc phản ửng một số thuốc dùng
để điều trị bệnh của bạn.
Trong khi bạn dnng đùng MAXXPLA':
' Bạn nẻn nói với bác sĩ nểu có kế hoạch phẫu thuật (kể cả
phẫu thuột răng)
~ Bạn nén nói với bác sĩ ngay lập tửc nếu tình trạng bệnh
tiến triẻn (như ban xuất huyết giám tiểu cẩu huyết khối)
bao gồm sốt vả bấm máu dưới da má xuất hiện các chấm
an li tỉ. mệt mỏi quá mửc có thể hoặc khỏng mè giâi thich
được. nhẩm lẫn. vảng dạ vả] hay vâng mảt.
Nếu bạn bị thương hoặc bị vẻt đủt. máu có thể ngưng cháy
chạm hơn binh thường. Đó là do tác dụng của thuốc ngặn
ngừa khả năng hình thảnh cục máu đõng. Nếu đó lá vết đứt
hay vẻt thương nhớ như vết đửt do cạo rãu, thường khỏn
có gì cẩn phái quan tâm đến. Tuy nhiên. nều bạn lo ngại vỉ
sự cháy máu nảy, bạn nên liên hệ với bác sĩ ngạy lập tức.
Bác sĩ cùa bạn có thẻ éu câu xét nghiệm máu.
Trẻ cm vi thanh thi u nien
Không dùng thuốc nây cho trẻ em.
MAXXPLA’có chửa lactose: Nếu bạn tư được bác sĩ nói
râng bạn khỏng dung nạp được mốt số Ioại đường. liên hệ
với bác sĩ của bạn trước khi dùng thuốc nùy.
An toủn trong thai kỳ:
Khòng nen đùng u…óc náy trong thời kỳ mang thai.
Nếu bạn đạng mang thai hoặc nghi ngờ có thai. bạn nên
nói cho bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn trước khi uống
MAXXPLA'. Nếu bạn mang thai trong khi đạng uổng
MAXXPLA“. tham khảo ý kiến bác sĩ ngay lập tức vi
clopidogrel được khuyến cáo khỏng dùng trong thới gỉan
mạng thai.
An toân khi cho con bú:
Bạn không nên dùng thuốc náy khi đang cho con bủ.
Nếu bạn đạng cho con bú hoặc đang dự đinh nuôi con
bảng sữa mẹ. hũy nói bác sĩ của bạn tmớc khi dùng thuốc
náy.
- Ẩnh hướng tới khi nin; lít xe vì vộn hinh miy mộc:
Clopidogrcl không ảnh hướng đến khả năng lái xe hoặc vận
hánh máy mòc.
14. Khi t_i_ịg @ tham vấn Ềg g, gm ÉỊ
— Thỏng báo cho bác sẵể dược sỹ những tác dụng bất lợi gặp
phải khi sử dụng thu .
~ Nếu cần thẽm thông tin xi hòi ỷ kiểu bác sỹ hoặc dược
rỒ`Ĩ rt ';'
B. HƯỞNG nỉ… sử DỤNG THUOC cuo CÁN Bộ v 11:
I. Tlnh ghlt
Dm lực học:
M! ATC: BOIACO—I
Clopidogrel la một tiền chất, một trong các chất chuyển hớn
lả chất ửc chế kết tặp tiểu cẩu.
Clopidogrcl phâi được chu ền hớn bới các enzym CYP4SO
để tạo thảnh các chất chuy n hóa có hoạt tinh ửc chế sự kết
tập tiểu câu. Cáp chảt chuyến hớn có hoạt ttnh eủa
clopidogrel ức chê chọn lọc Ien vi tri gân kẻt của adenosin
diphosphat (ADP) tại thụ mè nv I2 của nó ưen tiểu câu vá
tiép theo đó ửc chế sự hoạt hóa phức hợp glycoprotcin
GPllb/llla qua trung gian ADP, do đó ức chẻ sự kểt tạp tiếu
cồu. Tác động náy khỏng thuộn nghich. Do ơo. cac tiêu câu
đi tiếp xúc với chất chuyến hớn có hoạt tinh của
clopỉdogrel se bị ảnh hướng trong gini đoạn còn lại của đời
sống tiếu câu (khoáng Mơ ngay). Sự kẻt tạp tiêu cùu … ra
bởi các chát chủ vạn km ADP cũng bị ưc chế bâng cách
ngũn chặn sự khuếch đại hoạt hóa tiếu cấu do việc phờng
thích ADP.
va các cbái chuyẻn hớn có hoạt tính được hình thhnh bới
các enzym cvmso. một sỏ các cnzym nay n đa hinh hoạc
lả đối tượng ức chế của thuốc khác. khớng phủi tất cả bệnh
nhân đẽu sẽ được ửc chẻ tiếu cẩu thich đáng.
Sự ức chế kẽt tập tiếu cấu phụ thuộc vạo iiều đủn có thế
được ghi nhận trong 2 giờ sạu khỉ uốn liu đơn
clopiđogrel. Liều Iộp lại 75 mg clopiđogrel i ngùy lảm
ưc chế sự két tạp tíêư cấu do ADP trong ngảy đẩu tiên vù sự
ứcchẻnảyđạtđếntrạngtháiỏnđinhtừsauli—7ngây. Ở
trạng thái ón đinh. mức do ửc chẻ trung binh ghi nhận được
với iièu vs mg clopidogrei mõi ngây n 40 - am. Sự kết tạp
tiểu cấu vù thời gian cháy máu dấn dấn trớ về giá tri ban
đấu sạu khi ngưng điều tri. thường trong khoáng 5 ngảy.
Dươc động học:
tlẩzllttr
Sau khi dùng đưòng uống liều đơn vá liều lap lại 15
mglngùy. clopidogrel được hấp thu nhnnh chớng. Nghĩa lả
nồng độ đinh tmng huyết tương của clopidogrel khỏng thay
aỏa (khoáng 2.2 … z,s nng sau khi uống lièu đơn 15 m
đạt được khoáng 45 phủt sau khi uống. Hấp thu tối thi u
50%. dựa tren sự bải tiết qua nước tiếu cùa các chất chuyển
hớa clopidogrel.
Phg'n l_›g'z
ln virro, tỷ lệ clopidogrel vá chất chuyển hớn chinh tmng
vờng mAn hoùn (khỏn có hoạt tính) gân kết thuạn nghich
với protein tron huyìt tương ngưới lần lượt lù 98% vả
94%. su gin k in vitro không thể blo hòa ưen một
khoáng nồng độ rộng.
CLlưệztltée'
Clopidogxcl được chuyến hớa chủ yếu ở gan. Trong thử
nghiệm in vitro vá ìn vivo. clopỉdogrel được chuyền hỏa bời
hại con đường chuyển hóa chinh: một con đường qua trung
giạn enzym csterase dãn đến quá trình thùy phân thảnh dẫn
xuất ncid cacboxylic không có hoạt tinh (chiếm 85% các
chất chuyến hóa trong vòng tuấn hoạn) vá con đường thứ
hai qua trung gian các cnzym cytochrom P450. Clopiđogrcl
được chuyến hộc đẩu tiên thânh chất chuyển hóa trung gian
2—oxo-ciopidogrel. Kết quả chuyển hớn tiếp theo của chất
nung gian 2-oxo-clopidogrel lả chất chuyển hóa có hoạt
tinh, một dẫn xuất thiol của clopidogrel. Trong thử nghiệm
in vitro. con đường chuyển hớa nảy thớng qua các cnzym
CYP3A4, cvmcno, CYPIA2 vè cvvzss. Chất chuyến
hớn thiol có hoạt tính gản két nhanh chớng vẻ không thuộn
nghich với các thụ thể tren tiếu cảu. do đó ửc chế sự kết tộp
ti u cấu trong suốt thời giạn sống cùa tiếu cầu.
Nồng độ tói đa Cllln của chất chuyển hóa có hoạt tính sau
khi nạp một liều đơn 300 mg clopiđogrcl cao gấp đỏi so với
dùng liều duy tri 75 mg sau bổn ngây điểu tri. Nồng độ tồi
đa C…. đạt được khoáng 30 đến 60 phủt sau khi uống.
ELQLEIE _
Sau khi uống một liều clopidogrel có ẵn đồng vị phớng xạ
MC ớ người, khoáng 50% được bâi ti trong nước tiến vã
khoảng 46% trong phân trong 120 giờ ngảy sau khi dùng
thuộc. Sau khi uống một liêu đơn 75 mg. thời ginn bán thâi
của clopidogrel khoảng 6 giờ. Thời gian bán thải của chất
chuyến hóa có hoạt tinh khoáng 8 giờ sau khi uống liều đơn
vả Iiều lộp lại.
Mméềv_hmz
Enzym CYP2Ci9 được Iiên quan vùo sự hinh thánh của cả
hai chất chuyền hóa hoạt tinh vù chất chuyến hỏa trung gian
2-oxo—clopỉdogrel. Khi đo lưòng bảng các phượng pháp
phãn tich kết tập tiểu cẩu ex vivo. tác động kháng tiểu cảu
với được động học của chất chuấẻn hớn hoạt tinh cún
clopidogtel lù khác nhau tùy theo ki u gen CYP2CI9.
d 4 c 1 :
Dược động hợc của chất ehuyến hóa có hoạt tinh của
clopidogrcl chưa được biết ở các đối thượng đạc bìệt.
S.mlzáa
5… khi dùng liếư !ộp lại 75 mg clopidogrel mỗi ngùy ở
bệnh nhân suy thận nbn (độ thanh mai creatinin từ 5 ơén
15 mVphủt). sự ủc chế k tập tiếu cấu do ADP giâm (25%)
ở những người tinh nguyện khóc mạnh. tuy nhiên. kéo dâi
thời giạn cháy máu tương tự như đã thấy ớ những người
khỏe mạnh dùng 75 mg clopidogrel mõi ngùy. Ngoâi ra.
dung nạp um sâng tốt ở tất cả các bệnh nhân.
Sự gan
Sau khi dùng liều lạp lại 75 mg clopỉdogrel mỗi n y trong
IO ngảy ở bệnh nhân suy gan nặng. sư ửc chế k tộp tiều
cảu do ADP tương tự như ớ những người khóe mạnh. Thời
gian kéo dại chảy máu trung bình tương tự nhau ớ hai
nhớm,
h .
chuyèn hóa cvvzcno vừa vả ke… khác nhạn về chủng tộcl
đAn tộc. Từ tãi liệu, dữ liệu hạn chế ở dân cư châu Á có sẵn
aẻ đủnh giá ỷ nghỉa lam sâng của kiểu gen CYP nây ở các
kết quả lâm sòng.
QILỂÍBLI
MAXXPLA được chi đinh trong:
Phòng ngừa xơ vữa huyết khổi:
Bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim (từ vải ngảy cho đển khi it
hon 35 ngây). đột quỵ do thiểu máu cuc bộ (từ 7 ngáy cho
đến khi n hon 6 tháng) hoặc bệnh lý động mạch ngoại biên
đã được xác đinh.
Những bộnh nhân bị hội chứn mạch vảnh cấp tinh:
> Hội chửng mạch vânh cẵp tinh khỏng có đoạn ST
chénh lẻn (đau thắt ngưc không ốn đinh hoặc nhồi mảư
cơ tim không có sớng Q). gồm những bệnh nhán trùi
qua đạt can thiệp đặt một giá đỡ mạch vùnh (stem) tại
nơi động mạch vùnh qua da. kết hợp uổng cùng với
acid acetylsalicylic.
› Hội chửng nhồi máu cơ tim cấp …… có đoạn ST chẻnh
Ien. kết hợp uống cùng với acid acetylsaiicylic ớ những
bẹ2b nhán điểu tri thich hợp về liệu pháp um huyết
kh i.
Phòng ngửa xơ vữa huyết khối vù tuyên tảc huyết khổi
trong ntng nhĩ:
Ở những bệnh nhãn bị rung nhi có it nhất một yếu tố nguy
co biển có mạch máu. khớng thi hợp cho viẹc điều trị
bằng thuốc khán vitamin K những người có nguy cơ
chảy máu thấp. cl ược chi đinh kểt hợp với acid
òng ngửa xơ vữa huyết khổi vả
Lmtỏc .
TI te cùa các gen đồng vì cvncw má kểt quả của nhóm .
5.
- 'lhuốc đủng đường uống.
— Có thể uổng chung với thừc hn hoặc không vù uống thuốc
ơèu đặn cùng một men điềm nhất đinh mõi ngay.
Người lán vớ người gld:
Clopidogrel nén uống liều đớn 75 mg mỗi ngáy.
~ Ở những bộnh nhũn bị hội chứng mạch vánh cắp tinh:
. Hội chứng mạch vảnh cáp tinh không có đoạn ST chénh
lén (đau thải ngưc khỏng ồn đinh hoặc nhồi máu cơ tim
không oớ sớng Q): điều trí với liều nạp clopidogrcl n 300
m duy nhất ngây đấu tiên vả sau đó dùng liều 75 mg] lấn
m i ngây (với acid acetylsalicylic tử 75 … ~ 325 mg mỗi
ngây). Dùng liều acid acetylsalicylic cao dẫn đến nguy cơ
chảy máu cạo hớn nên khuyến cáo khớng nén dùng liêu
cao hơn i00 mg acid acetylsalicylic. Thời gian tói uu điều
trị chưa được thiết lập chinh thửc. Các dữ Iiộu nghiên cửu
lạm sán hỗ trợ dùng Ien đến 12 tháng. vả lợi tch iớn nhát
đuợc th y ở 3 tháng.
Hội chứng nhồi mâu cơ tim cấp tinh có đoạn ST chẻnh
ten: dùng liều 15 mg] lấn mỗi ngùy. bâi … với iièu nạp
300 m kết hợp với acid ncctylsalicylic vá có hoặc khờng
cớ huyỄt khói. Đói với bệnh nhân ưen 15 tuỏi nen bái đầu
mã không cản có liều nạp. su két hợp điểu ưị … được bù
đấu cùng sớm cùng tốt sau khi các triệu chửng bắt đầu vá
tiép tục it nhất 4 tuần. Lợi ich của viẹc dùng kết hợp
clopidogtcl với acid acetylsalỉcylic chưa được nghiên cửu
trong trường hợp nảy.
ò những bẹnh nhán bị rung nhĩ. dùng tiêu đơn clopidogrel
15 mg] lèn mõi ngay. Acid ccctylsalicylỉc m- 100 mg
mỗi ngùy) nẻn được bẳt đầu vù tiềp tục kết hợp với
clo idogrcl.
N quên uống thuốc:
- Chưa ưẻ quá I2 giờ. bệnh nhân nen uóng ngay lộp tửc vá
iấy vỉèn thuốc ké tíếp vâo gỉờ thường lẹ.
Trẻ hon 12 giờ". benh nhân nen uống lỉều đuy nhất tiếp theo
vùo giờ thường lệ vạ khỏng nẻn gấp đôi liều.
Bệnh nh!
Clopiđogrel khõng nên dùng cho trẻ em vi những lo ngại về
hiệu quả.
Suy tltđn
Kinh nghiệm điều trị còn hạn chế ớ những bệnh nhân suy
thận.
Suy gan
Kinh nghiệm điều trị cờn hạn chế ớ những bệnh nhân có
bẹnh gnn vim vi có thể gây chảy máu tạng.
— uỏctntm với clopiđogzcl hoạc bất cứ manh phẩn nâo của
… .
- Bệnh nhân đang bị chảy máu bệnh lý tiến ưiển như viem
Ioét dạ dảy m trùng hoặc xuâx huyết nội sọ.
- Phụ nữ cho con bủ. '
- Suy gan hoộc vâng da tbc một.
II
Clopidogxel in một tiỄn chất. su ửc chế két tạp tiểu câu của
clopidogrel đạt được thòng qua một ehất chuyến hóa có
hoạt tinh. Sự chuyến hớa clopidogrel thảnh chất chuyến hớa
có hoạt tinh có thế bị suy yếu bới các bỉến đồi di tmyền của
cvvzcm vá bới các thuốc đùng ơòng thời có tác động đẻn
CYP2CI9.
Các thuốc ửc chẻ cvmcm: Tránh đùng đồng thời
clopiđogrel với omeprazol hoộc esomepmml.
Ngưy cơ xuất huyết: Các thienop idin. bao gồm
clopidoger lâm tạng nguy cơ xuẤt huy t. Nếu benh nhân
phải trải qua phẫu thuột vù không yêu cẩu tác dung kháng
tiều cấu. nẻn ngưng dùng clopidogrel 5 ngáy trước khi phẫu
thuật.
~ Tránh cách quăng ưong điều tn'. vá nẻu phải tạm ngưng
clopidogtcl. sử dụng lại cân sớm cảng tổt. Ngưng sử dụng
sớm lùm tãng nguy cơ tni biẫn tim mạch.
Đối với những bệnh nhãn có con thiếu máu cục bộ thoáng
qua hay đột quỵ gần đây lả những người có nguy cơ cao tai
biến do thiếu máu cục bộ tái phát. việc sử đụng kẻt hợp
clopidogrcl vả aspirin không hỉệu què hon ciopidogrel đớn
lè, nhung lâm tang nguy cơ xuất huyết.
Ban xuất huyết giám tiều cẩu huyết khối đi được ghi nhận
sau khi'dủng clo idogrel. đội khi sau khi dùng trong thời
gian ngăn (< 2 tu ).
Đi ghi nhộn phản ứng chéo giữa các thienopyridin.
Clopidogrel nén được sử dụng thận trọng ở những bệnh
nhân có thẻ có ngưy cơ tãng xuất huyễt do chắn thương.
phẫu thuột hoặc câc tinh trạng bệnh lý khác dùng động thời
các thuộc ừc chê glycoprotein llblllln.
Dũng cho trẻ em
Tlnh an toản vạ hiệu quả ở những bệnh nhi chưa được ghi
nhộn.
Dùng ơ… ngườI lán tuổi
Không cấn thiết chlnh liều ở những bẹnh nhản iớn tuồi.
Suy thận
Chưa có nhiều kinh nghiệm sử dụng clopidogrel trèn những
bộnh nhân sưy thận nặng vá trung bình.
810: gan
Không cần thiểt chinh lỉều ở bệnh nhân suy gạn.
Thuốc có chín Iactose. Những bệnh nhân có bệnh di truyền
hiểm gạp khờng dung nạp galactose. thiếu hụt lactase hoặc
kém hấp thu glucose—gnlactose khỏng nén dùng thuóc nây.
h
Khớng có những nghiên cứu đầy đủ vú có đối chứng trẻn
phụ nữ mang thai. Chi nên dùng clopidogrel cho phụ nữ
mang thai khi thực sự cẩn thiểt.
Nghiên cứu trẽn động vat cho thấy clopidogrel khờng tác
động trực tiểp hoặc gián tiềp tới kha nang mang thai. sự
phát triển của phới thai vá con non sau khi sinh.
7. nm1mỀọcmm
Không rõ thu có bai tiết vâo sữa mẹ hay khòng. Nghiên
cừu trén động vật cho thấy có sợ đao thải của clopidogrel
vâo sữa mẹ. Tổt nhất. nếu người mẹ đang cho con bú thì
không nen tiếp tục diều tri clopidogrcl.
8» m.tmLmỵằmummlmenmm
Bệnh nhân nẻn c thận khi lái xe hoặc vận hùnh má móc
cho đến khi biết clopidogrel ánh hướng đến họ như th nâo.
Cũng như với các Ioại thuốc khác. cl idogrel có thể gây
choán váng hoặc chóng mặt ờ một 33 người. Bệnh nhân
nẻn bi t rộ đủp ửng của hộ với clopidogrel trước khi lái xe
hoặc vộn hùnh máy móc. hoạc lảm bất cứ điều gì khác mã
có thế n uy hiểm nếu choáng váng hoạc chóng mặt. Nếu
những đề nây xáy ra. bệnh nhân khôn nen lái xe. Tình
trạng choáng váng hạy chớng mặt có thể m trọng hơn nểu
họ uống ruợu.
. T
Clopidogrel được chuyến hớn một phấn thânh chắt chuyền
hớn có hoạt tinh bới cvncm. Sử dụng đồng mm với các
thuốc ức chế hoạt động của enzym nây lạm giám nồng độ
của chất chuyến hóa có hoạt tinh của clopiđogrel trong
huyết tương vù giảm ửc chế tiểu cẩu.
Tránh dùng đồng thời omeprazol hoạc csomeprazol với
clopidogrel. Omc razol vè esomepmzol lạm iâm đáng kể
tác động kháng ti u cầu của c pidogrel. Khi c dùng đồng
thời với thuốc ửc hé roton H'. nên xem xét sử dụng
một loại thuốc kh ncid khác có it hoạc không có tác
dụng ửc chẻ CY tmng quá trinh tạo thảnh các chất
chuyền hóa có hoạ tinh của clopidogtcl.
Dùng đồng thời clopidogrel với các thuốc kháng viêm
khớng steroid hoặc wnriiưin hoặc các chất ức chế tái hấp
thu serotonin có chọn lọc vả các chất ủc chế tái hấp thu
scrotonin norepinephrin lạm tảng nguy co xuất huyết tiêu
hộạ.
lo.
nuong gợp. mon s ADR < mo.—
~ Rối loan mạch mảu: Huyết khối.
- Rối Ioạn hó hẫp: Chây máu cam.
- Rối Ioan tíêư hóa: Xuất huyết tiêu hớn. tiêu chảy. đau bụng.
khó tieu.
- Rối loạn da vả mõ … da: Vết un… n….
Ỉrgđp. mo 5 ADR < moo:
— Rói Ioạn máu vả he bạch huyễn giám tiếu cấu. giâm bạch
cấu. tang bạch cẩu úi toan ớ máu ngoại biên.
- Rối Ioạn hệ thẫn kinh: xuất huyết nội sọ gay tử vong. nhửc
đấu. di cám. chóng mạL
~ Rối loạn về mổt: xuất huyết ớ mắt (kết mạc, nhin cấu. võng
mạc).
— Rối Ioạn tiêu hóa: loét dạ dùy va loét m trùng. viêm dạ dùy,
nớn. buồn nộn. táo bón. đấy hơi.
- Rối loạn do vả mỏ dưới da: phát ban. ngứn. xuất huyết dưới
da (ban xuất huyết): _
- Rối Ioạn thận vả tt'ẻl m'ệu: tỉêu ra máu.
mé… gạp. mo.ooo s ADR < m.….—
- Rối Ioan máu vù hẹ bạch huyết: giâm bạch cấu đa nhân
trung tinh. kể cả giảm bạch cảu đa nhân trung ttnh nạng.
- Rối Ioạn ở ta! vả mẻ dạo: cảm giác mất thing bãng.
- Rối loạn tiêu hỏa: xuất huyết sạu phủc mạc.
H-fflLLỈỈLZIẸẺSM _ ,
Quá li u clopidogrel có thẻ dẫn tới ké
ná: mé… gap, ADR < mom
- Rối loạn máu vả hệ bạch hựếl: Ban ›…án huyết giám tiều
ctu huyết. thiếu máu bất sản | giám hưyết ctu toan mé, mẩt
bạch eều hạt. giảm tiểu cấu nặn rối loạn động máu
hemophilia A mac phái, gỉảm bạch c hạt. thiếu máu.
- Rối loạn ni… má… ùo giớc. lủ lẫn.
- Rối Ioạn mach máu: xuất huyết nộng. chây máu vết mỏ.
viêm mạch mảư. hạ huyết áp.
- Rối Ioạn hớ hẩp: xuất huyết đường hô hấp (ho ra máu. xuất
huyết phồi), co unit phế quân. viêm phổi mộ ke. viem phồi
tăng bạch cầu ái toan.
~ Rối loạn llẻu hỏa: xuất huyết tỉẻu hóa vả sau phủc mạc có
thể gây tử vong. viêm tụy, viêm đại tráng (bao gồm viêm
Ioét đại trùng hoặc viêm đại trâng nhiễm lympho bùo). viêm
miệng.
- Rối !oạn gan—mặt: suy gan cấp tinh. viêm gam xét nghiệm
chức ning bất thường.
~ Rối Ioợn cơxương, mó liên kết vả xương: xuất hưyết cơ
xương khớp (tụ máu khớp). viêm khớp, đau khớp. đau cơ.
- Rối loạn thặn vả liểt niệu: Viêm vi cẩu thận. thng nồng độ
creatinin trong máu.
- Rối loạn toản thán vả các vị trí đíểu tri: Sốt.
i thời gian cháy
mủu vả biên chửng chả mủu. Điều ' hợp nén được
ớp dụng khi quan sát u.
Không có thuốc giải tntờng hợp cân
phải điều chinh thời gi tiếu ctu có thể
Sản xuất & Phân phối bới:
CÔNG TY cmv mrmnco u.sn
KCN Nhơn Trạch 3. X! Hiệp Phước. Huyện Nhon Trạch. Tỉ `
Tel: om 566202; Fu: om seozos
k' k' AMPHARCO U.S.A
tue.cuc TRUÒNG
P.TRUÒNG PHÒNG
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng