“' ẫu nhăn MAXXNEURO 75
Bộ Y T ế
`tục QUẦN LÝ ²JƯỢC
______....
ĐÃ PHÊ DUYỆT
mmdảMM.M
Hộp 10 viên (1 vỉx 10 viên)
100% real size
K k' AMPHARCO U.S.A
.Thuđcbéntheodơt
MA»75 MA)O(NEURO 75t* C * "W f)
Prooabclln75mg \1\ ,. iậ.'Ĩỉ Ji.Ệ.A ,
. f/
.-
k' N AMPHAHCO U SA
DO(NEURO75 MAẦNEURC
Proglbllin 15…g ngnbalin 75mg ờử
lu uh: mmu: … o …
cn … …… …… une
ư c …nmnco u.s,A ưc AHPHARCO u.u
D'15 MAXXNEURO'7S MA
ongnbnlln 75mg
IGM: lilllủlhlapfflfflz @
ỀWWMII.U
L' h” AUFNARCO U.S.A
i')O(NEURO 75 MAD(NEURC
Pmcblin 75mg Pth 75mg
…nuwn. nn…honmpnu-
m…unnnsc BWWMUJ
L'L SA
861681: HD:
` :1a JnnotNi=i umvs ur
ẩu Ù m 44 1u-,
1 1 O Ct
TỜ HƯỚNG DĂN SỬ DỤNG THUỐC
Rx-Thuốc bán theo đơn
MAXXNEURO®
THÀNH PHẨN: Mỗi viên nang chứa:
MAXXNEURO® 1s
Ptegabalin ................................................ '.…75 mg
Tá duoc: lactose, tinh bột ban, copovidonc, talc, nước tính khỉêt vđ 1 viên
MAXXNEURO® 150
ngabalin ...................................................... 150 mg
Tá dược: Iactose, tinh bột băp, cơpoviđone, talc, nuớc tinh khiết vd 1 viên
TÍNH CHẤT
Dược lực học,
Pregabalin găn kết ái lục cao vảo vị trí alpha2-delta (1 tiếu don vị
phụ của cống kènh canxi phụ thuộc điện thể) trong các mô của hệ
thống thẩn kỉnh trung ướng. Điều nảy có thế liên quan đến tác dụng
giảm đau qua thụ thể đau vả chống co giật trên động vật của
pregabalin. Trên các mô hình tôn thương thân kinh ở động vật,
người ta thấy pregabaljn giảm sự phóng thích phụ thuộc canxi của
các chât dẫn truyện thân kinh trước thu cám thê đau ở tủy sống, có
thẻ bAng cách phá vỡ sự vận chuyên qua kênh canxi có tíếu đớn vị
alpha2-delta vả/hay giâm dòng canxi. Bảng chứng từ các mô hinh
tổn thương thần kinh và đau dai dảng ở động vặt khảo gợi ý tác dộng
giảm đau qua thụ thể đau của pregabalin 06 thế cũng qua trung gian
tương tác với con đường hướng xuống của noradrenetgic vả
serotonergic phát xuất từ cuống não. điều chinh sự dẫn truyền cảm
giác đau trong tủy sống.
Mặc dù pregabalin là một dẫn xuất cấu tn'ic từ chất ửc chế dẫn
nnyènthân kinh gamm_n aminobutyrỉc acid (GABA), nó không gắn
trực tiẻp vâo các thụ thẻ của GABA… GABAB, hay benzodiazepine,
không gia tăng các dáp ứng của GABAA trong các tế bảo thẩn kinh
dã được eắy, không thay đổi nồng độ GABA trong năo chuột hay tác
dộng c_âp tính trên việc thu nhận hay thoái gỉáng GẠBA. Tuy nhiên,
việc gan kết lâu dải picghbalin vảo trong tế bảo thân kinh đã được
cây lảm tãng mật độ các protein vận chuyền GABA và tăng tốc đó
vận chuyến GABA chức năng.
Dược động học
Pregabalin dược hấp thu tốt sau khi uống, nồng độ dinh trong huyết
tương lủc đói đạt đuợc sau 1,5 giờ. Khả dụng sinh học đường uông
của ptegabalin a 90% vả không phụ thuộc vảo lỉếu dùng. Tình trạng
ồn dịnh đạt được trong 24-48 giờ sau khi dùng Iiếư Iap lại. Ty lệ hẩp
thu cùa pregabalin giảm khi dùng cùng với thức ăn dẫn dẻn c,…
giảm khoảng 25…30% và kéo dải T… đên khoảng 3 giờ. Tuy nhiên,
dùng pregabalin cùng với thủc ăn không có ảnh hướng lỉẽn quan đến
tồng lượng hấp thu pregabalin trên lâm sảng. Vì vậy, pregabalin có
thể uống lủc đói hay_ cùng với thức En. , _
Pregabalin _khõng gãn kêt với protein huyêt tương. Ở người, thế tích
phân bố biên kiên của pregabalỉn sau khi dùng đưòn uông khoáng
0,5 ng. Pregabalin lả chẩt nến cho chẫt vận chuyến hệ thống L
chịu trảch nhỉệm vân chuyền acid amin kích thước lớn xuyên qua
hâng râo máu não. Mae dù không có dữ lỉệu ờ người, người ta_đã
thấy pregabaiin đi qua hảng rảo máu não ở chuột nhăt, chuột cõng
vâ'khi. Ngoài ra, pregabalin qua được nhau thai ở chuột công vả
xuât hiện trong sữa của_chuột mang thai. ' _
Pregabalin được chuyên hóa không đáng kế trong cơ thê nguời,
khoảng 90% liếu dùng được tìm thấy trong nước tiêu là pregabalin_ớ
dạng không đổi. Dẫn xuât N-methylate của pregabalín, chât chuyến
hóa chinh của pregabalin dược tim thẩy trong nước tiếu, chiêm
khoảng 0,9% Iiếu dùng. ' _
Pregabalin được thải trừ khỏi hệ tuần hoản chủ yêu do bâi tiêt qua
thận dưới dạng không đổi với thời gian bán thải trung bình lả 6,3 giờ
ở nhũng ngưòi chửc năng thặn bình thường. Độ thanh thái trung
blnh khoảng 67,0 đến 80,9 lephủt ở nguời wé khỏe mạnh. Sự thải
trù pregnbnlin gần như tỷ lệ với độ thanh thải creatinỉne ]%
Toản thân: đau bung, phán ứng dị ứng, sốt.
Hệ tiêu hóa: viêm dạ dây ruột, táng câm giác thèm an, khô miệng,
táo bón, đầy hơi, nôn, bưổn nôn.
Hộ mạch máu vã bạch huyết: vết bầm máu.
Rối loạn dinh dưỡng-chuyến hóa: phù ngoại biên, táng cân, phủ,
ứ dịch, hạ đường huyet.
Hệ cợ xương: đau khớp, vợp bè ở chân, đau cơ, yếu cơ; đau lưng,
co thãt co.
nẹ thẩn kinh. io âu, mẩt nhân cảch, giảm cảm giác, giảm tỉnh dục,
nmg giật nhãn cầu, dị cảm, an thần, ngẩn ngo, co giật, choáng
váng, buồn ngủ,_ mẩt điều hòa, nhức đầu, rung, ý nghĩ bất thường,
rôi loạn thăng bằng, bệnh thần kinh, dáng đi bất thường, mệt mỏ
suy nhuợc, nhầm iẫn, mẩt phối hợp, chóng mặt.
Da vi các phẫn phụ: ngứa.
Các giác quan: viêm kết mạc, nhin đôi, viêm tai giữa, ủ tai, nhi
mờ, đau vùng hầu—thanh quản. ' _ _ _
Hệ niệu-sinh đục: rôi 1oạn khoái cảm, liệt dướng, tiêu lảt nhat, tiêu
không kiếm soát.
Ỉtgặp, l%o < ADR < 1%
Toan thân: áp-xe, viêm tế bảo, ớn lạnh, khó chịu, cúng cổ, đau
vùng chậu, phản ứng nhạy cám với ánh sảng
Hệ tim mạch: thuyên tắc tĩnh mạch sâu, suy tim, tụt huyết áp,hạ
huyết áp tư thế đứng, rổi loạn mạch máu vỏng mạc, ngât.
Hệ tiêu hớn: viêm tủi mật, sòi mật, viêm đại ưâng, nuốt khó, viêm
thực quản, viêm dạ đảy, xụất huyết dạ dảy ruột, tỉêu phân đen, loét
miệng, víêm tuy, xuât hưyết trực trảng, phù lưỡi.
Hệ mạch máu vả bạch huyết: thiểu máu, tãng bạch cằu ái toan,
thiếu máu nhược sẳc, tâng bạch cẩu` giám bạch câu, bệnh hạch bạch
huyết, giảm tiếu cầu
Hệ cơ xương: bệnh lý khớp.
Hệ thần kinh: giấc mơ bất thường, bối rối, 1ănh cảm, mắt ngộn
ngũ, dị câm quanh miệng, rối loạn vận ngôn, ảo giác, chống đối,
tang cảm giác đau, tãng cảm, chứng táng động, giâm động, giảm
trương lưc, tAng tỉnh dục, mng giặt cơ, đau thần kinh.
Da vâ câc phần phụ. hỏi dầu, da khô, chảm, rậm lông, loét da, mề
đay, phát ban bong nước.
Các giácquan: sự điều chinh bất thuờng, viêm bờ mi, khô mắt,
xưât huyêt nhân câu, tảng thinh lực, sợ ánh sáng, phủ vòng mạc,
mât vị giác, rỏi loạn vị giác.
Hệ niệu-siuh dục: xuất tinh bẩt thường, albumin niệu, vô kinh,
đau bụng kinh, tiếu khó, tiều máu, sòi thận, huyết ưắng, rong kinh,
rong huyết, viêm cẩu thận, thiếu niệu, bi tiểu, bắt thường trong
nước tiều.
Hiểm gặp. ADR < W…
Toi… l_hân: phán ứng dạng phản vệ, báng bựng, u hạt, nôn nao khó
chịu, sôc.
Hệ tim mạch: ST chénh xuống, rung thẩt
Hệ tiêu hớn: Viêm miệng áp—tơ, loét thực quản, áp xe nha chu
Hệ mạch mâu vù bạch huyết: xơ hớa tủy, đa hổng cằn,
prothrombin giảm, ban xuât huyết, tang tiếu cầu nguyên phủt
Rội loạn dinh đường-chuyễn hóa: giảm dung nạp glucose, tinh
thẻ urate níệu.
Hệ cơ xương: Ioạn dưỡng sụn, co thắt toân thế.
Hệ thần kinh: nghiện, hội chứng tiểu não, hôn mê, mê sáng, ảo
tướng, rối Ioạn thân kinh thực vật, rổi loạn vận động, loạn trương
lục cơ, bệnh lý não, hội chứng ngoại tháp, hội chủng guiilain-barré,
giảm cảm giác đau, tang ảp lực nội so, phản ủng vui buồn thẫt
thuớng, hoang tướng, viếm thấu kinh ngoại biến, rối loạn tính cách,
trầm cảm tâm 1ỷ, phản ứng tâm thẩn phân Iiệt, rối loạn gỉẩc ngù,
vẹo cổ, cứng khít hâm.
Hệ hô hẩp: ngưng thớ, viêm tiếu phế quân, nắc cụt, co thảt thanh
quân, phù phổi, xơ hóa phồi, ngáp
Da vả các phẩn phụ: phù mạch, viêm da tróc váy, bệnh hảo tố,
bệnh về móng, ban xuất huyết, phảt ban ngủa, teo da, hoại tử da, u
da, hội chứng Stevens-Johnson.
Củc giải: quan: đống từ không đều, mù, Ioét giác mạc, lổi mảt, liệt
các cơ ngoèi nhãn câu, viêm mống mắt, viêm giác mạc, viếm kết
giác mạ, co đồng tử, giãn đổng tử, quâng gâ, Iiệt vận nhân teo thẩn
kinh thị giác, phù gai thị, rối loạn khứu giảc, sựp mi, viêm mảng bổ
đùo.
H_ệ niệu-sinh đục: suy thận cấp, viêm bao quy đấu, u bảng quang,
viêm cổ tử _cung, giao hợp đau, vỉếm mảo tinh hoản, tiết sữa ở phụ
nữ, viêm cẩu thận, rôi loạn buổng trứng, viêm bế thận
Thông bảo cho bác sĩ những tác dụng bất lợi gặp phải khi dùng rhuốe
ÃPg-ICl-IƯỞNG TỚI KHẢ NĂNG LẨI xn vA VẶN HÀNH MÁY
M
MAXXNEUROỦ có thề gãy chỏng mật hoặc buồn ngủ, nhin mờ và
các tứệu chứng thẩn kinh trung uong khác bệnh nhán được khuyên
không nên lái xe, vận hảnh mảy mớc phức tạp hoặc tham gia cảc
hoạt động mạo hiếm khác cho đến khi xác định được thuốc có ảnh
h ' bâl lợi đến tinh thần, thị lực, vảlhay việc thực hiện các dộng
tác của họ hay không.
CẨNH BÁO VÀ_ THẬN TRỌNG ĐẶC BIẸT KH] SỬ DỤNG
Theo đỏi sự xuất hiện hay xẩu đi của tình nạng trầm cám, ý nghĩ hay
hảnh vi tự tứ, hay bẩt kỳ các thay đối hảnh vi bất thường khác.
Theo dõi tăng cân vả/hay ứ dịch, có thế lảm nặng thêm hay đẫn đến
suy tim. Đánh giá cấn thận tiền sử lạm dựng thuốc của bệnh nhân
và quan sát các dấu hiệu họ đùng sai hay lạm dựng pregabalin.
Trẻ em: độ an toán vả hiệu quả chưa được xác minh.
Người giả: do suy giảm chức nãng thận liên quan đến tuổi tác nên
có thế cần điều chinh liếư dùng.
Suy tim. lưu ý khi dùng cho bệnh nhân tim nhóm NYHA 111 hay IV
Tăng Crealine kinase đă được ghi nhận. Ngưng dùng pregabalin nếu
chân đoán hay nghi ngờ bị bệnh cơ hoặc nồng độ creatine kinase
mns ơẹns !<ề .
Giảm tiêu câu đáng kê trên lâm sảng đã được báo cáo
Ngwig điều tri: ngưng thuốc từ từ (tối thiếu 1 tuần) nhằm giảm tối
đa khả nảng tảng tần suất các cơn ở bệnh nhân rối loạn co giật. Mất
ngủ, buổn nôn, nhức dầu, vả tiêu chảy đã đuợc ghi nhận khi ngưng
thuốc nhanh hay đột ngột.
Tác đỏng Irẻn mắt: giâm thị lực, thay đối thị trường, và các thay đối
khi soi đáy mắt đã được gti nhận
Phù ngoại biên: đã được ghi nhận. Thường xảy ra ở các bệnh nhân
dùng pregebalin vả thuốc trị đái tháo đường thiazolidinedione.
Kéo dòi_khoảng PR (3 đên 6 mili giây) dã đuợc ghi nhận; Khảo biệt
thay đỏi trung bình không đi kèm với tảng nguy cơ kéo dải PR hơn
25% so với ban dẩn, đang điếu trị PR hớn 200 mili giây, hay tâng
nguy cơ blôc nhĩ thât độ hai hay ba.
Nguy cơ có ý nghĩ hay hảnh vi tự tư có thể tăng Điếu nây có thế
xuât hiện sớm trong tuần lễ đầu sau khi bắt đầu điều trị vả tiếp tực
xảy ra trong suốt thời gian điếu trị
Tăng cản đa được ghi nhân.
PHỤ NỮ MANG THAI: Chưa có đầy đủ các nghiên cứu có đối
chứng trên phụ nữ có thai. Không dùng pregabalin khi dang mang
thai trừ khi lợi ich mang lại cho nguời mẹ rỏ rảng quan trọng hơn
nhũng khả nang rủi ro có thẻ xảy ra cho thai nhi.
KHI CHO CON BÚ: Chưa biết đuợc pregabalin có bải tiết qua sữa
nguời hay không; tuy nhiên, thuốc oò xuất hiện trong sữa chuột.
Do khả năng gây ung thư cùa pregabalin trên động vật, cần lưu ý
đến tầm quan trọng của thuốc đối với bả mẹ để quyết dinh ngimg
cho con bú hay ngưng dùng thuốc.
TƯỢNG TẢC THUỐC
Dùng chung với các thuốc ức chế men chuyến (ví dụ, captopril) có
thề Iảm tâng nguy cơ phù mạch vá nổi mề đay. Nên liên hệ với nhãn
viên y tế ngay khi xuất hiện các triệu chủng nây.
Bệnhnhincảndièuưịcùngvóicácthuócúcchéùầnkinhtmg
ưtmg (ví dụ, chất cồn, lorazepam, oxycodone) có thể thấy xuất hiện
thém các tác động về nhận thức vả chức nãng vận động thô. Tránh
đùng chung với rượu, bia.
Cá pmgabalin vả thiazolidinedionm (ví dụ, píoglỉtazone) đều 06 thẻ
gâytăngcđnvâ/bayứđich,cớthế lâmnặngthémhaydẫnđếnsuy
tim. Lưuỷkhi sửdựng Theodõibệnhnhán. Nếu nghi ngờoótương
tác thuốc, có thế cần chinh lỉếu của một hay cả hai thuốc.
QUẢ LIÊU
Có it kinh nghiệm về quá liếư pregabalin. Liều dùng pregabalin
không 06 ý cao nhất được ghi nhận uen lâm sùng in 8000 mg, vả
không xảy ra hậu quả lâm sảng đáng kể nâo. Khỏng có thuốc giải
độc riêng cho MAXXNEURO®. Nếu oòn thiết, chỉ định cư:… sóc
nâng do tổng trạngbệnh nhân bao gồm theo doi dẩn hiệu sinh tòn vù
quansủttlnhtrạnglùnsủgcủabệnhnhân.Cóthếchiđinhthẩm
phânmáutùythuộctìnhừan lâmsângcủabệnhnhânhayờnhững
bệnh nhân bị suy thận đáng .
nẩno QUẢN: ò nhiệt do dưới so °c. Tránh ánh sáng trực tiếp vi noi
ướt.
TRÌNH BÀY: Vi 10 viên nang, Hộp 1 vi, 3 vi vả io vi.
HẠN DÙNG: 36 tbáng kế từ ngây stin xuất.
Đếxa tẩm tay Iré em
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước … dũng
Néu cản them thâng tin, xin hỏi ý kiến titdy thch
Thuốc nảy chỉ dùng theo đơn của Mc s!
Sán xuất vả phân phối:
Công ty crnr AMPHARCO U.S.A
KCN Nhon Trạch 3, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai.
ĐT: om 566205 Fax: 0613 566203
CỤC TRUỐNỂ’
ỆU—rẵmNGPHÒN“
Jiígin .~__ ẵiị Ểễẳu (Ễắu'y
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng