BỘ Y TẾ
GlỊC. CN .\.x' LÝ DL"ỌC
'ĐẢỀHỆ DUYỆT
Lùn dâu:u1lgucũenuMuuunuuo
Mẫu nhãn MAXXNEURO-LT500
Hộp 10 viên (1 vỉ x 10 viên)
100% real size
k' k' AMPHARCO U.S.A
@ Thuốc ban theo dơn
MA)O(NEU RO®-LT
Levetiracetam 500mg
500
V'S'H 03… !!
mụnma wu buoc 'mmsạo ua… uouN
`W²M mu dam ':n E W… mun
osra vs’n oouvuauv
=Aq Dmmo v MWIMI
JSIIMWẵĐMWMĐSVTH
mmnouamnomoaau
“°JNSỊOW WB mõuuns pale mom
“o.,oc Mouaq aanmedtuei Je ems
:oBucns
`UĐSU! aõe›ped ees =wompulmuoo
'uomumulpv 9 oõmo 'WWWI
'sielqei auo 's'b swaịdpxa
Bmoos """"" muaomueae1
tsuwwoo mmm paeoo-mlu m=a
:uomoodmoo
“Bunp ạs `ỄỄỂ. 6uọnu ọi mex ²WlD wo Buọuo
v-s~n OSWNdIN 88
l²N mo uuu mm …… UWH
wma da… zx 's uaeu mun N3X
vs'n oouvuanv auao u onọo
=leq mod tư… 0 ml ws
'OH
iXSN
ĩXS OI ỌS
“°N % I N05
smu … aọmu aMơm m mm 4» oòn
B3IJAVJ IYA VXĐG
'… mẹ Ịou B^ dạn =>an Bues uuẹ uuẹu
'0.0C WP % !ềNU Ọ
:uợnb oụe
m» uao e Bum» nm 'uUIo mo
'uw I 09 em WP Ẹ].
6moog """" mmaoemeae1
ĩW.W° …Nd 0²0 UW U0!^ !9W
zuwd uu
V
/
:…J
ẳ'ÝỂẮỈ2
(LD /ĐẢ ỹj
Mẫu nhãn MAXXNEURO-LT5OO
Hộp 30 viên (3 ví x 10 viên)
f 90% real size
K K AMPHARCO U.S.A
®Thuốchtnthoodm
"U
pppgụ EU RO°- LT
eve ưace am mg 5 00
V't'í! om 88 1811 … .`!
mi… mo Mo … um uu… … Mo uuu 'uoul mun um
'… mu … 'a1 e um w… '… nom rx '» um mu …
OSl'd rs-n OOWHdIN V'S'l'l OOUVHdVN «4040 Ai 9NOO
=h…tmmm =mWUWdUWWS
iou
1st
xs ! OS
ĩ'°N NAI WB
am…msưaavmomam m…awmmmmewwuznn
….vommsomoasu Baununnvxao
'msaom nua mmuns … moAv … wẹ !… ẹA dẹn … Bua uuẹ uuẹu
`;ụỵ; mpq ameJedma; m ams ':J.oe mm 09 lên… 0
:oBuozc :uụnb on
~…Ị oõmed as ²…WlWO "60nn 1.19 ua Wu « wox =WID lu= ủwa
'…WWW s mo '…wu ' ụn um n Guạn nm 'quo mo
'… … 'S'b aueidpxa 'uẹqn L ụ» w 30… u
ủuoos ........... waeomuem MM ...... …ueoeJaem
=wmuoo ama … … reạm uuud oeq uau um m
:uomoodwcm
=qu um
’ \
Mẫu nhãn MAXXNEURO-LT5OO
Hộp 100 viên (10 vĩ x 10 viên)
65% real size
k' L' AMPHARCO U.S.A
®…un…gm
MNogoụEURO- LT
…… … 500
x\\\
…nmmwxwui nmuummmW
mwủwucw1m den:mimmm
\ wursn… vsnooununucuoumo
Jnmmn… -mưdwunwm
ON
…
nua
'ÙIWỸỈÙ
—… …. ……
…nmnunm nmmllỉnrự
~omuumnmmnuowv wwwummmwuwz
':mthmums `:utmnơnưvwọ
:cllmc :Mnn
“uuuúzmđnszmmmnm 'Mwạsqphmuoiunxcmbmhmo
…VIM’W umnWthm
~…m~S'bmma 'uquwwmu
'''''' ~ … num; ~" …un
mu…mmmm wm WM uuuwmm
:|:unan :uwd ml
Ă
Mẫu nhãn MAXXNEURO-LT500
Vĩ 10 viên
100% real size
n pnu wr: -
cPDP AIPHARCO U.S.A w AMPMARCO U.S.A IJsc
mAncous.A ưu uưunncousn
Lg n…ẹạệesnEURẹồg ’^…^…
Sin…thnpnõlbđl: Ihn
cóne TV crof Aununco U.S.A …
KEAMFNAICOUSI l'k'
EMIỈUIEUROỄLT MAẦNEURO'—L
g 500 LevetiracetamãOOmg 50
m…iouvbmn: smmhlnionpwbalz
…nco u.sA use 00… TV crnp ……nc f _
AMFNẦRCO U.S.A L'L' AIIPHARECI u 5 A
.T ụạnpgfflgeureo=u
o eve race … o 500
llnwhcuuul | um… by:
A AIPNAHCD U.S.A N56
: : nwumco u 5.n
(NEURỚ-LT ẢỦAEẸỆOẸEUROt '
500mg 500 o 9 50
:uh l. Ph|n ma MI: m…… I nun… m;
o 11 cPDP Aimunco U.S.A mpmnco uu nsc
~MPNAACO U 5 l &“ L' AIOFNARCO U ; A
LT Ả…ègggoẹmlgEURO'-LT M…
'° @ .…. 50° ®
Ihln …… MI' Inn
: w
SMỏSX' HD: '
o - ° . an
MAXXNEURO®-LT 500
Levetiracetam 500 mg
77…ốc kê đon
Đọc kỹ hướng dẫn sữ dụng trước khi dùng
Để xa tầm !ay trẻ em
T7:ông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những rác dụng không mong muốn gập phải khi sử dụng thuốc
!. Thânh phần: Mỗi viên nén bao phim chứa:
Levetiracetam .................................................... 500 mg
Tả dược: Microcrystalline cellulose, Natri croscarmellose,
Colloidal anhydrous silỉca, Magnesi stearat. Opadry
AMB white, Yellow iron oxyd.
. Quỵ cách đóng gói: Vi bấm nhôm — nhôm, 10 viên/ vi.
Hộp ] vi, 3 vi và 10 vỉ.
. Tính chất
Dưgc lưc Ith
MÃ ATC: NO3AXI4
Cơ chế tác dụng:
Cơ chế tác động của levetỉracetam vẫn chưa được lảm
sảng tò hoản toản nhưng dường như là khác với các cơ
chế cùa các thuốc chống động kinh hiện nay. Các thí
nghiệm ín vitro vả ín vr'vo cho thấy rằng levetiracetam
không lảm thay đối đặc tinh cơ bản cùa tế bảo và dẫn
truyền thần kinh bỉnh thường.
Trong nghỉên cứu in virro cho thấy levetiracetam tảc động
đến nồng độ Ca²* trong tế bảo thần kinh bằng cảch ức
chế một phẩn cùa dòng Ca²* loại N và bằng cảch giảm
giải phóng Ca²* từ các nguồn dữ trữ trong tế bâo thần
kỉnh. Ngoài ra thuốc còn Iảm đảo ngược một phần sự
giảm dòng GABA vả cổng glycin gây ra bới kẽm và cảc
beta—carboline Hớn nữa, levetiracetam đã được chứng
mỉnh trong các nghiên cứu in vitro là gắn kết vảo một vị
trí đặc biệt trong mô não ở động vật gặm nhấm. Vị trí gắn
kết nảy lả protein 2A ở túi synap, được cho là lỉên quan
tới sự vỡ túi và phòng thích các chất dẫn truyền thần kinh.
Levetiracetam và các chất đổng đẳng Iiên quan cho thấy
một thứ tự mức độ ái iực gắn kết với protein 2A ở tủi
synap, được cho lả líên quan tới hoạt tính bảo vệ chống
co giật trong mô hình chuột bị cùa bệnh động kỉnh dưới
kích thích cùa âm thanh. Phảt hỉện nảy cho thấy rằng sự
tương tảc giữa levetiracetam vả protein 2A ở tủi s nap có
thể đóng góp vảo cơ chế chống động kỉnh của thuôo.
Levetiractam tăng chống cơn co giật trong pham vi rộng
của các mô hình nghiên cứu cơn co giật cục bộ và toản
thề tiên phảt trên động vật mà không có tác dụng tiền co
giật. Chất chuyển hóa chính không có hoạt tính.
Ở người, hoạt tính trên cả động kinh cục bộ và toản thề dã
khắng định đặc tính dược lý phố rộng của thuốc.
Dưzc đg'ng hgc
Levetiracetam là một hợp chất có độ hòa tan vả tính thấm
cao. Đặc tính dược động học tuyến tính và không phụ
thuộc thời gian vởi sự biến đối thấp trong và giữa các cá
thế. Không có thay đổi độ thanh thải sau khi dùng lặp lại.
Chưa có bằng chứng về sự khác bỉệt liên quan tới giới
tính, chùng tộc hay thời gian trong ngây. Đặc tinh dược
động học được so sánh giữa người tình nguyện khóe
mạnh và bệnh nhân bị bệnh động kinh.
Do thuốc hấp thụ hoản toản và tuyến tính, nến nồng độ
thuốc trong huyết tương có thể được dự đoán từ liều uống
levetiracetam theo mg] kg thể trọng. Vì vậy không có cân
phải theo dõi nổng độ levetiracetam trong huyết tương.
Có sự tương quan đáng kể giữa nông độ levetiracetam
trong nước bọt và trong huyết tương đã được thấy ở
người lớn và trẻ em (tỷ lệ nông độ thuốc trong nước bọt/
trong huyết tượng dao động tử 1- 1,7 cho dạng viên nén
dùng đường uông và sau 4 gíớ sau liều dùng bầng dung
dịch uống).
Ngỵời lớn vả rhanh thiếu niên:
Hấp thu.
Levetiracetam được hấp thu nhanh sau khi uống Sinh khả
dụng tuyệt đối đường uộng là gần 100%.
Nổng độ đỉnh trong huyết tương (C……) đạt được khoảng 1,3
giờ sau khi dùng thuốc. Trạng thái on định đạt được sau hai
ngảy dùng thuốc với lịch trình điều trị hai lần/ ngảy.
Nổng độ đỉnh (c.…) thường 31 và 43 microgam/ ml
tương ứng với sau khi dùng liều đơn ! .000 mg vả lặp lại
1 000 mg x 2 lầnl ngảy.
Mức độ hấp thu không bị ảnh hưởng bới Iiều và không bị
thay đối bới thức ăn.
Phân bố.
Không có dữ iiệu có sẵn về sự phân bố trong mỏ ở người.
Cả levetiracetam hay chất chuyến hóa chính cùa nó không
gắn kết đáng kể với protein huyết tương (80 500-1500 mg x 2
lân/ ngảy
Nhẹ 50-79 500-1000 mg x 2
Iânl ngảy
Trung bình 30-49 250-750 mg x 2
lân] ngảy
Nặng <30 250-500 mg x 2
lẩn/ ngảy
Giai doạn 500-1000 mg x 1
cuối phải lọc lần| ngảy (2)
thận (l)
(1) Liếu_ 750 mg Ievetiracetam được khuyến cảo trong ngảy diếu
trị đâu tiên.
(²) Sau khi lọc thận. khuyến cảo bổ sung một liều 250-soc mg.
Đếi với trẻ em bị suy thận, liếu levetiracetam cần phải được
điêu chinh dựa trên các chức năng thận vì sự thanh thải
levetỉracetam có liên quan đên chức năng thận. Khuyến cảo
nảy được dựa trên một nghiên cửu ở người lớn suy thận.
CLcr ở đơn vị ml/ phủt/ 1,73m2 có thế được ước tính từ
creatinin huyêt thanh (mg/ dl), ở trẻ thanh thiêu niên, trẻ em
và trẻ sơ sinh, sử dụng công thức sau đây (công thức
Schwartz):
chiều cao (cm) ›: ks
creatinin huyết thanh (mg/dl)
ks = 0,45 ở trẻ từ 1 năm tuổi.
ks = 0,55 ở trẻ em dưới 13 tuồi và vị thanh thỉều niên nữ.
ks = 0,7 ở vị thanh thiếu niên nam.
CLcr (ml/phút/l.73m²) =
Điều chỉnh liều ở trẻ sơ sinh, trẻ em và thanh thiếu niên có
cân nặng < 50 kg bị suy giảm chức năng thận
Liều dùng và tần suất (a)
Mức Trẻtừ 6-23
CLcr _ , thángtuôi,trẻ
Nhóm (mllphút/ TỆt“ "Ế em vảthanh
1,73m²) th ng tuo: thiểu niên có
cân nặng <50 kg
Binh >80 7—21mg/ kg 10-30 mg kg
thường (0,07-0,21 (0,10-0,30 `
ml/kg) x 2 mllkg) x 2 lân/
lấn! ngây ngảy
Nhẹ 50—79 7-14 mgl kg 10-20 mgl kg
(0,07-0, 14 (0,10-0,20
mllkg) x 2 mI/kg) x 2 Iầnl
lần] ngảy ngảy
Trung 30-49 3,5- 10,5 5—15 mg/ kg
bình mg/kg (0,05- 0,15
(0,035-0,105 mI/kg) x 2 lần/
ml/kg) x 2 ngảy
lần] ngảy
Nặng <30 3,5-7 mg] kg 5-10 mg/ kg
(0,035-0,07 (0,05- 0,10
mI/kg) x 2 ml/kg) x 2 1ần/
lần] ngảy ngảy
Giai 7-14 mg/ kg 10-20 mgl kg
đoạn (0,07-0.14 (0,10-0,20 `
cuối phải ml/kg) x 1 ml/kg) x 1 lân/
lọcthận lânf ngảy «» ngảy(C)(e)
(d)
(a) Dung dịch uống lcvetiracetam được đùng cho Iiếu dưới 250
mg và ở những bệnh nhân khỏng thề nuốt viên.
(b) Líều 10,5 mg/kg (0, 105 milkg) Ievetiracetam được khuyến
cảo trong ngảy diếu trị đầu tiên.
(c) Liều 15 mg/kg (0.15 mllkg) levetiracetam được khuyến cáo
trong ngảy điếu trị đẩu tiên. ` _
(d) Sau khi lọc thận, khuyến các bộ sung 1 liêu lcvetiracetam lả
3. 5- 7 mg] kg (0. 035- 0,07 m1/kg)
(e) Sau khi Ioc thận khuyến cáo bổ sung 1 Iiếu icvetiracetam lả
5 10 ng kg (0 05 o 10 ml/kg)
Suỵ gan
Không cần điếu chinh lỉều ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến
trung bình. 0 những bệnh nhân suy gan nặng, độ thanh thải
creatinin có thế đánh giá không đủng mức độ suy thận. Do
đó, giảm 50% liều duy tri hảng ngảy được khuyến cảo khi
độ thanh thải creatinin iả <60 ml/ phủt/ 1,73m2.
Trẻ em
Bảc sĩ nên lựa chọn dạng bảo chế, quy cách đóng gói và
hảm lượng cùa 1evetiracetam thich hợp nhắt tùy theo tuối,
cân nặng và liều dùng.
Các dạng thuốc víên không thich hợp để sử dụng ở trẻ sơ
sinh và trẻ em dưới 6 tuổi Dung dịch uống levetiracetam là
dạng thuốc được ưu tiên để sử dụng cho đối tượng nảy
Ngoài ra, hảm lượng phân liều có sẵn của thuốc viên không
thích hợp cho đỉếu trị ban đầu ở trẻ em có cân nặng dưới 25
kg, cho bệnh nhân không thế nuốt thuốc viên hoặc cảc chỉ
định có liều dưới 250 mg. Trong tất cả các trường hợp trên
thì nên dùng dung địch uống Ievetiracetam.
Đơn rrị liệu
Sự an toản và hiệu quả của levetiracetam ở trẻ em và thanh
thiếu niên dưới 16 tuối khi điều trị đơn trị liệu chưa được
xác lập. Do đó không có dữ liệu có sẵn.
Điều trị bổ sung cho trẻ lừ 6-23 tháng, !ré em (2-] l Iuồi)
và thanh lhiếu niên (từ ]2-17 tuối) có trọng lượng dưới 50
kg
Dung dịch uống levetiracetam lả dạng thuốc được ưu tiên
để sử dụng ở trẻ sơ sinh và trẻ em dưới 6 tuổi.
Liều điều trị ban đầu là 10 mg] kg x 2 lần/ ngảy.
Tùy theo đáp ứng lâm sảng vả khá nặng dung nạp, mả liều
dùng có thế tảng đến 30 mg/ kg x 2 lầnI ngảy. Các thay đổi
về liều dùng không được tăng hoặc giảm quá 10 mg] kg x 2
lần/ ngảy/ 2 tuần. Nên dùng liều thấp nhất có hiệu quả.
Liều lượng ở trẻ em có cân nặng' từ 50 kg trở lên giống như
ở người lớn.
Điều chinh lỉều ở trẻ từ 6 thảng tuổi, trẻ em và thanh thiếu
niên:
Trọng Liều bắt đầu: 10 Liều tối đa:30
lượng mg] kg x 2 lần/ ng kg x 2 lân]
ngây ngây
6 kg (1) 60 mg (0,6 ml) x 2 180 mg (1,8 ml)
iầnl ngảy x 2 lân/ ngảy
10 kg 100 mg(l ml)x2 300 mg (3 ml)x
(1) lần] ngảy 2 lân/ ngảy
15 kg 150 mg (1,5 mi) x 2 450 mg (4,5 ml)
(1) lần] n_gảị x 2 lân/ ngảỵ
20 kg 200 mg (2 mi) x 2 600 mg (6 ml) x
(1) iần/ ngảy 2 lân] ngảy `
25 kg 250 mg x 2 lânl 750 mg x 2 lân/
(I) ngảy rẸy
>so kg 500 mg x 2 lần! i.soo mg x 2
(11) Ảngảy lân/ ngảy
(1) Trẻ cm có cân n_ặng s 2 kg thì tốt lả nén bắt dầu điếu trị
với dung dịch uông 1eve
(11) Liều lượng ở trẻ em vảt êu niên có cân nặng từ 50 kg
trở iên thì giống như ơ n ời lớn.
ổl. ẺnEẫ E11
-Điều trị bổ sung ở trẻ sơ sinh từ 1— 6 Iháng tuồi.
Dung dịch uống được sử dụng ở trẻ sơ sính.
Cách dùng thuốc:
Các viên nén bao phim phải được dùng bằng đường uống
được nuốt với một lượng chất lỏng vừa đủ và có thề uông
kèm hoặc không kèm thức ãn Liều hảng ngảy được được
chia thảnh 2 liều bằng nhau.
. Chống chỉđịnh '
Quả mẫn với hoạt chât hoặc các dẫn xuất khác của
pyrrolidon hoặc bất kỳ tá dược được liệt kê trong mục 1-
Thânh phần.
. Cănh báo và thân trgng:
Ngừng thuốc.
Theo thực tiễn lâm sảng hiện tại, nếu phải ngưng dùng
levetiracetam thì khuyến cáo gỉảm liều tử từ (ví dụ ở
người lớn và thanh thiếu niên có trọng iượng trên 50 kg:
giảm 500 mg x 2 lần] ngảy mỗi 24 tuần; ở trẻ từ 6 tháng
tuổi trở lên, trẻ em vả thanh thiểu niên có cân nặng dưới
50 kg: giảm liếư không được vượt quá 10 mgl kg x 2 lần/
ngảy mỗi 2 tuần; ở trẻ sơ sinh (dưới 6 tháng): giảm liều
không được vượt quá 7 mg] kg x 2 lầnl ngảy mỗi 2 tuẩn.
Suy thận:
Việc dùng levetiracetam ở bệnh nhân bị suy thận có thế
yêu cầu điều chinh liếu. Ở bệnh nhân có chức năng gan bị
suy giảm nặng, khuyến cáo đánh giá chức năng thận được
trước khi lựa chọn liếu (xem mục 5 Liều dùng— cách
dùng).
Tự tử:
Tự từ, cố gắng tự từ, có ý tướng và hảnh vi tự từ đã được
báo cáo ở những bệnh nhân được điều trị với cảc thuốc
chống động kinh (bao gổm Ievetiracetam). Một phân tich
tổng hợp cảc thử nghiệm ngẫu nhiên, có kiếm soát, có đối
chứng cùa các thuốc chống động kinh đã cho thắy có môt
sự gia tăng nhỏ nguy cơ vê ý nghĩ và hảnh vi tự từ Cơ
chế cùa nguy cơ nảy chưa được biết.
Do đó người bệnh cẩn được theo dõi cảc dấu hiệu cùa
trầm cảm hoặc các ý tướng và hảnh vi tự tử và việc điếu
trị thich hợp cần được xem xét Bệnh nhân (vả những
người chăm sỏc bệnh nhân) cần được khuyên nên tìm tư
vân y tế khi có cảc dấu hiệu của trầm cảm vả/ hoặc cảc ý
tướng và hảnh vì tự từ xuất hiện.
Trẻ em.
Các dạng thuốc viên không thích hợp để dùng ở trẻ sơ
sinh và trẻ em dưới 6 tuổi.
Dữ liệu có sẵn ở trẻ em đã không thắy ảnh hướng đến sự
tăng trướng và tuổi dậy thì. Tuy nhiên, ảnh hướng lâu dải
tới việc học, trí thông minh, tãng trường, chức năng nội
tiết, tuối dậy thi và khả năng mang thai ở trẻ em vẫn chưa
được biết.
Sự an toân và hiệu quả cùa ievetiracetam chưa được đánh
giá kỹ lường ở trẻ sơ sinh bị động kinh dưới 1 tuổi
. Sừdung cho nhu nữ có thai
Dữ Iiệu sau khi đưa thuôc ra thị trường từ một vải đăng
ký trước khi mang thai đã ghi nhận những kết quả trong
hớn 1 000 phụ nữ tiểp xức với levetiracetam đơn trị 1iệu
trong ba tháng đầu cùa thai kỳ. Nhìn chung, những dữ
Iiệu nảy không cho thấy một sự gia tăng đáng kể nguy cơ
đối với các dị tật bẩm sinh nặng, mặc dù nguy cơ gây
quái thai không thế được loại trừ hoản toản Điếu trị với
nhiều loại thuốc chống dộng kinh dùng kết hợp lảm tảng
nguy cơ dị tật bẩm sinh hơn đớn trị liệu và do đó đớn trị
iiệu nên được cân nhắc. Các nghiên cứu trên động vật cho
thấy có độc tinh trên sinh sản.
Levetiracetam không được khuyến cáo trong khi mang
thai và phụ nữ có khả năng sinh đẻ mà không sử dụng
10.
biện pháp tránh thai chỉ trừ khi việc dùng thuốc rõ rảng
cần thiết.
Như cảc thuốc chống động kinh khảc, những thay đồi
sinh lý trong quá trình mang thai có thể ảnh hưởng đến
nổng độ levetiracetam Giảm nồng độ levetiracetam trong
huyết tương đã dược quan sát thấy trong khi mang thai.
Sự sụt giảm nảy là rõ rệt hớn trong ba thảng cuõi cùa thai
kỳ (lên đến 60% nồng độ ban đầu trước khi mang thai).
Giám sát lâm sảng thich hợp ở phụ nữ mang thai được
điếu trị bằng levetiracetam nên được đảm bảo. Ngừng
điều trị chống động kinh có thể dẫn dến bùng phát bệnh
mả có thể gây hại cho người mẹ và thai nhi.
. Sử dung cho phụ nữ cho con bú
Levetiracetam được bải tiết tr_ong sữa mẹ. Vì vậy, phụ nữ
cho con bú không được khuyên các dùng.
Tuy nhiên, nếu điều trị levetiracetam lả cần thiết trong
quá trình cho con bủ, thi các lợi ich vả nguy cơ cùa việc
điếu trị cần được cân nhắc với tầm quan trọng cùa việc
cho con bứ.
Ảnh hưởng trên khả năng lái xe và vận hãnh máỵ móc
Nghiên cứu về tác động lên khả năng lái xe và sử dụng
máy móc không được thực hiện.
Có thể là do sự nhạy cảm của từng người khảc nhau, một số
bệnh nhân có thể gặp buồn ngủ hoặc các triệu chứng khảo
liên quan đến hệ thần kinh trung ương. đặc biệt là vảo lủc bắt
đầu điếu trị hoặc sau khi tăng Iiếu. Vì vậy, thận trọng được
khuyến cáo ở những bệnh nhân thực hiện những công việc
cần kỹ năng, ví dụ lái xe hay vận hảnh máy móc. Bệnh nhân
được khuyến không nên lái xe hay sử dụng máy móc cho
dến khi được xác minh rằng khả năng của họ để thực hiện
cảc hoạt động nảy không bị ảnh hướng.
.Tương tác thuốc:
Các Ihuốc chống động kinh
Dữ liệu trước khi đưa thuốc ra thị trường từ các nghiên
cứu lâm sảng dược tiến hảnh ở người lớn thấy rằng
levetiracetam không ảnh hướng đến nồng độ trong huyết
thanh của các thuốc chống động kinh hiện có (như:
phenytoin, carbamazepin, acid valproic phenobarbital
lamotrigin, gabapentin vả primidon) vả các thuốc chống
động kinh nảy cũng không ảnh hướng dược động học cùa
levetíracetam.
Như ở người lớn, không có bằng chứng về tương tác
thuốc có ý nghĩa lâm sảng ở bệnh nhi nhận khi dùng liều
levetiracetam lên đển 60 mg/ kg/ ngảy
Một đánh giá hồi cứu về các tương tác dược động học ở
trẻ em và thanh thiếu niên bị bệnh động kinh (4 17 tuổi)
khẳng định rằng liệu pháp bổ sung levetiracetam đường
uông không ảnh hướng đến nông độ trạng thải ổn định
trong huyết thanh cùa carbamazepin vả valproat khi dùng
đồng thời Tuy nhiên, dữ liệu cho thẳy độ thanh thái cùa
levetiracetam cao hớn 20% ở trẻ em dùng cảc thuốc
chống động kinh cảm ứng enzym. Việc điều chinh liếư lá
không cẩn thiết.
Probenecid
Probenecid (500 mg x 4 lấn/ ngảy), là một thuốc ngăn
chặn bải tiết cùa ống thận cho thắy ức chế độ thanh thải
thận cùa chất chuyển hóa chỉnh nhưng không ức chế độ
thanh thải thận của levetiracetam. Tuy nhiên nồng độ cùa
chất chuyển hóa nảy vẫn duy trì ở mức thấp. Dự kiến các
thuốc khảc được bảí tiết chủ động qua ông thận cũng có
thề lảm giảm độ thanh thải thận cùa chắt chuyến hóa. Tác
dụng của levetiracetam lên probe cid không được
nghiên cứu và tác dụng củ vetir etam iên các thuốc
được bải tiết chủ động như NSAIDS, cảc
sulfonamid vả methotrexat, t i không rõ.
²²/ẻf/ \…', …
D
›
:i: ›
;».z
&ễ
\0
Thuốc trânh Ihai đường uống vả các rương rác dược động
học khảc
Levetiracetam 1.000 mg] ngảy không ảnh hướng đến
dược động học cùa thuốc tránh thai đường uộng (như
ethinyl estradiol vả levonorgestrel); các thông sô nội tiết
(như hormon hoảng thề hớa vả progesteron) không bị
thay đối. Levetiracetam 2 000 mg/ ngảy không ảnh hướng
đến dược động học cùa digoxin vả warfarin; thời gian
prothrombin không bị thay đổi. Dùng đổng thời với
digoxin, thuốc tránh thai đường uống và warfarin không
ảnh hướng đến dược động học cùa levetiracetam
Thuốc kháng acid
Không có dữ lìệu sẵn có về ảnh hướng của cảc thuốc
kháng acid trên sự hấp thu của levetiracetam.
Thuốc nhuận Irảng
Đã có báo cảo về việc giảm hiệu quả cùa levetiracetam
khi thuốc nhuận trảng thẩm thấu macrogo] được dùng
đổng thời với levetiracetam đường uông Do đó, khộng
nến uống macrogol trong một giờ trước vả sau khi uông
levetiracetam.
Thửc ăn và rượu
Mức độ hấp thu của levetiracetam không bị thay đối bới
thức ăn, nhưng tốc độ hấp thu thì giảm nhẹ.
Không có dữ liệu sẵn có về sự tương tảc của
levetiracetam với rượu.
12. Tác dung không mong muốn (ADR):
Tác dụng phụ rất thường gặp, ADR >I/10
Nhiễm trùng vả nhiễm ký sinh rrùng: viêm mũi họng
Hẹ lhần kinh. buồn ngù, đau đầu
Tác dụng phụ Iliường gặp, I/10 >ADR 21/100
Chuyền hóa vả dình dưỡng: chán ăn.
Trẻn tảm lhần: Trầm cảm, thái độ thù địch/ hung hăn, lo
âu, mất ngủ, căng thẳng/ khó chịu.
Hệ thần kinh: co giật, rối loạn cân bằng, chóng mặt, thờ
ơ, run.
Tai vả mẻ đạo: Chóng mặt.
Hệ hô hẩp. ngực vả lrung Ihấl: ho
Hệ tiêu hóa: Đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn.
nôn.
Da vả mô dưới da: phảt ban.
Toản thân: suy nhược, mệt mỏi
Tảc dụng phụ ít gặp, I/100 >ADR 21/1000
Sản xuất và phân phối bời:
CÔNG TY cò PHÀN DƯỢC PHẨM AMPHARCO u. .
Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 3, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhom Trạch,
Điện thoại: 0613 566202 Fax: 0613 566203
AMPHARCO u. s. A
L'k
13. Quá Iiều
14. Bảo lguân: p
- Máu vả hệ bạch huyết: giảm bạch cầu, giảm tiếu cầu
— Chuyển hóa vả dinh dưỡng: giảm cân, tăng cán.
— Trẻn tâm thần: Mưu toan tự sát và ý tường tự tứ, rối
loạn tâm thần hảnh vi bẩt thường, ảo giác, _giận dữ, bối
rối hoảng Ioạn vô cớ, tâm trạng bắt ỏn lo lắng.
- Hệ rhần kinh: mất trí nhớ, giảm trí nhớ, giảm phối hợp
chuyến động, ngứa… ơiảm tập trung.
- Trên mắt. song thị giảm thị lực
— Gan, mật: bất thường chức năng gan.
— Da vã mó dưới da: rụng tóc, ngứa, eczema
- Cơ xương khởp vả mô liên kết. yếu cơ, đau cơ.
- Toan rhan có ton thương
Tảc dụng phụ hiếm gặp, I/1000 >ADR >I/10000
- Nhiễm trùng vò nhiễm ký sinh Irùng: nhiễm trùng.
- Máu và hệ bạch huyết. giảm huyết cẩu toản thế, giảm
bạch cầu, mẩt bạch câu hạt.
- Hệ míễn dich: hội chứng DRESS.
Chuyển hóa vả dinh dưỡng: hạ natri mảu
- Trẻn tâm thồn: rối Ioạn nhân cách, suy nghĩ không bình
thường, tự tử thảnh công.
- Hệ rhần kinh: chửng múa vờn, rối Ioạn vận động, giảm
chức năng vận động.
Hệ tiêu hóa: viêm tụy.
Gan, mật: viêm gan, suy gan.
- Da và mỏ dưới da: hoại tử biếu bi nhiễm độc, hỀ' chửng
Stevens-Johnson, hồng ban đa dạng.
1
Triệu chứng: Các triệu chứng khi quá liếư levetir
đã được quan sát: Buồn ngủ, kích động, hung hả
mức độ tập trung, suy hô hấp và hôn mẽ.
Xử lý quá Iiểu: Sạu khi bị quá liếu cấp tính, ạ
líều lả điếu trị cảc triệu chứng và có thể b
tảch máu Hiệu quả của cùa thẩm tách lả1
levetiracetam và 74% đối với các chất chuy
Thuôc cân được bảo quản ở nhiệt độ dư 30°C Tránh
ảnh sáng trực tiếp và nơi âm ướt
15. Han dùng: 24 tháng kể từ ngảy sản xuất
16. Ngây xem xét sửa đổi, cân nhật lai nội dung hướng dẫn
sử dung thuốc:
we. cục TRUỎNG
CIP muòns PHÒNG
Má inìng
ỔỊ,Ổ .
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng