,… 3ẳJffl'ẵậs
i— _ _ ._, ' Mẫu nhản MAXXMUCOUS-CC 375 ÔL
' - ~ 1… Y FE
~. ² , f, …, Hộp1vĩxiOviênnénbaophim JUỌ/Ồ`
CLC_gJ —\—.ì——m _… OC 100% real size 153
ĐA Piii'J DL Yh1
Lấn đáưHĨos'mp ...........
k' k' AMPHARCO U. S. A
MA)O(MUCOUS-CC \
Carbocistein 375mg 375 .
n~noewuouv :: v~rn om…nv au
nmummvaouxuimn MIMWWiMW
wmw uu 'd'1 cu=m mun 'w … tx ': mu … um
ordưnootmuuv vưno…muma
zhch =wnwdwvwm
MWIATWJMJWWJIIIWJU JIMMâWUMMI Wu
IWĐMỔWJJJI ÀVlIIlVIJO
mmms MW _WM IN W
vntqùụuhns
IerlW
m s~n WM t ưu …
m… .. . .. … WM… MLS tv _ _
IINIỄ°WWWW mâunưđuquợuuwm
Mẫu nhản MAXXMUCOUS-CC 375
Hộp 3 vi x 10 vỉèn nén bao phim
100% real size
k' K AMPHARCO U.S.A
H O
MA)O(MUCOUSỂCC \
Carbocistein 375mg 375 '
VIT\WRR `
m…mm~mwtmn MMW'WtuUW
~nanan'iiieumunin ~WMtx'tthnax
onrdrtnosmamr ưnootmunvơmuonợo
:Aowmom tmenwws
2…
rxsu
rxsmọs
mmmưs
MWJIHWWJIJSIWMM UMMJWUIMỊBZĨWJIJỒO
u…mmnmau u Aguựtưj:
'“W m… 10… nm nwwm
~ammtqmủưuíỂỂằẵẵ ’~mnii'ooủiiuuomnwi
'WWỦS ~mạw MNtW
Zml uomm ~ IIIIINIFỊIPỦ
~nnlmẳr'ohnn'mmnt JulIulit:tllluiunư Ế
mama… `W^ƯPW ' '
...................................... m … __… … .
ĩML mnm—uum- ỉWWMWl-IIIMWWI
Mẫu nhãn MAXXMUCOUS-CC 375
Hộp 10 vĩ x 10 viên nén bao phim
70% real size
K K AMPHARCO U S A
I 0
m›«mucousfcc \
Carbocistein 375mg 375
Mẫu nhãn MAXXMUCOUS-CC 375
Vĩ 10 viên nén bao phim
100% real size
`dímg
x
0 … th »:
ẺỀIỀAICO U.SiỈA \
Js²cc MAXXMUC e…“ \
375 Carbocistein 375mg
b… by: … nh n nm na na:
lc …nwummcougA
iu.sn \ & Aumanco u. sn
UCOUS-CC MM
isteine 375mg S75 Carbocistein 3
ƯJW O … Dy: Mn
… uu nee m
R R AMPHAHCO U.S.A " k’
sfcc ……ucouszcc
375 Carbocisteine 375mg 375
1 … MU“ 'M
u.s.a K K motunco u.sn
MUCOUS-'CC MAẤ ,
cistein 375mg 375 Carbocisteine
WMIIIIMMW: M
MTVGPDP—WUJA
kkmmnncou..sn L'L'ị
JS-CC MMUCOUS—CC
375 Carbocistein 375mg
bunw: mmcmmuu:
% mwcm…uu
iu.sa n' & umnco u.sn
MAXXMUCOUS®-CC 375
Cạrbocistein 375 mg
Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Để xa tầm tay trẻ em.
T hong báo ngay cho bác .sỹ hoặc dược sỹ nhũng tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
A. HƯỚNG DÃN SỬ DỤNG THUỐC CHO BỆNH NHÂN
l. Thânh phần: Mỗi viên nén bao phim chứa:
Carbocistein .................................................. 375 mg
Tá dược: Microcrystalline cellulose; Đường trắng;
Copovỉdon; Natri lauryi sulfat; Natri croscarmellose;
Magnesi stearat; Colleidal anhydrous silica; Opadry
11 white; Sunset yellow lake.
2. Mô tả sân phẩm:
Viên nén tròn, bao phim mảư vảng cam, một mặt có
logo R Rdập trên viên, một mặt trơn.
3. Quỵ cách đỏng gỏi: Vi 10 viến. Hộp 1 vi, hộp 3 ví
hoặc hộp 10 vi.
4. Thuốc dùn cho “nh ~2
MAXXMUCOUS®—CC 375 là thuốc tiêu chất nhậy
dùng điều trị bổ sung trong các bệnh đường hô hấp
đặc trưng bới chất nhầy tăng tiết quá mức và đặc
dính, bao gồm cả bệnh tắc nghẽn đường hô hấp mạn
tính.
5. Nên đùng thuốc nâỵ như thể nâo vâ Iiều lương?
Dùng đường uông.
N ười lớn (> 18 tuổi) kể cả người giá (> 65 tuổi):
Lieu dùng dựa trên liều ban đầu 2250 mg (6 viến)
carbocistein mỗi ngảy chia lảm nhiều lần, giảm
xuống 1500 mg (4 viến) mỗi ngảy chia lảm nhiều lần
khi đạt được đáp ứng thòa đáng.
Trẻ em:
Không khuyến cảo dùng dạng bảo chế nảy cho trẻ
em dưới 15 tuồi.
6. Khi nâo không nên dùng thuốc nâỵ?
Quả mẫn vởi carbocistein hoặc bât kỳ thảnh phần nảo
cùa thuốc.
Loét dạ dảy tá trảng tiến triền.
7. Tác dung không mong muốn (ADR):
Hiem gặp, I/10000 18 tuổi) kể cả người giá (> 65 tuổi):
Lieu dùng dựa trên liều ban đầu 2250 mg (6 viên)
carbocistein môi ngảy chia lảm nhiều lần, giảm xuông
1500 mg (4 viên) môi ngảy chia lảm nhiều lần khi đạt
được đảp ứng thỏa đáng.
Trẻ em:
Không khuyến cảo dùng dạng bảo chế nảy cho trẻ em
dưới IS môi.
4. Chống chỉ định
Quá mân với carbocistein hoặc bất kỳ thảnh phần nảo
của thuốc.
Loét dạ dảy tá trảng tiến triến.
5. Cảnh bảo và thân tr n
, nẦ \ r … ›
10.Qua heu va cach xư tri
Khuyen cảo dùng thận trọng đối với người giả, ngưòi
có tiền sử loét dạ dảy tả trảng, hoặc dùng chung với các
thuốc được biết gây xuất huyết tiêu hóa. Nếu thấy xuất
huyết tiêu hóa, bệnh nhân nên ngưng dùng thuốc.
Thuốc có chứa đường trắng. Những bệnh nhân có bệnh
di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt
lactasc hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên
dùng thuốc nảy.
Thuốc có chứa sunset yellow Iake: Có thể gây phản
ứng dị ứng.
Sử dung thuốc cho như nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai
Mặc dù cảc xẹ't nghiệm ở cảc loải động vật hữu nhũ đã
không cho thây tảc động gây quái thai, không khuyến
cảo dùng carbocistein trong 3 thảng đầu của thai kỳ.
Phụ nữ cho con bú
Hiện chưa rõ carbocistein vả cảc chất chuyển hóa của
nó có bải tiết trong sữa mẹ hay không. Không thể loại
trừ nguy cơ đối với trẻ sơ sinh hay trẻ nhò.
Quyết định ngưng cho con bú hoặc ngưng] trảnh điều
trị với carbocistein được đua ra khi tính đên lợi ích của
việc cho con bú sữa mẹ và lợi ích cùa việc điều trị cho
mẹ.
Ẩnh hưởng tởi khả năng lải xe và vân hânh máỵ
m_óg
Chưa biết rõ.
Tương tác thuốc :
Tương tảc với cảc thuốc khảc hoặc cảc dạng tương tác
khác chưa được biết rõ.
Tác dgng không mong muốn (ADRỊ
Hiem gặp, I/10000
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng