"
ap ãõ/HJi BS;
ể——-ffjĨợỉgư
e W ị "\“ , Mẫu nhãn hộp MAXXMUCOUS-CC zoo UỄ’ /ỒIS`Ọ
f`i~iC Ql " Hộp 1 túi nhôm x1 v1x10 viên nang cứng
iìAỉiĩưtìl [
19-09-2111/7
i ỉm đảu ......... l .......................
100% real size
’ /
rrnomaa rrno… ›…
mmmmwuowtwm ưum…'wmtmum
'PIMWMN'dIBWỊM wunnxcuuuuunox
au ưn oamm rrn oowueuvmououợo
ư… mmd
MAXXMUCOUS—CC
Carbocistein 200mg
Mẫu nhãn hộp MAXXMUCOUS-CC 200
Túi nhộm 1 vi x 10 viên nang cửng
100% real size
MHỂỀiHUCỦUS—CC ÊỦỦ
Mẫu nhãn MAXXMUCOUS-CC 200
Hộp 1 tủi nhôm x 3 vỉ x 10 viên nang cứng
100% real size
rư’n m… nt rrn oamulu au
mmmmmummm IMmW'MLNIIWN
MIAWẢN'AIÉWUM “WMNIX'GWUDIOIIN
Wde OOWV ưn OWVMMWO
Annmunn… … WVWWỈ
Oi
…
mmve
mmlxos
mmammmmlm mnwmpzmunn
…nmaulal n Allmlf
WNWMM U ²1!
*mmmnmahự
k' k' AMPHARCO U.S.A
MAẦMUCOUSỄCC
Carbocistein 200mg 200
Mẫu nhãn hộp MAXXMUCOUS-CC 200
T… nhộm 3 vi x 10 vnèn nang cưng
100% real size
HFIXKHUCÙUS—CC 200
Mẫu nhãn MAXXMUCOUS-CC 200
Hộp 1 túi nhôm x 10 vi x 10 viên nang cứng
Hộp 65% real size
\
Z'A
ã
K K AMF’HARCO U S A
MAMMUCOUSỂCC
Carbocisteine 200mg
Atj ""
ỌC PHAM “J
11". nilLA
` iệịl.i.
h' \' AMPHAFZCO U S A
MMUCOUSỄCC
Carboctsteln 200mg
Mẫu nhãn hộp MAXXMUCOUS-CC 200
Tui nhộm 10 vĩ x 10 viện nang cưng
80% real size
MHKXHUCÙUS-CC
Mẫu nhãn MAXXMUCOUS-CC 200
Vi 10 viên nang cứng
100% real size
&ldtiMủũiđ:
…TVWMW
…
ỦBAIWUJA BẢMA
DUS-CC MWMUCOUS-CC
Carboctstein 200th
W Il:
M
00 U SA
MAXXMUCOUS-CC
Ctưboctetotno 200mg
WIwư
…uum
unmmneouu
DUSỂCC MAWUCOU
MAXXMUCOUS®-CC 200
Carbocisteín 200 mg
Đọc kỹ hướng dẫn sử dạng trước khi dùng.
Đê xa tẩm tay tre em.
77tông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược .sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sư dụng thuốc.
A. HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG THUỐC CHO BỆNH NHÂN
. Thânh phần: Mỗi viên nạng cúng chứa:
Carbocistein .................................................. 200 mg
Tá dược: Lactose, Nạtri lauryl sulfat, Povidon,
Colloidal anhydrous silica, Magnesi stearat.
. Mô tả sân phẩm:
Viên nang cứng, nắp nang mảư xanh dương có in chữ
AMPHARCO U. S. A mảư đen, thân nang mảư trăng
có in logo ư R và 4 vạch mảư đen. Bên trong chứa
bột thuốc mảư trắng đến trắng ngả.
. Quỵ cảch đóng gỏi t:Vi 10 viên. Hộp 1 vi/ tủi nhôm,
hộp 3 vi/ túi nhôm hoặc hộp 10 vi/ tủi nhôm.
Thuốc dùng cho 1_3ệnh gị?
MAXXMUCOUS®—CC 200 là thuốc tiêu chất nhầy
dùng điều trị bổ sung trong cảc bệnh đường hô hấp
đặc trưng bới chất nhầy tăng tiết quá mức và đặc
dinh, bao gồm cả bệnh tắc nghẽn đường hô hấp mạn
tính.
Nên dùng thuốc nâỵ như thế nâo và liều lggg?
Dùng đường uông.
Người lón (> 18 tuổi) kể cả người giá (> 65 tuổi):
Liều dùng dựa trên liều ban đâu 2200 mg (11 viên)
carbocistein mỗi ngảy chia Iảm nhỉều lần, gỉảm
xuống 1600 mg (8 viên) mỗi ngảy chia Iảm nhiều lần
khi đạt được đảp ứng thòa đảng.
Trẻ em:
Không khuyến cảo dùng dạng bảo chế nảy cho trẻ em
dưới 15 …ôi.
Khi nâo không nên dùng thuốc nâỵ?
Quá mẫn với carbocistein hoặc bât kỳ thảnh phần nảo
của thuốc.
Loét dạ dảy tá trảng tiền triển.
. Tác đun khôn mon muốn ADR:
Hiem gặp, 1/10000_< ADR < 1/1000
Rối Ioạn hệ miễn dịch: phản ứng kiểu phản vệ và
hồng ban nhiễm sắc cố định.
Rối Ioạn tiêu hóa: xuất huyết tiêu hóa.
Rối Ioạn da và mỏ dưới da: phảt ban ngoải da và
hổng ban da do dị ứng.
. Nên tránh dùng những thuốc hoãc thưc phẫm gì khi
đang sử dgng thuoc nâỵ?
Tương tác với cảc thuôc khác hoặc cảc dạng tương
tảc khác chưa được biết rõ.
Cần lâm ìkhi m*ttần uến khôn dùn thuốc?
Nêu quên không dùn thuoc thì uong liếư đó ngay
khi nhớ ra. Bỏ qua Iieu đã quên nếu như thời gian
nhớ ra gần với Iiều tiếp theo. Không uống gấp đôi
liều để bù liều đã quên.
10 Cần bảo guãn thuốc nâỵ như thế nâo?
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sảng trực
tiếp và nợi ẩm ướt.
11. Những dấu hiệu và triệu chứng khi đùng thuốc guá
Rôi loạn tiêu hóa là triệu chứng thường gặp nhất của
quá liều carbocistein.
12 .Cần phâi lâm gị khi dùng thuốc guá liều khuỵến
cá_o?
Mang theo thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng đển ngay
bệnh viện gần nhất hoặc thông bảo cho bác sỹ của bạn
ngay lập tức nếu bạn dùng thuôc quá liều khuyến cáo.
l3.Nhữn điều cần thânt n khi dun thuốc nả ?
Khuyen cáo dùng thận trọng đôi với người gỉả,
người có tỉền sứ loẻt dạ dảy tá trảng, hoặc những
người dùng chung với các thuốc được biết gây xuất
huyết tiêu hóa. Nếu thấy xuất huyết tiêu hóa, bệnh
nhân nên ngưng dùng thuốc.
Thuốc có chứa lactose. Nếu bạn được bác sĩ nói rầng
bạn không dung nạp được một sô loại đường (như lá
1actose), hãy liên hệ với bác sĩ trước khi dùng thuốc
nảy.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai
Mặc dù các xét n hiệm ở các loải động vặt hữu nhũ
đã không cho thây tảc động gây quải thai, không
khuyến cảo dùng carbocistein trong 3 thảng đầu cùa
thai kỳ.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú
Hiện chưa rõ carbocistein vả các chất chuyền hóa
của nó có bải tiết trong sữa mẹ hay không. Không
thể lọại trừ nguy cơ đối với trẻ sơ sinh hay trẻ nhỏ
Quyết định ngưng cho con bú hoặc ngưng] trệ
đỉều trị vởi carbocistein được đưa ra khi tính để
ích cùa việc cho con bú sữa mẹ và lợi ich cù
điếu trị cho mẹ.
Ảnh hưởng tới khả nãng lái xe và vận hânlt' _
móc \
Chưa biết rõ.
l4-Mưầnth—mvẩủácsỹiwỹị’
- Thông bảo cho bác sỹ, dược sỹ những tác dụng bất
lợi gặp phải khi sử dụng thuốc.
— Nếu cân thêm thông tin xin hói ý kiển bảo sỹ hoặc
dược sỹ.
15. Han dùng của thuốc: 3
«›
16.N ã xem xét sưa đổi
dẫn sử dung thuoc:
Trang 1 /2
B. HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG THUỐC CHO CÁN BỘ Y TẾ
!. Tính chất
Dgg Iụỵ hợc
Mã ATC: RO5CBO3
Carbocistein (S-carboxymethyl L—cystein) đã cho
thấy tác động đến tinh chất và số lượng của chất nhầy
glycoprotein được tiết ra ở đường hô hấp trên cảc
mẫu động vật binh thường và viêm phế quản. Sự gia
tãng acid: Tỷ lệ glycoprotein trung tính của chất nhẩy
vả sự chuyến dạng cùa cảc tế bảo huyết thanh thảnh
các tế bảo nhầy được biết như lá đảp ứng ban đầu đối
với sự kích thích và thường có sự tãng tiết theo sau
đó. Cảc nghiến cứu ở người đã chứng tỏ rằng
carbocistein lảm giảm sự tăng sinh tế bảo biền mô
đường hô hấp Do vậy carbocistein có thể giữ vai trò
quan trọng trong điều trị cảc rối Ioạn đặc trưng bới
chất nhầy bất thường.
ngc động hợc
Carbocistein được hấp thu nhanh từ ống tiếu hóa.
Trạng thái cân bằng về dược động học đã được xác
nhận ở những tình nguyện khỏe mạnh sau khi dùng 2
viến nạng carbocistein 375 mg, 3 lần/ngảy trong 7
ngảy. Thời gian đạt nồng độ đỉnh T,… trung bình là
2,0 giờ (trong khoảng 1,0 —3,0); Thời giạn bản thải
T'/z 1,87 gỉờ (trong khoảng 1 ,4— 2 S,); và Diện tich
dưới đường cong nồng độ theo thời gian AUCo vs là
39, 26 mcg. iờ/ml (trong khoảng 26, 0— 62,4.) Thế
tich phân bo VD 105,2 L và VD 1,4 L/Kg.
. Chỉ đ“ nh
MAXXMUCOUS®—CC 200 lả thuốc tiêu chất nhầy
dùng điều trị bổ sung trong cảc bệnh đường hô hấp
đặc trưng bới chất nhầy tăng tiết quá mức và đặc
dinh, bao gồm cả bệnh tắc nghẽn đường hô hấp mạn
tinh.
. Liềul và cách dùn
Dùng đường uong.
N ười lớn (> 18 tuổi) kể cả người giá (> 65 tuổi):
Lieu dùng dựa trên Iiếu ban đầu 2200 mg (11 viên)
cạrbocistein mỗi ngảy chia lảm nhiều lần, giảm
xuống 1600 mg (8 viến) mỗi ngảy chia lảm nhiều lần
khi đạt được đảp' ưng thòa đảng.
Trẻ em:
Không khuyến cảo dùng dạng bảo chế nảy cho trẻ em
dưới 15 tuối.
4
10. Quá liều và cách xử trí
Chống chỉ đinh
Quả mân với carbocistein hoặc bất kỳ thảnh phần
nảo cùa thuốc.
Loét dạ dảy tả trảng tiến triến.
.Cảnh báo và thân tr n
Khuyên cáo dùng thận trọng đối với người gỉả, người
có tiến sử loét dạ dảy tá trảng, hoặc dùng chung với
cảc thuốc được biết gây xuất huyết tiêu hóa. Nếu thấy
xuất huyết tỉêu hóa, bệnh nhân nên ngưng dùng
thuốc.
Thuốc có chứa lactose. Những bệnh nhân có bệnh di
truyền hiếm gập không dung nạp galactose, thiểu hụt
lactase hoặc kém hấp thu glucose—galactose không
nên dùng thuốc nảy.
. Sử đung thuốc cho phu nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai
Mặc dù cảc xét nghiệm ở cảc Ioải động vật hữu nhũ
đã không cho thay tác động gây quái thai, không
khuyến cảo dùng carbocisteỉn trong 3 tháng đầu của
thai kỳ.
Phụ nữ cho con bú
Hiện chưa rõ carbocistein vả cảc chất chuyền hóa của
nó có bải tiết trong sữa mẹ hay không. Không thể loại
trừ nguy cơ đối với trẻ sơ sinh hay trẻ nhò.
Quyêt định ngưng cho con bú hoặc ngưngl trảnh điều
trị với carbocistein được đưa ra khi tinh đến iợi ích
cùa việc cho con bú sữa mẹ và lợi ích của việc điều
trị cho mẹ.
. Ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vân hânh máỵ
móc
Chưa biêt rõ.
. Tươn ương tác thuốc
Tương tảc với cảc thuốc khác hoặc cảc ạng tương
tảc khảc chưa được biết rõ
. Tácd n khôn mon muốn ADR
Hiem gặp, 1/10000
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng