—1²ên-sản-phẳm~i Mãu nhản Viên nang cứng MAXXMUCOUS — AC 200
ỀỘ \ Ổưỹ’cách
. .
Hộp 1 túi nhớm x1 vix10viên
C1.ÙC_QLỈẢN lFIỆ UìJỬC 100%realsỉze
iJÀ PHÊ Db`x’lỄ.l
Lún uấungm'zpư…
k' K AMPHARCO U.S.A
Acetylcystein 200 mg
vrnwaa
~dfflW
MWA—ÙIWUt'JÌGWIÙ
aurrnoowm
ihmmv…
~mođlo … 'rb Iwngđng
1… M … …
:…
MAẤMUCOUSì AC
200
ưrn mm .`!
nhn…
WInWWIÙMB!WỊÙDì
rơnoo…umuouợo
mMWUW'WS
-XSN
ĩXS 0195
²“°N WADIOS
mnuxoam mu…
m nunyxvxp
-uquusumủmwnumt
~:menmwmwọmnbm
-Junpnơvpủonumwnxtlwt
mủ…mquW
Wmvmnm'wtotuo
w… wtmanu.
Mun; ' ' .
='W°ủmmuwwn
=W…
ảzLãớ ôs
Ô LL
~UỄF /ỔỊg3
h'Ì
"
0
0
2
C
A
.
S
U
On
C…m
UV
MO
x1
Mxe
.WZ
Mt.n
n 1
ama
.………
unủ
.a……O
MT1
…
#3
h
ph
nc
e.…d
v..e.
.pncui
TQ…H
=xs1
²GH
OOZ JV-SHODÍÌWXXVW
Tên sản phảm Mẩu nhãn Viên nang cứng MAXXMUCOUS - AC 200
Quy cách Hộp 1 tủi nhôm x 3 vi x 10 vlẽn
Tỉ lệ 90% real size
k' L“ AMPHARCO US.A
!
mmucousuc o
Acotylcystotn 200 mg
rrn… li
mmm mmuu
unnutmvuillum'usauou wanumwumntunuu
wa mo…mauunos
:Anm Im ²mNW'U'M
cu
sư
sz95
mmnmas
nn…u-cmuwm MWW mu…
WĐWĐWỔII II AVII'IÁỈIỊ
vit…utImlwmmmv UMNUÙIWMMWl
ummnpmM 'DủGWWIMỌ²MÙI
'…Muszmm Mneoqnhwununxm
mưfflo m……uwưỏw
um…nam uwttv'mMn
n…m …… Mooz ' 'WV
mme nmhmũmuu
:… ²W
\
0
0
2
C
A
.
5
U
On
C…m
UV
MO
x1
MX
`w
M3.m
n 5
ủ…6
.
n.mm
n………
MT9
m
1.6
h
Ph
n.c
..aa
anẻ.
.ẺUi
TQ…H
²XS1
²0H
OOZ DV~SHODOWXXVW
Tên sản phẩm
Mãu nhân Viên nang cứng MAXXMUCOUS - AC 200
Quy cách
Hộp 1 túi nhỏm x 10 vĩ x 10 viên
ntẹ
55% real size
A
" k“ A Ai'HAỈiCU U 'iy
L' \“ Ai.H’HMiCU 1! ~” n
I
0
0
2
C
A
.
m
n
ffl…m
u.…
M.!
XX
M.…
MOư
n ...M
.ami
.nõa
n.mm
u
.Ĩ………
MTS
m
Ja
h
ph
nc
.ad
nYỀ
GUI
TQT
²XS`i
OOZ JV-SOODÍÌWXXVW
Tên sản phẩm Mãu nhản Viên nang cửng MAXXMUCOUS - AC 200
Quy cách Vi nhôm - PVC
Tỉ lệ 100% real size
c’ MAXXMUCOUSẺAC
o Acuyicysnm 200 mg 200 Acotytcyllut
… vưIl 0 na na ut su …
m w m› m… u.u
li
mc…uln
ĩOUS'-AC MAXXMUCOLƯ-
200 Acntylwstomn 200 mo
0 Acotylcvstumzoomg
…nunpunpúưt , _ . CÍ
eMoncmmous.n … , , — .Ọ/
ƯKWu
6.
MAXXMUCOUS®-AC 200
Acetyicystein 200 mg
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng rrướe khi dùng
Dế xa lầm lny Irẻ em
Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ nhũng tác dụng Ithông mong muốn gặp phái lt'lIỈ sử dụng thuốc
A. HƯỚNG DẨN sử DỤNG THUỐC CHO BỆNH NHÂN
Thảnh phần: Mỗi viên nang cứng chứa:
Acetylcystein ........................................................ 200 mg
Tá dược: Microcrystalline cellulose, Natri starch glycolat,
Colloidal ạnhydrous silica, Magnesi stearat, Lactose.
W
Viên nang cứng số 1, nắp mảư xanh lá cãy có in chữ
AMPHARCO U S. A mảư đen, thân mảư xanh lá cây nhạt có
in logo ưưvả 4 vạch mảư đen bên trong chứa bột thuốc
mảư trắng.
Quy cách đóng gói: Vĩ 10 viên. Hộp 1 vỉltủi nhôm, 3 vi/túi
nhôm. hoặc 10 vi/túi nhôm.
Thuốc dùng cho 1_›ệnh gi?
Viên nang cứng MAXXMUCOUSỦ-AC 200 có chứa
acetylcystein — có tác dụng tiếu chất nhẩy lảm cho ho dễ
dảng hơn
Viến nạng cứng MAXXMUCOUSỔ- AC 200 dùng để điếu
trị rối loạn tiết dịch phế quản, đặc biệt là trong các rối loạn
phế quản cấp tính: viếm phế quản cấp vả đợt cấp cùa bệnh
phối mạn tính.
Nên dùng thuốc nùỵ như thế nâo và liều IugỊtg?
Luôn Iuôn dùng MAXXMUCOUS -AC 200 theo đúng
chi đẫn của bác sỹ. Kiếm tra với bác sỹ hoặc dược sỹ nểu
bạn không chắc chắn. _
Người lớn vả !rẻ em trên 7tuổi: ] viến x 3 lần mỗi ngảy.
Trẻ em lừ 2 -7 tuổi: 1 viên x 2 lần mỗi ngảy. Nếu trẻ khó
nuốt viên nang nên chuyển sang dùng dạng thuốc bột uống
MAXXMUCOUS® -AC 200 .
Thời gian điều tri: không được quá 8 đến 10 ngảy mai
không có sự chỉ dẫn cùa bảc sỹ.
Cách dùng: Uống thuốc với nước. Nến uống thuốc sạu bữa
ản.
Khi nùo không nên dùng thuốc nùỵ?
Không dung MAXXMUCOUS -AC 200 nếu:
Quả mẫn với acetylcystein hoặc bất kỳ thảnh phần nảo của
thuốc.
Trẻ em dưới 2 tuổi.
Tác dựng không mong muốn ịADR): _
Gỉông như tât cả các thuôo khác, thuôc nảy cũng có thẻ gây
ra các tảc dụng phụ mặc dù không phải ai cũng gặp phải
Nếu bạn nhận thắy bất kỳ phản ứng phụ nghiêm trọng nảo
dưới đây, hãy ngừng dùng thuốc và tìm ngay sự trợ giúp về
y khoa.
Các tác dụng phụ có thể gặp khi dùng thuốc:
Ít gặp, I/1000_ < ADR < 1/100
Hệ miên dịch: quả mẫn
Hẹ Ihấn kinh. nhức đầu.
Tai vả Iai rrong: ù tai.
Tim mạch. nhịp tim nhanh.
Mạch máu. hạ huyết áp
Tiẻu hóa. nôn, tiêu cháy, viêm miệng đau bụng buổn nôn.
Da vả mỏ dưới da. nôi mảy đay, phát ban phù mạch, ngứa.
Toản thản: sốt.
Hiếm gặp, ADR < m. 000
Hô hẩp ngực vã trung rhất: co thắt phế quản, khó thớ.
Tiêu hóa: khó tiếu.
Rất hiếm gập, ADR < mo. 000
Hệ miễn dịch: sốc phản vệ phản ứng phản vệ.
Mạch máu~ xuất huyết.
Chưa biết nm suất gặp
Toản lhu'n: phù mặt.
. Nên tránh dùng những thuốc hoãc thực p_hấm gì khi đang
sử đung thuốc nâỵ?
Hãy báo với bác sỹ hoặc dược sỹ nếu bạn đang dùng gần
dây có dùng hoặc có thể dùng bắt kỳ thuốc nảo khác đặc
biệt 1ả cảc thuốc sau:
0 Thuốc trị ho: không nên dùng vì ho giúp bải tiết đờm.
o Than hoạt tinh (dùng trong điều trị ngộ độc tiêu chảy).
o Thuốc trị nhiễm khuắn như khảng sinh cefalexin
cefuroxim. cefadroxil cefaclor ceftriaxon. Thuốc nảy
có thể can tro hoạt động cùa các kháng sinh khi dùng
cùng lúc. Nếu bạn gặp phái điều nảy hăy uống thuốc
nảy cảch it nhẳt2 giờ trước hoặc sau khi uông các
khảng sinh.
0 Thuốc trị đau thắt ngực như nitroglycerin.
9. Cần lảm gì khi một lần guên không dùng thuốc?
Nếu quên không dùng thuôc đúng giờ thi uống iiều đó ngay
khi nhớ ra. Bỏ qua liều đã quên nểu như thời gian nhớ ra
gần với lỉếu tiếp theo Không uông dồn thêm thuốc vảo liều
kế tiếp để bù liêu đã quên.
10. Cần bảo guản thuốc nảy` như thế nảo'.’
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C. tránh ảnh sáng trực tiếp vả
nơi âm ướt.
11.Nhữngdấu hiêu và triệu chứng khi dùng thuốc quá liều?
Quá liếu acetylcystein có triệu chứng tương tự như triệu
chứng của phản vệ, nhưng nặng hơn nhiến: đặc biệt là tụt
huyết ảp, buồn nôn, nôn và tiêu chảy. Các triệu chứng khác
bao gôm suy hô hấp tan máu, đông mác nội mạch lan tòa
vả suy thận. Tử vong đã xáy ra ớ người bệnh bị quá liếư
acctylcystein trong khi đang điếu trị nhiễm độc
paracetamol. Quá Iiếu acetylcystein xảy ra khi tiêm truyền
quá nhanh và với liếư quá cao.
12. Cần ghải Iặm gì khi dùng thuốc quả liếư khuvến cáo?
Nếu bạn tiống quá nhiếu thuốc hoặc ai đó vô tinh uống phái
thuốc cùa bạn hãy liên hệ ngay với bác sỹ dược sỹ hoặc
bệnh viện gần nhắt.
13. Nhũng điều cần thân trgng khi dùng thuốc nảỵ?
Hãy báo với bác sỹ hoặc dược sỹ cùa bạn trước khi uống
ạcetylcystein nếu bạn bị: _ `
0 Nếu bạn bị hen suyễn. vì bạn có thế cân giám sát chặt chẽ
trong khi dùng thuốc nảy.
Nếu trước khi dùng thuốc bụn bị giám hoặc mẩt khít năng
ho. Nếu vậy. có thế cần phai ioại đờm bằng cách hút
đờm. , .
0 Nếu bạn bị hoặc có tiến sư loét dạ dảy. thuôc nây có thế
gây kich ứng niêm mạc dạ dảy. đặc biệt khi bạn đang
dùng các thuốc khác có nguy c gây kich ứng niêm mạc
dạ dảy.
0 Viên nang cứng M UCOUSẮẢ AC 200 có chứa
lactose: Nếu bạn dã d ợc bảc sỹ nói rằng bạn không dung
o
Mif`
&
/`
b-d
_ `x'Ă
ín
|
#0
—I
nạp được một số Ioại đường, hây Iiến hệ với bác sỹ của
bạn trước khi dùng thuốc nảy.
Sử dụng thuốc cho phịị nữ có thai:
Nêu bạn đang mang thai, nghi ngờ có thai hoặc dự dịnh
mang thai, hãy hòi ý kiến bác sỹ hoặc dược sỹ trước khi
dùng thuốc nảy.
Sử 6ịịng thuốc cho phụ nữ cho con bú:
Nếu bạn đang cho con bủ, hãy hòi ý kiên bác sỹ hoặc dược
sỹ trước khi dùng thuốc nảy.
Ảnh hưởng tởi khả năng lái xe và vận hùnh máỵ móc:
Acetylcystein thường không ảnh hướng đến khả nảng lái xe
và vận hảnh máy móc Nếu bạn gặp phải các tác dụng phụ
có ảnh hướng dến các khả năng nảy không lái xe hoặc vận
hảnh mảy mớc cho dến khi các tác dụng phụ nảy hoản toán
biến mât.
14. Khi nảo cần tham vẩn bác sỹ, dược sỹ?
- Thông báo cho bảc sỹ, dược sỹ những tác dụng bắt lợi gặp
phái khi sử dụng thuôc.
- Nếu cần thêm thông tin xin hói y' kiến bác sỹ hoạc dược sỹ
15. Hạn dùng của thuỗc: 36 tháng kế từ ngảy szin xuất.
16. N ả xem xét sửa đổi, cập nhât l_z_ti nội dung huớn_g dẫn sử
dung thuoc:
B. HƯỚNG DĂN SỬ DỤNG THUỐC cno CÁN BỘ Y TẾ
Tính chẩt
Dược lực Itọc
Mã ATC: RO5CBOI
Acetylcystein (N-acetyicystein) lả dẫn chẩt N-acetyl của L-
cystein, một acid amin tự nhiên. Acetylcystein có tác dụng
tiêu chẩt nhầy do suihydryi tự do Iảm giảm độ quánh cùa
đâm ớ phổi có mũ hoặc không bằng cách tách đôi cầu nối
disulfua trong mucoprotein vả tạo thuận lợi để tống đảm ra
ngoải bằng ho, đẫn lưu tư thế hoặc bằng phương phảp cơ
học. Tảc dụng nảy mạnh nhất ở pH 7-9.
Dược động học
56… khi uống, acetylcystein được hấp thu nhanh ở đường tiêu
hóa vá đạt nỏng độ đinh huyết tương trong khoảng 0 5 đến 1
giờ sau khi uống liếư 200 đến 600 mg bị gan khứ acetyl
thảnh cystein và sau đó được chuyền hớa. Sinh khả dụng khi
uống thấp và có thế do chuyền hóa trong thảnh ruột và
chuyền hóa bước đẩu trong gan Độ thanh thải thận có thể
chiếm 30% độ thanh thải toản thân.
Thể tích phân bố lả 0,47 1it/ kg; tỉ lệ gắn protein huyết tương
83%
2. C_h_ị__iđ'hh
Viên nang cứng MAXXMUCOUS®- AC 200 được chỉ định
đế điều trị rôi Ioạn tiết dịch phế quản đặc biệt là trong các
rối loạn phế quản cấp tinh: viêm phế quản cắp vả đợt câp cùa
bệnh phôi mạn tính.
3. Liều lưgng vù cách dùng
Liêu dùng:
- Người Iởn vả tre' em trẻn 7 !llối. 1 viên x 3 lần mỗi ngảy.
- Trẻ em lừ 2 -7 tuối: 1 viên x- " lần mỗi ngảy Nếu trẻ gặp
vấn đề về nuốt viên nạng thì nên chuyến sang dạng thuốc
bột uống MAXXMUCOUS”…AC 200 thích hợp hơn cho
nhóm tuôi nảy.
Thời gìan điều tri: không dùng quá 8 đến 10 ngảy mả khỏng
có chỉ dẫn cùa bác sỹ.
Cách dùng: Uống thuốc với nước. Nến uống thuốc sạu bữa
ăn.
4. Chống chỉđịnh
- Quả mẫn với acetylcystein hoặc bất kỳ thảnh phần nảo của
thuôc.
- Trẻ em dưới 2 tuối.
5 Cảnh báo và thận trgng
Phải giám sát chặt chẽ người bệnh có nguy cơ phảt hen nếu
dùng acetyicystein cho người có tiến sử dị ứng; nếu có co
thắt phế quản phải dùng thuốc phun mù giãn phế quản như
salbutamol (thuốc beta-2 adrenergic chọn lọc tác dụng ngắn)
hOặc ipratropium (thuốc khảng muscarỉn) và phải ngừng
acetylcystein ngay.
IQ
Khi điều ưị với acetylcystein. cóthề xưắt hiện nhiều đảm
loãng ở phế quản, cân phái hút đê lây ra nêu người bệnh giảm
khả năng ho.
Sốc phản vệ dẫn đến tử vong khi dùng acetylcystein đã được
bảo cảo thường xảy ra trong khoảng thời gỉan 30— 60 phủt
cấn theo dõi và ngừng thuốc nếu phản ứng xảy ra và xử trí
kịp thời.
Nếu có nôn dữ dội khi uống thuốc thì cần theo dõi chảy mảư
dạ dảy hoặc giăn thực quản. Ioe't dạ dảy.
Việc kết hợp ạcetylcystein với các thuốc giám ho hoặc lảm
khó dịch tiêt lạ không hợp lý.
Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân bị Ioe't dạ dảy tá
trảng.
Tá zlược:
Viến nang cứng MAXXMUCOUS -AC 200 có chứa lạctos
Những bệnh nhân có bệnh di truyền hiếm gặp không diỔỉi-ỉìt
nạp galactose thiếu hụt lactasc hoặc kém hấp thu glucose. oNG T
galactose không nên dùng thuốc nảy pHÌ
6. Sử dung thuốc cho ghu nữ có thai ễtỄC Pi
Dũ Iiệu về việc dùng acetylcystein trên phụ nữ có thai bị hả i'ifflffl
chê. Các nghiên cứu trên động vật thí nghiệm không cho thiầiịỄN
có độc tính trên sinh sản. Acetylcystein có qua nhau t
Không có dữ liệu cho thấy có nguy cơ có hại cho trẻ. Trongm
thời kỳ mang thai việc dùng thuốc nảy chi được cân nhắc
nểu cân thiết
7. Sử dJJ_tg thuốc cho phụ nữ cho con bú
Chưa biết acetylcystein có bảỉ tiềt qua được sữa mẹ hay .
khộng. Nguy cơ cho trẻ bú mẹ khỏng được loại trừ.
8. Ảnh hướng tói khả năng lái xe và vân hùnh máy móc
Acctylcystein không có hoặc ạnh hướng không đảng kề 1ến
khả năng lái xe vả vận hảnh máy mớc.
9 M
Khỏng được dùng đồng thời cảc thuốc ho khác hoặc bắt cứ
thuốc nảo lảm giảm bải tiết phế quản trong thời gian điều trị
bằng acetylcystein.
Than hoạt tính có thề lảm giảm tảc dụng của acetylsystein.
Các thư nghiệm ớ in-vilro cho thắy khi trộn lẫn kháng sinh
nhóm cephalosporin vả ạcetylcystein. có một lượng khảng
sinh bị bât hoạt. Dọ đó thận trọng nên dùng kháng sinh
đường uống ít nhât 2 giờ trước hoặc sạu khi dùng
acetyicystein
Dùng đống thời nitroglycerin vả ạcetylcystein gây hạ huyết
áp dáng kế và dẫn đến sụ giấm nớ động mạch thải dượng kèm
có thế khới phát cơn đau đầu. Nếu ái điếu trị dồng thời
nitroglycerin vả acetyicystei bệnh hân nên được theo dõi
vả cánh báo vê hạ huyêt ảp n_ '
10. Tác d n khôn
.…
!: gặp, moon < ADR < … 00
Hệ miên dịch: quá mẫn
Hệ thần kinh. nhức đầu.
Tai vả lai Irong: ù tai.
Tim mạch: nhịp tim nhanh.
Mạch máu: hạ huyết áp.
Tiêu hóa: nôn, tiếu chảy, viếm miệng, đau bụng, buồn nôn.
Da và mỏ duới da: nối mảy đay, phát ban, phù mạch, ngứa.
Toản !hân: sốt.
Hiếm Igặp, ADR < I/I 000
Hò hẩp. ngực vả Irung Ihất. co thẳt phế quản khó thớ.
Tìêu hóa~ khó tiêu.
Rất hiếm gặp, ADR < mo.ooo
Hệ miễn dịch: sốc phản vệ. phản ứng phản vệ.
Mạch máu: xuất huyết.
Chưa blết (Khỏng thể ước tính được từ dữ Iiệu sẵn cỏ)
Toản thán: phù mặt.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Dùng đung dịch acetylcysteỉn pha loâng có thế giảm khả
năng gây nôn nhiều do thuốc.
Phải điều trị ngay phản ứng phản vệ bằng tiêm dưới da
adrenalin (0,3 — 0,5 ml dung dịch 1/1.000) thở oxy 100%, đật
nội khí quản nếu cần truyền dịch tĩnh mạch để tăng thề tich
huyết tương, hít thuốc chủ vận beta—adrenergic nếu co thảt
phế quản tiêm tĩnh mạch 500 mg hydrocortison hoặc 125 mg
methylprednisolon.
Có thế ức chế phản ứng quả mẫn với ạcetylcystein bao gốm
phát hồng ban toản thân ngứa buốn nôn, nôn chóng mặt
bằng dùng khảng histamin trước. Có y kiến cho rằng quá mẫn
là do cơ chế giá dị ứng trên cơ sở giải phóng histamin hợn là
do nguyên nhãn miễn dịch. Vi phán ứng quả mẫn đã xảy ra
tới 3% số người tiêm tĩnh mạch acetylcystein để điều trị quả
liếư paracetamol, nên các thẩy thuốc cần chủ ý dùng kháng
histamin để phòng phán ứng đớ.
ll.Quá liền và cảch xử trí
Triéu chửng: Ouá liều acetylcystein có triệu chứng tương tự
như triệu chứng cùa phản vệ. nhưng nặng hơn nhiếu: đặc biệt
là tụt huyết áp. Các triệu chứng khác bao gồm suy hô hấp, tan
máu đông máu nội mạch lan tớa và suy thận. Tử vong đã xảy
ra ở người bệnh bị quá liều ạcetylcystein trong khi đang điếu
trị nhiễm độc paracetamol. Quả Iiếu acetylcysteỉn xảy ra khi
tiêm truyền quá nhanh và với Iiều quá cao.
Điều In“: trong trường hợp quá liều. khuyến cáo điếu trị quá
liều theo triệu chứng.
Sản xuất và Phân p_hỏi bới:
cònc TV có PHẦN DƯỢC PHAM AMPHARCO u.s
Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 3, Xã Hiệp Phước. Huyện Nhơn Trạch. nh
ông Nai
Điện thoại: 0613 566202; Fax: 0613 56620
k' L' AMPHARCO U.S.A
TUQ cục TRUÓNG
P. nzuòns PHÒNG
%“ Jửmắấf
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng