,, BỘ Y TẾ Mẩu nhả MAXXHEPA URSO 300 capsules LĐ lư k
. _ CỤC QUAN LY Dlm 1 viện nang cứng (1 vi x 10 viện)
Đ Ả PHÊ DUYÊT 100% real size
Lân đán:hơơơl | I! A_O|OIIOM
Í ý inj nhớđmuvaa V'O'HMdIW NS
mmmnmth mmthWW
mmmmewxm W…utuMmm
ướV't'ltW N'IIWMALM
ĩll…ìM ỤUWOFOB
:m'ủalou
=thst
²'°NWBIXBOIỢS
ĩ'°NMINGS
ỦNẢMJÙfflIIUI muammụmmuau
WĐIỦĐfflffl wmmm ũfi
t……Mwnw vuơwummwnmmu
~mmumumszm ':mmwmoanm
wmmơosm Mum…ammItũW
~…cM'm *humclmnn~ubiu i
……mnmm ~mmmmu
` om ...................... ”W … ...................... mm
t……tmmmm wmmmmmntmu
k' k' AMPHARCO U.S.A
._rg,lwunm… n
MAẦHEPAỈ
URSO 300 cupsules
Acid ursodeoxycholic 300mg
'Jfề\
A
Mấu nhãn MAXXHEPA URSO 300 capsules
T… nhòm 10 vnẻn nang cưng (1 vì x 10 vnèn)
100% real size
Mẩu nhân MAXXHEPA URSO soo capsules
Hộp 30 viên nang cứng (3 vi x 10 vỉèn)
90% real size
nn…aa rtnmuuvaa
…nhnmmm ! W'W1WW
MWũl'dttúuN W lì'tWUũlll
I'an… rn…muup
Ắ…OM
K k' AMPHAHCO USA
URSO 300 cupsules
Acid ursodeoxycholic 300mg
1
.
Mấu nhản MAXXHEPA URSO 300 capsules
Túi nhòm 30 viên nang cứng (3 vi x 10 vỉèn)
100% real size
ch ......m: Z>xxzmv> cmmO uoc oẵmcỡm
Ion ổn <õ: :mẵ oẵn 43 <… …… ổ <.oẽ
mm…» ổn. o…un
Mấu nhãn MAXXHEPA URSO 300 capsules
Tủi nhòm 100 viên nang cứng (10 vĩ x 10 viên)
70% real size
c \
Mấu nhản MAXXHEPA URSO 300 capsules
Vĩ 10 viên nang cứng
100% real size
ịHEPA° MA)O(HEPA° MA`)
oupsubs URSO 300 cupsules URSO 3
phe actd 300mg Acud urlodeoxycholic 300mg um
mo…ư. g… undunuuúnt là m
touufnc wmusa u
mun nt…uu «
MAẦHEPA MAẦHEP
UBoaoompsules URSO$OOm…J
Ufsodeoxychohc mơ 300mg Acto ursodooxychd’ặ— …
ế`
9 g“ li Í
WIWIr Inuho
…ulJnor. cuow .
tư…an … w
HEPA MAẦHEPA
mpculcs URSO 300 oupra
ychotl: 300mg Unodooxychotuc acid 300mg
MAXXHEPA® URSO
liéi
Viên nang cửng - Acid ursodeoxycholic ISO mg/ 200 mg/ 250 mg 300 mg
n…óc ua…
Dọc kỹ mm; dõn sữ dụng mm … dũng
Dểxn lđm my trẻ em
mong bảo ngay cho bác sỹ hoợc duực sỹ những m dụng khđng mong muốn gập phải … sử dụng rhuốc
!. W Mỗi viên nang ct'mg chữa:
MAXXHEPA' uaso tso
Acid ursodeoxycholic (UDCA, ursodiol) ................... 150 mg
Tả duợc: Povidon. Microcrystalline cellulose,
Pregelatiniscd starch. Lactose. Natri starch glycolat. Natri
lauryl sulfat, Colloidal anhydrous silica. Tale. Magnesi
stcarat.
MAXXHEPAc URSO 200 cnpsules
Acid ursodeoxycholic (UDCA, ursodiol) .................. 200 mg
Tá dược: Povidon. Microcrystalline ccllulose.
Prcgelatinised starch. Lactose. Natri starch glycolat. Nntri
lauryl sulfat. Colloidal anhydrous silica. Taic, Magnesi
stearat.
MAXXHEPA' URSO 250
Acid ursodeoxycholic (UDCA, ursodiol) .................. 250 mg
Tá duực: Povidon. Microcrystalline cellulose.
Pregelatinised starch. Lactose. Natri starch glycolat, Natri
Iauryl sulfat, Colloiđal anhydrous silica. Tale. Magnesi
stcarat.
MAXXHEPAc URSO 300 capsules
Acid ursodeoxycholic (UDCA. ursodiol) .................. 300 mg
Tá duvc: Povidon. Microcrystalline cellulose.
Prcgclatiniseđ starch. Lactose, Natri starch glycolat. Natri
lauryl sulfat, Colloiđal anhydrous silica. Tale. Magnesi
stearat.
2. Quỵ củch đớn; gớị: Vi bẩm nhôm - PVC. IO viên! vi.
Hộp ! vi/tủi nhỏm. 3 vƯtủí nhôm. hoặc 10 viltúi nhớm.
3. Tlnh chát
Mã A TC: AOSAAOZ
D… lvt học
Acid ursodeoựchollc (UDCẠ, unsodiol) lả một acid mật
thân nước tự nhiên._cò nguỏn gõc tứ cholesterol. chiêm
một phẳn nhớ trong tông lượng acid mđt ở người.
- Acid ursodeoxycholic sử dụng đường uổng giú lâm tAng
lượng acid mật náy Iién quan đến lieu dùng, đ trớ thânh
acid mật chinh. thay thếihoản chuyển nồng độ gây độc
của các acid mật nội sỉnh kỵ nước (loại acid mật có xu
hướng tich lũy trong bệnh gan tảc mật).
—Acid ursodeoxycholic có tác đụng bảo vệ gan. lợi mặt.
lảm tan sỏi mặt. giám lipid trong mảư, giâm cholesterol
trong máu vâ một số tác dụng điếu hòa miễn dịch:
0 8150 vệ các tế bâo biểu mô ống mật bị tổn thưtmg chống
lại các tác dụng gây độc của các acid mật.
0 Ức chế sự chết theo chương trinh của các tế báo gan.
0 Giảm tiết cholesterol. giảm hấp thu cholesterol ờ ruột
vả kich thich giái phóng sới cholesterol mới trong mật.
0 Kich thich tế bảo gan vá các tế bèo biếu mỏ ổng mật bải
tiét mật.
0 Giảm mật tạo sói. tăng nồng độ các acid mật. tăng hoạt
động của men Iipase. câi thiện chức nang tiêu hỏa.
O Túc dựng điều hòa miễn dịch: giám bỉều hiện bệnh lý
của kháng nguyên phù hợp mõ chinh HLA ! trên tể bớo
gan vá HLA Il trẻn tệ báo biểu mô ổng mặt. ửc chế tạo
intcrleukin—2. giám sô lượng bạch cấu ái toan.
Dược động học
Hấp lhu: binh thường acid ursodeoxycholic chiếm một
phần nhỏ trong tồng lượng acid mật ớ người (khoảng 5%).
Sau khi uống. phẩn lớn các nciđ ursodeoxycholic được hẩp
thu bới sự khuếch tán thụ động vả sự hấp thu náy lá không
hoùn toán.
Chuyển hóa: ngay sau khi dược hấp thu. khoáng 70% acid
nrsodcoxycholic được gan tiểt ra khi khóng bị bệnh gan.
Diều náy dẫn đển nồng độ trong máu tuần hoán thẩp. Khi
bệnh gan trờ nặng, mức dộ gan tiết … giám. Trong gan.
acid ursodeoxycholic liên hợp với glycin hoặc taurỉn. sau
đó được bái tiểt vảo mặt. Các chất lỉên hợp nảy cùa acid
ursodeoxycholic được hắp thu ớ ruột non theo các cơ chế
thụ động vù chủ động. Các chẩt liên hợp náy cũng có thế
được tách ra ở hòi trùng bới cảc enzym trong ruột. dẫn đến
sự hinh thảnh acid umdcoxycholic tự do. chất nảy có thể
được tái hấp thu vá Iién hợp lại trong gan. Acid
utsodeoxycholic không hấp thu đi vảo đại ưâng. nơi hẩu
như được khứ 7—OH thảnh acid lithocholic. Một phẩn acid
ursodcoxycholic được chuyển thảnh dạng đồng phân lập
thế chenodioli acid chenodeoxycholic (CDCA) thớng qua
trung gian 7-oxo. Chenodiol cững được khứ 7-OH thánh
acid Iithocholic. Các chắt chuyển hóa náy kém hòa um vá
được bảỉ tiết trong phán. Một phần nhỏ acid lỉthocholic
được tái hắp …. liên hợp với glycin hoặc taurin ở trong
gan vá được gản gỏc sulfat ớ vị trí thứ 3. Liên hợp acid
lithocholic sulfat hóa tạo ra được bái tìết váo mật vù sau đó
đáo thái trong phăn.
Phân bố: ở những người khớc mạnh. ỉt nhắt 70% acid
ursodeoxycholic (không liên hợp) gan với protein huyết
tương. Chưa có thông tin về sự gắn kết của acid
ursodeoxycholic Iiẽn hợp với protein huyềt tương ở những
người khỏe mạnh hay bệnh nhân xơ gan mật nguyên phát.
Tuy nhiện. vì hiện quá của acid ursodeoxycholic lỉẽn quan
đến nồng độ của nó g mặt hơn iá Irong huyềt tướng.
nồng độ ttong huyết nh khòng phái iá yểu tố biểu thị của
sinh khả dựng vê t lâm sâng. Thế tich phân bố của nó
chưa được ác địn nhưng được cho lả thẩp do thuốc được
mặt vả một non. Trong mật. nồng độ
eoxycholic đạt được trong l-3 giờ.
Bải tiểu aci ursodeoxycholic đảo thái chú yểu qua phân.
Khi điếu tri, s bải tiểt qua nước tiến tang lên. nhưng vẫn it
hon 1%. ngoại ' trong bệnh gan ứ mật nghiêm trọng.
4. Chi đ nh
MAXXHEPA" URSO được chỉ định trong:
— Điều trị xơ gan đo mật nguyên phát (PBC ).
~ Lam tan sỏi tủi mật cholesterol khóng cản quang ở những
bệnh nhân có hoạt động chức nđng tùi mật.
— Đỉểu tri rối loạn gan mật kèm bệnh xơ nang ớ trẻ em từ 6—
18 tuỏi.
s. t.ièu lmg - củch gg gg
Nén nuốt nguyên viên với nước.
Cấn quan tâm uổng thưốc đều đặn.
Khớng có hạn chế về tuộỉ khi dùng MAXXHEPA" URSO
trong điều trị xơ gan do mát nguyên phát (PBC) vả lâm tan
sớỉ tủi mật không cản quang.
' _ Xơ gnn do một nguyên phủt (PBC)
Người !ỏn: liều dùng khuyến câo cùa acid utsodeoxycholỉc
lẻ M t 2 mg/kg/ngảy. Trong 3 tháng dầu điều trị.
MAXXHEPA“ URSO nên chia lỉề_u lảm 2-4 lân` trong
n y. Cùng với sự câỉ thiện cảc trị sở của gan có thẻ đùng
ii một Iđn vâo buồỉ tối.
Dùng MAXXHEPA' URSO trong điếu trị xơ gan do một
nguyen phát (PBC) có thẻ tiểp tục vô thới hạn.
Trẻ em: liều dùng tinh theo trợng lượng cơ thề.
Băng !: Liều dùng của acid ursodeoxychclic trong điều trị
xơ gan do một nguyên phát (l2—ló mglkg/ngảy)
Cđn _. MAXXHEPA“ URSO
nang lthỀánrzg)hẻtj (sổ vỉén nang x sộ iÀnlngây)
t… s l50 200 250 300
lO—20 l20-320 lx2 — - —
20—30 240-480 lx2-3 lx2 lx2 —
30—40 360—640 ix3-4 lx2—3 lx2 lx2
40—50 480-800 |x4 lx3-4 lx2—3 lx2
50—60 600-960 — Ix3-4 lx3-4 lx2-3
60—70 720—Il20 - 2x2—3 lx3—41x3-4
>70 >ll20 - 2x3 2x3—4 lx4
Lim tnn sộ! túi một
Nguờt' lởn: liếư thường dùng cùa acid ursodeoxycholic lá
8—l2 mglkg/ngảy dùng một lằn vâo buổi tối hoặc chia
manh nhiều Iiẽư Khi cấn thiểt. «› thẻ mng lỉều lên l5
mglkg mõi ngùy đối với bệnh nhũn bẻo phì. Thời gian cẩn
thìểt để lâm tan sòi có thể từ 6 đến 24 tháng. tùy thuộc vâo
kich thước vá thânh phẩn của sới.
Theo dõi qua chựp tủi mặt có thuốc cản quang hoặc siêu
âm mỗi 6 tháng có thể giúp ich cho đến khi hẻt sỏi.
Điếu trị lien luc cho đểu z lấn Iiên tiểp chụp tủi một có
thuốc cản quang vâlhoặc siêu âm cách nhnu 4-l2 tuân
khỏng xác đinh được sớỉ tủi mật. Dỉều nây do cớc kỹ thưật
náy khỏng đáng tin cậy cho phép nhin thấy sỏi có đường
kính nhỏ hơn 2 mm. Khậ nang sòi tủi mật tái phát sau khi
điều tn“ tan sỏi tủi mật bãng acid một đã được ước tính lẽn
đển 50% sau 5 nam. Hỉệu quá của MAXXHEPA“ URSO
trong điều trị sòi tùi mật cán quang hoặc cản quang một
phấn chưa được thử nghiệm nhưng những Ioại sỏi nây nới
chung được cho lả it tan hơn sới không cản quang. Các sỏi
khòng phải cholesterol chỉếm m—tsv. sỏi không cản quang
vả có thể không bị acid mật hòa tan.
Trẻ em: sỏi tứi mật giản cholestero! vù xơ gan đo mật
nguyên phảt rât hiểm gộp ở trẻ cm. nhưng khi ghét hiện
bệnh, liều đùng nén tinh theo trọng lượn cơ thẻ. Khớng
có dữ tieu đẩy đủ về hiệu quả và an toản đ i với ưe em.
N `i lớn mối: khỏng có bảng chứng gợi ý cần thay đồi
lifflho người lớn nhưng cấu thận trợng khi đùng cho
bệnh nhân lớn mổi.
Bảng 2: Liều dùng của acid ursodeoxycholic trong điếu tri
lâm tan sới mi một (8-12 mglkglngáy)
Cân Khoản MAXXHEPA? URSO
nạng liếư (mg) (số vỉèn nang x so iẩnlngảy)
046) g 150 200 zso Joo
20-30160'360 lxI—2 | |
lO—20 80—240 I | 0 0
I
!
30—40 240-480 lx2-3 lx2 lxl-2
40—50 320-600 ix2-4 Ix2-3 lx2 lxl—2
50-60 400-720 lx3—S lx2—3 lx2—3 lx2
60~70480-840 2x2-3 lx3-4 lx2-3 lx2—3
>70 >840 — 2x2—3 2x2-3 lx3-4
Rối loạn gan một Iiên quan đến bộnh xơ nnng ở trẻ em 6
— l8 mòi
Liều dùng khuyến cáo của acid ursodeoxycholic _lâ 20
mgỉk ngáy chia thánh 2-3 liếu. khi cân thiẽt có thẻ tttng
lẻn đ n 30 mglkg mỗi ngảy.
Bing 3: Liều dùng của acid ưrsođeoxycholỉc trong điều trị
rổi Ioạn gan mặt liên quan đên bệnh xơ nang ớ ttè em 6 —
l8 tuồi (20 ngkgfngAy)
Cân |Khoàngnều MAXXHEPA'URSO
nạng (sổ viên nang x sổ lẩn/ngtty)
(kg) (mg) l50 zoo zso 300
10-20 200-400 lx2 lx2 - -
20-30 400-600 li-4 lx2-3 lx2 lx2
30-40 600-800 2x2-3 2x2 … lx2-3
40-50 800—1000 2x3 2x2 lx4 lx3
50—60 l000~1200 2x4 2x3 2x2 2x2
60—70 l200-t400 3x3 2x3 2x3 2x2
>70 >!400 - 3x3 2x3 2x3
M_Ểggllmẫg; nểu bỏ lỡ một Iiếu. bệnh nhân được
khuyên dủng li u đó ngay khi nhớ ra. Nếu liều dùng nây
gân với thời gian của Iiểu tiếp theo. bộ qua Iiềư bị lũ vá
đùng liều tiếp theo đều độn theo lịch. Không đủng lỉều gấp
đõt.
6. Qhống chi gịnh
Không dùng MAXXHEPAI` URSO cho các bệnh nhân có:
— Quậ mẫn với acid mũt hoạc bất kỳ thảnh phân nao của 'ỎN_t
thuộc. ' 6 P
— Víèm tủi mật hoặc đường một câp tính. -0 C
. Tâc ộng mật (tảc ống mật chủ hoặc ống tủi mặt). …
- Con đau quận mặt thường xuyên. '
— Sói một vội hớn cản quang. ủ
- Co thẳt túi mặt suy giám. tủi mật khỏng hoạt động chức
nang.
— Bệnh viêm ruột.
— Các tinh trạng bệnh gan vá một cản trớ sự quay trở lại .
tuần hoán gan—ruột của các acid mật: ứ mát ngoâi gan. ứ '
mật trong gan. bệnh gan cấp tinh, mạn tinh hay nặng.
đang bị loét tá trảng. đang bị Ioe't dạ dảy.
- Phụ nữ có thai. phụ nữ cho con bủ. hoặc những phụ nữ
có ý đinh mang thai.
Khi được dùng tr_ong rổi !
trẻ em từ 6—l8 tuôi:
- Phẫu thuột nội thông đ
hay không hôi phục dòng
7— QMMJMLtm:
Theo dõi bệnh nhân:
Nên dùng acid ursodeoxycholic dưới sự giám sát y khoa.
Trong suốt 3 tháng đẩu điếu trị. các thỏng số chức nâng
gan như aspartate transaminase (AST'SGOT). alanine
transaminase (ALT/SGPT) vá gamma—glutamyl transfemse
(yGT) nẽn được bác sĩ theo đoi mỗi 4 tuấn. sau đó mỗi 3
tháng. Bẻn cạnh việc cho phép xác định những người đáp
ửng vả không đáp ửng trong số những bệnh nhân đang
được điểu tri xơ gan do mặt nguyên phát, việc theo đội nây
cũng sẽ tạo điếu kiện phát hiện sớm suy gan tiểm ẩn. dộc
biệt ở những bệnh nhản xơ gan do mặt nguyên phát giai
đoạn tiến triẻn.
Khi dùng dễ diển lrị xơ gan do mật nguyên phủ: glal đoạn
o:ả… o.:i. nmn.
t-ruột không thánh công "
t ở trẻ em bị teo đường mật.
Xơ gan mẩt bù được nhận thấy trong rất hiếm trường hợp
tình trạng nảy giâm bớt một phấn sau khi ngưng điều trị.
Ó bệnh nhân bị xơ gan do mật nguyên phát. rẩt hiếm các
trường hợp triệu chứng lám sáng có thề xẩu đi lúc bát đầu
điều tri, vi đụ ngứa có thể tăng. Trong trường hợp nây Iíễu
đủng nên gỉám xuống cờn một vien nang mỗi ngây vả sau
đó tang dẩn đến liều khưyển cáo.
Nén bị neu chảy. phải giảm tiêu vá trong trường hợp tiêu
chảy kéo đải. nẻn ngưng điều tri.
Khi dũng aẻ ta… … sỏi cholesterol … mật:
Nen thũm khảm tủi mật (chụp tủi một uống thuốc cản
quang) với hinh ânh tồng quát vù hinh ảnh bị tắc ở tư thế
đứng vả nẵm ngứa (kiếm tra qua siêu âm) 6- m thán sau
khi bảt đẩu điếu trị để đánh giá tiểu trỉến Iiệu pháp đi u trị
vả phát hiện kịp thời bất kỳ tlnh trạng vội hớa sòi tủi một
nảo tủy thuộc vảo kich thước sới.
Nếu không thế nhin thấy tủi một trẽn phim X-quang. hoặc
trong trường hợp sỏi tứi mật bị vội hóa. co thắt tủi một suy
giâm hoặc cơn đau quận mật thường xuyên khỏng nện
đùng acid ursodeoxycholic.
Tủ dược
Thưốc có chủ Iactose Do đó bệnh nhán có bệnh di truyền
hỉếm gộp không dung nạp galaetose. thỉếu hụt Lapp lactase
hffl kém hấp thu glucose—galactose không nén dùng thuốc
nảy.
ca đội lượng an mc
Phụ nữ có khả nđng mang tltal: chi nén đủng thuốc cho
phụ nữ có khả năng mang thai nếu họ dùng biện pháp ngửa
thai đáng tin cậy: các biện pháp ngửa thai không phâi
hormon hoặc các thuốc ngữa thai uống estrogen liếư thấp
dược khuyến nghị. Tuy nhiên ở những bệnh nhân nữ dùng
viên acid ưrsodeoxycholỉc đề lảm tan sòi tủi mát nên dùng
biện pháp ngừa thai không phái hormon hiện quá. bới vì
thuốc ngủ thai uống dạng hormon có thể lâm tang sới mật.
Phâi loại trừ khả nâng mang thai ttước khỉ bđt đầu đỉều trí.
Bệnh nhi: tinh an toán vả hiệu quả của acid
ursodeoxycholic tren tre em chưa được xác nhận.
Bệnh nhđn lớn mù.— các nghiên cứu phủ hợp với acid
ursodeoxycholic hỉện chưa được thực hiện trong nhộm
bệnh nhân lớn tuồi Tu nhiên. các vấn đề riêng biệt ở
người lớn tuồi sẽ hạn chế việc sử dị… hay lợi ích của acid
ursodeoxycholic ở người lớn tưới lá điỉu có thể xáy ra
Gun/mật/tụy: bệnh nhân bị xuất huyết đo giãn tĩnh mạch.
bệnh nâo gan. cộ trướng. hoặc cần ghép gan khẳn cấp. cấn
được điều trị đặc hiệu thich hợp. Cắn thán trọng khi sử
dụng acid ursodeoxycholic trong tmờng hợp tâc mặt một
phẩn do nguyên nhân ngoải gan.
8. n n cho nữc thni
Khỏng có hoặc it dữ Iiệu về việc dùng acid
ursodeoxycholic ờ phụ nữ mang thai đac biệt trong 3 thảng
đầu thai kỳ. Các nghiên cứu trên động vột cho thẩy độc tinh
gây quái thai trong gini đoạn sớm cứa thai kỳ. Khỏng được
dùng acid ưrsođeoxycholic trong khi mang thai. Ngưng
điểu trị vù đến khúm bác sĩ ngay khi phát hiện có thai.
9. sa— đựng thuốg chg nhn gg ghg g_og gg
Vẫn chưa biết liệu acid ưrsodeoxychoiic có được bái tiết
qua sữa mẹ hay khỏng. Do vậy. khỏng nên dủn acid
tưsođeoxycholic cho phụ nữ đang cho con bủ. N u cân
phải điều trị với acid ursodeoxycholic. phái ngưng cho con
bú sữa mẹ.
Sản xuất vả Phân phối bời:
cớnc TY cờ PHẢN DƯỢC PHẨM AMPHARCO
Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3. Xã Hìệp Phước. Huyện Nhom Trạch.
Điện thoại: 0613 566202 Fax: 0613 566203
`hnln ixvv hnhi
Acid ursodeoựcholic không có hoặc ủnh hướng không
đáng kể lén khả nãng lái xe vả vặn hùnh mảy móc.
II.ng tủc thuỉ
Khòng nén dùng acid ursodeoxycholic củng với than hoạt
tỉnh. colestymmin. colestìpol hoặc các thuốc khảng acid
chửa hyđroxid nhòm vâlhoặc smectite (oxid nhòm), vi các
thuốc náy gân acid ursodeoxycholic vảo ruột non. đo đó
cản trở sự hấp thu vả hiệu quả của nó. Nếu cần thiết dùng
thuộc có chửa một trong các chất nảy. phải uổng it nhất 2
giờ trước hoặc sau khi dùng acid ursodeoxycholic.
Acid ursodeoxycholic có thẻ ánh hướng sự hấp thu
ciclosporin từ một non. Ó nhữn bệnh nhân đang dùng
ciclosporin. bác sĩ nên kiếm tra n ng độ ciclosporin trong
máu và điều chinh liếư ciclosporin nều cân.
Trong vâi trường hợp cá biệt acid ursodeoxy cholic có thế lảm
giám hấp thu ciprofioxacin.
Tmng một nghiên cứu iâm sảng ở những người tinh
nguyện khỏe mạnh dùng đông lhời acid ursodeoxycholic
(500 mg/ngảy) vả rosuvastatin (20 mglngùy) lùm thng nhẹ
nồng độ rosuvastatin trong huyết tương. Sự liên quan trên
lám sáng của tương tác thuốc nảy với các thuốc statin khác
chưa được biết rộ.
Acid ursodeoxycholic đã cho thẩy có thể lùm giảm nồng độ
đinh trong huyết tương (C....) vù diện tich dưới đường cong
(AUC) của thưốc đối vặn calci nitrendipin ở những người
tinh nguyện khỏe mạnh. Theo dõi sát kết quả của việc sử dụng
đồng thời nitnenđipin vả acid modeoxycholic 66 được khuyến
cáo. co thể cẩn ưng Iiều nitrendipin. Tượng tớc thuốc 1…
giảm hiệu quả điểu trị của dapsone cũng ược ghi nhận.
Các nội tiết tố tạo estrogen vả một số t cholesterol
trong máu như cloíibrat lâm tảng tiết Ủy | (J gan vá
đo đỏ có thề thủc đẩy tạo sỏi một. điều tác dụng
dùng acid ursodeoxycholic đề lảm tan
l2.T á; gỊịịng uhgug mgng ggân ịẠDRỉ SA ’ "
Ó liều khuyến cáo. acid ursodeoxycho_
vá tác đụng không mong muộn khỏng đáng kể.
Thưừng gđp (ADR 2 I/100)
Rối loạn ưa… hỏa: phân nhão hoạc tiêu chây. buồn …, nớn.
ná: Mến: (ADR < mo 000)
Rối Ioạn riêu hóa: đau vùng bụng tnẽn bẽn phải trầm trọng.
táo bộn.
Rối Ioạn gan mái: vỏi hóa sòi tủi mặt, xơ gan mẩt bù.
Rồi Ioạn da vả mó duởi da: nối mả_v đay. ngủa. phát da
U—QmUJèt
Tiẽu cháy có thể xáy ra trong t
chung. những triệu chưng khác k
ra vì sự hẩp thu acid ursodeoxycho ic giảm khi tãn
do đó phẩn nhiều hơn sẽ được bâi t t qua phim.`
Các biện pháp đạc hiệu lù khòng c n thiềt vá zquâ của
tiêu chây nên được điều trị triệu chửng với phục hồi cân
bầng nước vù điện giải
… io ò nhiệt độ dưới sonc. Tránh ânh sáng trực
ti p vả nời ắm ướt.
ts. ggn dùngz 36 tháng kểtĩtitgâysớn
ló. .
dung nạp tốt
me. cục muòns
› tmtònc: PHÒNG
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng