ặũqDọ
! ~ _, - f _
,' l." BÊ Y TỆ __ J«ảu nhãn MAXXHEPA unso 100
CỤC QL’AN U DỤỢCÌ-I p 10 vièn nang mẽm (1 vi x 10 viên)
93 iPlĩ? ấf4
ĐÃ PHÊ DUYỆT 100% real size
Lán dauzz.lợũõếếpjltĩ .........
VBTIOOWNdUIVRN
…nuùmnmusmmu ~
ummmuucthu W…lxtW …
waưn… ưn… . ` ~ , ~, ,
únmmu… mulmn
mmnmxmmummn mummụmmum
…nmamm nm… uy: ưp
~…Mmmmmm -nơw…anưmnũnm
ummmmnmv wussmummbuuwwm
~:memmumsM mm…imem
m…»sm ~mtnmùmumơxumm
mem~m ~Imunơùunn’ubm
~…wm stuuqdpxa `um mmmu
b…ooz ~~~~~~~~~~~~~~~~ nm… n…om ~~~~~~~~~……nnw
ĩ…WWMBW muomyubuuummmndụạu
k' K AMPHARCO US.A
R: Thuốc Mn thoođơn
MAXXHEPẨ URSO
Acid ursodeoxycholic 100mg ~IOO
Mẫu nhẽn MAXXHEPA URSO 100
Tủi nhòm 10 viện nang mêm (1 ví x 10 viên)
100% real size
MHXXHEPFI URSO
. Mẫu nhãn MAXXHEPA URSO 100
Hộp 30 viện nang mẻm (3 ví x 10 viện)
90% real size
ưnoanmumaa mo…aa
mm…mumm n mwnmnm
wwm~ucwim w utulumu
ưưtn… mu…annun
a…c…u IluluuưIln
n…ammmuu: uununụup—uusn
…nmnma IIỊImỤIp
mụnuuni…au tơpỤ—nlưmuhutn
~…wuhnnwm munummewm
~mm…um*n ~memọmm
w…mw mụuưmnunxmnnm
…vmm ~quhumun
munmttmnm wwmmn
. m … M ON m Wm
k' k' AMPHARCO U.S.A
MAẦHEPA' URSO
Acid ursodeoxycholtc 100mg 100
Mlu nhin MAXXHEPA URSO 100
1”… nhòm 30 viln mng mđm (3 vi x 10 vlơn)
tooes ra! IilO
MHXXHEPFI UBSO 101]
Zw: ::…: Z>xx1mv> cmmO ..oo
Ion ỗo <…o: :mễ 3m3 3o <… …… ổ <Ổ3
mocxc ỡm. mỉm
\li.
\ ’
.x1..b
ì.ó o r
"“,Ỉtiií lỬi
K &” AU;
MAẦHEPẤ URSO
u…mmtm
.`,
…)
1`.
.Jlf.Wtic`iiii
\' k'
Léếửiẽẵẩ®ẵ
®
Mẫu nhăn MAXXHEPA URSO 100
Túi nhòm 100 viên nang mẽm (10 vĩ x 10 viên)
70% real size
&
. â` \ . Ế 'Ồ—
vơ. 4 .' 4 % 'ỉ' ấ'
«ỈẦ *\ x\\ “ J*ỵf—Ja` Ề.\ỵq\ "
ỵ %\
NRXXHEPFI URSỦ ỂÊÚ /
Mấu nhản MAXXHEPA URSO 100
Vĩ 10 vièn nang mẻm
100% real size
'…“B
.t°J°JOi
33/Điĩì m
MAXXHEPA® URSO
Acid ursodeoxycholic 100 mg | 200 mg
mỏ.: n …
Đọc kỹ h… đầu sử dụng … … dùng
D xa lđnl
laytnẻem
nongbảongơy cho búcsỷltođcdtmtsỹnhãngtđcdựng khđngmongmđn gừpltđlklllsữủlllgdlltót
!. Mỵ Mỗi viên nang mếm chứa:
MAXXHEPA® URSO 100
Acid ursodeoxycholic ................................... _. ........ 100 mg
Tá dưọc: Dầu đậu nânh, Sáp ong tráng, Lecithin.
Butylateđ hydroxytoluen, Gelatin, Sorbitol, Glycerin,
Methylparaben, Propylpamben, Ethyl vanillin, Titan
dioxyd, Sunset yellow, Allura red, Brilliant blue. Nước
tinh khiết vđ 1 viên.
MAXXHEPA® URSO 200
Acid uxsodeoxycholic ................................... : ........ 2 00 mg
Tá dược: Dầu đậu nânh, Sáp ong trang, Lecithin,
Butylateđ hydroxytoluen, Gelatin, Sorbitol. Glycerin,
Methylparaben, Propylparaben, Ethyl vanillin, Titan
díoxyd, Sunset yei1ow, Allura red, Brilliant blue, Nước
tinh khiết vd ! viên.
2. W Vi nhôm — PVC, vi 10 viên nang
m m. Hộp 1 vi/tủi nhôm, a viltủi nhôm. hoặc 10 vi/tủi
nhôm.
3. Tính chất
Dược lưc học
Mi ATC: A05AA02
Acid ursodeoxycholic (UDCA, ursodiol) lả một acid mật
thân nước tự nhiên, có nguồn gốc từ cholesterol. chỉếm một
phần nhỏ trong tồng lượng acid mật ở người.
— Ursodỉol sử dụng đường
ưống giúp lâm tăng lượng acid
mặt nây liên quan đến liều đùng, ơe' trớ thènh acid mật
chính, thay thếlhoán chuyến nồng độ gây độc của các acid
mật nội sinh kỵ nước (loại acid mật có xu hướng tích lũy
trong bệnh gan tãc mật).
— Acid ursodemycholic có tác dụng bảo vệ gan, lợi mật,
lảm tan sòi mật, giảm lipid trong máu, giảm cholesterol
trong máu vả một số tảc dụng điếu hòa mi n dich:
lại các tảc đụng gây độc của các acid mặt.
0 Ửc chế sự chết theo chương trinh của các tế bảo gan.
0 Giảm tiết cholesterol, giâm hấp thu cholesterol ở một vẻ
kích thích giải phóng sỏi cholesterol mới trong mật.
o Kích thich lế bâo gan vả các tế bâo biếu mỏ ống mật bải
tiết mật.
0 Gìảm mật tạo sỏi, táng nồng độ các acid mật, tảng hoạt
động của men lipase, cải thiện chức nãng tiếu hóa.
. n . z . nZ . hl- ~ 5. Liềlll _ thdủn
o Tảc dụng điều hòa miễn dịch giảm bieu hiện bện y cua N ên—-ỗ-mỂ—LỸ—Jnu t nguy ên viên với nước.
Xơ gu do một nguyên phit (PBC)
kháng nguyên phủ hợp mở chính HLA 1 trén tế bảo gan vả
HLA 11 trên tế bâo biếu mò ống mật. ức chế tạo
interleukin-2, giảm số lượng bạch cẩu ái toan.
D động llpc
Ha thu: ursodiol bình thường chiếm một phần nhỏ trong
t ng lượng ạcid mật ở người khoảng 5%). Sau khi uống,
phần lớn các ursodiol được thu bởi sự khuếch tán thụ
động vả sự hấp thu nảy n không hoân toản.
Chuyên hóa: sau khi được háp thu, khoản 70% ursođiol
được gan tiết ta khi khỏng bị bệnh . Đi u nảy dẫn đẻn
nồng độ trong mảư tuần hoân th p. Khỉ bệnh gan ttớ
nặng, mức độ gan tiết ra giảm. Trong gan. ursođiol liến
hợp với glycin hoặc taurin, sau đó được bâi tiết vảo mật.
Các chất liến hợp nảy của ưrsođiol được hấp thu ở ruột
non theo các cơ chế thụ động vè chủ động. Các chất liên
hợp nảy cũng có thể được tách ra ở hồi trâng bời các
cnzym trong ruột, dẫn đên sự hình thảnh ursodiol tự do,
chất nảy có thế được tải hấp thu vá liên hợp lại trong gan.
Ursodiol không hấp thu đi vâo đại trảng nơi hâu như
được khứ von thảnh acid lithocholic. Một phần
ưrsodỉol được chuyến thânh dạng đổng phân iap thế
chenodiol/chenodeoxycholic ạcid (CDCA) thông qua
trung gian 7-oxo. Chenodiol cũng được khứ 7-0H thảnh
acid lithocholic. Các chất chuyến hóa nảy kém hờn tan vả
được bâi tiết trong phân. Một phần nhỏ acid lithocholic
được tái hấp thu, Iiến hợp với glycin hoặc taurin ờ trong
gan và được gan gốc sulfat ở vị trí thứ 3. Liên hợp acid
lithocholic sulfat hóa tạo ra được bâi tiết vâo mặt về sau
đó đâq thải trong phân.
Phân bô: ớ những người khỏe mạnh, it nhất 70% ursodiol
(không liên hợp)gân với pmtein huyết tượng. Chưa có
thỏn tin vô sự gán kết của ursodiol Iiên hợp với protein
huyet tương ở những người khòe mạnh hay bệnh nhân xơ
gan mặt nguyên phát. Tuy nhiên, vì hiệu quả của
ursodiol liên quan đển nồng ơộ của nó trong mật hơn lả
tron huẫết tương, nồng độ trong huyết thanh không phái
lả y u t biếu thi của sinh khả dụng về mặt lâm sâng.
The tích phân bố chưa được xác định, nhưng được cho lả
thấp do thưốc được phân bố chủ yếu ớ mật vè ruột non.
Trong mặt, nồng độ đinh của ursodiol đạt được trong 1-3
giờ.
Bải h'ếl: ursodiol đảo thái chủ yếu qua phân. Khi điều trị,
sự bải tiết qua nước tiếu tăng lén, nhưng vẫn ít hơn 1%,
ngoại trừ trong bệnh gan ứ mật nghỉêm trọng.
. Báo vệ các tế bảo bỉếu mô óng mệt bi tốn thương chống 4. Chi đinh
MAXXHEPA" unso được chỉ đinh trong:
- Điếu trị xơ gan do mật nguyên phát.
- Lâm tan sòi tủi mật cholesterol khỏng cán quang ở
những bệnh nhân có hoạt động chức nâng tủi mật.
- Điếu trị rối loạn gan mật kèm bệnh xơ nangởtrẻ em _- Ế
6-18 tuồi. .
- Cải thiện chức nãng gan trong bệnh gan mạn tính:
nhiễm mờ, viêm gan do rượu, viêm gan siêu vi, xơ '
_t AM
\ffh
Người lớn: liều dùng khuyến cáo ia M t 2 mg/kglngảy. "
Trong 3 tháng đẩu điếu trị. MAXXHEPA” unso nến
được uống chia Iiếu trong ngây. Cùng với sự c ' thiện các
trị số của an có thể dùng Iỉều một Iẳn vảo … ~
Trẻ em: li u dùng tính theo trọng lượn
Liều dùng MAXXHEPA® unso tmn
mặt nguyên phát dựa theo cân nặng d
1
'ưtgịxơgando
tómtăttmngbảng
Bing I: Liều dũng MAXXHEPA° URSO trong điếu tri
ng_gut do mịt nguyên phát (12-16 m
Cln
!)
nịgl Ltẽu dùngI MAXXHEPA' MAxxnclw ]
__mL (Illg) URSO Ioẵèm URSO 200èm x 2—3 lẩn/nẵếm x 2—3 Iln/
! vỉẻn nang 1 viến nang … 2 viến nan ! viùt …
m-zo 120—320 x,_JWẸỊL mỗingay 30-40 eoo—soo xulửễsềỵ XH'ỦBỂ,Ẻ
20 _ 30 240 _ 480 ! vien nang mếm 1 viện nang mếm 40 _ 50 800 _ 1000 2-3 viện nang mếm l-2 vien nmg
x 24 lẩnlngùỵ x 12 lẩnlnẵ x 34 iânlnggy x 34 lấn/
30_40 360-640 l~2 viện nang lviên nang … 50-60 l000-1200 3viến nmgmếm 2viến nmg
mếm x M 0an , x 24 iảnlnggễ x 34 lấn/ngẻỵ x 3 Iấnlnầ
40~50 480-800 2viếnnang lviênnangm … >60 >1200 4viếnnangmễm 2viếnnmg
x 24 iâanggỵ x 24 lấn/nẵỄ x 3-4 iânưfflỵ x 3-4 an
,o_ffl m_m 2—Jviènnmsmềm lviếnnang ủfflẵgnẻu bo in một liếu,bệnhnhânđược
’f3 lủnỆ! * ;M 'ỄM'ẸỀỊY—` khuyên đũng li u đó ngay khi nhớ ra. Nếu 1iếu dùng nây
oo. 10 120. 1120 3 “e“ “mgmèm ² “en mg '“ gẩn với thời gian của Iỉếư tiếp theo, bỏ qua liếư bị lũ vả
“²“ W“ÉY ” ²’3 'ửJlị-g—M * dùn liếư tiế theo đều đặn theo l'ch Khô dùn l'ếu gấp
›1o ›mo 3`4 Vie“ẵngmèm Nê“ ',Ể'f '" đôiB p l . ng g '
x 4 1 n x 34 li -
Ẻỵ gày e. ’ ggóng chiQịnl_n
u… … ,ỏi … mụ Không nen dùng MAXXHEPA“ unso cho các bệnh
Người lỏn: liếư thường dùng lá 8-12 m gngây đùng
một iân vâo buổi tối hoac chia thânh nhiẵtkiiều. Khi cẩn
thiết, có thế táng liếư lên 15 mg/kg mõi ngảy đổi với bệnh
nhân béo phì. Thời gian điếu trị có thế lên đển hai nam.
tùy thuộc váo kích thước của sỏi, vả cấn được tiếp tục
trongbathángsaukhitansỏirỏrảng.
Trẻ em: sòi tủi mặt giản cholesterol vả xơ gan đo mật
nguyên hảt rất hiếm gặp ở trẻ em, nhưng khi phát hiện
bệnh. lieu dùng nên tính theo trọng lượng cơ thế. Khỏng
có dữ Iiệu đẫy đủ về hiệu quả vả tinh an toản đối với trẻ
em.
Nễllờỉ !ởn mồi: không có bằng chứng gợi ý cẩn thay đổi
li u cho người lớn nhưng cần thận trọng khi dùng cho
bệnh nhân lớn tuổi.
Liều dùng MAXXHEPA® uaso trong điều trị lảm tan
sòi tủi mật dựa theo cán nặng được tóm tắt trong bản 2.
Bing 2: Liều đùng MAXXHEPA' URSO trong đlĨu tri
nhân có:
— Quáốcmẫn với acid mặt hoac bất kỳ thânh phân nảo của
thu .
- Viêm tủi một hoặc đường một cấp ttnh.
— Tắc ống mật (tắc ống mật chủ hoặc ống tứi mật).
— Cơn đau quặn mật thường xuyên.
— Sớỉ mật vỏi hớn cán quang
- Co that tủi mật suy giám, tùi mật không hoạt động chức
năng.
- Bệnh víẻm ruột.
— Các tinh trạng bệnh gan vả ruột cán trở sự quay trở lại
tuần hoân gan-ruột của các acid mật: ứ mật ngoùi gan, ứ
một tmng gan, bệnh gan cấp tính, mạn tính hay nặng,
đang bị Ioét tá trâng, đang bị ioẻt dạ dây.
Khi được dùng trong rối loạn gan mặt kèm bệnh xơ nang ở
trẻ em từ 6—18 tưới:
- Phẫu thuật nối thòng đường mật—ruột kbông thảnh công
hay không hồi phục đòng tnột ở trẻ cm bị teo đường mật.
7. ngịị báo vi tbịn tang
— 17teo dõi ggng nịffl: xẻt nghiệm chức nãng gan huyết
thanh [y-glutamyl transferase (y—GT), phosphatasc kiếm,
aspartat ưansaminm (AST), alanin transaminase (ALT)]
vả nồng độ bilirubin nên được theo dõi mỗi tháng ttong
ba tháng sau khi bắt đầu điếu tri, vá mỗi sáu tháng sau
đó. Theo dõi tiếp từng đợt ơẻ phát hiện sớm khả nang suy
giâm chức náng gan. đặc biệt ở những bệnh nhân xơ gan
do mật nguyên phát giai đoạn tiến triến. Nếng độ huyết
thanh của các chí số nảy thường giảm nhanh chóng. Cải
thiện các xét nghíệm chức nâng gan hưyết thanh (ví đụ
như AST, ALT) khõng luôn luôn tương quan với cải
thiện tình trạng bệnh. Đối với những bệnh nhãn có tiến
lim tn sỏi túi một (8-12 mfflgịy
cu ung uh đilg MAxxm:n° MAxxacrA°
tt_tgị (mgL unso mo uaso zoo
10~20 80-240 lviênnangmếm lviếnnungmếm
x l-2 lấnlnffly mõi nỆă
20_30 160-360 lviẻnnangmếm lviếnnang …
x 1-3 lếnlngìỵ x l-21ếnlnẵ
30_40 240—480 1viến nangmếm lviên nang
x 2-4 lếnlngtịv x 1-2 IẦnlnẵ
40 _ 50 320 _ 600 1-2 víện nmg mếm I viện nang
x 3 Iấn/ngùy x 2-3 W'Ệẵm—
50 _ 60 400 _ 720 2 viến nang mếm 1 viện nang
x 2—3 lủngây x 2-3 Iẩnlngẫă
60 _ 70 480 _ 840 2 vien nang mếm 1-2 vién nang m
x 24 IẦnlngảy x 24 llnlnỀ ,
› 70 > 840 23 vièn nang mếm 2-3 vien nang …
x 24 lÀn/ngảy x 34 lến/ngùy
Rối loạõn gnn một Iiến quan đến bệnh xơ naug ở trẻ em 6
- 18 tư |
Liều dùng khuyến cáo cùa acid ưrsođeoxycholic lả 20
… ngây chia lâm z-z lấn. khi cẩn thiết có thế tang lên
đ 30 mglkg mỗi ngảy.
Ltèu đùng MAXXHEPA“ unso trong nối 1 gan mật
lỉênqưanđếnbệnhnơnangởtrẻemó— 18tu ìdựathco
cãn nặngđượctóm tat trong bảng 3.
Bing J: t.tèn dũng MAXXHEPAO uuso trong điều trị
rối loạn gan một llến quan đến bệnh xơ ung ở trẻ em 6
— 18 tuổi zo mgfflfflghyị
cu lịllg Lth đing MAXXHEPA° MAxanPAO
(mg) unso mo unso zoo
1-2 viện nmg mếm | viến nang mếm
10 ' 20 200 ' 400 x 2 Iẩn/ngùy x 1-2 lấnlnẵẵ
20 - 30 400 - 600 2 vien naanếm 1 viện nang …
sữ đáp ứng sinh hóa đủ với điếu tri, nên xem xẻt ngưn
dùng ursodiol khi các xẻt n iệm chức náng gạn huyễ”ềf
thanh tâng lẽn mửc đáng kể v một lâm sâng. H} T
- Khi dùng d đlều u1 … gun do mạt uguyẽn p… ghim)
đoạn tiến trlến (mo.— pH
- Xơ gan mất bù được nhận thấy tronẵntất hiếm tnrờng,,ỵỵt
hợp, tinh trạng nây giám bớt một ph sau khi ngưng '
điểu trị. ~=ẹ
- Ở bệnh nhân bị xơ gan do mật n rất hiếm các"
trường hợp triệu chứng lãm sảng xấu đi lủc bắt
đẩu điếu trị, ví đụ ngứa có thế . Trong trường hợp
nảy liếư dùng nên ỉám xuống còn 00 mg mỗi ngảy vù
sau đó tãng dẩn đ n liếư khuyến c được mô tả trong
báng 2.
- Nếu bị tiếu chảy. phái giảm 1iếu vả trong trường hợp tiêu
chảy kéo dâi. nén ngưng điếu tri.
— Khi dùng aẻ !ảm … sỏi au mật:
U
Nên tham khám tủi mật tchựp tủi mật uống thuốc cán
quang) với hinh tinh tồng quát và hinh ánh bi tảc ở tư thế
đứng vả nam ngứa (kỉểm tra qua siêu âm) cm tháng sau
khi bắt đầu điếu tri để đánh giá tiến tríến liệu pháp điếu
trị vá phát hiện kip thời bất kỳ tinh trạng vôi hớa sòi túi
m t nâo, tùy thuộc vèo kích thước sỏi.
N u không thể nhìn thấy tủi mật trẻn phim X—quang,
hoặc trong trường hợp sới tủi mật bi vỏi hóa, co thãt tủi
mảt sưy giám hoặc cơn đau quan mật thường xuyên,
khòng nên dũng MAXXHEPA° URSO.
Bệnh nhân nữ dùng MAXXHEPA° URSO đế lùn tan sỏi
tủi mật nến dùng một phương pháp n ` thai không phâi
hormon hiện quá, bời vi các th ngứa thai đạng
hormon có thế lám tang sỏi mật.
cu đối tượng đặc biệt
Bệnh nhi: tinh an toản vả hiệu quả của ursodioi trén trẻ
em chưa được xác nhận.
neu nhãn lớn tuổi: ctic nghiến cứu phù hợp với
ursođiol hiện chưa được thực hi n trong nhớm bệnh nhân
lớn tuỏi. Tuy nhiên, các vấn đ riêng biệt ở người lớn
tuổi sẽ hạn chế việc sử dụng hay lợi ích của ursodiol ở
người lớn tuổi khỏng được mong đợi.
Gan/mậưtụy: bệnh nhân bị xuất huyết đo giãn tinh mạch,
bộnhnãogan,cổtrướng,hoặccầnghépgankhẩncấp,
cân được điếu trị aạc hiệu thich hợp, Cần thận trọn khi
sử dụng ursodiol trong trường hợp tâc mật một ph do
nguyên nhân ngoảí gan.
Tả duợc
o Thuốc có chứa sorbitol. Bẹnh nhin có bệnh di truyền
hiếm gặp khỏng dung nạp fructose thì không nẻn đùng
thuốc nây.
o Thuốc có chứa methylparaben, propylpmben vá sunset
yellow có thế gáy phản ứng dị ứng
. ừd n cho h c thai
Chưa có các nghiến cứu ttẫy đủ hoặc có đối chứng tốt ở
phụ nữ mang thai. VÌ các nghiến cứu về sinh sùn trến
động vột không 1uõn luôn dự đoán đuợc đảp ứng trên
người, phụ nữ mang thai hoặc có thể mang thai khỏng nén
dùng MAXXHEPAO URSO. Nếu dùng thuốc trong khi
mang thai hoặc nếu bệnh nhân có thai ttong khi dùng
thuòc, bệnh nhân cẩn được cho biết về những khả năng rủi
ro đối với thai nhi.
9. ẾÌỆ gụng cho nbỵ nữ chg gg bị .
V chưa bi liệu ursodiol có đuợc bải tièt qua sữa mẹ
hay không. Do vặy, không nến dùng MAXXHEPAO
URSO cho phụ nữ cho con bú
m. ` hhườn tới inh 1… v v nh n
Acid ursodeoựchoh'c (UDCA) khỏng có hoặc ủnh hướng
không đáng kế lên khả năng lái xe vá vận hánh máy móc.
n. TỀlg tác thuộg
Các c t găn k t acid mật (cholestyrnmin vả colestìpol),
thuốc khủng acid chứa nhôm có thế cân trở hoạt động cùa
ut~sodiol bãng cách lâm gitim sự hấp thu của nó.
Than hoạt có thế lâm gỉâm s hấp thu ưrsodiol.
Acid ursodeoxycholic có lám tang hấp thu ciclosporin
vả tãng nồng độ ciclosporin trong huyết thanh. Vì vặy, bác
sĩằIiìtện kiếm tra nồng độ ciclosporin vả điếu chinh liếư nếu
c .
Acid msođeoxycholic có thế lâm giảm hấp thu cipmfioxacin.
Acid ursodeoxycholic đã cho thấy có thế lâm giâm nồng
độ đỉnh trong huyết tuơng tc…) vả diện tich dưới đường
cong (AUC) cũa thuốc tiói vận canxi nitrendipin.
Người ta khuyến cáo rằng khòng nén kê toa đồng thời với
các thuốc lảm tang thâi cholesterol qua mật, như ctic nội
tiết tố tạo estrogen, thuốc ngừa thai ưống vả một số thuốc
hạ cho1esterol trong máu.
12. Từ gng IISẺỒEI mong guốc (ADR)
Ó li u khuy cáo, ursodiol được dung nạp tốt vá tảc dụng
khõng mong muốn khỏng đáng kể.
Thựờng gdp (ADR Z 1/100)
Rỏi Ioạn iiêu hóa: phân nhão hoặc tiêu chảy, buồn nỏn,
nôn.
nái liiém (ADR < mo m;
Rỏi' Ioạn liêu hóa: đau vùng bụng trên bẽn phải trầm
ttợng, táo bón.
Rỏ_i Ioạn gan mật: canxi hớn sòi mật, xơ gan mất bù.
Rói loạn da vả mỏ dưới da: nổi mảy đay. n phát ban
da.
13- SMJẺẸ
Tiêu cháy có thế xáy ra trong trường quá liếư. Nhin
chung, những triệu chứng khảc khi quả li u thường it xáy
ra vì sự hấp thu acid ưrsodeoxycholic gỉảm khi tăng liếư
vả do đó phần nhiến hơn sẽ được bải tiết ua phân.
Các biện pháp đặc hiệu 1_ả không cấn thiết vti_ nên điều trị
triệu chứng tiếu cháy bảng phục hồi cân bang nước và
điện giái.
u. Bâo n: Ở nhiệt độ dưới ooc. T
ti p vả nơi ẩm ướt.
is. gm 36 tháng kế từ
l6. xe x
_ Sản xuất vũ Phân phối bới: \~.,
CONG TY co PHẨN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A ',
Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Xă Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tinh Đồng Nai
Điện thoại: 0613 566202 Fax: 0613 566203
» » AMPHARCO U.S.A ', ;.J'
tuo.cục TRUỎNG
P.TRUÒNG PHÒNG
gỗ e/ưM JẳìơtỢ
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng