' BỘ Y TẾ
CỤC QUẦN LÝ DƯỢC 4 Lgf
ĐÃ PHÊ DUYỆT
Lân dâuẤZ,«.l…Ẻ…J…ẶỂT/.
Nhõn MAGNE-Bó c8rbièretdung dịch uống
MAGNE-BG corblere
MAGNE-B6 corblore'
g Mognesium Loctote dihydrote ìBórnq
ầ Mogneslum pldoiote 936 mg
ã Pyrido›dne hydrochloride 10mg
Dung dịch uõng - Orol solution IOmI
KHÓNG ouợc ne…
86 50 SXIIctch : HD/Exp.c
!?emcrk: - The color of fhe empfy ơmpoule is brown
- The words printed In fhe lơbel ơre white.
Ghi chú : - Mởu của ống rổng lờ mòu nớu.
- Chữ ln frên ống mờu ừớng…
521655 code NCC Hưng Phủ
522932 code NCC cấp Achr
GMID finished good code : 191033
GMID PM code : 227878
Plant PM code : 521655|522932
Product | Item type : Ampoule Iabel MAGNE Bó CORBIERE 'lOml_1O amp VN
Version number : A2_05/03|2012
Country : VIETNAM
Plant : THUDUC
Operator : Le Dinh Khoa
Initiated date : 'l4/02/2011
Dimension : mm
Fonts :
Size : 5 pt
Colours : WHITE
Approval of text date: Signature:
Final approval date: Signature:
56 lô SXIBalch:
Ngáy SXIMfg
…uẵẵcmũ iiIilll …8ẵ .n>8eẵ .ễI
…uẵẵc9m liiịị …Smu 86… …o ỉ>oần< uO—OU wẵ.Ễ u0>0 OUO- x
… an.ou
ĩ … … ou.w
… 3:0u
EEQẺẫNẫZ … co…ềoEõ
IONxNQxI … 3n0 Uoẵềc.
noỄ ẾỔ u.… … ồquu0
ễẺ tễ
ẳ<Ễ.> …
mỗQồ`leẵ … ồnEỄẵaồ> —EOF mÙ—3OÊE< OF Offl ÙẸafflẳ N O _ 3 0 m O l- 0 U
z>nẫ St_ẵp …Ễmỗu om …zuẵ xoa … 2ầ EE. ` ỏẵoỉ
. uu0ụ Em Êmỉ
… 018. sĩ 950
……o :: … 88 uoou uoẵễ oỄu
_EEmN EEmf _EEmm_ _
O il
… . . . . . … Ư
… % EẵuRốmỗẵ ,. . m
n .ẵềẵẵo: . . m … W
ũce: :uĩ uẵn . . . . . . .… .… w
)
.e. " Mu
nu — à
I i 0 : I 0 . m
. .U
. h
r D.
. … . ,,
. . v
l'l . . u
. : Am
. .
1 c c c c u \ x … u \ .m
. … m.
… … m
. K
… ……\
-
. . L
- . .
. . L
Saẵonwm . . N
oảầầ . .. … w
-
.. .. ,
Ý … …
t … › i .
©f a` ` e JzA l tJJW JẢ: ..llllnau
.
.
..
.
—
.
.
.
-
.
.
.
. . . Z
Ổ : I 0 0 . E
…… UwỂ ổ: oo . . . . . . .
& _eS 838ẵ 9 ….o ăn . . .. W
% .:ozẵS-EO .. . . W
… . …
e . a
…… . .
ư : ẹ . o
m `
… … ,
..…. m 1
w . . ,. ., o o .
. fÚ/N .. . . o o . .o o c
». . .
ulWõLL
MAGNE Bô CORBIERE ®
DẠNG VÀ TRÌNH BÀYZ
. . - cớ PHẨẸ
Dung dlCh uống trong ong 10 ml. “ oưoc PHẦM
Hộp 10 ống.
THÀNH PHẢN:
Mỗi ống chứa:
Magnesi Iactat dihydrat .................................................. 186 mg
Magnesi pidolat .............................................................. 936 mg
Pyridoxin chlorhydrat hay vitamin Bô .............................. 10 mg
Tả dược vừa đù: Natri metabisuifit, natri saccarin. chất tạo mùi caramei cerise, nước tinh khiêt.
(tương đương với 100 mg cation Mg hay 8.24 mEq hay 4.12 mmol).
CHỈ ĐỊNH:
- Được đề nghị điều tri các trường hợp thiêu magnesi riêng biệt hay kêt hợp.
uEu VÀ CÁCH DÙNG: W
Hòa dung dich ống uống trong nửa ly nước.
- Người Iởn: 3-4 ống/ngảy (12,4 mmol hoặc 300 mg cation Mgl24 giờ).
- Trẻ em và trẻ nhỏ cản nặng trẻn 10 kg (khoảng 1 tuổi): 10-30 mglkg/ngảy (0.4-1.2 mmol] kg]
ngảy) hoặc 1-4 ống/ngảy tùy theo tuồi
Nẻn chia liều dùng mỗi ngảy ra lảm 2-3 lần: sáng. trưa và chiều. Cần ngưng điều trị ngay khi
nồng độ magnesi mảư trở về binh thường.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
— Quả mẫn với một trong các thảnh phần của thuốc.
- Suy thận nặng vởì độ thanh thải creatinin dưới 30 mllphút.
- Phối hợp với Ievodopa vi có sự hiện diện của pirydoxin.
THẬN TRỌNG:
- Khi có thiếu calci di kèm thì phải bù magnesi trước khi bù calci.
- Thuốc có chứa sultit, có thể gây hoặc Iảm trầm trọng các phản ứng dạng phản vệ.
— Trong trường hơp suy thặn mức độ vừa, cần thặn trọng nhằm phòng ngừa các nguy cơ Iièn
quan đên tăng magnesi máu.
TƯỚNG TÁC THUỐC:
Chống chỉ đinh phỏi hợp:
- Levodopa: tảo dụng của levodopa bị ức chế khi không được dùng đồng thời với một chất
kháng men dopadecarboxylase ngoại biên.
Không nền phối hợp:
- Quinidine: tảng lượng quinidine trong huyêt tương và nguy cơ quá liều.
- Tránh dùng magnesi kêt hợp với các chế phẩm có chứa phosphat hoảc calci lá các chất ức
chế quá trinh hảp thu magnesi tại ruột non.
Cần thận trọng khi phối hợp:
- Trường hợp phải điều trị kêt hợp với tetracycline đường uống. thì phải uống hai Ioại thuốc
cách khoảng nhau ít nhất 3 giờ.
có THAI vA CHO CON BỦ: IẮ/
- Chỉ dùng magnesi ở phụ nữ có thai khi cần thiêt.
- Thảnh phần magnesi vả vitamin BG đơn lẻ được xem là tương thich với thời kỳ cho con bủ.
Liều vitamin BG được khuyến cáo dùng hằng ngảy cho phụ nữ đang cho con bú không được
quá 20 mglngảy.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
Tiêu chảy. đau bụng. phản ứng ngoải da, phản ứng dị ứng.Thuỏc có chứa natri metabisultìt,
nguy cơ có phản ứng dị ứng. kể cả phản ứng phản vệ và co thắt phế quản.
Thông báo cho bác sĩ những tảc dụng khòng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
DƯỢC LỰC HỌC:
Về phương diện sinh lý, magnesi lả một ion dương có nhiều trong nội bảo. Magnesi Iảm giảm
tinh kích thich của nơrôn và sự dẳn truyền nơrôn cơ. Magnesi tham gia vâo nhiều phản ứng
men. Pyridoxin, là một đồng enzym (đồng diếu tố), tham gia vảo nhiều quá trình chuyền hóa.
DƯỢC ĐỌNG HỌC:
- Sự hắp thu muối magnesi ở đường tiêu hóa xảy ra qua một cơ chế thụ động. trong số nhiều
cơ chế khác nhau. trong đó đó hòa tan của muối có vai trò quyết đinh.
- Sự hấp thu muối magnesi ở đường tỉẻu hóa không vượt quá 50%.
- Bải tiết chủ yêu trong nước tiểu.
QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ
Dâu hiệu và triệu chứng:
Thông thường, quá liều magnesi uống không gây ra những phản ứng gây độc trong điều kiện
chức năng thận bình thường. Tuy nhiên. trong trường hợp suy thặn. quá iiều magnesi uống có
thể gây độc.
Tác hại gây độc chủ yếu tùy thuộc vảo nồng độ magnesi huyêt thanh với những dấu hiệu ngộc
độc như: tụt huyêt áp, buồn nôn. òi mừa. ức chế thần kinh trung ương. giảm phản xạ, bât
thướng điện tảm đồ. khời đầu ức chế hô hấp, hôn mê, ngưng tim vả liệt hô hâp, võ niệu.
Xử tri:
Điều trị : bù nước. lợi tiếu bắt buộc. Trong trường hợp suy thặn, cần lọc máu hay thẩm phân
phúc mạc. u/
ĐIEU KIẸN BẢO QUÀN:Bảo quản ở nhìệt độ không quá so°c.
TIỀU CHUẨN: TCCS.
HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngảy sản xuât.
Dung dịch uống. Không được tiềm.
Đề xa tầm tay trẻ em.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nêu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiên bác sĩ.
Nhà sản xuất: CỎNG TY cò PHẢN DƯỢC PHẢM SANOFl-SYNTHELABO VIET NAM
(Đạt chứng nhận GMP-WHO)
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng