'đxa 10H
='bm fxs Am
: m st « ps
BỘYTẾ
CỤCQEẢNLÝDEỢC
ĐÃ PH 1 DL'YẸT
Lấn đau’iĩitỉtJễOfị Ể/
XX ' XXXX ' XX ĩ)OGS | V8IA
con OSITlON-ủdu —codndtubld
IMAGNE—Bở …ả………ứỮ 3%
Wnochv…aớị s…g
INDICATIONS, CfflTRA-INDICATIONS. DOSAGE.
ADMINISTRATION — Rnd Its Ieoiid inside.
B 93 01 4 5 B
STORAGE - Inodry, ooolpluontbnlowJờC). P…hunllgh.
!… SPECIFICATION - h—hotn
KEEP OUT OF REACH (F CHILDREN
READ THE LEAFLET CAREFULLY BEFORE USING
_
MAGNE - Bó
Magnesi Iactat dihydrat
Vitamin 86
MAGNE _ Bỏ THẦNHỊÊỊẤN~ u&uumetbnotmmgmìtẵtễ
W HdeInBé] 5…s
cn! ĐINH. cnóue CHÍ ĐINH. uéu DÙNG. cAcu DÙNG
Xum & hvứtg dồn sủ ửng
aAo oqu - Not Ba, …ouduớt aơq nmh onh lóng.
_ nEu CHUẨN - TCCS.
cư có mua Pmepumco ĐỂ XA TẤM TAY Tnè EM
totmo Nquyln mẹ- m… - m … - vu ooc KỸ HUONG DẮN sủ oune mu0c KHI DÙNG
MAGNE ~ Bó
Magnesiưm lactate dihydrate
Vitamin Bỏ
( 'jt
'líị'lt"'wịf,ỵttt
MAGNE ~ Bó
thx54x42
/WM©f
Magnesiun Iactate đùydrltt
Vlumm Bô
4“ "UỸNH TẤN ụAM
TỔNG GIÁM ĐOC
Nhõn vỉ
HU`YNH TẤN NAM
TÓNG GIÁM ĐÓC
HƯỚNG DẨp sữ DỤNG THUỐC
Đọc kỹ hưởng dân sử dụng trước khi dùng.
Nêu cồn thêm thông tin, xin hói ý kiên bác sỹ. Đê xa tâm Iay trẻ em.
MAGNE - Bỏ
(Magnesi lactat dihydrat 470 mg vả Pyridoxin HCl 5 mg)
THÀNH PHẮN: Mỗi vìên nén bao tan trong một chứa:
Magnesi lactat dihydrat 470 mg
Pyridoxin HCl 5 mg
Tá dược: Microcrystallin cellulose, povidon, natri starch glycoiat, magnesi stearat, bột Tale,
polymethacrylat, triethyl citrat, titan dioxyd.
DƯỢC LƯC HỌC
Magnesi la một cation có nhiều trong nội bảo. Magnesi lảm giảm tính kích thich của neuron và sự dẫn
truyền cùa neuron cơ. Magnesi tham gia vảo nhiều phản ứng men.
Pyridoxin có vai trò đặc biệt rẩt quan trọng trong quá trình chuyến hóa protein và lipid. Pyridoxin ảnh
hưởng trực tiếp trong quá trình hấp thu cảc amino acid từ ruột non. Pyridoxin tham gia tổng hợp acid
gamma aminobutyrìc (GABA) trong hệ thần kinh trung uơng và tham gia tổng hợp hemoglobin.
DƯỢC ĐỌNG HỌC
Sự hấp thu magnesi tùy thuộc vảo nguồn dự trữ magnesi trong cơ thể, dạng muối, dạng bảo chế. Sinh khả
dụng từ dạng muối magnesi còn tùy thuộc vảo sự hòa tan trong nước. Magnesi lactat dỉhydrat hòa tan
trong nước và được hẩp thu tối đa sau khi uống.
Pyridoxin được hấp thu nhanh chóng qua đường tiêu hỏa, trừ trường hợp mắc các hội chửng kém hấp thu.
Sau khi tỉêm hoặc uống, thuốc phần lớn dự trữ ở gan và một phần ở cơ và não. Pyridoxin thải trừ chủ yếu
qua thận dưới dạng chuyến hóa. Lượng đưa vảo, nếu vượt quá như cầu hằng ngảy, phần Iởn đảo thải dưới
dạng không biến đổi.
CHỈ ĐỊNH
Phòng ngừa và điều trị triệu chứng thi ếu magnesi đơn thuần hay phối hợp.
Điểu trị các rối loạn chức năng của những cơn lo âu đi kèm với tăng thông khi (gọi là cơn tetani hay cơn
co giật) khi chưa có điều trị đặc hiệu.
LIÊU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
Liều thông thường: 2 vỉên x 3 lẫn/ngảy.
Tạng co gỉật: 2 viên x 2 lần/ngảy.
Trẻ em: theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.
THẬN TRỌNG
Khi có triệu chứng thiếu caici đi kèm thì trong đa số các trường hợp phải bù magnesi trước khi bù calci.
Nên thận trọng khi sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai.
CHỐNG cnì ĐỊNH
Bệnh nhân mẫn cảm với thảnh phần cùa thuốc.
Suy thận nặng với độ thanh thải cùa creatinin < 30 ml/phủt.
TƯỢNG TÁC THUỐC
Trảnh phối hợp magnesi với các chế phẩm có chứa phosphat, muối calci vì các chất nảy ức chế quả trinh
hấp thu magnesi tại một non.
Trong trường hợp phải điều trị kểt hợp với tetracyclin đường uống thì phải uống thuốc cách xa thuốc nây
ít nhất 3 giờ. _
Pyridoxin lâm giảm hoạt tính của ievodopa trong điều trị bệnh Parkinson, do lảm ức chê hoạt tinh của
levodopa.
PHỤ NỮCỎ THAI VÀ CHO CON BÚ
Chưa có báo cảo về tác dụng của thuốc khi dùng trong thời kì mang thai. Do đó, chỉ nên dùng thuốc trong
thời kì mang thai trừ khi thật cần thiết.
Magnesi qua được sữa mẹ nhưng chưa có bảo cảo về tảc dụng cùa thuốc trên trẻ bú mẹ. Do đó, không nên
dùng thuốc trong thời gian cho con bủ.
TÁC ĐỌNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẶN HÀNH MÁY MÓC
Người đang lái xe vả vận hảnh mảy móc có thể dùng.
fo/nẤ |^Y
, t ,_ \
ị/ JƯủ
…, ,…
.. 14 L
'\i'fiiỉF
A
,,Ă
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUÔN
Hiếm gặp cảc triệu chứng như tiêu chảy, đau bụng. Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong
muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUÁ LIÊU vÀ XỮTRÍ
Chỉ khi uống với liều gấp nhiều lần liều chỉ định mỗi ngảy trong một thời gian dải thi các triệu chứng hay
dấu hỉệu ngộ độc thuốc mới có thể xtty ra. Cảo triệu chứng quáliều magnesizbuồn nộn, nôn mừa, dò bừng
da, khát nước.
Trong trường hợp quá liều, dùng những biện pháp co bản để loại những phần thuốc chưa được hấp thu.
Điều trị triệu chứng kết hợp điềutrị hỗ trợ.
HẠN DÙNG: 36 tháng kếtừngây sản xuất
BẨO QUẢN: Nơi khô, mảt(dưởi 30°C). Tránh ánh sáng.
TIÊU CHUẨN: Tiêu chuẩn cơsở.
TRÌNH BÀY: Hộp os vi, vi 10 viên.
cư cp PYMEPHARCO
166 - 110 Nguyễn Huệ, Tuy Hoả, Phú Yên
@
GMP - WHO
›“lv '
, ,
. V
,
PHÓ CỤC TRUỞNG
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng