BỘ Y TẾ Ốỹ/ỦỄ
CỤC QUÁN LÝ DƯỢC
ĐÃ PHÊ DUYỆT
Lân đau/í4’ý’M
mnuuu cu: cmpứuldn mm… mm: :…wmm Je… nummm dk1ml … mg %
cdulesa ' J ' “ ““ “númurhơma l
de .… a _ › J .. _ _ Y
…lAwọmmolnưma,
CWRW:MJJJJmevIuNItMmNG ụmem.lqmahmanmydulu '
Y _ mummcs … M N \D! H .
WEIỀSTI WIDS uu Ibos ' ' PuCOIVLÚ
Lm debem 4 ~“ y " micsympudn ủ
uuuu … … men Mr: ('
J
souonmm soonuudmoo ot 1 t
ôLu 0 L UỊỊEỊSEAJOỊV \
Cl ÍÌZẢ1
3 x 10 compnmndos recub:ertos
Venla ba;o receta
lu Thuốcbblhlotanìlunónblnphưil.fflb Mopsmịoviou nenunn
ph… Mũ. u'ln nin … phim :» du'n mmme «ma uong Am… mm ễ'ậ
mm son xx—xxxx-xx cncum_dm m.mdm miamh.lhhm.tlcdwu . E Ê
phquclhmmthbc ›unaọeuungtơmMgolnúmmsómsxnsxm : 8 5
m 'Bltch Nn,“ “Im Dlte', “Em DlIa' trũn hn hl No nuln M 11012` Bế :: I Ẹ Ế
tìmưyMcm.Đocìđlubnqdỉnnờqumrủclhlnúngslnmlthù; 1-lỄ
s…m mau SA, nm N…nl No Jo` Km zu. comua. ưxumua ; < {
\ lnduslũlAmcnlhtifflluhblhlu … t-..-..--.......-….-Ị
~…tủvwwu 8165… oleq BỊUeA
zms .N 01… .…J `S'WVWE
n:mẹxuuq “uuaũôed no unou 3nmumzmo souelqnoeJ SOp!uJỤdtuoo ol, X 2
wxzuzx aJ ' mem
… um … .N l…n zu…
vs wmu mms M opan
ủBAJON
Atowastatin 10 mg
vauo
3 I 10 cornpnmtdos racubtertoe
c
!
!
O
:
I
I
I
I
Ắu
3.
I
AA
Ùùnn
… nD-u—
!
r~'~ , ~z~’f
rìẽ. .
J-— .,
.… , , . . _,
”. 'nn't .: g'. ~lrẫ
ạị's1ửá-ìwaJ
_ __ _ —. .
. g . , —,f l'
tF. . __ . _1
ỉ ~ _fíẸ—
\
'“MI^ ẻ_ị
__ _»
.-n Ăp~. ỉiơI_
p-
eỨ
UD
Jastatin calci) 10mo
Is A -Argermna
ùn
aastatin caJci) 10mg
I’JS A - Arganu'na
U D
tastatin calci) 10mg
IS A ~ Argeana
J D
mstatin calci) 10mg
VA - Argentina
U D
Jastatln calci) 10mg
B.A › AJgethma
JD
Jastatin calci) 10mg
S A -Ngenhna
J
11 D
Jastatin calci) 10mg
*S A - Argentina
UD
Jastatin calci) 10mg
5 A - Argentma
JD
rastatin calci) 10mg
FíA Ngann'na
Jo
*ntatin calci) 10mg
B A - Argentina
JD
astatin calci) 10mg
S A - AJọantJna
JD
astatin calci) 10mg
s,À-Arợenma
D
statin calci) 10mg
5 A ~ Argentina
ÊsDtatin calci) 10mg
A Arganhna
Jo
` taJJn calci) 10mg
A ~ Argemma
.ID
astatin calci) 10mg
S A ~ Argentina
JI D
ẹstatín calci) 10mg
IS A › Argenma
Jl D
ostatin calci) 10mg
S, A - Argenuna
ẳẵatin calci) 10mg
A Argenlma
JD
asJaJJn calci) 10mg
,S.Ầ — Argenhna
Jo
astatin calci) 10mg
S A ~ DAIgentna
ẵẸtatin calci) 10mg
A Atgentma
JJD
estatin calci) 10mg
8 A - Argentina
ID
estatin calci) 10mg
LYZUD
Atorvasiatinfaiorvastatin calci) 10mo
SAVANT PHARM s A —Argentỉna
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s A - Argentina
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM S.A - Argenhna
LYZU D
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s A … Argentina
LYZUD
Atorvastatln(atowastatln cach) 10mg
SAVANT PHARM S A — Aruentina
LYZUD
Atowastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM SA —Atgentma
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s A - ArgentJna
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM S.A … Atgentina
hYZUD
Atorvastatin(atowastatìn calci) 10mg
SAVANT PHARM s A ›Argentina
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s A - Argemma
LYZU D
Atorvastatin(atorvastatin caJci) 10mg
SAVANT PHARM S.A-Argantha
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
snvmr … s A . mm
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM $.A - Argentina
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatìn calci) 10mg
SAVANT PHARM SA - Argentina
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s A - Argmm
LYZUD
Atotvasưtìn(atoưtttztin clid) 10mg
SAVANT PHARM S A - Argentina
LYZU D
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM S A - Argentha
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM SA - Argentina
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM SA - Argenma
LYZUD
Atorvạgtatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM S A - Argentina
LYZU D
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM S.A -Argentm
LYZU D
Atorvastatin(atorvastatin caici) 10mg
SAVANT PHARM SA -Afgơntina
LYZUD
Atorvastatỉn(atorvastatin calci) 10mg
savmr PHARM s A . Argentina
LYZUD
AtorvastaUn(atorvastatin calci) 10mg
:…
Ancho Aluminio: 205
LYZUD
AtorvastatinJaforvastatin caJciJ 10rno
SAVANT J›me SA Argentina
LYZUD
AJorvastẵrặatorvastatin calci) 10mg
SAVANT HAM S A Argentina
Ế ILYZUD
Atorvastẫn(atorvastatin calci) 10mg
SAVAD RHAR,M S A- -Argenfna
Ể LYZUD
Atorvastẵn(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM S A Argentma
LYZUD
Amwastatin(atorvastatln ald) 10mg
SAVAN'I' BPJJARJJJ s A Argenma
8L UD
Atorvas n(ato astatincalci)10mg
SAVNỄ’PHAR S.A—Argenbna
Ệ-LY UD
Atorvastẵin(atorvastatin ca1ci) 10mg
SAVAg, RHARẢ SA Argentna
m LYZ_UD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANI PHARM SA — Argentina
LYZUD— __
Atorvastatiri(atonzastatin calci) 10mg
SAVA RHAR SA-Axgenlỉna
LYZUD
Atorvastdn(atotvastatin calci) 10mg
SAVAủ P,HARM s A Amentina
ỏ LYZUD
Atorvastẫn(atoưaặatin calci) 10mg
S A Argentma
ILYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s A Ngemtrm
LYZU D
Atorvastatin htomastatin calci) 10mg
SAVAJẫP N,! s. A - Argenhna
YZ_UD
Atorvastũn ato astatin calci) 10mg
SAVAMP SA Argentina
ỂầYZỊUD
Atorvast atowastatin calci) 10mg
SAVAỀÊ’ AthSA Ngenma
ILYZUD
Momasủtin(atorvãstatin alci) 10mg
SAVANT PHARM s A -Amemina
~YZUD
AtorvasỊỉzz toryastatin calci) 10mg
SAV JARM s A . Argermna
I.,.YZUD
Atorvastaẵ(ato alastatin calci) 10mg
SAVANgP( aI_SA- -Argentina
AtorvaslỂ (Ytzoư asDtatin calci) 10mg
25 A- Argenma
LYZUD
Atorva_stạtin(atorvastatin calci) 10mg
SATAN'TPJJARM s A ArgenJJna
ã LYZUD
Atorvastẵn atorvastatỉn calci) 10mg
SAV R SA Argentm
Atầll.YẳUD
Atorvastafm towastatin calci) 10mg
SAVAJIP s A ArgenJJna
AtorvastẩưYẢu toư asDtah'n calci) 10mg
SAVANT P JT-SA Argentina
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
n.….wm .…no
LYZUD
Atowastatinlatorvastatin calci\ 10mo
SAVANT PHARM SA … Argentina
LYZUD
Atorvastatin(atowastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s A - Argontna
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s A . Argentina
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s A . Argentma
LYZUD
Atorvastztlntatuwưstatln caJd) 10mg
SAVANT PHARM S A - Argantina
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin ach) 10mg
SAVANT PHARM S.A … Amentlna
LYZUD
Atowastatin(atorvastatin calcũ 10mg
SAVANT PHARM s A … Argentma
LYZUD
Atorvastetin(atẽ
SAVAN,T PHAỂ
ẵ _ …
Atorvaũatin(ato
SAJdNJ PHAR
`, LY:
Atowaẵatin(atc
fAmNrr PHAF
LYJ
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10Mrvastatin(ato
SAVANT PHARM S A Argenuna
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM SA -Argenuna
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s.A - Argentina
LYZUD
Atowastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM S.A -Argentma
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatìn calci) 10mg
SKVANT PHARM s A- -Argenma
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM S.A—Argenhna
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatìn calci) 10mg
SAVANT PHARM s A - Argentina
LYZU D
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM S.A ~Argenu'nn
LYZUD
Morvastatintatowastatin caJci) 10mg
SAVANTEHARM SA -Amenuna
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM s A -Argenlina
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin catci) 10mg
SAVANT PHARM s.A . Argsnt'na
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin calci) 10mg
SAVANT PHARM S.A … Argenlm
LYZUD
Atorvastatin(atorvastatin ca,chi 10mg
SAVANTPHARMSA ~ …
Atorvastatin(atorvauỂ
SAVANT PHARM S.A . ~,
’tYZUD
Atorvnstatin(atorvastatin calci) 10mg
… :… …un .
SAVANT PHAR
LYỉ
Atorvastatin(ato
SAVANT PHAR
LYì
Atorv 'n(ato
s J PHAR
`- LYì
Atorvaẵatìn(ato
SA PHAR
® LY2
Atorvastatìn(ato
-~ ~ smm PHARJ
SA
Atorvnstatm(atm
o . ... li Í i Ỉl .... l . l, ' › le all|L
Thuốc nảy chỉ_dùng theo đơn cúa bác sĩ
Đọc kỹ hướng dân sử dụng trước khi dùng.
Nêu cân thêm thông tin xin hói ý kiên của bảc sĩ.
LYZUD
Viên nén bao phim chứa Atorvastatỉn 10 mg
THÀNH PHẨN
Mỗi viên nén bao phim chứa:
Hoạ: chất: Atorvastatin calcium tương đương với Atorvastatin 10 mg.
Tá dược: Celiulose vi tinh thế, lactose, croscarmellose natri, natri lauryl sulfat, canxi
carbonat, magnesi stearat, hydroxypropyl methylcellulose, titanium dioxid, talc, polyethylen
glycol. , __
. _ . 2ch
CAC ĐẠC TINH DƯỢC LỰC HỌC /
Atorvastatin là một chất ức chế chọn lọc cạnh tranh đối vởi enzym HMG-COA reductase, lả
enzyme có tác dụng chuyền 3-hydroxy—3-methylglutaryl-coenzym A thảnh mevalone, một
tiến chất cùa các stcrol, bao gồm cholesterol.Cholestcrol vả triglyccridc lưu thông trong tuần
hoân dưới dạng phửc hợp vởi lipoprotein. Khi siêu ly tâm, các phức hợp nảy tảch thảnh cảc
phần HDL (lipoprotcin tỉ trọng cao), LDL (lỉpoprotcin tỉ trọng thấp), và VLDL (lipoprotcin tỉ
trọng rất thấp). Triglycerỉd (TG) vả cholesterol trong gan liên kểt vởi VLDL vả đi vảo huyết
tương để phân bố tới cảc mô ngoại biên. LDL được hinh thảnh từ VLDL và bị thoải biến chủ
yếu thông qua cảc thụ thể có ải lực cao vởi LDL Các nghiên cứu lâm sảng và bệnh học cho
thấy nồng độ cao trong huyết tưong của cholesterol toản phần, cholesterol gắn với LDL
(LDL- C), và apolipoproteỉn B (apo B) gây bệnh xơ vữa động mạch ở người và lả các yếu tố
nguy cơ lảm phảt triến bệnh tím mạch, trong khi lượng cholesterol gắn vởi lipoprotein tỉ
trọng cao (HDL-C) liên quan vởi việc gỉảm nguy cơ gây nên bệnh tim mạch.
CÁC ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỌNG HỌC
- Hấp !hu:
Atorvastatỉn được hắp thu nhanh sau khi uống, nồng độ tối đa trong huyết tương đạt được sau
1 -2 giờ Lượng thuốc được hấp thu tăng tỉ lệ thuận với liếu dùng của Atorvastatỉn Sinh khả
dụng tuyệt đối của Atorvastatín khoảng 14% và tảc dụng ức chế enzym HMG- CoA reductase
đạt được trong cơ thể khoảng 30%.
- Phân bố:
Thể tích phân bố trung bình cùa Atorvastatỉn là khoảng 381 lít. Hơn 98% Atorvastatỉn gắn
vởi protein huyết tương.
- Chuyển hóa.
Atorvastatin chuyến hóa mạnh thảnh dạng ortho vả para- -hydroxylate hóa vả nhiếu sản phấm
beta- -oxi hóa. Tác dụng ức chế enzym HMG- CoA reductasc in vitro của cảc sản phầm chuyển
hóa dạng ortho vả para—hydroxylatc tương đương vởi Atorvastatin. Khoảng 70% tảc dụng ức
chế trong tuần hoản đối với enzym HMG- CoA reductase có được là do các chất chuyền hóa
có hoạt tính.
- ThâJ' Irừ:
Atorvastatin vả cảc chất chuyến hóa được thải trừ chủ yếu qua mật sau khi đã chuyển hỏa ở
gan vả/hoặc ngoải gan. Tuy nhiên, không có vẻ là thuốc trải qua sự tái tuần hoản gan ruột.
Nùa đời bản thải trung bình cùa Atorvastatin trong huyết tương ở người là khoảng 14 giờ
Dưới 2% liếu dùng của Atorvastatin được tìm thẳy trong nước tiến sau khi uống thuốc.
CHỈ ĐỊNH
- Bệnh nhân có Cholesterol máu cao:
LYZUD được chỉ định để
- Điều trị kết hợp chế độ ăn để lảm giảm sự gia tăng của cholesterol toản phần, cholesterol
gắn với lỉpoprotein tỉ trọng thấp (LDL- -C), apolipoprotein B, triglycerid vả để lảm tăng lượng
cholesterol găn với lipOpr0tein tỉ trọng cao (HDL- C) ở bệnh nhân bị tăng cholesterol mảư
nguyên phát và rối loạn lipid máu hỗn hợp (Fredrickson tuýp Ila vả IIb);
… Điếu trị kết hợp chế độ ăn khi bệnh nhân bị tảng lượng triglycerid trong huyết thanh
(Fredrickson tuýp IV)
- Điếu trị cho bệnh nhân bị dysbetalipoproteinemia (một dạng rối loạn lipid mảu hiểm gặp ở
người trường thảnh được đặc trưng bởi hảm lượng cholesterol vả triglyccrid tr0ng máu cao)
(Fredrickson tuýp 111) không đáp ứng đầy đủ vởi chế độ ãn.
- Thuốc có thế có tảc dụng hỗ trợ điếu trị ở bệnh nhân tăng cholesterol máu có tính gia đinh
đồng hợp từ vả vẫn còn chức năng cùa thụ thể LDL.
- Phỏng ngừa bệnh tim mạch:
Thuốc được chỉ định đề phòng ngừa tai biến tim mạch tiên phảt và thứ phảt ở bệnh nhân có
nhiều yếu tố nguy cơ, bao gồm cả ở bệnh nhân tiểu đường.
LIÊU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
Khuyến cảo bắt đầu điếu trị với liếu thấp nhất mả thuốc có tác dụng, sau đó nểu cấn thỉết, có
thế điếu chính liếu theo nhu cầu và đáp ứng của từng người bằng cách tan g liếu từng đợt cách
nhau không dưới 04 tuần và phải theo dõi các phản ưng có hại cùa thuốc, đặc bỉệt lả cảc phản
ứng có hại đổi với hệ cơ.
Khi dùng phối hợp với Amiodarone, không nên dùng quá 20mg/ngảy.
Lzều khuyên dùng khi kết họp Atorvastatin với các chất ưc chế protease có tương tác:
Cảo chất ức chế protease cỏ tuơng tác Khuyến cảo kê đơn
Lopỉpavir + Ritonavir Nên dùng liếu Atorvastatin thấp nhất
Darunavỉr + Ritonavir,
Fosamprenavir
Fosamprenavir + ritonavir, Không quá 20 mg Atorvastatin/ngảy
Saquinavir + ritonavir
Nelfinavỉr Không quá 40 mg Atorvastatin/ngảy
Nên hướng dẫn cho bệnh nhân chế dộ ăn lảm giảm cholesterol mảu theo tiêu chuẩn trưởc khi
dùng Atorvastatin và duy trì chế độ ăn nảy trong suốt thời gian điếu trị. Liều khời đẩu thường
lả 10 mg 1 lần mỗi ngảy.
Liều đỉều trị có thế từ 10- 80 mg 1 lần mỗi ngảy. Có thể uống thuốc vảo bất cứ thời điếm nảo
trong ngảy lúc đói hoặc no. Liều dùng tùy thuộc từng cá nhân dựa theo nồng độ LDL- C căn
bản, mục tiêu điếu trị, và đảp ứng của bệnh nhân (xem Hưởng dẫn điếu trị).
Sau liếu khởi đầu vả/hoặc đã xác định lỉếu Atorvastatin, nên kiểm tra cảc chỉ số lipid máu
Jrong vòng 2-4 tuần, vả chỉnh lỉều theo kết quả xét nghiệm.
Tăng cholesterol máu fcó tính gia đình di hov lữ vả khỏm.T có iz'nh 2ia đìth vả rỗi loan liDid
máu hỗn hop J'nhóm IJa vả IJb theo phân loai Fredrickson):
Đa số bệnh nhân được kiếm soát bằng liếu 10 mg Atorvastatin một lần mỗi ngảy. Đ,ảp ứng
điều trị rõ rệt có được trong vòng 2 tuần, và đáp ửng tối đa thường đạt được trong 4 tuần Đảp
ứng nảy được duy trì trong trị liệu lâu dải.
Tăng Cholesterol máu đồng hop tử có tính gia đình:
\an
h-n |
Liều đỉều trị là 10-80 mg mỗi ngảy. Cần phối hợp với những biện phảp hạ lipid khác (chắng
hạn như biện phảp lọc LDL).
- Người lớn: Trong một nghiên cứu ở những bệnh nhân tăng cholesterol máu đổng hợp từ có
tinh gia đình thì hầu hết cảc bệnh nhân đến có đảp ứng với liếu 80 mg, Atorvastatin.
- Trẻ em~ Kinh nghiệm điều trị ở bệnh nhi (với lỉêu Atorvastatin lên đến 80 mg/ngây) còn hạn
chế. Cần thận trọng và chỉ dùng thuốc nảy cho trẻ em khi có chỉ định của bác sĩ.
- Liều lượng ở bệnh nhân suy thận: Bệnh thận không ảnh hưởng đến liều lượng thuốc trong
huyết tương cũng như không ảnh hướng đến tảc dụng lảm giảm LDL— C của Atorvastatin. Vì
vậy, không cân chinh liếu ở những bệnh nhân nảy.
— Người lón tuối: Hiệu quả và tính an toản không có sự khác biệt ở bệnh nhân lớn tuổi (>70
tuổi) so với những bệnh nhân khảo khi sử dụng liều đề nghị. Vì vậy, không cần chỉnh liếu ở
những bệnh nhân nảy.
Liều khởi đầu và liểu duy trì Atorvastatin được điếu chinh dựa trên đảp ứng và mục tiêu đỉếu
trị. Cảo hướng dẫn dưới đây có thế được dùng để thiết lập mục tỉêu điều trị:
A. Hướng dẫn NCEP đối với việc điều chỉnh lipid mảư
Có bệnh xơ vữa động mạch > 2 yếu tố nguy LDL-C ỈLDL—C
được xảc định
ịcơb mgldl(mmolll) mg’dlm . _
, , (mmo ) /d( ,
~ Nông độ lúc khởi Mục tiếu điếu }
ị đâu tịị
KhônỆ ỊỈ 190 (> 4,9) J'< 160 (< 4,1)
Không ' ' Jcó > 160 (>4,1) i< 130 (< 3,4)
Có —ịcó hoặc không Ị› 130c (› 3 ,4) Ị< 100 (< 2,6)
a. Bệnh mạch vảnh hoặc bệnh mạch máu ngoại biên (bao gồm bệnh động mạch cảnh có triệu
chứng). ,
b. `Các yêu tô nguy cơ khảc đôi với bệnh mạch vảnh bao gồm : tuôi (nam : > 45 tuổi, nữ > 55
tuôỉ hoặc mãn kỉnh sớm mả khộng dùng liệu pháp thay thế estrogen); tỉên sử gia dình có bệnh
mạch vảnh sớm; đang hút thuôo lả; tăng huyết ảp; HDL- C < 35 mg/dl (< 0,91 mmol/dl) vả
tiếu đường. Giảm đi 1 yếu tố nguy cơ nêu HDL- C > 60mg/dl (> 1,6mmolll)
c. Ở những bệnh nhân có bệnh mạch vảnh với LDL- C 100- l-29mg/dl, thì thầy thuốc nên đảnh
giả lâm sâng để quyết định xem có,,bắt đầu điểu trị bằng thuốc hay không. ,
B. Hội xơ_yữa động mạch Châu Au (EAS)IMục tiếu điều trị đối vởi điêu chỉnh lipid mảu
Tìền sử bệnh ịMục tiêu điếu trị
J'LDL- c
[mgldl (mmoJ/J)
Không có ýếu tố nguỷ cơ và không có bệnh mạch
vảnh Ị155- 175 (4,-,045)
ỪMột yếu tố nguy cơ và không có bệnh mạch vảhh Ễ135- 155 (3, 5—4 ,0)
Một yếu tố nguy cơ nghiếm trợng, Ễụ2u yếu tố nguy
cơ, có bệnh mạch vảnh, hay bệnh mạch máu ngoại
biên
115-135 (3,0-3,5)
Nhữngyếu tố nguy cơ ảnh hưởng đến kểt quả điều trị:
Theo Hội xơ vữa động mạch châu Âu, những yếu tố nguy cơ có thế đỉếu chỉnh được: tăng
huyết ảp, hủt thuốc lả, tiều đường, béo phì, HDL- C thấp, fibrinogen cao.
\\
,
’.n
_._,
… ,-
Z
J'J'J /
c. Cảc yếu tố khảc ,
Tiên sử gia đinh có bệnh mạch vảnh hay bệnh mạch mảu ngoại biến, tiên sử cả nhân có bệnh
mạch vảnh, đặc biệt cảc bệnh nhân cân phâu thuật tải tạo mạch mảư, đản ông, phụ nữ tuõi
mân kinh.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Atorvastatin chống chỉ định dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú, bệnh nhân bị bệnh gan
tiến triến hoặc nông độ transaminase trong huyết tương cao liên tục không rõ nguyên
nhãn ,bệnh nhân dang dùng cảc thuốc ức chế protease của HIV và viêm gan siếu vi C (HCV)
bệnh nhân đang dùng telaprevir, tỉpranavir kết hợp với ritonavir, hoặc bệnh nhân quả mẫn
cảm với bất kì thảnh phần nảo cùa thuốc
CẢNH BẢO ĐẶC BIỆT VÀ THẬN TRỌNG ĐẶC BIỆT KHI SỬ DỤNG
Cần cân nhắc khỉ đùng thuốc thuộc nhóm statin đỗi với bệnh nhân có những yếu tố nguy cơ
dẫn đến tồn thương cơ. Thuốc thuộc nhóm statìn có nguy cơ gây ra phản ứng có hại đối với
hệ cơ như tiêu cơ, viêm cơ, đặc biệt đối với các bệnh nhân có yếu tố nguy cơ như bệnh nhân
trên 65 tuổi, bệnh nhân bị bệnh thiếu năng tuyến giảp không được kiếm soát, bệnh nhân bị
bệnh thận.Cần theo dõi chặt chẽ các phản ứng có hại trong quá trình dùng thuốc.
Cân nhắc theo dõi creatinin kinase (CK) trong trường hợp: /Z QC
-Trước khi điếu trị, xét nghiệm CK nên được tiển hảnh trong những trường hợp: Suy giặm`l
chức năng thận, nhược giáp, tiền sử bản thân hoặc tiền sử gia đình măc bệnh cơ di truyền,
tiến sứ bị bệnh cơ do sư dụng statin hoặc fibrat trước đỏ, tiến sứ bệnh gan vảfhoặc uống nhiếu
rượu, bệnh nhân cao tuổi (> 70 tuối) có những yếu tố nguy cơ bị tiêu vân, khả năng xảy ra
tuơng tác thuốc và một sô đối tượng bệnh nhân đặc biệt. Trong những trường hợp nảy nến
cân nhắc lợi íchfnguy cơ và theo dõi bệnh nhân trên lâm sảng khi điếu trị bằng statin. Nêu kết
quả xảt nghiệm CK > 5 lần giới hạn trên mức bình thường, không nên bắt đầu đíếu tri bằng
statỉn. Trong quá trình đìếu trị bằng statin, bệnh nhân cân thông báo khi có các biếu hiện vê
cơ như đau cơ, cứng cơ, yếu cơ,. .Khi có các biều hiện nảy, bệnh nhân cẩn lảm xét nghiệm
CK đế có các biện phảp can thiệp phù hợp.
Cảnh báo: Các thuốc ức chế enzyme HMG- CoA reductase, giống như một số thuốc hạ lipid
khảc, đã từng có liên quan đến sự bất thường về mặt sinh hóa cùa chức nãng gan Cần lảm xét
nghiệm chức năng gan trước khi bắt đẩu điếu trị bằng statìn và trong trường hợp chỉ định lâm
sảng yêu cầu xét nghiệm đó
Atorvastatin cần dùng thận trọng cho bệnh nhân uống nhiếu rượu vảlhoặc eó tiến sứ bị bệnh
gan. Bệnh nhân bị bệnh gan tiến hiến hoặc có hảm lượng transaminasc cao liến tục không rõ
nguyên nhân không được dùng Atorvastatỉn.
Sử dụng đồng thời Atorvastatin với cảc thuốc điếu trị HIV và viêm gan siếu vi C (HCV) có
thế lảm tăng nguy cơ gây tổn thương cơ, nghiếm trọng nhất lả tỉêu cơ vân, thận hư dẫn đến
suy thận và có thể gây tử vong.
Thận trọng chung: Trưởc khi bắt đầu điếu trị với Atorvastatin, cần cố gắng kiếm soát sự
tăng cholesterol máu bằng một chế độ ăn phù hợp, luyện tập, và gỉảm cân nặng đối vởỉ bệnh
nhân béo phì, và điều trị các căn bệnh tiếm ân khảc.
Thông tỉn cho bệnh nhân: Cần khuyên bệnh nhân thông báo kịp thời nếu thấy đau cơ, căng
cơ, yêu cơ không rõ nguyên nhân, đặc biệt nếu có kèm theo cảm giảc yếu mệt và sốt
TƯỢNG TÁC THUỐC
Việc dùng cùng các thuốc ức chế enzyme CYP3A4 có thế lảm tăng nổng độ cùa Atorvastatin
trong huyết tương dẫn đến tăng nguy cơ bệnh cơ và tiêu cơ, Khi dùng phối hợp với
Amiodarone, không nên dùng quá 20mg/ngảy vi lảm tăng nguy cơ gây ra chửng tiêu cơ vân.
Đối với những bệnh nhân phải dùng liếu trên 20mg/ngây mói có hiệu quả điếu trị, bảo sĩ có
thể lựa chọn thuốc statin khảo (như Pravastatin).
Ánh hưởng lên cơ xương: Nguy cơ tổn thương cơ vân cấp, là tinh trạng đau cơ hay yếu cơ
cùng lúc vởi tăng creatine phosphokìnase (CPK) > 10 lần giới hạn trên của mức độ bỉnh
thương, có thể xảy ra ở bất kỳ bệnh nhân nảo có đau cơ lan tỏa, nhạy cảm đau cơ hay yểu cơ,
vả lhoặc tăng đáng kể CPK. Nguy cơ nảy sẽ tăng lên khi dùng đổng thời Atorvastatin vởi
cyclosporine, dẫn xuất của fibric acid, erythromycỉn, niacin, các thuốc kháng nẩm nhóm
azole gemfìbrozil, các thuốc hạ cholesterol mảư nhóm fibrat khác, nỉacin liếu cao ( >
lg/ngảy), colchicỉn và các thuốc ức chế protease của HIV và viêm gan siêu vi C (HCV).
Trong trường hợp cằn thíết phải dùng các thuốc nảy đồng thời, cằn cân nhắc kỹ cảng giữa lợi
ích vả nguy cơ, và theo dõi cân thận để phát hiện bất kỳ triệu chứng cơ nảng hay thực thế nảo
của tình trạng tổn thương cơ vân cấp, như đau cơ, nhạy cảm đau, hay yêu cơ, đặc biệt là trong
những thảng đầu điếu trị và trong thời gian điếu chinh liếu sau đó. Cần nhắc nhở bệnh nhân là
phải bảo ngay cho bảo sĩ khi có đau cơ, nhạy cảm đau hay yếu cơ không giải thích được, đặc
biệt nếu đi kèm với tình trạng khó chịu hay sốt. Ngoài ra, cân kiếm tra CPK định kỳ trong
những tinh huống nảy và phải ngưng dùng thuốc trong những trường hợp sau:
* Khi CPK (creatine phosphokinase) tăng cao đáng kế.
** Người bệnh có biếu hiện bệnh cơ câp và nặng hoặc có yếu tố nguy cơ dễ bị suy thận cấp
do tiêu cơ vân như nhỉễm khuẩn cấp nặng; hạ huyết ap; phẫu thuật và chẳn thương lớn; ’bất/ỬỚ/
thường về chuyến hóa, nội tìết, điện giải hoặc co giật không kiếm soát.
- Thuốc kháng acid: khi dùng dồng thời Atorvastatin vả cảc thuốc khảng acid dạng hỗn dịch,/
nồng độ trong huyết tương của Atorvastatin giảm khoảng 35%. Tuy nhiến, tác dụng lảm giảm
lượng cholesterol găn với lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL- C) không bị thay đổi.
- Colestỉpol: nồng độ trong huyết tương cùa Atorvastatỉn giảm khoảng 25% khi dùng đồng
thời với colestìpol. Tuy nhỉên, tác dụng lảm giảm lượng cholesterol gắn với lipoprotein tỉ
trọng thấp (LDL- -C) khi dùng đồng thời Atorvastatin vả colestìpol lởn hơn so với khi dùng
một trong hai thuốc rỉêng lẻ.
- Cimetidìn: nồng độ trong huyết tương cùa Atorvastatỉn vả tảc dụng lảm giảm lượng
cholesterol gắn với lipoprotein tỉ trọng thắp (LDL-C)không bị thay đối khi dùng cùng với
cỉmetidin
- Digoxin: khi dùng nhiếu liếu Atorvastatìn vả digoxin đồng thời, nồng độ trong huyết tương
của digoxin ở trạng thải on định tăng khoảng 20% Bệnh nhân dùng digoxin cân được kíếm
soát một cảoh thích hợp
- Erythromycin: ở người khỏe mạnh, nổng độ trong huyết tương cùa Atorvastatin tãng
khoảng 40% khi dùng cùng với erythromycin, một chất đã biểt có tảc dụng ức chế cytochrom
P450 3A4.
- Các thuốc trảnh thai dạng uống: dùng đổng thời Atorvastatỉn vả cảc thuốc trảnh thai dạng
uống lảm tăng giá trị AUC của norethindron khoảng 30% và ethinyl estradiol khoảng 20%.
Cần xem xét sự tăng nảy khi lựa chọn loại thuốc trảnh thai đương uõng cho một phụ nữ đang
dùng Atorvastatin.
- Wafarin: Atorvastatin không có tác dụng lâm sảng đáng kể trên thời gian prothrombin khi
dùng cho bệnh nhân đang điều trị bằng wafarin trong thời gian dâi.
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BỦ
Xơ vữa động mạch là một quá trình lâu dải vả việc ngưng dùng thuốc hạ lipid trong thai kì sẽ
ít có ảnh hưởng lên kết quả cùa việc điều trị trong thởi gian dải cùa bệnh tãng cholesterol
mảư nguyên phảt. Cholesterol vả cảc chế phẩm cholesterol sinh tổng hợp khảo lả các thảnh
phần thiết yếu để phát triến phôi thai (bao gôm sự tổng hợp steroid vả mâng tế bảo). Do cảc
thuốc ức chế enzyme HMG- COA reductase lảm giảm sự tổng hợp cholesterol và có thế cả sự
tổng hợp của cảc Jhảnh phần có hoạt tính sinh học khác từ cholesterol, cảc thuốc nảy có thế
gây hại cho thai nhi khi dùng cho phụ nữ có thai. Do đó, cảc thuốc ức chế enzyme HMG-
CoA reductase chống chỉ định dùng cho phụ nũ: có thai và cho bà mẹ đang cho con bủ.
Chỉ dùng Atorvastatin cho phụ nữ trong độ tuôi sinh đẻ khi họ rất ít có khả năng sẽ thụ thai
và đã được thông báo về các nguy cơ có thể xảy ra. Nếu bệnh nhân có thai trong thời gỉan
dùng thuốc, cần ngưng dùng thuốc vả bệnh nhân cần biêt nguy cơ có thẻ xảy ra cho thai nhi.
ẨNH HƯỞNG LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẶN HÀNH MÁY MÓC
Chưa có dữ liệu.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Atorvastatin thường được dung nạp tốt. Cảo tảc dụng phụ thường nhẹ và thoảng qua. Trong
các nghiên cứu lâm sảng trên 2502 bệnh nhân, dưới 2% bệnh nhân đã ngưng dùng thuốc do
cảc tác dụng phụ dược cho là của Atorvastatin. Tác dụng phụ hay gặp nhất được cho là liên
quan đến Atorvastatin bao gồm táo bón, đầy hơi, khó tiêu, vả đau bụng.
Ngoài ra có thể xảy ra cảc tảc dụng không mong muôn sau: suy giảm nhận thức (mẩt … nhớ,
lú lẫn,… .), tăng đường huyết, tăng HbAlc.
Ghi chủ: … THÔNG BÁO CHO BÁC sĩ cÁc TẢC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
GẶP PHẢI TRONG QUÁ TRÌNH sử DỤNG THUỐC ẤỂẮ
SỬ DỤNG QUÁ LIÊU “/
Không có biện phảp điều trị đặc hiệu khi bị quá liếu Atorvastatin. Trong trường hợp quá liều,
cân đỉều trị triệu chứng, và sử dụng cảc biện phảp hỗ trợ cần thiết. Do thuốc găn mạnh vảo
protetin trong huyết tương, việc thẩm phân mảư khó có thể giúp thải trừ một lượng đảng kề
Atorvastatin.
TIÊU CHỤẨN CHÁT LƯỢNG
Nhà sản xuât
HẠN DÙNG
24 Jhảng kế từ ngảy sản xuất.
KHÔNG DÙNG THUỐC QUÁ THỜI HAN
BẢO QUẢN
Bảo quản ở dưới 30°C.
GIỮ THUỐC XA TÀM TAY CỦA TRẺ EM CỤC TRƯỞNG
: .. '\
TRÌNH BÀY ẫaỹm % ƠAỂ’”Ỹ " ị
Hộp 3 vì x 10 viên nén bao phim. /
NHÀ SẢN XUẤT ị
Savant Pharm S.A
Ruta Nacional Số 19, Km 204 - El Tìo -
Tinh Cordoba, Cộng hòa Argentina.
. u . … :. n 3. n!
.. . . , s , …. . . ,
. . 1 _1 ` …,v. . M ., _. 1, .o . f . .
› . Q l ' t 0 I
.1 . . . , , J . . vo › i.,
. J _ Pol. ,— .… › H .1, .: ...an .lầ Ư..JẾ … ! J. i…: n: ọ.ưN.\. %. . . … J… &. . . ; ..… f. …... _
..ỈI . ›...IÙỈỈ..tỄJỀỈuL !.…ulưJễ. ịi . EII.I… ro Ì l. ..ềJ t i.…ÍJ ỒII.J.MJ ỉẵ :ễỉniẵ . .pnằflf. _ .oÊ. ».Ẻ
_ J » .
A
I |
ơ
……
J Ẻ. ' %…
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng