12/3/ /(ỂỮ
BỘ Y TẾ
CỤC QUÁN LÝ nUợc
ĐÃ PHÊ DUYỆT
jÍÌ . Lủn đau.ÁỸỘlị/XỄỦỔ
/
ỉĩiĩìĩãĩl
mu…JsỦnmg-ún <.Ệ
|_YSIiUTEN
C
c
Ư)
:!
o
2
tr~rr-I~L~fffffw²~ iillllililillll
KT: 11.5118.5x2.5cm
r Ẩ -› Ă " 'VJ . . .
Hương dan sư dụng thuoc _.', —:—ạ= ._ , _,-._ ~. ".`.
LYSROTEN 4 . .; _ ji".=.z
› _,JJ-J ' "~l'
ằ_ › A… YJ'VỈ"
`~ Ôt`. HA TÀY.’ "—
’v'Ĩ"t _j_,_xụgs
.o
\lỵ
— Dạng thuốc: Viên nang mếm
- Qui cảch đỏng gỏi: Hộp 2 ví x 15 viên . …
- Công thửc bâo chế cho 1 đơn vị (1 viên) thân!: phẩm: Mỗi viên nang mềm chứa:
Vitamin A (Retinyl palmitat) 20001U Vitamin D; (Cholecalciferol) 2001U
Vitamin BỊ (Thiamin nitrat) 3mg Vitamin B; ( Riboflavin) 2mg
Vitamin Bỏ (Pyridoxin. HCl) 5mg Vitamin B;(Niacinamid) lOmg
Vitamin Bu (Cyanocobalarnin) SOmcg Lysin hydroclorid lOOmg
Magnesi gluconat 4mg Calci glycerophosphat 12,5mg
(Ị'ương ứng vởi 0,23mg magnesi) (T ương ứng với 2, 38mg calci)
Săt sulfat 74,46mg
(Tương ứng với 15mg sẳt)
Tá dược vd 1 viên
(T á dược gỗm: Dầu đậu nảnh, sáp ong trắng, dẳu cọ, aerosil, Iecithin, glycerin, gelatin, m'pagin,
m'pasol, dung dich sorbítoI 70%. titan dioxyd, ethyl vaniIin, phâm mảư Chocolate, ethanol 96%,
nước tinh khiểt).
- Chỉ địnhĩ Bổ sung vitamin, lysin và khoáng chất cho cơ thế. Dùng để phục hồi sức khoẻ cho
người mới ôm dậy, người qbị bệnh mạn tính, bệnh nhân sau phẫu thuật và các trường hợp mệt mòi,
chán ăn, suy nhược cơ thế do lao động học tập, thê thao găng sức, phụ nữ có thai hoặc đang cho
con bú thiếu vỉtamin và khoáng chất.
… c… dùng và liều dùng: Trung bình:
Người lớn vả trẻ em trên 12 tuổi: Uống mỗi lần 1 viên x 2 lầnlngảy.
— Chống chỉ định: Quá mẫn cám với một trong cảc thảnh phần của thuôo.
* Vitamin A: Người bệnh thừa vitamin A
* Vitamin DJ: Tăng calci mảu hoặc nhiễm độc vitamin D
* Vitamin Bu: Có tíến sử dị ứng với cobalamin, u ảc tính, người bệnh có cơ địa dị ứng (hen,
eczema).
* Sắt squat: Mẫn cảm với sẳt II sulfat. Bệnh mô nhiễm sắt, nhiễm hemosiderin và thiếu máu tan
mảu. Hẹp thực quản, tủi cùng đường tiêu hóa.
* Calci glycerophosphat: Trảnh dùng kéo dải trên bệnh nhân suy thận, tăng calci mảư. Dùng song
song với Digoxin.
* Magnesi gluconat: Suy thận.
- Thận trọng:
- Vitamin Bz: Trong thời gian dùng thuốc nước tiếu có thế có mảư vảng vì có chứa Vitamin B2, khi
ngừng thuốc sẽ hết. .
- Vitamin A: Cần thận trọng khi có đùng thuôc khảo có chứayitamin A.
— Vitamin DjÍ Sarcoidosis hoặc thiêu năng cận giáp (có thế tãng nhạy cảm với vitamin D), suy
chức năng thận, bệnh tim, sòi thận, xơ vữa động mạch. Â ›
- Vitamin Bơ.“ Dùng vitamin B6 với liêu 200mglngảy vả kẻo dải có the 1ảm cho bệnh than kinh
ngoại vi và bệnh thân kỉnh cảm gỉác nặng, ngoâi ra còn gây chứng lệ thuộc vỉtamin BG. ` _
- Sắt sulfat: Cần thận trọng khi dùng cho người có nghi ngờ bệnh loét dạ dảy, viêm ruột hôJ hoặc
viêm loét ruột kết mạn. Trẻ em dưới 12 tuoi không dùng viến nén và viên nang, chi dùng thuôo
giọt hoặc siro (hủt qua ống).
- Sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú: Thuốc dùng được cho phụ nữ có thai hoặc
đang cho con bủ.
ÌZl bõ— ' \ u-...—
1
ị…J
iủ".*n '
'c
2
- Sử dụng thuốc khi lái xe hoặc vận hănh máy móc: Thuốc không gây buôn ngủ khOng ảnh
hưởng đến hoạt động của người khi lãi xe hoặc đang vặn hănh mãy móc
- Tảc dụng không mong muốn cua thuốc: Thuôc có thể gây rôi loạn tiêu hoá nhẹ: Buồn nôn,
nôn. Tảo dụng không mong muốn xảy ra khi dùng liều cao vitamin A và vitamin D.
* Uống vitamin A dùng liều cao kéo dải có thể gây đến ngộ độc vitamin A. Cảo triệu
chứng đặc trưng lả: Mệt mòi, dễ bị kích thích, chản ản, sụt cân, nôn, rôi loạn tiêu hoả, sốt, an—lảch
to, da bị biến đổi, n_mg tóc, tóc khô giòn, môi nứt nẻ và chảy máu, thiếu máu, nhức đ u, calci
huyết cao, phù nề dưới da, đau ở xương khớp. Trẻ em các triệu chứng ngộ độc mạn tính bao gồm
cả tăng áp lực nội sọ (thóp căng), phù gai mắt, ù tai, rối loạn thị giác, sưng đau dọc xương dải. Hầu
hết các triệu chứng mất dần khi ngừng sử dụng thuốc. Uống vitamin A liều cao dẫn đến ngộ độc
cấp với cảc dấu hiệu: Buồn ngủ, chóng mặt, hoa mắt, buồn nôn, nôn, dễ bị kích thích, nhức đầu,
mê sảng, co giật, ỉa chảy. Các triệu chứng xuất hiện sau khi uõng thuốc từ 6 đến 24 giờ Đối với
phụ nữ mang thai, liếu Vitamin A trên 8. OOOIU mỗi ngảy có thể gây ngộ độc cho thai nhi.
* Uống Vitamin D; quá liền có thể gây ngộ độc vitamin D. Cảo triệu chứng ban đầu của
ngộ độc là dấu hiệu và triệu chứng cùa tăng calci máu. Tăng calci hưyết và nhiễm độc vitamin D
có một số tảc dụng phụ như:
Thường gặp. Thần kinh (yếu, mệt mòi, ngủ gả, đau đầu); Tiêu hoá (chản ăn, khô miệng,
buồn nôn, tảo bón, tiêu chảy); các biểu hiện khác (ù tai, mất điều hoả, giảm trương lực cơ, đau cơ,
đau xương vả dễ bị kích thích).
Ít gặp hoặc hiếm gặp. Nhiễm calci thận, rối loạn chức năng thận, loăng xương ở người lớn,
giảm phảt triền ở trẻ em, sủt cân; tăng huyết ảp, loạn nhịp tim và một số rôi loạn chuyến hoả.
Khi thấy các triệu chứng ngộ độc phải ngùng sử dụng thuốc và xử trí theo chỉ dẫn của thầy
thuốc.
* Ghi chủ: ”Thông báo cho bảc sa những ta'c dụng khõng mong muốn gặp phăi khi sử dạng thuốc ".
- Tương tác vởi thuốc khác, các dạng tương tác khác
* Vítamin A: Neomycin, cholestyramin, patafin lỏng lảm giảm hẫp thu vitamin A. Cảo thuốc tránh
thai có thế lảm tãng nông độ vitamin A trong huyết tương và có tảc dụng không thuận lợi cho sự
thụ thai. Cần trảnh dùng đổng thời vỉtamin A với Isotretinoin vì có thể dẫn đến tình trạng như
dùng vitamin A quá liếu.
* Vitamin D J
- Không nên điều trị đồng thời vitamin D với cholestyramin hoặc colestìpol hydroclorid vì có thể
dẫn đến giảm hấp thu vitamin D 0 ruột.
- Sử dụng dầu khoáng quá mức có thể cản trở hấp thu vitamin D ở ruột.
- Điều trị đồng thời vitamin D với thuốc lợi niệu thiazid cho nhữn người thiểu năng cận gỉáp có
thể dẫn đến tăng calci huyết. Trong trường hợp đó cần phải giảm lieu vitamin D hoặc ngừng dùng
vitamin D tạm thời. Dùng lợi tiếu thiazid ở nhưng người thiêu nảng cận giáp gây tăng calci huyết
có lẽ do tăng giải phóng calci từ xương.
- Không nên dùng đồng thời vitamin D với phenobarbital vả/hoặc phenytoin (vả có thế với những
thuốc khác gây cảm ứng men_gan) vì những thuốc nảy có thể 1ảm giảm nồng độ 25 -
hydroxyergocalciferol và 25- hydroxy - colecalciferol trong huyết tương và tăng chuyển hoá
vitamin D thảnh những chất không có hoạt tính.
- Không nên dùng đông thời vitamin D với corticosteroic vì corticosteroid cản trở tảc dụng của
vitamin D. Không nên dùng đồng thời vitamin D với cảc glycosid trợ tim vì độc tính của glycosid
trợ tim tăng do tăng calci huyết, dẫn đến loạn nhịp tim.
* Vitamin 32. Đã gặp một sô ca "thiếu n`bofiavỉn" ở người đã dùng clopromazin, imipramin,
amitriptilin vả adriamycin. Rượu có thể gây cản trở hấp thu ribofiavin ở ruột. Probenecid sử dụng
cùng riboflavin gây giảm hấp thu riboflavin ơ dạ dăy, ruột. Ấ.ẮẮỉ ,,Ệg … Ặ_
/ g \
l.TJỊỈIC JJ.J1Y .
IIÌ.ỮJ Cí1~Ềmlil
z .
11 DUC ( PiiÀM
J`t
\ 1…JAJ …
\Ĩ'vq ._ (
\` `ÌNA 'Ê
’Jư
\“.
* Vitamin Bơ Vitamin Bỏ lảm giảm tác dụng của levodopa trong đỉều trị bệnh Parkinson, điều nảy
không xảy ra với chế phẩm là hỗn hợp Ievodopa- carbidopa hoặc levodopa- benserazid. Liều
dùng 200mg/ngảy có thể gây giảm 40- 50% nồng độ phenyltoin vả phenobarbiton trong máu ở một
sô người bệnh. Vitamin Bỏ có thể lảm nhẹ bởt trầm cảm ở phụ nữ uông thuốc tránh thai. Thuốc
tránh thai uông có thế lảm tăng nhu cầu Vitamin Bó.
- Quả liếu và xử trí:
* Vitamin A (Dùng 100. OOOIU/ngây x 10-15 ngảy liến, hoặc phụ nữ có thai dùng quá
8000ÍU/ngảy) gây ngứa khô tỏc, chán ăn buổn nôn.
* Cảc triệu chứng của dùng sắt quá liếu: Đau bụng, buồn nôn, nôn, ỉa chảy kèm ra mảư, mất nước,
nhiễm acid vả sốc kèm ngủ gâ…
Khi gặp phải nhũng dấu hiệu và triệu chửng quá liều cần phải ngt`mg thuốc ngay và đến cơ sở y
tế gần nhât.
- Hạn dùng: 36 thảng kể từ ngảy sản xuất. Không được dùng thuốc đã quá hạn dùng.
* Lưu ý: Khi thấy nang thuốc bị^ ảm mốc, dính nang, nhãn thuốc 111 số lô SX, HD mờ.. .hay có cảc
biền hiện nghi ngờ khảc phải đem thuốc tới hỏi lại nơi bản hoặc nơi sản xuất theo địa chí trong
đơn
-Bão quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 25°C.
-Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS.
Đế xa tầm tay trẻ em
"Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thếm thông tin xin hỏi' y kiểu bác sĩ"
THUỐC SẢNXUẨT TAI: CÔNG TY C P DƯỢC PHẨM HÀ TẨY
La Khê- Hè Đông- T P Hò Nội
ĐT: 04. 33522203 FAX. 04. 33522203
CÔNG TY,C-PẫDƯỢC PHẨM HÀ TÂY
HỘ cục TRUỞNG
eẤỷađaẻẵz %~n %… Pnómỡuejlẳjịcặị
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng