- 09 %1158
u'ụ "J li4
cuc QUẢN LÝ DL"ỌC
`-—--r-’” A ,
ĐA PHE DUYẸ1
Lần đãu: ẤỄ ..... I.ỌẢI ...... ỉDlỔ
CerQ tễuì 4)
I) NHÃN HÒP (Chai 30m1)
bÙII'IMG:
L~Lvulm hydroehmuc ..... o ug
Vlhmh Bộ .........
vnuntn az
Vth Be…
Vihmin PP.
II) NHÂN CHAI (Chai 30m1)
umud.………gun
r . -
III) NHÂN HỘP (Chai 60ml)
r—-Ủ '~' _ ’ 1 _ ›
. , cóncs THỨC:
J.-Lstno hydrochbrido ...... 1 ,2g
ỄIBỄ v…… 31 ....................... szg
LYSIN ỊẤ ` _ 4 VItunint .................. 13.39mg LYSI N /,
, , J . J j _ . . . . /
Goml ca Catcium l.ch pgnmhydmg fflml @ a Calc1um luc… ponhhydme
' “ m ơng cmm…szomg _ ' ounvaJonmchum…szomg
u dum vửn dù ................ eo…l *" Exdplms 84 for ............. eo…
CHỈ ĐINH, cÁcn DÙNG.
CHỐNG cni ĐJJJH vÀ cÁc
THỐNG TIN KHẢC:
Xomtđhưđne đJuủ dung.
mm…“
um…»«m nm… _
` 1 ucnmduửm "
…mm uowmn: Ỉ— f
duthnan-amvocs WWÙIU² "
dominuumơoơhcm. "ỪƯUÙ "
. J _ , , f'l lo'c. … í… um.
’ CTCP HOA—DƯÓCPHAM MEKOPHẬR 1
29% Lv 1'nucng Két~O H-TF rtGM~xnẽl Nam …
IV) NHÂN CHA! (Chai eo…»
ccmatr:tc. S.IB_ÔJ " _C"w'wụả I.'l"”J '. , ` - `
. :
JWm… ...... I,ij nndnvnuưúh luI . `\_ J'~.
mIl.r› m'"Ủủ—°Wnịffi I`J…g`
ILY/SJIJNJÍỨUFJJ …“=…J=J
«4 J J J J` ỂỆẦMỀ'ỂẶJ'ỄMẮẮ. jị
60m1 Ga ,aa, _ , .Jj _
TỜ HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG THUỐC:
LYSINKID - Ca
Sirô
CÔNG THỬC: cho 1 chai:
, _ “““TJĨĂNỂ ỄĨÌẮÌVWWỂ
Ẻĩzẵ30leễhazóoml
1
1
- LĩLỹẻỉiẩểiiỷâỉóẽiilofide | 0,6 gỄ 1,2 g J,
- Thiamine hydrochloride (Vitamin B.) 1 6 mg 12 mg ,
- Ribofiavin sodium phosphate 1 1
Tương ứng Riboflavin (Vitamin B2) ị 6,7 mg ị 13,39 mg ị
— Pyridoxine hydrochloride (Vitamin Bô) Ễ 12 mg 1 24 mg
- Nicotinamide (Vitamin PP) I 40 mg 80 mg
ị - Alpha Tocopheryl ạcetate (Vitamin E) | 30 mg 1 60 mg
² - Calcium lactate pentahydrate I 1
Tương ứng Calcium 260 mg 520 mg
ị ~ TếỂ…lặ … 1 Vđ 30 ml .… Vđ 60…911Ĩ
(Sorbitol, Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil, Polysorbate 20, Sodium benzoate, Edetate disodium,
Hương cam, Hương cherry, Acesulfame potassium, Acid 1actic, Nước tinh khiêt).
TÍNH CHÁT: ,
Sirô LYSINKID - Ca có chứa Lysine, các loại vitamin và khoáng chât:
r
- Lysine là một acid amin thiết yêu trong quá trình tạo mô mới, kích thích ản ngon.
- Vitamin E là chất chống oxy hóa, bảo vệ sự vẹn toản cùa cảc tế bảo mô, tăng cường hệ miễn
dịch. Cảc vitamin nhóm B như: B; , B; , Bô , PP lả các co-enzym đóng vai trò quan trọng trong các
quá trinh chuyến hóa khác nhau vả lảm tăng cảm giảc ngon miệng.
- Cach rất cần thiết cho sự hình thảnh khối xương.
cui ĐỊNH:
- Sirô LYSINKID - Ca giúp kích thích ãn cho trẻ em và thanh thiếu niên trong giai đoạn tăng
trưởng, đang theo một chế độ ăn kiêng đặc biệt hay trong thời kỳ dưỡng bệnh (sau khi bệnh, nhiễm
khuân hoặc phẫu thuật) giúp phục hồi sức khỏe nhanh chóng. Ngoài ra, trong thảnh phần thuốc có
chứa Calcỉ giúp phảt trìến chiếu cao cho trẻ em, phòng ngừa loãng xương ở người có chế độ dinh
dưỡng thiếu calci.
- Bổ sung vitamin cho cơ thể, phòng ngừa cảc bệnh do thiếu vitamin.
CÁCH DÙNG:
- Trẻ em từ 1 — 5 tuổi: 7,5 ml/ngảy.
— Trẻ > 5 tuối vả người lởn: 15 ml/ngảy.
Nên uống thuốc trước bữa ăn sáng hay bữa ăn trưa. Có thể hòa thuốc với nước hay trộn với thứ
ăn. Lắc kỹ trước khi dùng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Quả mẫn với một trong cảc thảnh phần cùa thuốc.
- Cảc trường hợp rối loạn chuyến hóa calci như tãng calci huyết hay tăng calci niệu.
- Bệnh gan, thận nặng. ' , ’
- Loét dạ dảy tiên triên, xuât huyêt động mạch, hạ huyêt ảp nặng.
THẬN T RỌNG:
… Không nên dùng thuốc lâu dải với liếu cao hơn liếu khuyến cảo.
— Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân tiếu đường.
- Không kết hợp vởi Levodopa trừ khi phối hợp với chất ức chế men dopa-decarboxylase.
THỜI KỸ MANG THAI-CHO CON BỦ:
Có thế sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú với liếu dùng cảc vitamin và khoảng
chất theo nhu cầu hảng ngảy.
1/2 Jằ
_
TÁC DỤNG PHỤ: .
Chưa thấy có tảc dụng phụ nảo khi dùng thuôc. '
Thông bảo cho bác sỹ những tảc dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuôo.
TƯO'NG TÁC THUỐC: ,
- Isoniazid, Penicillamin, thuốc ngừa thai dùng đường uống có thế lảm thay đôi sự chuyến hóa
hoạt tính khả dụng sinh hợc của Vitamin Bô.
- Vitamin Bô ức chế tác dụng Levodopa. .
- Sử dụng Nicotinamide đồng thời vởi thuốc chẹn alpha-adrenergic trị tãng huyết ảp có thể dẫn
đến hạ huyết áp quá mức.
- Ọalcium dùng chung 1ảm giảm tảc dụng của Tetracycline, cần uống cảch nhau 3 giờ.
Đê trảnh tương tảo giữa cảc thuốc, thông bảo cho bảc sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang sử
dụng.
QUÁ LIÊU st CÁCH xử TRÍ:
Chưa thây xảy ra hiện tượng quá liếu. Nếu trường hợp quá liếu xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y
tế gấn nhất để nhân vỉên y tế có phương phảp xử lý.
HẠN DÙNG:
n 24 thảng kế từ ngảy sản xuất. Không sử dụng thuốc hết hạn dùng.
BAO QUÁN:
Nơi khô (độ ẩm s 70%>, nhiệt độ 5 30°C, trảnh ánh sảng.
TRÌNH BÀY:
- Chai 30 ml. Hộp 1 chai.
- Chai 60 m1. Hộp 1 chai.
Sản xuất theo TCCS
Đế xa tầm tay trẻ em
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trưởc khi dùng.
À .
Nếu can thêm thông Jm, xin hỏi ý kiến bác sỹ.
CÔNG TY CỔ PHẨN HỎA - DƯỢC Ị’HÃM MEKOPHAR
297/5 Lý Thuờ_ng Kiệt … Q.ll … TP. Hô Chí Minh - Việt Nam
Ngảy 31 tháng 10 nảm zoJ
Giám Đốc Chất Lượng Cơ Sở = - Kỷ & Sản Xuất Thuốc
2/2 g
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng