MẨU NHÃN
1. Nhãn trực tiếp trên đơn vị đóng gói nhỏ nhẩt:
a). Nhãn vì 10 viên nén.
'otodin ® l9rutodin l9rotudin ® l!
_ A … lt' mg Loratadm 10 mg Loratadm IOmg`
l9rẵồdỉn l9rutcdỉn l9rẩiòdi
~n;ụ … r ư: … mm… Lomtadm IC` ng 1: … r TỆ DUMDd
todin l9rotodỉn ®LQrofudin lả
atadm lO ng Loratadin 10 mg hxatadin 10 mg
sdtủsx:
2. Nhãn trung gian: \} /
a). Nhãn hộp 2 ví x 10 viên nén.
Ễ 'g S“ _
ẵ a Bẵaẵ—ẫ
; … ễạ sả ẽ ễỄesẵẹ
o— Ê ị: …g ẵầ `E.gỂỄỄ
²9 “= :“ẫ ’ỀB Ế
.oỄ =ủ .;ầ Ĩễ 3² ²ỉgẵẫ…
02 =ẳ "Ê _;ẹ aả Ế“ãệịã
: = … ỉẽ’ z= aẹ~ã
"”Ề ẻễ ẫ :; ỉề ị uẳẵ…
. .…
O; "Ế zg 33 as ỂỄ'ỄễaỄ
bs a,_, Ễg ;e s: ="smảẫ
Q " a zẫ :ả Ẻã Ểẽịặã
= ffls ²ẻ’ *Ễ “8 agễỆ
. '; Ê E 8Ẻễẵ
'Ễ :: ,ẳ % _
THẢNHPMẮN:MỒIVIènnénchỬo cui mun. cAcu oủus o uỂu oủus.
cuóuecuỉammuơucrAcmuóc,ưc
ouus mua NHỮNG ĐIỂUCẤN LƯU ý :Xln
doctrongtờ hUớngdónsủ dụng.
WWEOChIGbIeI com… lNDICATIONS. DNAGE AND AWlNISTIATION.
—Lơuìdứìe ]Drng comnnumcmons. l…Eucnons. sms
-Exonems - ……S-qf- EFEcm AMD omen PnEcmnons: Racd the
…: At 2 — 25’C. protect from ủecr igm pqcuogetmgn,
MẨU NHÃN THUỐC
l. Nhãn trực tiê'p trên dơn vị đóng gói nhỏ nhất: Vì
Măt trước
g
SL
1 €»
M
\ x
…?
:
%.
t :
i 0
Mặt sau -I\J /
Ocnmuưnưumn Ợunmmnuulmn
LIPIDCARE“……. LIPIDCARE°… ....
Ocmmưnuulumn Ợ…moumuunmu
LIPIDCARE “… …... LIPIDCARE°'…W
Omnucuuunưn Ommuunnm
LIPIDCARE …… LIPIDCARE'……
2. Nhãn trung gian: Đính kèm
3. Hướng dẫn sử dụng thuốc: Đính kèm
ONG DAEWOO
_ ị/IÍJNLJTY
_/o TÌAC’ỉWH'UU + ỈJỔ`
\+ D…ì’ỢCF… ’*l 1
ỉ
\
_ BHVOGIdI'I
/_ _ _…
nulunmn:
Mũvleumneclu'a
Femlbrltvlhợl. ...... … ammwfmmm
SỈIIIÍỈWIWWWWM
8613 BmBAKCNBDnHNZMUW
coinuu-uủnủue-cuđnaudepnu:
nmạaựnala:.tlunngmnlbo .… rLg’ZSOC
mam. m…. / _'Ủ/“
1
CON(J
mmnmulaúum. Q
Ilouublzĩmmunn.ùmutuonmsfflu MMIMM ®'
nEumuluưccs 'ỂuTẤ'm'ẾB' …'
mũmmnluuìwnmllcmnũn
_ “
………
›* Thuơc ban theo đon
Thuoc ha Lmưt mau
LIPIDCAREỄ
BĨY TMII IP Slll’llllì IIAEWIIII
…spd.mxn
. N`
w
ẤtmitHfflậgtỉ _.
m:aamwm
»md
…m-mư-mm:smm.
M:lnannnImmhdnlfc
WW:WWHWMJJIL
ln…nmmưnzmumlm
uumnswmmu.m-m
mu- sex nan
mumu'mvku " “"" sans: Lnln.
munưnlmưum W …
mmuvneumnmm … Đơn:
.__ _… __… __… _… _ _… .… -_ _
Hiu1lbm.
1“ Sold only by prescnplmn
Treatment tor Hyperlmutlemua
LIPIDCAREP
Sllll’lllllỉ IlAEWIII HIAIIMA BILƯI].
…umm
%
3. Toa hướng dẫn sữ dụng tbuốc:
Toa hướng dẫn sử dụng:
LORATADIN 10 mg
* Thânh phẫn: Mỗi viên nén chứa
- Loratadin ......................................................................................................................... 10 mg
- Tá dược: Tinh bột mì, Dìcalci phosphat, Avicel, Povidon, Croscarmellose sodium, Magnesi stearat,
Aerosil ..................................................................................................................... vừa đủ 1 viên nẻn
* Dạng bão chế: Viên nén
* Qui cách đóng gói: \;"
- Hộp 2 vi x 10 viên. “p;
* Dược lực học: '
- Loratadin lá thuốc khảng histamin 3 vòng có tảc dụng kéo dải đối khảng chọn lọc trên thụ thể Hl ngoại biên và
không có tảc dụng lảm dịu trên thần kinh trung ương. Loratadin thuộc nhóm thuốc đối kháng thụ thể H. thế hệ thứ hai
(không an thần).
- Loratadin có tác dụng Iảm nhẹ bớt triệu chứng cùa viêm mũi và viêm kết mạc dị ứng do giải phóng histamin.
Lora1adin còn có tảo dụng chống ngứa vả nỗi mảy đay liên quan đến histamin. Tuy nhiên Loratadin không có tác dụng
bảo vệ hoặc trợ giúp lâm sảng đối với trường hợp giải phóng histamin nặng như choáng phản vệ. Trong trường hợp
đó, điều trị chủ yếu lả dùng adrenalin vả corticosteroid.
- Thuốc kháng histamin không có vai trò trong điều trị hen.
- Những thuốc đối kháng H1 thế hệ thứ hai (không an thần) như: Terfenadin, astemizol, loratadin, không phân bố vảo
não, khi dùng thuốc với liều thông thường. Do đó, loratadin không có tác dụng an thần, ngược với tảo dụng phụ an
thần của các thuốc khảng histamin thế hệ thứ nhắt.
- Để điều trị viêm mũi dị ứng và mảy đay, Ioratadin có tảc dụng nhanh hơn astemỉzol và có tác dụng như azatadin,
cetirizin, chlopheniramin, clemastin, terfenadin, vả mequitazin. Loratadin có tẫn suất tảc dụng phụ, đặc biệt đổi với hệ
thằn kinh trung ương, thấp hơn những thuốc kháng histamin thuộc thế hệ thứ hai khác. Vì vậy, ]oratadin dùng ngảy
một lần, tảo dụng nhanh, đặc biệt không có tảc dụng an thần, là thuốc lụa chọn đằu tiên để điều trị viêm mũi dị ứng và
mảy đay dị ứng.
- Những thuốc khảng histamin không có tác dụng chữa nguyên nhân mà chi trợ giúp lảm nhẹ bớt triệu chứng. Bệnh
viêm mũi dị ứng có thể là bệnh mạn tính và tái diễn. Để điều trị thảnh công thường phải dùng cảc thuốc khảng
histamin lâu dải vả ngắt quãng, và sử dụng thêm những thuốc khác như glucocorticoid dùng theo đường hít và dùng
kéo dâi.
- Có thể kết hợp loratadin với pseudoephedrin hydroclorid để lảm nhẹ bớt triệu chứng ngạt mũi trong điều trị viêm
mũi dị ửng có kèm ngạt mũi.
* Dược động học:
- Loratadin hấp thu nhanh sau khi uống. Nồng độ đinh trong huyết tương trung bình của loratadin và chất chuyền hóa
có hoạt tinh cùa nó (descarboethoxyloratadin) tuơng ứng là 1,5 và 3,7 gìờ.
- 97% loratadin liên kểt với protein huyết tương. Thời gian bán thải của loratadin là 17 giờ vả của
descarboethoxyloratadin là 19 giờ. Thời gian bán thải cùa thuốc biến đối nhiều giữa các cá thế, không bị ảnh hướng
bời urê mảu, tăng lên ở người cao tuổi vả người xơ gan.
- Độ thanh thải cùa thuốc là 57 — 142 ml/phủt/kg và không bị ảnh hưởng bởi urê mảu nhưng giảm ở người bệnh xơ
gan. Thể tích phân bố của thuốc là so - 120 lít/kg.
- Loratadin chuyển hóa nhiều khi qua gan iần đầu bời hệ enzym microsom cytochrom P450; loratadin chủ yếu
chuyển hỏa thảnh descarboethoxyloratadin, là chất chuyển hóa có tảo dụng dược lý.
- Khoáng 80% tổng liều cùa loratadin bải tíết ra nước tiếu và phân ngang nhau, dưới dạng chất chuyển hóa, trong vòng
10 ngảy.
- Sau khi uống Ioratadin, tác dụng kháng histamin của thuốc xuất hiện trong vòng 1 — 4 giờ, đạt tối đa sau 8 — 12 giờ,
vả kéo dâi hơn 24 giờ. Nồng độ cùa loratadin vả descarboethoxyloratadin đạt trạng thái ôn định ở phần lớn người bệnh
vảo khoảng ngảy thứ năm dùng thuốc.
* Chi đinh:
- Viêm mũi dị ứng như: Hắt hơi, sổ mũi và ngứa.
- Viêm kết mạc dị ứng như: Ngứa mắt và nóng mắt.
- Triệu chứng cùa mảy đay và các rối loạn dị ứng da.
* Chống chỉ định:
Quả mẫn với bất kỳ thânh phần nảo của thuốc.
* Thận trọng:
- Suy gan.
- Khi dùng loratadin, có nguy cơ khô miệng, đặc biệt ở người cao tuổi, vả tăng nguy cơ sâu rãng. Do đó phải vệ sinh
rãng miệng sạch sẽ khi dùng loratadin.
* Tương tác thuốc:
- Đỉềụ trị đồng thời loratadin vả cimetidin dẫn đến tăng nồng độ loratadin trong huyết tương 60%, do cimetidin ức chế
chuỵên hóa cùa Ioratadin. Điều nảy không biều hiện lâm sảng.
- Điêu trị đổng thời loratadiýn vả ketoconazol dẫn tới tăng nổng độ loratadin trong huyết tương gắp 3 lần, do ức chế
CYỆ3A4. Qiêu đó không biêu hiện iâm sảng vi loratadin có chỉ số điều trị rộng.
- Điêu trị đông thời loratadin vả erythromycin dẫn đến tăng nồng độ Ioratadin trong huyết tương. AUC (diện tich dưới
đường cong của nông độ theo thời gian) cùa loratadin, tăng trung binh 40% và AUC của descarboethoxyloratadin tăng
trung bình 46% so với điều trị loratadin đơn độc.
/
Thuốc hạ lipid máu f”[
Viên nang LIPIDCARẺÂ
(Fenofibrat 200 mg) `
THÀNH PHẨN: Mỗi viên nang chưa
- Hoat chẩi: fenoiibml dang vư hat tuơng đường 200 mg fenoiìbral
DANG BÀO c HỂ: Viên nang
QU\ cAcn ĐÔNG GÓI: Hỏp 3 vi ~ … uẻn.
CHI ĐỊNH
Fenot'tbrat dươc sử dung trong diều m rôi Ioan lipnpmtein huyết các týp lla,
lIb, III, IV vá V phổi hop vời chế đó ãn
LIÊU LUỢNG VÀ CÁCH DUNG
~ Ngu? lớn: 300 iangảv (1 viên 300 mg, uổng ván mỏ! bữa ân chinh
hoác uổng 3 lần, mòi iần | viên. l00 mg cùng vởi các bừa ản) Liều ban
đẩu thuờng lả 200 nigingảy (uống một lằn hoác chia lai… 2 lần) Nền
cholesterol ioán phẩn trong máu vẫn con cao hơn 4 gJI ihi có lhề tảng liều
lẻn 300 mg/ngảy Cẩn du) tri liều ban đẩu cho đến khi cholesterol mảu
trờ lạt hinh thương; sau đo có thề giảưi nhẹ liều liảtig ngã xuống Phái
kiềm tra cholesterol mi… 3 lliảng môi lần Nếu các lhông so lipid máu lai
lũng lên thì phâi tăng Iiều iên 300 mg/ngá)
— 'I`re l0 IIIỦIỊ Cần nghiên cứu kỳ dễ xác dịnh cản nguyên chinh xác cùa
tảng Iipiđ máu ở trẻ Có thế diều tri lhử kềl hơp vởi mòt chế dộ án đươc
kiềm soát chải chẽ trong vòng 3 lháng Liều tối da khuyên dùng lá 5
ing’kgngảy Trong mòt sô tmờng liơp dặc biệt (táng lipid máu rẩt cao
kẻ… lhco dấu hiện lâm sang cua sữa xơ động mach, cha mẹ có biền hiện
tim mạch do xơ vữa tnrớc 40 tuối, có đảm đong xamhom. .) tlii có lhể
dung liếư cao hơn nhưng. phải do thấy lhuốc chuyẻn khoa chi dinh
* Lưu ý:
~ Diều tri fenofibmt nhât thiết phải phối hợp vởi chế dộ án han chế lipid
Phải uổng thuốc cùng với bừa ăn
+ Nếu nông dò lipid trong mỉ… không giám nhiều sau 3 đến 6 thảng điểu
tri bầng fenoiibral tlii can thay đổi tri liệu (trị liệu bổ sung hoặc tri liệu
khác)
CHÔNG cni DỊN'H
- Suy thân nãng
~ Rối loan chức nảng gan nặng
~ Trẻ dưởi IO Itiỏi
SU DỤNG THẬN TRỌNG
~ Nhất thiết phải lhám dò chth nãng gan vá thản của người bệnh trước khi
bắt đầu dùng fibral
-Ớ người bệnh uống Il…ốc chống đông máu: Khi bắt đầu dùng fibrat cẩn
giảm liều thuốc chống dòng xuống chi cỏn một phần ba liễu cũ \ả điều
chinh nểu cần Cẩn theo dõi thường xuyên hơn lượng prothrombin máu.
Điều chinh Iiều thuốc chống dõng trong quá trinh dùng vả sau khi ngừng
dùng iime 8 ngây. ,
- Nhuợc nâng gíáp củ lhề lả môt yểu tò lả… lăng khá náng bị tác dung phụ
ở cơ
- C an đo tmnsaminase 3 lháng mói lằn trong 12 tháng dẩn dùng thuốc
~ Phái tam ngimg dùng lhuốc liếư lliấy SGPT (AL1 ) > 100 dơn vi quốc lế.
~ Khỏng kết hợp fenotibrat với cảu thuốc có lảc dung đôc vởỉ gan.
- Biển chửng mâl dễ xảy ra ở người bénh xơ ứ gan mât hoặc có sỏi mật.
— Nều sau vái lhảng dùng lhnốc (3- -6 lháng) mả thấy lương lípid trong mảu
thay đối không dáng kế thi phải xem xét tri Iiện khảo (bổ sung hoãc
khác).
- Khỏng dùng viên 300 mg cho trẻ em; chỉ dùng viên có hám lượng náy
cho ngưới bẽnh cẩn dùng liền 300 mg fenoiĩbratlngáy.
SU DỤNG Ở PHỤ NỮ CÓ THAI VA CHO CON BU
- Không nẻn dùng thuốc trong thời kỳ mang thai
- Không có dữ liệu về việc dùng thuốc ở phụ mì đang cho con bú Tuy
nhiên vì sự an toản, khỏng nên dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú
TÁC DỌNG LÊN KHẢ NẨNG LÁ! XE VÀ VẶN IIẢNH MÁY .nóc
Chưa có tải liệu bảo cảo
Tu'ơNG TẢC THUỐC
Dùng kết hơp cảc Ihuốc i'tc chế HMG CoA reductase (vi du: pravaslatin
simvastatin, fluvastalin) vả fibrat sẽ lảm tãng dáng kề nguy cơ tôn thuơng
cơ vả viêm tuy cãp
@
\
ỳ/
~ Kết hỢp flbrat với ctclospon'n lám tãng nguy co tốn lhuơng cơ
- Fenofìbrat lảm tăng tác dung của các lhuoc uống chống dông và do dó
lám tảng nguy cơ xuất huyêt do đẩy các thuốc nảy ra khỏi vi tri gẳn vởi
protein huyết lương Cần theo dõi lương prothrombin thưởng xuyên hơn
vả điều chinh liều thuốc uống chốn dông trong suốt thời gítm diều tri
bâng i'enofibmt vả sau khi ngừng thuoc 8 ngảy
- Không duợc dùng kết hợp các thuốc dôc vời gan (thuốc ửc chế MAO
perhexilin maleat ) vớ: fenofibrat.
TÁC DỤNG PHỤ
Tác dung không mong muôn thường nhẹ vá it gặp.
- Thường gặp, ADR ri 100
+ Tiêu hỏa: Rối Ioan liêu hỏa, lrưởng vùng thường vi, buồn nỏn, chướng
bụng, tíêu chảy nhe
+ Da Nổi ban, nôi máy day, ban không đao híệu.
f Gan: Tảngtransaminase huyếtlhanh
* Cơ. Đau nhủc cu
- Hiếm gặp, ADR` 1 1000
+ Gan Sỏi dường mật.
+ Sính duc: Mất dục tinh và liệt dương, gíảm tinh trùng
+ Máu: Giảm bach cầu.
Tliõng bảo cho bác sĩ những ldc dụng phụ gdp phải khi sử dụng thaốc.
DƯỢC LỰ C HỌC
- 1-enof' brat dẫn chất của acid fibric, lá thuốc hạ Iipiđ máu. Thuốc ửc chế
sính tồng hợp cholesterol ở gan, iâm giám các lhảnh phấn gả vữa xơ
(lípoprotein tỷ trong rẩt thấp VLDL vả Iipoprotein tỷ trọng thap LDL),
lảm táng sán xuất lipoprotein ty“ trong cao (HDL) vả còn lảm giảm
triglycerid máu. Do dó. cải thiện dáng kể sự phân bố cholesterol trong
huy et tương
- Fenofibrat dưỢC dủng dễ điều trị tAng Iípoprotcin- huyềt typ Ha, typ llb,
typ III, typ iV vả typ V củng vởi môt chế dô ản rẩt han chế về lỉpid.
Fenoũbtrat có thề lám giảm 20— 25% cholesterol toản phẩn vá 40- 50%
triglycerid trong máu. Điểu tri bắng fcnoiibral cẩn phái liên tuc
DƯỢC DỌNG HỌC
Fenotibmt được hẩF thu ng ở đường tiêu hỏa củng với thức ãn Hấp thu
thuốc bị giảm nhieu nếu iĨỗyng sau khi nhin án qua đẽm. Thuốc nhanh
chỏng thủy phán thảnh acid fenoũbric cỏ hoat tính; chấl nảy gắn nhiều
vảo albumin huyết tương vả có thể đẩy các thuốc kháng vitamin K ra khỏi
vị trí gắn. Nồng độ đinh trong huyết tuơng xuất híện khoảng 5 giờ sau khi
uổng thuốc. Ở người có chức nãng thân binh thường. nứa đời trong huyết
tương vâo khoảng 20 giờ nhưng thời gian nảy tãng lên rất nhiều ở người
mắc bệnh lliận vá acid fenofibric tich lũy dáng kể ở người bênh suy thân
uống fenofibmt hảng ngảy Acid fenof'lbric dảo thải chủ yếu 1th nước
tiến (70% trong vòng 24 giờ, 88% trong vòng 6 ngây). chủ yếu dưới dang
liên hợp glucuronic ngoải ra còn có acid fcnofibric dưới dang khứ và
chẩt liên hợp glucuronic cùa nó.
— Không tliẩy xây ra diều gi nghíệm trong khi ngửng dùng fibmt lhãm chi
sau khi đã đíều tri lâu ngảy vả cắt thuốc dõi ngôi
QUẢ LIÊU VÀ xử TRÍ
Thẩm lảch mảu khõng có tảc dung loai bỏ thuốc khỏi cơ thể.
KHUYẾN cAo.
- Trủnh xa tầm tay trẻ em.
- Thuốc nây chi dùng theo sự kê đơn cũa thìy lliuổt.
-Đch kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng.
u cm thêm thông tin. xin hỏi y kỉến bít sl.
BẢO QUÀN: Trong bao bì kin nhiệt dô dưới 30 °C
HAN DÙNG; 36 thảng kế từ ngáy sản xuất
TIÊU CHUẨN. TCCS
CỐNG 1 Y TNHH DƯỢC PHẤM SHINPOONG DAEWOO
Nhã mảy Số 13 Đường 9A KCN Biên Hòa 2 Đống Nai Viêt Nam
Vản phòng: PhòngS &7, Lẩu9, ThápRl-Tòanhả Everrich 968 Đường 312, P 15,0.11 Tp. HCM
DT: (08)222 50683
Email : shí[email protected]
Fax: (08) 222 50682
Treatment for hyperlipidemia
LIPIDCARE Capsule
(F enofibrate 200 mg)
COMPOSITION: Each capsule conlams
Active mgredient: Micromscd fenot’tbrate equivalent to 200 mg fenniibrate.
DOSAGE FORM: Capsuie,
HOW SUPPLIED: Box of3 blislcrs x I0 capsules
INDICATIONS
— Fcnofibrate is used in the treatmeni oftypc lla. lwe iib, type [II, type IV,
and type V IiyperhpoprOleiiiaeniias … conjunt:tion With diclary
modificanon
DOSAGE AND ADMINSTRATION
- Adullx: 300 mg dnily {I capsule of300 mg daily, during one ofthc mam
meals or 3 cnpsnlcs of I00 mg, three times daily, during ilie meals) The
inltlal dose ts 200 mg daily (… one dose or two doscs). The daily dose is
augmented to 300 mg if llie clioleslerolaenua is above 4 g11 The stanmg
dose is mamtamcd until lhe choiesterolacmia is normalizcd. Then the
dose can hc slightly reduced. Cholesterolaemia should be measured every
three months If plasma hpid parameters are lncreased, the daily dose of
fenofibmte should be augmenlcd to 300 mg daily
( 'In/dren III yearx: Etmlogtc studies should be camed out to detennine
the exacl cause of hyperhpidaemm, The thempy may be started Wlih a
diet under strict control over a penod of 3 months, The recommended
maximal dosc is 5 mg1kgừlay. Higher doses may be prcscribed only hy
specialist in special cases (severe hyperlipidaemia with ciinic signs of
atherosclerosis. parcnts wilh atheroniniic cardiovascular manifestations
before 40 years of age.
"Nole:
+ The tlierapy with fcnoiibmte should be in conjunction with a slrict iow
fai dict. Fenolibrate should be taken during meaL
* if no adequate reductmn … serum conccnlralion of lipids is ohtained
aiìer 3 — 6 months of fcnoi'ihrate therapy. other therapeutic means
(complcmcntary or different) ninst be envisaged.
CONTRAINDICATION
- Paticnt with sevcrc rcnal dysiimclion
- Pntient wilh scvcre Iiepatic impairmenl.
— Children unticr 10 years of age,
PRECAUTION
— Documentalion of good renai and Iiver function is mandntory hefore
beginning treatment with tìbrates.
In patient taking anticoagnlanis, the dose of anlicoagulant should be
reduced by nbout one third and adjusted if necessary when treatment with
fcnofihrate is started. Check the prothrombin level mon: frequently adapt
the dosagc of oral antícoaguiant during treatmeni by fenoiìbrate and 8
days after its intcrruption
Systematic mensurcment of transmninases every 3 months, during lhc
íirst 12 months of treatment
Temporary interntption of trcalment in cnse of an increase in ALT to >
I00 IU,
Biliary complications are more prone to occur in patients with biiiary
cirrhosis or gallstones.
Do not combine hepatoxic substances wiih fenoiibrate.
Hypothyroidism may be a factor predisposing to the muscular syndrome.
If after a few monihs of administration (3 - 6 monihs) a satisfactory
reduction of serum concentration of lipids is nm obtained, other thcrapy
(complementary or different) should be envisageđ
The capsulc of 300 mg is contraindncated in children and should only be
used in patients needmg 300 mg fenofibratc,
PREGNANCY AND BREASTFEEDING
- Shonld not use this drug … pregnnncy
- No data are available. For safety, should noi nse in ;: breast feeding
woman.
EFFECTS ON ABlLITY T0 DRIVE AND USE MACHINES:
No data is available,
DRUG INTERACTION
- Combination of HMG CoA reductase inhibitors (pravastatin, simvastatin,
iiuvastatin. ccrivastatin, etc.) with fihrate greatly increases the risk of
muscle damage, acutc pancreatitis.
— Combination of cylosporin with iihrate increases the risk of musclc
damage.
~ Fenofibrate potentiates om! anticoagulants and enhances the
haemorrhngic risk lhrough “" r' “ of their ”' "" _, with lhe r'
pmteins. Prothrombin level must be more frequently checked, the dosagc
of oral anticoagulant during treatment with fcnoiibrate should be adapted
during the trcatmcnt and 8 days after its inlemtption
- Hcpatoloxic subtances and drugs (MAOIs, perhexilin malcaie) should not
be combined with fcnotìbrate.
SIDE EFFECTS
There are usually mild and not frequent.
- ('onmmn. ADR [ 10111
+ Digestive tưict: abdominal discompon, cpigastric fullness, nausea,
mctcorism, mild diarrhoea.
* Skin: hives, unican'a. cutaneous non-specific rash.
+ Liver: risc in scrum txansaminases.
+ Muscoloskeletal: musculnr pain.
- Rare,ADR ' I l0001
+ leef: choleiithiasis,
+ Umgenital: loss of libido and ímpotence, hypospennia.
+ Hematological: lcukopenia.
Inform daclors with .tide e_ơech when using medicìne.
PHARMACODYNAMIC PROPERTIES
› Fenofibratc is a fibric acid derivative. It is a “broad specưum” lipid
alten'ng drug. By inhibiting the hepatic biosynthesís of cholesterol,
fenofibratc reduces atherogenic fmctions (VLDL and LDL) and mises the
production of HDL. Thua, the repanition of plasma cholesterol is
markedly ameliorated,
Fcnoiìbrate is used in the treatment of type Ha, llb, Hi, IV and V
hypcrlipoproteinaemías in conjunction with a stn'ct low f`at diet.
Fcnofibrate can iower blood cliolcstcroi by 20 — 25% and blood
niglyceride by 40 — 50%. It is always essential to continue the treatment
with fcnol'ibmte.
PHARMACOKINETIC PROPERTIES
- Fcnoftbrate is readin absorbed from the digcstive tract when taken wilh
food. Its absorption is markediy reduced if it is administercd after an
ovemight fast. It is rapidly hydrolyscd to its active metabolitc fenofibn'c
acid which is cxlensivcly bound to plasma albumin and this may cause
ihe displacement of antivitamin K from their fixation sites. Peak plasma
conccntmtion occurs about 5 hours aher the administration. The plasma
liali'life is about 20 hours in patients with normal renal function but is
extensively prolongcd in paticnts with renal diseasc and significant
accumulalion of fenofihric acid occurs on repeated daily dosing in renai
insufficiency. Fenoiibrnte is not recommende in paticnts with severe
renal dysfunction Fenoi'tbric acid is excrelcd cssentially in the urine
(70% within 24 hours, 88% within 6 days) mainly as lhe giucuronide
conjugate but also as a reduced form of fenoiìbric acid and its
glucuronide.
- No problems appear to arisc when iibrates are withdmwn. even if
treatment lias been prolongcd and the wilhdrawal is sudden.
OVERDOSE AND TREATMENT
Haemodialysis has no cffcct.
RECOMMENDATION
- Keep out of reach of children.
- Thỉs drug is used only by cloctor's prcscription.
- Read careíully the leailet before use.
— Contact your doctor for further information.
STORAGE: Store in a tighl container, temperalure below 30 °C,
EXPIRY DATE: 36 months from Ihe manufacturing date.
SPECIFICATION: Manufacturer.
SHINPOONG DAEWOO PHARMA Co.. Ltd.
Factory; No. l3 - Slreet 9A Bien Hoa Industrial Zone No. 2. Dongnai Province, Viet Nam
| Office: Room 5 & 7, Floor 9"', Tower RI, Everrich Building, 968 Street 312, Ward 5, Dist. Il, Ho Chi
@
Minh City
Tel : (08) 222 50683 Fax : (08) 222 50682
Email : shinpoong@spđoomyn
* Tác dụng phụ:
- Thường gặp: Đau đầu, khô miệng.
- Ít gặp: Chóng mặt, khô mũi và hăt hơi, viêm kết mạc.
- Hiếm gặp: Trầm cảm, tim đập nhanh, loạn nhip nhanh trên thất, đánh trống ngực, buổn nôn, chức nảng gan bất bình
thường, kinh nguyệt không đểu, ngoại ban, nối mây đay vả choáng phản vệ.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
* Phụ nữ có thai và cho con bú:
Chỉ dùng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú khi thật sự cần thiết, với liều thấp và trong thời gian ngắn.
* Thuốc không ảnh hưởng khi lái xe và vận hảnh máy mỏc.
* Cảch dùng và liều dùng: Dùng uống
- Người lởn, người cao tuổi và trẻ em trên 12 tuối: 1 viên/lầnlngảy.
- Người suy gan hoặc suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 mI/phút): 1 viên/lần, cử hai ngảy một iần.
* Quá liều và xử trí:
- ò người lớn, khi uống quá liều (40 — 180 mg) có những bỉều hiện: Buồn ngù, nhịp tim nhanh, nhức đầu.
— Điều trị triệu chửng và hỗ trợ, bắt đầu ngay và duy trì đến khi còn cần thiết. Trường hợp quá liều loratadin cẳp, gây
nôn bằng sirô ipeca để tháo sạch dạ dảy ngay..Dùng than hoạt sau khi gây nôn có thể giúp ich để ngăn ngừa hấp thu
loratadin. Nếu gây nôn không kết quả hoặc chống chỉ định (ví dụ người bệnh bị ngất, co giật, hoặc thiếu phản xạ nôn),
có thể tiến hảnh rửa dạ dảy với dung dich natri clorid 0,9% và đặt ống nội khí quản để phòng ngừa hit phái dịch dạ
dảy. Loratadin không bị loại bằng thâm tách mảu.
* Khuyến cáo:
- Không dùng thuốc quá hạn dùng ghi trên nhãn
~ Đ c kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng, nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến Bảc sĩ.
- Đ xa tầm tay trẻ em. , V
* Bão quản: tò>"
- Từ 2 - 25°C, trảnh ánh sảng trực tiếp. +
- Hạn dùng: 36 thảng kể từ ngảy sân xuất.
* Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở.
Nơi sán xuât vã ghân QhÔỈ.’
CÔNG TY cò PHÀN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ nomnsẹo
Địa chỉ : 66 - Quốc lộ 30 — Phường Mỹ Phú —- TP Cao Lãnh — Đông Tháp
DOMESCO Điện thoại : < 067) -3859370 - 3852278
+ f ;. x '
_ảyẮO thảng OS nãni 2011
. ởđăngkývăsảnxuẳtf"
Huỳnh Trung Chánh
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng