iảftui
. Ế
wcaoĩnẵoffl
.….….… L.;
.….. ,. .…
ầa…ẵ Ễ…… «. ẻo ẵzwz ữỀ… Ế
mẫ… ọỄ ìx Ểe MN ã…z zu: ẵ
le ozì lcỏ.ỉ
›8ầ88 oẵuễỉ›ồ
!:l- ẳ fin lnblll
……….…Ề s…eLe!…
ì.Oỉ
UỉQ ủỔỄ
ẵùỀỀMZ
…Ề ẫỀm 2bm
EỄ› đz -Bn
.u …ẫẳszuãẩẩẫ i,
.OOẵẫẵẵẳỉnv
ă.ẵvfiỂ
ẵẳẩẵ.
ẵỂ880 ............... W.ơẵ
iẵ ...................
cịT. W.r
.… aE. j…
Ế n … i… W
A ,Y …
…vi.L D @,.
N |…
AO.…A AE M
B U H .…
Q P ủ
C ~A đ
. n
… Đ ……
ẵzẽbẵẵ
.:ỄỂzuu «… RS
ỆOỄỄQỄỄẺỄOỤ ,
.ẵ…ỄỂa
.…ẫẵẹẵeăẽắ
ẫẵỂ
83%ẵ83aỉẵ
ẺỌHỉI-Ìlẵ
..ẵỉunẵluẵloi i ,
Ểẵ…ẵẫg
EỂ.ễẵ…ẵaẵãẵ
ẵẽẳẵẩểẳ
uẳ maẵx 931 U! .93:
ẩn.…ẳaẵ Ềẵ
.ẫẵaẵũũẳễ
ẵẫ ............. 8ẽẵũũb
Ê8Ù .................. Ễẳ
ỄỄ
ồn Ế
ZwỀ DQ Ế D…Ể
fflfflằmẵffl
………
..ẵẵẵ …8
ƯKIỂN
~
A
MAUNHÃND
mủnvi
f………
3
nã mlol
….…………… Ẩ
ỌP
NHANH
ẳẳè ẵẵẽa ỂỄỄs ẵẫẻa °ẵỂỊN ỀỄ
Ềềẹ Ễsẳế ỆEịg ềsẳẹ' ị ảẳ
ẳs ẳ ẳs ẳ s 232
=s ẵễ ẳỂ =a =s Ệ
°Ểẳảa. O²Ệẳễ Éặạ Ễảẵs. °Ễảảa
*° % & z
ẫễ“ỉ ẫị ...Ể .Ễẹ ỂẵỄ j ị
mvN mA WN Buọe
'u WH um N:»l 'vS 'Lz m
Mo wỵm oinc w… _ọa Ju ouor›
'8ưẹs quạ
… “om rạnp Jèmu e uẹnb om
WM
muùpạsufpimuéxaôe
mạuẢumpzzgq
wmanmẹnbiuụpiuoưx
8uúp ạs ugp Supnq
,Ọ] Buon JÒp ugx :aẹqx m_J 8uọq;
aẹa vụ 39an an 8an “ng…
Buon: Buọqq 8nùp on '8qu1
uem 19 4 Mr 'WP mơ ử9t13
'8me nạn 18 8mJP q… ’wtp m
uaỊA W ................ gp EIJA JÓIIP ẹ.L
Ủ mg ..................... uỊJ—ẮWOJqIỊmID
NYHđ HNVỊHJ.
l’rru'rỉplỉun unh
Số lb SX] Lot N°:
NSXJ Mfg. Dne:
HDI Btp. Dlte:
"""ồlGS
oos®úadauuq
ummm 'WN Suoq
~n =uoz Funan WH u=m “VE u …
~oa mon mnof mm1mkuvm Mo
'm8n mmJ Damd
'g.og mqaq ammadmơ; m amzs
mquW
paopua uu ẮIFIPWJ P²°l
mpuqa;oupmgomođaơx
aimppqmuunnupnmmoq
uasm aq1 aag :uoựmuogm
1an0 put suogucxam 'szaaga
apgs 'suogncaaxd put s8u_rurcm
'suoưzaạpugznuoa 'a8usop
PW ưomns'mưpt 'SUOỊMIPUI
131đ23 auo .............. S'b smaụipxg
8… mg .................. mDẢmWD
NOILISOdWOC)
Ễ
…“ LOMEPEN®
ụỤ h … qu1
ÌĨJƯỢ’“ i… Clarithromycin
El`ĩ Viên nén dải bao phim
ANH PHẨN:
LòMEPEN® zso. Mỗi viên nén dăi bao phim chứa:
Họat chất: Clarithromycin .................. 250 mg
Tá dược:: Cellulose vi tinh thể PH 101,102, natri croscarmellose. colloidal anhydrous silica, povỉdon
K30, polysorbate 80, talc, magnesi stearat, acid stearic, quinoline yellow lake, opadry [I white.
LOMEPEN® soo: Mỗi viên nén dăi bao phim chửa:
Họat chất: Clarithromycin .................. 500 mg
Tá dược: Cellulose vi tinh thể PH 101,102, natri croscarmellose, colloidal anhydrous silica povỉdon
K30, polysorbate 80, talc, magnesi stearat, acid stearic, quinoline yellow lake opadry II white.
MÔ TẢ SẮN PHẨM.
LOMEPEN® zso.
— Viên nén dâi bao phim, mău văng, trên hai mặt viên có in chữ “LOMEPEN 250”.
LOMEPEN® soo:
— Viên nén dãi bao phim, mãu vâng, trên hai mặt viên có in chữ “LOMEPEN 500”.
DƯỢC LỤC HỌC:
Clarithrornycin là 1 kháng sinh thuộc nhóm macrolid, có tác dụng kháng khuẩn đối với nhiều vi
khuẩn hiếu khí vả kỵ khí Gram (+), Gram <->. bao gổm cã H. pylori .-
Staphylococcm aureus; Strepmưưcus pyogenes (liên cẩu khuẩ n tiêu huyết h nhóm A); liên cẩu tiêu
huyết a (nhóm viridans); Slreptococcus ( Dt'pplococcus ) pneumoniae; Strepfflcoccus agulaơiae: Listería
monocytogenes. Hemophillus influenzea; Hemophillus para injluenzea; Moraxella ( Brunhumella )
catarrhalis; Neisseria gonorrheae; Legionella pneumophila; Bordeĩellu perluxsis; Helicobacter pylnri;
Campylobacterjejuni. Bucleroidesfragilis; Clostrídium perftingenx; Pepmưoưus species; ,
Propioníbacterium acnes; Mycoplasma pneumoniue; Ureaplasma ureaIyticum. LV
Clarithromycin cũng có lác dụng mạnh trên những vi sinh vật khác như Chlumydia rruchnmalìsz
Toxoplavma gondii; Myc obacterium avỉum, Myc obacterium lepreu; Mvơobuưerium Kansusii;
Mycobacterium c;helonae Mch obaclerium fi›rmimm; Mymbac terium inzrm ellulare.
Các vi khuẩn kháng với crythromycin thường cũng kháng với các macrolid khác bao gỗm
clarithromycin. Mức kháng erythromycin cũa Sraphylocuccus vả Su-weplmou … lả 44% vả của
S. peneumoniae lả khoả ng 25%
Clarithromycin gắn văo tiểu đơn vị ribosom 505 cũa đơn vị ribosom 70s của vi khuẩn nhạy cãm, do dó
sẽ ức chê sự tổng hợp protein phụ thuộc RNA của vi khuẩn.
DƯỢC ĐỘNG HỌC:
Clarithromycin được phân bố rộng rải vâo trong các mô bao gốm cả niêm mạc dạ dăy tá trảng Nống
độ đỉnh trong huyêt thanh sau khi uống 250 mg clarithromycin là 0, 6 mg/ml đối với clarithromycin và
0, 7 mg/ml đối vói chât chuyển hóa hoạt động cơ bân cũa nó 14- hydroxy clarithromycin.
Clarithromycin dược chuyển hóa chủ yêu ở gan. Thời gian bán hũy thải trừ trong huyết tương khoảng
3- 4 giờ. Khoảng 20% thuốc được bải tiết dưới dạng không đổi vả 15% dưới dạng 141-hydroxy
clarithromycin qua thận.
CHỈ ĐỊNH:
LOMEPEN® được chỉ định trong diều Lrị các nhiễm khuẩn sau ga y ra bởi các vi khuẩn nhạy cãm
l. Phối hợp või các thuốc khác để tiệt trừ vi khuẩn H. pylori trong bệnh lý loét dạ dây tá trầng
2. Nhiễm khuẩn đường hô hâp dưới: viêm phổi cộng đổng, viêm phê quẳn câp vả mạn tính.
3. Nhiễm khuẩn đường hô hâp trên: viêm họng, viêm amiđan, viêm xoang vả viêm tai giữa.
4. Nhiễm khuẩn da vả mô mềm.
5. Nhiễm khuẩn do Mycobacterium avium, hoặc Mycobacterial intrucellular.
6. Phòng ngừa bệnh nhiễm khuẩn cơ hội do phức hợp Mycobacterium avium (MAC) ở nhửng bệnh
nhân nhiễm HIV tiêịn triển.
CÁCH DÙNG VÀ LIÊU DÙNG:
Dùng đường uống. Có thể uống LOMEPEN trước hoặc sau bữa ăn
Phối hợp với các thuốc khác để tiệt trừ vi khuẩn H. pylori:
Liệu trình 3 thuốc: liều khuyến cáo ở người lớn: 500 mg LOMEPEN vã 1000 mg Amoxicilin. tẩt cã
dùng 2 lẩn mỗi ngăy trong 10 ngãy. Kết hợp với Omeprazol hoặc Lansoprazol.
Liệu trình 2 thuốc: liều khuyến cáo ở người lớn: 500 mg LOMEPEN. 3 lẩn mỗi ngảy trong 14 ngãy
vã kểt hợp với Omeprazol một lẩn mỗi ngây.
Bệnh nhân có nhiễm khuẩn hô hấp] da và mô mễm:
Người lớn vả trẻ em trên 12 tuổi: Liều thường dùng lả 250— 500 mg/ lẩn x 2 lầnl ngăy trong 7-14 ngăy.
Bệnh nhân suy thận nặng, liều giảm một nữa còn 250 mg, l lẩn] ngùy hoặc 250 mg. 2 lắn/ ngăy trong
những nhiễm khuẩn nặng.
Nhiễm Mycobactería:
Dự phòng: Liều khuyến cáo cũa LOMEPEN để dự phòng nhiễm bệnh do Mycobaterium avium là
500 mg] lẩn x 2 lẩn mỗi ngăy, cho người lớn. '
Đíễu trị: Clarithromycin được khuyến cáo là thuốc đẩu tay để điểu trị nhiễm khuẩn do phức hợp
Mycobacterium avỉum (MAC). Liều khuyến cáo ở người lớn lã 500 mg, 2 lẩn mỗi ngảy. Nên dùng kết
hợp với một kháng sinh khác chống mycobacteria khác.
Giãm liều xuống 50% nếu độ thanh thâì dưới 30 ml/phút.
CHỐNG cní ĐỊNH:
— Bệnh nhân đã biểt có quá mẫn với các kháng sinh nhóm macrolid.
— Dùng đống thời Clarithromycin vã cisaprid, pimozid.
— Chống chỉ định tuyệt đối dùng chung với tcrfenadin. đặc biệt trong trường hợp bị bệnh như loạn
nhịp tim. nhịp chậm, khoâng Q-T kéo dải, bệnh thiểu máu cơ tim cục bộ hoặc rối loạn cảm xúc
lưỡng cực. VÂ/
LƯU Ý VÀ THẬN TRỌNG:
Clarithromycin được bải tiểt chủ yếu qua gan và thận. Có thể dùng Clarithromycin mã không cẩn
điểu chĩnh liều ở bệnh nhân suy gan và chức năng thận còn bình thường. Tuy nhiên, khi có suy thận
có hay không kèm theo suy gan, cẩn phải giâm liều hoặc kéo dăi thời gian giữa 2 liều.
- Phụ nữ có thai và cho con bú: Không nên sử dụng Clarithromycin trong khi mang thai vả trong thời
kỳ cho con bù trừ khi thật cẩn thiểt.
- Tác động của thuốc khi lái xe vả vận hănh máy móc: Chưa có dữ liệu về ảnh hưởng dến quá trình
vận hănh máy móc tău xe khi dùng thuốc.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUÔNz
Thường gặp, ADR >1/100
Rối loạn tiêu hóa, đặc biệt là ở người bệnh trẻ. Phân ứng dị ứng ở mức độ khác nhau từ măy đay đến
phãn vệ vã hội chứng Stevens - Johnson. Cũng có thể bị viêm đại trăng giã mạc từ nhẹ đến đe dọa
tính-mạng. Phân ứng quá mẫn như ngứa, mãy day, ban da. kĩch thích.
Ít găp, mooo < ADR < moo
Tiêu hóa: Các triệu chứng ứ mật (đau bụng trên, đôi khi đau nhiều), buồn nôn, nôn.
Gan: Chức năng gan bất thường, bilirubin huyết thanh tăng vả thường kèm theo văng da, sốt phát ban
và tăng bạch cẩu ưa eosin.
Thinh giác: Điếc (nếu dùng iiều cao) vã có thể hối phục khi ngưng thuốc.
Thông báo cho thẩy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯỚNG TÁC THUỐC:
— Tăng nông độ Cisaprid, Pimozid vã Terfenadin đã được báo cáo trên các bệnh nhân dùng các
thuốc nảy cùng lúc với Clarithromycin. Điểu nây có thể lãm kéo dải thời gian QT vả loạn nhip
tim bao gồm nhịp nhanh thất, rung thất vả xoắn đinh. Vì vậy không dùng Clarithromycin cùng iúc
với các loại thuốc trên. Các tác dụng tương tự cũng dã được thấy khi dùng chung với Astemizol.
- Cũng như các kháng sinh nhóm macrolid, dùng Clarithromycin cho các bệnh nhân dang dùng các
thuốc được chuyển hóa qua hệ thống cytochrom Pm (như Carbamazepin, Warfarin, ergot
alkaloids, Triazolam, Disopyramid, Lovastatin, Rifabutin, Phenytoin vả Cyclosporin) có thể lảm
tăng nổng độ trong huyết thanh máu cũa các thuốc trên.
— Việc uống Clarithromycin ở các bệnh nhân đang dùng theophylin lăm tăng nỗng độ theophylin
trong huyết tương dẫn đến nguy cơ gây ngộ độc. Phãi theo dõi sát nổng độ trong huyết tương của
theophylin trên bệnh nhân đang dù ng theophyllin.
— Dùng Clarithromycin ở bệnh nhân đang dùng Warfarin có thể lãm tăng tác dụng của Warfarin.
Nên theo dõi sát thời gian Prothrombin ở những bệnh nhân nảy.
—— Tăng nổng độ Digoxin trong huyết thanh đă được báo cáo ở các bệnh nhân dùng chung
Clarithromycin vã Digoxin. Phải theo dõi sát nồng độ Digoxin trong huyết thanh.
— Uống đổng thời Clarithromycin vã Ziđovudin ở các bệnh nhân người lớn nhiễm HIV có thể lảm
giãm hấp thu Zidovudin.
QUÁ LIÊU VÀ xử TRÍ:
Triệu chứng: Các báo cáo cho thấy rầng uống vâo một lượng lớn clarithromycin có thể gây ra các
triệu chứng ở đường tiêu hớa.
Xử trí quá liếư: Nên rửa dạ dăy vả điều tnj hỗ trợ. Cũng như các macrolid khác, clarithromycin không
bị loại trừ bầng thẩm tách máu hay thẩm phân phúc mạc.
TRÌNH BÀY: W
LOMEPEN 250: Hộp 5 ví x 6 viên nén dãi bao phim
Hộp 10 vĩ x 6 viên nén dâi bao phim
LOMEPEN 500: Hộp 5 ví x 6 viên nén dâi bao phim
Hộp 10 vĩ x 6 viên nén dăi bao phim
BẮO QUÁN. Bâo quãn ở nhiệt độ dưới 30°C tránh ánh sáng.
HAN DÙNG: 36 tháng kể từ ngảy săn xuất. Không dùng thuốc khi quá hạuỊữ dụng
THỜI GIAN XÉT LAI TỜ HƯỚNG DẨN sử DỤNG. ể
ĐỂ XA TẨM TAY TRẺ EM
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẨN sử DỤNG TRƯỚC KHI DồNG.
KHÔNG DÙNG QUÁ LIÊU CHỈ ĐỊNH
NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KiỂN BÁC s`r*~=
ă,,l
Nhã sản xuat. PH
C 1
ệoù°Ì’ạo ơị/f ~ ỤỂẵẦJONG
“0 __ ' “’ A 'A
E! 1 % W @ %
I
…và L 5
Lô 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Tỉnh Đổng Nai.
ĐT : (061) 3992999 Fax : (061) 3835088 "s
`mu .~A f'fv
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng