T
BỘ Y TẾ
CỤC QUAN LÝ nươc
ĐÃ PHÊ DUYỆT UiiV:iil~ihiieC Area
i Liindâu:..ẫ.ỉ./.…ễ.……l….Ỹroii' L’D7
Ỉỵ L-Ttstỉiụtiu.i D…,,… Hộp 10 vi x 10 viên nang
Thuòc ban theo dơn
LOMAcỉzo
VIÊN NANG OMEPRAZOL zone
@— ._. À _]Clpld Ế ỄWQ
_
ỉach cnpsule cnnninn: Etoưage in cool.dry Diaư. _
BP 20 mg not nxceed 30“L.
innm'° mam B’²’…'°ẵi KEEP our OF nsncw OF CHILDREN.
Athan cuinuLS usen in empty capsule
. . ATTEN1LON.
Dmụ' M dum“ by "" phwc'm READ CAREFUU v INSTRCTIONS
IMPORTANT: LEAFLFT FNCLOSED BEFORE use.
Do not dum nr cmsh the capsulas. ĨO BE 5ỒLD ON WDlCAL
PRESCRIPTION.
They should be swaliuwcd whole Wllh water MUST NOT EXCEED THE
tmcam.Anmmmmm & Conirammtzitm. RECOMMENDED DOSE.
Su tho anclmiad |utlnt SAFE USF FOR CHiLDREN HAS
NOT BEEN ESTABUSHED.
!XMXì
ii Prescription Drugs Hộp 10 vĩ x 10 viên nang
Thuốc bản theo đơn
LOMACGỀZO Ỉ`°"’ ĩ ' :.-o
VIÊN NANG OMEPRAZDL zone
OZf OVWO'I
… oan … dv…u
tỏnag m…»pg
9WOZ iOZVHdEWO SNVN Nỉlli
—L
h
…wouwum:
x
Cinlu _
_ _
IAõL viên nang :hửn Bản quán nm kho. mật,
Omepuzul BP . ..…… .. 20 mg nhiet no khủnq ưuù 30'C
Lương hat beo lan trong mỏi)
Chủ ỷ:
khỏng nhat hoư nqn:ẻn nảt
vtèn thuốc. uống vien thuốc
nguyen ven vời nuớc DNNK'
chi ath, llều núng. cich úùng. _
chống chi einh. : xo… tờ htlởuu
nãn sử dụng cn lmng hbp
Barcode :
Gọ: ILỹ hướng dia ot) dụng Imớc .
Ihldl'mg. . .- __ ___...
ĐỎ n tấm tay trờ am
GPSXN.L 536
Sản xuất ui: chin uu
L~1 39 In L-148
Verna lndustrid Estate Voma Gon, An no
_ Lomnc'-zo _ Lounc®-zo _ LOMAc°-zo
'i/iEN NANG LLLLLPRAzOL 2iJMG LLLLL NANG OMEFRAZOL zone vn: NANG OMEPRAZOL zone
“Mỏ vLèn nar~q có chua. *Mui VlẺfi nang cò cntm. “Mù viên nang có chứa:
Omepơazu— BP ....... 20mg Omeprazot BP.…… 20mg Omeprazot BP.…… 20mg
icạng nai bao tan tmng ruoiL iưang nạt bao Lan irong Luot) (dạng hạt bao tan trong mỏi)
L.omac°-zo LOMAc®-zo LOMAc°-zo
VlỄN NANG OMEPRAZC. 2GNG VIÊN NANG OMEPRAZOL 2OMG VIÉN NANG OMEPHAZOL 20MG
`Mớ: Viẻn nang có ch… MỐL viên nang 00 chủ "Mót v:èn nang có chứa:
Omeptazoi BP..….. 20mg Omepiazol BP ....... 20mg Omeprazoi BP.…… 20mg
Loạng hat nao ian trong iuoi] ideng nal bao tan tmng một) (dạng nạt bao Lan tmng mòt)
M.i.. No. 536 ><
Clpld ẫ
><
Snn xuảL iạL~ CIPLA LTD. L-139 Lo L›146 Verna lndustưial Estate. Verna Goe. An Đô
_ LOMAc'-zo _ Lomac°-zo LouAc°-zo
VIEN NANG OMEPRAZOL ZOMG VIEN NANG OMEPRAZOL 20M6 VIẺN NANG OMEPRAZOL ZOMG
“Mới vơẺn narg có chưa. "Mon viẻn nang có ohứa. 'Mòi v:èn nang có chúa*
Omeprazol BP.…… ZOư-g Jmeprszcl BP ....... 20mg Omepmzol BP ....... 20mg
LcLang hai bao tan trorg IL.GLÌ (dang hat nao Lan trong ruột] (dang hat bao tan Lrnng một)
LOMAO°-2O _ LOMAc°-zo _ LOMAc'-zo
VIÊN NANG OMEPRAZOL 2CMG VIEN NANG OMEPRAZOL 2OMG VIEN NANG OMEPHAZOL 2OMG
'Mòi v»an nang oc chua 'Mòi vien nang có nnủa' 'Mỏi mèn nang có chủa:
Omeprazol BP.…… 20mg Omeọrazol BP ....... 20mg Omeprazol BP ....... 20mg
Ldong hạt bao tan trong iư.ii (đạng hạt bao tan Irong ruột) (dạng hut bao tan lrong ruột]
M L Nt.. 536
X
: x
Clplu :=,
:
Sán xuải i.LL CIPLA LÍD. L-139 Lo L-146 Verna Industrial Estate. Vsma Goa, Ản Độ
_ LoleAc°-zo _ LOMAc'-zo _ LouAc°-zo
VIEN NANG OMEPRAZOL ?UMG VIEN NANG OMEPRAZOL 2OMG VIEN NANG OMEPRAZOL 2OMG
'MỎI vien nang có chua "Mu: vlẻn nang có ohưa: 'Mỏi vtản mang oò chùa:
Ornaprazol BP ....... 20mg Omapơazol BP ....... 20mg Omemazoi BP ..... .. 20mg
(dang hai tLao ian irong n.oLL Luang nai nao tan lrong iuót) Ldạng net bao lan trong ruột]
_ LOMAc°-zo _ L.ờMAơ°-zo _ LouAc°-zo
VIEN NANG OMEPRAZOL 2OMG VIEN NANG OMEPRAZOL 2DMG VIEN NANG OMEPRAZOL ZOMG
'Mci vien nang có cn…a “Mờ vtèn nang có chửa: 'Mòi wên nang oó chửa:
Omeprazol BP.…… 20mg Omepưazol BP ....... 20mg Omeprazoi BP ..... .. 20mg
(nang tui bao Lan lrong LuỏiL iơang nat bao tan tmng ruột) Ldang hạt bao tan ttong Luệt)
M,L. No. 536 Ế
Cipld *
><
Sán ›…át tạx~ CIPLA LTD. L—139 to L—146 Vema industnal Estate, Vema Goa. Ản Đo ễ
NSXlMFD: DDIMWYY
HDIEXP DDIMWYY
56 lò /B.No.z NNNNN
NSX/MFD' DDIMWYY
HD/EXP DDIMMNY
Số iỏ IB.No.z NNNNN
Sõ iỏ IB.No.: NNNNN
NSXIMFD: DDIMMNY
HDJ'LEXF“ DDIMMIYY
Fr “"I
` .’-Ô…i
² L
; ọG uy 'eng e…aA “eLeLsg |EịJLSHpUL euieA 9vr1 DL GC t-1 Ol'1 V'lle 11²1 tẹnx uẸS
&
ĩ~ỉ li’ldm
“ … … 1~w
{Lgm GumL LinL oeq LE'LL Guèp) LLọm Eunu um oeq Lr:LL ôuupL LLọni ũuon ueL oeq Leư fiLièpj
ũuioz ~~~~~~~ dã LozELdatuo 6…02 """" de 10²²196W0 âmoz """'dH lummamo
:enưn _oo 6uizu uẹih ng_ .enưo on Gueu uẹm ng… 'Lanun on đueu uẹLn ng_
EJWOZ 102VHdJWO fJNVN Nịlti SWOZ `IOZVHdEINO UNVN Nặlii ĐWUZ1DZWdJWD ĐNVN Nặlii
oz-,ovwo1 oz-,ovwo1 oz-,ovwo1
ÀMiNiNiĩiii diGIGH
hMWiiii'Gũ ỉíHWXSN
NNNNii DN 802195
110… 6uon ueL oeq ÌẾLL õuep] LLộm Buon ueL oeq ìÉtt fiuépị [Lợm Bum: LLeL oeq Lèư fiuepL
fimoz '~~*~~~da LDZEJdoLUO BuJoz ~'~'~'~ag chmdawo fimoa "“"":JE Lo7mdauio
:enưn ọo fiueư uạLii LọyiLn :Lanụn ọo 6ueu uạLh ng, ;nnqn m Euau uạụi an_
E)WilZ 1EJZVHdEWO ỦNVN Nặlii ỦWOZ iũl'diidỉlND ĐNVN Nỉlii SWDZ `IOZVHdEWIIO ỦNVN NẸIL'L
OZ'ƠOVWO`I OZ'ỦOVWO'I OZ'ỦOVINO'I
Ế ọg uy ’eog nuiaA -a;ana LnLiLsnpul Eui²A 9vi-1 01 86L-1 'G.L'i V1dIO ĩiel l.an UẸS
oidio
* gcs “°N "I'W
z … nọ… đunLL ueL oeq LèLL fiuỂpJ [lộn] Suon um ueq Lèq Buep) {Lộru fiuon ueL oeq LèLL fiưẻp]
ả m La đtqu ~…"dg Ln-zmdaưo õuioz ~~~~~~~ dã Lozudauao õưioa ~~~~~~~ dg Loznidaưio
Ẹị Ề Ễ :enưa gu ôunu uạm iọth, :enuo ọz› 6unu uạLn !Wih. zean ọa tìueu uạụẹ i9W.
Ệ ẳ ễ 91003 102WdEIWO UNVN Nịlii i]1NDZÌDZVHdEWDEJNVNNẸIIL 011103 iũliihdẳiWU DNVN NẸIL'L
ẳ ẵ z oz-,ovwo1 oz-,ovwo1 oz-aovwo1
3 ;Ễ Ễ nọ… ũuun uet oeq Lèu 6uíap] [Lọni Buon UE] otaq tét: ổUÉpi (tộm Euon ueL oưq ]ízq fiuép)
fimgz ~…"dg Lozeideiuo ô…oz ~~~'~~~on iomdewo ã…oz ""“"dũ Lowdawo
zer,uLo on õueu …… iọw. 190… 90 BUEU uẹiA Lọw. fRnuơ ọa õuw Uẽ!^ !?W.
SWOZ iOZửiidỉli'ilũ ĐNiiN Nặlii iiiNũZ iũlhiidỉliilD EJNVN NẸIA EiWBZ `IOZVHdEWO ẺJNVN Nỉli'i
oz-,ovwo1 oz-,ovwo1 oz-,ovwm
; ọg uy ’eog euLaA ~aLeLsa Leiiisnpui eweA ghL-1 ot sm-1 ~q 11 Wle :… Lẹnx uẹs
›; DldỊO
" ecs 1… “TW
:: 2 in… Eumt UEI mm 0… õuènJ iLom EumL um oeq IẺU ũuèpi ilộm 6uon um oeq LéLL õuẺp]
Ở 2²2 ỄỂ 0…02 "“"“dG IOZPJUGUACL ỦLUOZ "““"dG IOÌÊJỔBWO Gmoe '~'dg Loze:dawo
Ễ ẳ ẳ :enqri no Bueu uạiA iọw_. :nnq: on đunu ueut Lọw, ;enun on fiLEU uem lgw.
ẫ ẵ Ể ỦWCIZ iũliiiidỉWtì UNVN NỆilii UWOZ`IOZWdEWD 9NVN NỆIA ỦWÙZ TDZWdiV'JO ỦNVN Nặli'i
ẵ ẵ ẳ oz-,ovwo1 oz-,ovwo1 oz-govwo1
ã z
Ễ ỉ Ễ (Lợm Buon LLEL oeq LèLL fihẻpi [Lọni õuniL ueL oeq Lèư 6uepi LLLỊJnJ Euon ua oeq Lèu fiuèp]
Ồngz ------- dg Lozmdawc 6…oz """“dii iomdwo Buioa """'dE iozmdawo
zean ọo õueu uạih iọLiL, :enuo ọo 6ueu uẹụt !?W. ;gfflg og fiueu uạự, !ỌW.
91008 iOZVHdEWO ĐN'ỨN Nặli'i 'Ềli'iliiZ1iJZiitidỉiiilũỦi'liiiiNịlli ỦWOZ "IOZiiiidìii'iũ 'EJN'ỨN Nịlii
oz-,ovwo1 oz-,ovwo1 oz-,ovwo1
.\Ă WW/CK] ²dXEi/CIÍÍ
ẢÀ.-’WWÍUG ²CHW/XSN
NNNNN ĩ'9N'ffl 91 98
9ES "TW/ XSđD
XXXXXX
Unit pack of 14 Capsules Em' c”PW'² °°“m“s
Omcpmzolc BP. , . 20 mg
( entcric coatcd grunuicsi
& PTÊSCỈ'ỈPĨỈOĨÌ drUg Dnsugc: As directed by ihc physician.
The capsules should be swallowed with
@ liquid.
I omac -20 Do not chuw or crush capsuie contents.
DÌSCHHÌ three munths afìcr opening.
Repiacc cup iinniy ath use.
Omeprazoie Capsuies 20 mg Indicatlon, Administration &
Contraindicatỉon:
See the enciosed Ieatlet
ATTENTION:
KEEP O[`T OF THE REACH OF
CHILDREN.
DNNK : READ CAREFULLY INSTRUCTION
LEAFLET ENCLOSED liEFORE USE.
C' T0 BE SOLD ON MEDiCAL
lplđ PRESCRIPTION.
MUST NOT EXCEED THE
Mfd. by CIPLA LTD, RECOMNIENDEI) DOSE.
SAFE USE FOR CHILDREN H.-\S NOT
L~130 to L-146 .
. _ BEEN ESTABLISHED.
Vema industnal hstatc, Storage in cool. dry piace,
Vcrna GO'd. lndia tcmpemturc not cxcccd 30°(`
Rl.ụuụni ~…Í In | ~itiRS
ILleht '
Hộp ›: 1 lọ x 14 viến nang
Bt Thuốc bán theo đơn
Lomacĩzo
Viên nang Omeprazol 20 mg
SĐK/Reg No. XXXXX
Nha nhũp khấu ~
Ciplc
Si… xuất bơi CIPLA LTD.
L-139 to L-146
Vana industriai Estate, \ ỷ
Verna Gon, An Độ
Mỗi viên nung; có chúi:
Omcprzưnl HP …....…..20 mg
ldạng hại bno i.… ivn:ig rưộti
(`hủ ỷ: không nhai hoitc nghiên LL:it \’IỎIL
thtiôc. Liống \ L… tlLtit’ư nguyủn \vt,'l\ vời ……t
không nhiLi hrii. \giiif'tì :Lảt viên nilliL'.
Cảo viên l\ĩtiiE :LL`~:L liUHL` :Luột t 11 viên
với chín lnng.
Chi tlịnh. Iiổii tliiuu, củch dùng. chổngg
chi dịnlm xcm … Inn'mu dẫn … LiỤIIL' có
trong hòn
Đọc kỹ hưởng dẫn s~LL ihing trước khi thing
Đê x:L t:im tny in i.`iil
Bao quan:
nưi khô. m:it. LL1LLủL i'iĨL khỏng LLLLLL 30“(`
Cảc Lhòng L'LLL i.'L:ic … t1th tờ hướng
dĩ… sư dụng
Ẹ ’i`huểu hán Lhen đun Lộ 14 viên nang
Lomacìzo
Omeprazoie Capsules 20 mg
Ciplu
Unwinding Direction
{
Each capsule contains
(imeprazoic BP ........ 20 mg
Lcntcric cnutcd gmnulcsì
Indicatiun, administrntinn &
cunirnindiciltion :
See thi: cncloscd Ieaiict
Storage in cooi.dry place
Lan craturc not cxcccd 30°C
AT ENTION
- Keep nut of the reach ol`childrcn
— chd curefuli_v instructmn icniiet
enclosed hel'ori: use
~ Safe use for children 'nas nm hccn
established
Fur :Ị’
,.
Rì.ụzl_f `
Mỗi viên có chửa
Omcpmzoi BP. 20 mg
(dnng hạt bao tan trung ruột)
Chỉ định, liều dùng, cách dùng,
chống chi dinh._z
xan tờ huớng dân sử dụng có
t…ng hộp
Bao quan:
nợi khủ. mải, nhiệt đL`L khùng quả 30"('
X) .`(XKX
GPSX' Mi… 5…
Sở hi fiL.Nn.z NNNNN
NSX MFD- DDLMM vv
HDJFXP; DD'MM vv
… x…it h… t"IPLA LTD.
l,-139t01-146.
cha induqtriai F,
LOMAC -20 . n
. …
\'IEN NANG OMEPRAZN Lỉfflt Li g
lĩiưh nụmk tontaim: !”
Umt'pmưlc Bl' . in mg 0
ichlcnu t:th gr.mlutl Z
\iL'I Liên nang có thi: g
Dmrpruni BI“ . PO irg _ .
iiinng hạt hau tun tnmv Ní_rli 8
Simxitẫl h… (inh . Àiii)ệ ` Ê
íiỸSX f\i 1 iJh s
Ciplu __ ;
L… hy cm A ƯD ;: g
L~I.WLni.-LAL- ? …
Lm iminnni Fttth v…… thin. INDIA "< ẵ
lì Prcxhzr:piuvn lng 8
I
LoniiAc'ằ’èzo ::
. .:
VIEN NANG OME1’RA'IOt l“~Ễ Wii g
L'Lưh tnmulr L'ullhllxz S
li…rfrunlẹ BF . Ni mg `. ; 4 .
lcntưir uniczi g:.trfuiụi ' O r C hz' .,l
\iỗi vlỉn nung ni rln'm ổ
qumvul BP ..`0 mg _
lđang hnl hut: tim Iwnu nvi'fti
Sim LiấtitvL ('Lpl: - Ản Dù
… . .
GPSX'Mi Qh " F
Clpld REỊ` ULI J.
Mui hy cưu LTD ; g
L›lm ln L-l4h f 'N'
\ìrm `m1nstriaiF=iriffl'ima íỉLLLL. INDiA " o
With Universal heat seal lacquer
’Viaưrm
ỬẮUT
' AFFAIRS
,
IV“
umuwMem..
-LD Jo:i
›
Unwinding Direction
<ỏ & LB V:: W…
K&\MFD. 00 ml W
HD EXI DDMMAY
~`a & !! Xe ' NhìN\`
YSX WD' l'iD MM \'Y
ID ỈXP HBùM YY
Su lõm \": \\NNN
NSWFD DDMMLYV
iilJ fXI' DD MM \Y
Solo BNn NNNNx'
MX WD no NN YV
MD EKI’ DDIMMYV
ủiỏ Il M VN\'NN
kSXNFD. lDAĐh/YY
IINAI DD MM YY
Sẻ tó lLỏ .\'NNNN
NSXMD: DDJMM VY
… .
Sỏit'hĐSf NNNNN Soi Bhi NNNN.\ Sniđth .`NNNN SủH INLL WN Sảk'i Ii.\u Ầ.\NNN Slũfflủn XNNNN
\SXLWD iJU MM Y\ ›sx MH! UD MM \ Y NSNN… 0004th .\!X \IPD Dn W YV NSX NHY DW VW hSWn DDAIA W
IIDFẦP DOMẦV\Y IIDFXỸ CDAIM YY lỈDEXF DD \lM\V IIDEXJ UDAUJVTV lÍMẦF DD.VMVY IIDE\' DI'IMW\\
. t:: … ,Ll` iii L= " ’l\ L… xw
.'\'M`t ilt tLLJi. - \1 1 L , . …LLLLL i` L
11 i. tiiiMi 1iil`.'t,i't LL: V i i.I'lh1\n … …iJLLLLLLL`
Thưốc nảy chỉ dùng theo đơn c_ủa bảc sĩ _
Đọc kỹ hưởng dân sử dụng trước khi dùng. Nêu cân thêm thông tin, xin hỏi ý kiên bảc sỹ
LOMAC®— 20
Viên nang Omeprazol 20 mg
THÀNH PHẨN
Mỗi viên nang có chứa :
Omeprazo] BP ............ 20 mg
Tá dược: Magnesi carbonat nhẹ, hydroxy propyl cellulose, dinatri hydrogen phosphat, tinh
bột, taic, đường dược dụng, hạt trơ, hydroxy propyl methyl cellulose, eudragit L100, titan
dioxid, polysorbat 80, polyethyien glycol 6000, colloidal silicon dioxid, natri hydroxid, nước
tinh khiết*.
* Dùng trong quá trình sản xuất, không có trong sản phẩm cuối cùng
DẠNG BÀO CHẾ : Viên nang cứng 601
nược LỰC nọc
Omeprazoi thuộc phân nhóm benzimidazol có khả nảng ức chế sự bải tiết acid của dạ dảy
qua tác động đặc hiệu trên hệ thống enzym H+/K+ ATPase còn gọi là bơm proton ở tế bảo
thảnh dạ dảy. Thuốc cỏ tảc dụng ngăn chặn giai đoạn cuối cùa sự tiết acid dịch vị. Sự ức chế
nảy phụ thuộc vảo liều có hiệu quả trên cả tiết dịch acid cơ bản và tiết acid do kich thích
không phân biệt đến yếu tố kich thích nảo. Các nghiên cứu trên động vật cho thấy sau khi
không tim thấy trong huyết tương, hơn một ngảy sau có thể lại tim thấy omeprazoi trong
niêm dịch dạ dảy.
Bên cạnh đó, omeprazol còn có thể kim hãm vi khuẩn Helicobacter pylori ở người bệnh ioe't
tả tLâng vả/ hoặc viêm thực quản trảo ngược bị nhiễm vi khuẩn nảy. Phối hợp omeprazol với
một số thuốc khảng khuẳn như clarithromycin, amoxicillin có thể diệt trừ dược H.pylori vả
lảm lảnh ố loét, bệnh thuyên giảm lâu dải
Hoạt tính kháng tiết acid. Sau khi uống, tảc dụng khảng tiết acid cua omeprazol bắt đầu đạt
được trong vòng 1 giờ, và tảc dụng tối đa trong khoảng 2 giờ Sự tiết acid đạt khoảng 50%
tối đa trong 24 giờ và kéo dải đển 72 giờ. Tảo dụng khảng tiết kéo dải hờn nhiều so với nửa
đời thải trừ trong huyết tương rất ngắn (dưới 1 giờ), điếu đó có lẽ là do sự kết hợp với tác
động trên hệ thống enzym H*JK+ ATPase ớ thảnh tế bảo dạ dảy. Tác dụng ức chế tiết acid
của omeprazol tăng theo liều khi dùng một lần mỗi ngảy, đạt tối đa sau khi uống thuốc 4
ngảy. Với một số bệnh nhân, liều đơn omeprazol uống mỗi ngảy từ 10 mg đến 40 mg có thế
tạo được sự ức chế 100% tiết acid ở dạ dảy trong 24 giờ.
’
Ảnh hướng đến nồng độ gastrin huyết thanh: Trong nghiên cứu liên quan với trên 200 bệnh
*nhân, nông độ gastrin huyết thanh tăng đổng thời với ức chế tiết acid trong tuần thứ ] đến
tuần thứ 2 khi dùng cảc liều omeprazol một lằn mỗi ngảy Nổng độ gastrin huyết thanh
không tăng thêm khi tiếp tục điếu trị. So với cảc chất đối kháng thụ thể Hz thì mức độ tăng
trưng bình khi dùng omeprazol liều 20 mg cao hơn (tăng 1,3- 3,6 iần so với 1,1 - 1.8 lằn).
Nồng độ gastrin có thể trở vê mức như trước điều trị trong vòng 1 đến 2 tuần sau khi ngưng
dùng thuốc.
Ảnh hưởng đến các tế bâo giống tế bảo ưa crôm ở ruột (enterochromaffln-like cell, ECL)
Nghiên cứu trên các mẫu sinh thiết dạ dảy của người lấy từ trên 3000 bệnh nhân điều trị với
omeprazol trong thử nghiệm lâm sảng kéo dải cho thấy tỉ lệ tãng sản tế bảo ELC tăng theo
thời gian dùng thuốc. Tuy nhiên không thấy có hạch tế bảo ung thư ECL, chứng loạn sản
hay khối u ớ những bệnh nhân nảy, vả chưa có đủ dữ liệu để loại trừ ảnh hướng cùa
omeprazol đến sự tiến triến cùa bất kỳ dạng ung thư ảc tinh nảo khi dùng thuốc dải ngảy.
Các anh hưởng khác: Cho đến nay chưa thấy omeprazoi ảnh hướng tới cảc hệ thần kinh, tim
mạch và hô hấp của cơ thế. Omeprazol với các liều 30 hoặc 40 mg trong 2 dến 4 tuần, không
1…
iảm ảnh hướng đến chức năng tuyến giảp, chuyến hóa carbohydrat hay nồng độ cùa các
hocmon parathyroid, cortisol, estradioi. testosteron prolactỉn, choiecystokinin hoặc sccrctin
trong cơ thế. Ở người khỏe mạnh, liều đớn omeprazol tiêm tĩnh mạch (0.35 mg/kg) không
có ảnh hướng đến sự tiết cùa cảc yếu tố nội tại. Liều dùng không ảnh hướng đến sản lượng
pepsin kích thich hay tự nhiên ở người.
DƯỢC ĐỌNG HỌC %
Omeprazoi được hấp thu nhanh với nồng độ đỉnh huyết tương cùa omeprazo] đạt được trong
vòng từ 0,5 đển 3,5 giờ. Nồng độ đinh huyết tương của omeprazoi vả AUC tỉ lệ với liều
trong khoảng liếư đến 40 mg. Sinh khả dụng tuyệt đối (so với dùng qua dường tiêm tĩnh
mạch) xấp xỉ khoảng 3040% với liều dùng từ 2040 mg, do phần lớn thuốc được chuyến hóa
trước khi đi vảo mảu. Thức ãn không ảnh hưởng sự hắp thu của thuốc sau khi dùng liếư đơn.
Thể tích phân bố ở người khỏe mạnh khoảng 0,3 L/kg.
Sau khi hấp thu, omeprazol gần như được chuyến hóa hoản toản và chủ yếu ở gan nhờ hệ
enzym cytochrom P450 (CYP), đặc bìệt isoenzym C YP2CI9 đế thảnh hydroxyl omcprazol,
và một phần nhỏ chuyến hóa qua CYP3A4 đế thảnh omeprazol sulfon. Hai chắt chuyến hóa
được nhận biết lả hydroxyomeprazol vả carboxylic acid tương ứng. Cảc chất chuyền hóa nảy
có rất it hoặc không có hoạt tính khảng tiết acid dạ dảy, được đảo thải qua nước tiếu và một
phần qua phân.
Thuốc iiên kết với protein huyết tượng khoảng 95% Phần lớn liều uống (khoảng 77%) được
thải trù trong nước tiếu ở dạng chất chuyến hóa, phẫn còn lại thải trừ trong phân Ở những
đối tượng khỏe mạnh, thời gian bản thải cùa thuốc ngăn khoảng 30 phút đến 1 giờ.
Các nhóm bệnh nhân ủc biệt
Nhóm ngỵời cao tuồi
Tốc độ thải trừ cùa omeprazol phần nảo bị giảm ở người cao tưối, do vậy sinh khả dụng tăng
1ên, đạt khoảng 76% (người cao tuối) so với 58% (người trẻ) khi uống 1iều đơn 40 mg
omeprazol. Gần 70% liều dùng được tìm thấy trong nước tiếu ở dạng chất chuyến hóa. Thanh
thải huyết tương của omeprazol ở người cao tuổi khoảng 250 mL/phủt (bằng khoảng % trị
số ở ngưòi tinh nguyện ttẻ tuổi), thời gian bán thải huyết tương lả ] giờ, gân gâp hai lần so
với người tình nguyện khỏe mạnh trẻ tuối.
Trẻ em: Dược động học của omeprazoi cũng đã được nghiên cửu trên trẻ em và cho thấy trẻ
nhỏ (2— —5 tưổỉ) có AUC của omeprazol thấp hơn ở trẻ lớn hơn (6-16 tuổi) vả người lớn
S_uv gan: Ở bệnh nhân suy gan mạn tinh, sinh khả dụng tăng lên xâp xỉ khoảng 100% so với
liếư tiêm tĩnh mạch, cho thắy tảc dụng chuyến hóa ban đầu qua gan giảm, và thời gian bản
thải huyết tương cùa thuốc giảm gân 3 giờ so với thời gian bản thải ở người bình thường là
0.5-1 giờ Thanh thải huyết tương trung bình là 70 mL/phút, so với tri sô cùa người bình
thường lả 500- 600 mL/phủt. Do vậy, cân xem xét giảm liều, đặc biệt khi có chỉ định điếu trị
dưy trì bệnh viêm thực quản do trảo ngược cho bệnh nhân suy gan.
Suỵ Ihân: Ở những bệnh nhân suy thận mãn có thanh thải creatinin trong khoảng từ 10 - 62
mL/phủt/ 1 ,73 m², sự phân bố omeprazol tương tự như ở người tình ngưyện khỏe mạnh dù
sinh khả dụng có tăng nhẹ. Vì cảc chất chuyến hóa cùa omeprazol thải trừ chủ yếu qua đường
tiếu, nên sự thải trừ của cảc chất chuyến hóa nảy giảm tương ứng khi thanh thải creatinin
giảm. Không cần giảm liếư omeprazo] cho bệnh nhân suy thận.
Nhóm người chảu Á: Trong các nghiên cứu dược động học dùng cảc liếư dơn 20 mg
omeprazol, người ta nhận thấy AUC ở người châu Á tăng khoảng 4 iần so với nhóm đối
tượng người da trắng. Cần xem xét việc giảm liếu, đặc biệt khi có chỉ định điều trị duy trì
bệnh viêm thực quản do trảo ngược cho các bệnh nhân người châu Á.
cni ĐỊNH
Omeprazol được chỉ định trong điều trị các trường hợp:
Người lởn
' Điều trị viêm ioét dạ dảy, tả trảng
' Phòng loét dạ đảy, ioét tả trảng tải phảt
"*ầuủ
Ý. kể. *.
"4
\“
- Kết hợp vởi thuốc kháng Sinh ihích hợp, diệt Helicobacter ponri (i 1. pyiori) trong bệnh
loét dạ dảy, tá trảng
~ Đỉếu trị loét dạ dảy, tả trảng có liên quan đến sử dụng các thuốc chống viêm phỉ steroid
(N SAID).
~ Phòng loét dạ dảy, tá trảng có liên quan đến sử đụng cảc thuốc NSAID cho bệnh nhân
có nguy cơ.
' Điếu trị bệnh trảo ngược thực quản
~ Duy trì lâu dải cho hệnh nhân. viêm thực quản trâo ngược đã được chữa lảnh
. Điều tti bệnh trảo ngược dạ dảy thực quản triệu chứng
' Diều trị hội chứng Zollingcr-Iổiiison
Trẻ em: Trẻ em trên 1 tuổi và a 10 kg
— Điều trị trảo ngược thực quản
- Điếu trị triệu chứng ợ nóng và trảo n gược acid trong bệnh trảo ngược dạ dảy thực quản.
Trẻ em vả thanh thiếu niên trên 4 tuối: Kết hợp với khảng sinh điều trị loét dạ dảy tá
trảng do H. pylorỉ.
LIÊU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG iDL
Người lớn ,
f_Jién rrị loét lả lrãng: Liều khuyến cảo cho bệnh nhân ioớt tả trảng tiến triến lả 20 mg một
lân mỗi ngảy. Hân hêt bệnh nhân khỏi bệnh trong vòng hai tuân. Với những trường hợp
không thế lảnh bệnh hoản toản sau đợt điêu trị đâu, có thế khói bệnh khi điêu trị kéo dải
thêm khoảng hai tnân nữa. Với những bệnh nhân loét tả trảng đảp ửng kém, liêu khuyên cảo
lả 40 mg một lân mỗi ngảy, khỏi bệnh sau khoảng 4 tuân diêu trị.
Phỏng loét lá lrảng lái phálz Để phòng tái phảt loét tá trảng cho những bệnh nhân âm tỉnh
vởi H. pylori hoặc khi không thế diệt trừ được prlori, iiêu khuyên các 1ả 20mg, một lân
môi ngảy. Một sô trường hợp có thế chỉ cân mức liêu hảng ngảy lOmg cũng có hiệu quả. Vởi
trường hợp điêu trị thât bại, có thế tãng iiêu tởi 40mg.
Đỉểu lrị loét dạ dùy: Liều khuyến cảo là 20 mg một lần mỗi ngảy. Hầu hết bệnh nhân khỏi
bệnh trong vờng 4 tuân. Với nhũng trường hợp không thế lảnh bệnh hoản toản sau đợt điêu
trị đâu, có thế khỏi bệnh trong 4 tuân điêu trị tiêp theo. Với những bệnh nhân đảp ứng kém,
iiêu khuyên cảo là 40 mg một lân mỗi ngảy, và thường khỏi bệnh sau khoảng 8 tuân đỉếư trị.
Phỏng loét dạ dảy tái phát cho bệnh nhân đáp ứng kém, iiếu khuyến cáo iả 20mg, một iần
môi ngảy Có thể tăng liếư tới 40mg, một lằn môi ngảy nếu cần
Diệt H. pylori ở bệnh nhán loét đưòng tiêu hóa. Dế diệt trừ H. pylorí, cần lựa chọn khảng
sỉnh phù hợp, xem xét đến sự dung nạp thuốc của từng bệnh nhân, theo hướng dẫn điếu trị
và tinh trạng khảng thuốc của khu vực, quốc gia. Một số phảc đồ kết hợp khuyến cảo:
' Omeprazol 20 mg + clarithromycỉn 500 mg + amoxicíllin 1000 mg, 2 lằn mỗi ngảy trong
] tuần, hoặc
- Omeprazol 20 mg + clarithromycin 250 mg (hoặc 500 mg) + metronidazol 400 mg (hoặc
500 mg hoặc tỉnidazol 500 mg), 2 lần mỗi ngảy trong 1 tuần, hoặc
' Omeprazol 40 mg 1 iần môi ngảy, với amoxicillin 500 mg vả metronidazol 400 mg (hoặc
500 mg hoặc tinidazol 500 mg), cả 2 loại dùng 3 iần] ngảy trong 1 tuần.
Mỗi phảc đồ, nếu bệnh nhân vẫn dương tính với 11. pylori sau đợt dùng thuốc, có thể
điều trị nhắc iại.
Điều Irị loét tá trảng, dạ dảy liên quan !ới sử dụng NSAID. Liều khuyến cảo là 20 mg, một
lần mỗi ngảy Hầu hết bệnh nhân lảnh bệnh trong vòng bốn tuần Với trường hợp khộng thế
lảnh bệnh hoản toản sau đợt đầu điếu trị, bệnh thường khỏi sau khi điều trị thôm bốn tuần
nữa.
Phỏng loét dạ dảy, [á lrảng liên quan ỉó~ỉ NSAID cho bệnh nhán có nguy cơ (> 60 luổi, tiền
sử bị Ioét dạ dảy, tá trảng, tiền sử cháy máu đường liêu hóa trên): Liều khuyến cáo là 20
mg, một. lần mỗi ngảy.
.t1
Điều lrị bệnh viêm Ihực quán trân ngược: Liổu khuyến cảo lả 20 mg, một lần mỗi ngảy. Hằu
hết bệnh nhân lảnh bộnh trong vòng bốn tuần. Với trường hợp không thế iảnh bệnh hoản
toản sau đợt đầu điếu trị, bệnh thường khói sau khi điều trị thêm bốn tuấn nữa Với bệnh
nhân viêm thực quán nặng, liếư dùng có thế iới 40mg, vả thường lảnh bệnh sau 8 tuần điếu
trị.
Kiếm soát lâu dải cho trường họp bệnh nhân bị viêm thực quán trảo ngược đã chữa khói:
I.iếu khuyến cáo là 10 mg, một lẩn mỗi ngảy. Nếu cần, có thế tăng liều đến 20-40 mg một
lần mỗi ngảy.
Đỉểu lrị bệnh Irảo ngược dạ dăy thực quản lriệu chửng: Liều khuyến cáo là 20 mg mỗi ngảy.
Bệnh nhân có thế đảp ửng với mức liếư 10 mg mỗi ngảy, nên có thế điều chinh iiều với từng
trường hợp. Nếu không thể kiếm soát dược triệu chứng sau bốn tuần điều trị với iiếu 20 mg
môi ngảy, cần phải kiếm tra vả xem xét thêm.
Diều trị hội“ chửng Zollinger-Ellz'son. Cầ an điếu chỉnh liếư và thời gian điếu trị cho từng
trường hợp thco trạng thải lâm sảng. Liều khớỉ đầu khuyến cản là 60 mg mỗi ngảy. Tất cả
cảc bệnh nhân bị bệnh nặng và đảp ứng không đủ với các trị Iỉệu khác đã được kiểm soát
một cảch hiệu quả và trên 90"o bệnh nhân dùng mức liếư duy tri từ 20-120mg mỗi ngảy. Khi
iiếu vượt quá 80 mg mỗi ngảy, chia Iiếu uống 2 lần mỗi ngảy. ,L
Trẻ em: trên ] tuốt vẽ: 2 10 kg: ’ .
Điếu trị viêm thực quán trảo ngược vả điểu trị triệu chửng ợ nóng vả tròo ngược acid trong
bệnh Irảo ngược !hực quản dạ dảy:
Liều khuyến cảo như sau:
Tuổi Cản nặng Liều dùng mỗi ngảy
2 l tuõi 10—20 kg 10 mg, có thể tăng đến 20 mg nếu cân
a 2 tuôi > 20 kg 20 mg, có thể tăng đến 40 mg nếu cân
Thời gian điều trị: Viêm thực quản trảo ngược: 4-8 tuần. Đỉều trị triệu chứng ợ nóng vả trảo
ngược acid trong bệnh trảo ngược thực quản dạ dảy: 2-4 tuần; Nếu không kiếm soát được
triệu chứng sau 2 — 4 tuần điều trị, cần khảm và xem xét thêm.
Trẻ em vả lhiểu niên trên 4 tuổi:
Đìều trị loét tá trảng do H. pylorí. Khi lựa chọn phảc đồ phối hợp thuốc, cần xem xét thêm
hướng dẫn điếu trị chuẩn quôc gỉa, do liên quan tới sự khảng thuốc. T hời gian điều tn_
thường lả 7 ngảy nhưng đôi khi tới 14 ngảy, sử dụng các thuốc kháng sinh thích hợp.
Liêu khuyên cáo:
Cân nặng Liều dùng mỗi ngảy
15—30 kg `Phối hợp với 2 kháng sinh: omeprazol 10 mg, amoxiciilin 25 mgfkg thế trọng
ịvả clarithxomycin 7.5 mglkg thể trọng, dờng 2 lằn mỗi ngảy trong 1 tưân
31—40 kg iPhối hợp với 2 khảng sinh: oineprazol 20 mg, amoxicillin 750 mg vả
i_clarithromycin 7. 5 mg/kg thể trọng, đững 2 lần mỗi ngảy trong 1 tuần
> 40 kg Phối hợp với 2 kháng sinh: omcprazo] 20 mg, amoxicillin l gam vả
clarithromycin 500mg, dùng 2 lần môi ngảy trong 1 tuần
Trong thời gian điếu trị với liếư khuyến cáo cho trẻ em từ 1 tuổi, nồng độ thuốc trong huyết
tương tương tự như người iớn. Với trẻ nhỏ dưới 6 tháng, thanh thải omeprazol kém do khả
năng chuyên hóa omeprazol thâp.
Suy thận: Không cần phải chỉnh liếư cho người có chức năng thận suy giảm. Dược động học
cùa orneprazol không đôi ở bệnh nhân suy giảm chức nãng thận.
Suy gan: Liều L0 — 20mg hảng ngảy có thế là phù hợp. Chuyển hóa omeprazol ở bệnh nhân
có chức nảng gan suy giảm, tăng AUC. Omeprazol không có xu hướng tích lũy với 1iêu 1 lân
hảng ngảy.
d
AI
Liều cho người cao tuô`i: Tốc dộ chuyền hóa của omeprazol phần nảo bị giảm ở người cao
tuổi (75-79 tuổi). Tuy nhiên không cần phải chinh liều dùng cho người cao tuổi.
Nhóm người châu Ả: Xem xét việc giảm liều nểu cằn, đặc biệt trong điều trị dự phòng viêm
trợt thực quản.
Cách dùng: Nên uống LOMAC®— 20 trước bữa ãn vảo buổi sảng. Uống viên thuốc nguyên
vẹn với nước, không được nhai hoặc nghiền nảt vỉên thuốc trước khi nuốt
cuónc CHỈ ĐỊNH , ' ` ,
Quá mâu với omqpmzol, dẫn xuât benzimidazol hoặc bât kỳ thảnh phân nảo của thuôc.
Không sử dụng đông thời với nelfinavir
CẢNH BÁO- THẶN TRỌNG pi
Trước khi sử dụng omeprazo] cho người bị loét dạ dảy, phải đảm bảo loại trừ khả năng bị u
ảc tính, do thuốc có thể che lấp cảc triệu chứng, lảm hạn chế vả chậm việc chẩn đoán.
Omeprazol có thể gây nhiễu với cảc nghiên cứu chấn đoản khối u thần kinh nội tiết do tảng
nống độ chromogranin-A (CgA), do vậy nên tạm ngừng dùng omeprazo] ít nhất 5 ngảy trước
khi do nồng độ CgA.
Như với tất cả cảc phương phảp điều trị dùng thuốc dải ngảy, đặc biệt là khi thời gian diều tn]
trên 1 năm, bệnh nhân cằn được giám sảt thường xuyên.
Sử dụng các chất ức chế bơm proton có thể gây tãng nguy cơ nhiễm khuẳn đường tiêu hóa
như Salmonella vả Campylobacter do lảm thay đối phần nảo pH môi trường.
Như các loại thuốc ức chế tiết acid, omeprazol có thể lảm giảm sự hẩp thu vitamin 812 do
giảm hoặc thiếu acid dịch vị. Điều nảy cần được xem xét ở những bệnh nhân giảm dự trữ cơ
thể hoặc có yếu tố nguy cơ lảm giảm hấp thu vitamin B12 khi điều trị lâu dải.
Đã thấy bảo cảo giảm magnesi huyết nghiêm trọng ở những bệnh nhân điều trị bằng thuốc ức
chế bơm proton như omeprazol kéo dải (> 3 thảng, hẫu hết cảc trường hợp dùng 1 năm).
Biểu hiện nghiêm trọng của giảm magnesi huyết nhu mệt mỏi, co cứng cơ, mê sảng, co giặt,
chóng mặt và rối loạn nhịp thẩt có thể xảy ra nhưng thường tiềm tảng (không thể hiện rõ) và
dễ bị bỏ qua. Trong hầu hết trường hợp nặng phảt hiện được, cảc triệu chứng được cải thiện
sau khi bổ sung magnesi và ngừng thuốc ức chế proton Cần theo dõi nồng độ magnesi cho
những bệnh nhân điều trị kéo dải hoặc dùng đồng thời omeprazol với digoxin trước khi bắt
đầu và định kỳ trong quá trình điều trị.
Sử dụng các thuốc ức chế bơm proton, đặc biệt là khi dùng liều cao vả trong thời gian dải (>
1 năm), có thể lảm tăng (10—40%) nguy cơ gảy xương (cột sống, hông, có tay), đặc biệt ở
người cao tuối hoặc người đã sẵn có cảc yểu tố nguy cơ khảc. Những trường hợp có nguy cơ
khác như loãng xương nên được chăm sóc theo hướng dẫn lâm sảng, bổ sung đằy đủ vitamin
D và canxi.
Thuốc có chứa đường sucrosc, những bệnh nhân có vấn để di truyền hiếm gặp không dung
nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu sucrase-isomaltase không nên dùng
thuốc nảy.
Thuốc ức chế bơm proton có liên quan đến những trường hợp Iupus ban đỏ ở da bán cấp
(subacute cutaneous lupus mythematosus- SCLE), mặc dù hiếm gặp Nếu xảy ra tốn thương,
đặc biệt lả ở cảc khu vực da có tiếp xúc với ảnh sáng, có kèm theo đau khớp, bệnh nhân cân
được thảm khảm kịp thời và chăm sóc sức khỏe, và nên ngừng dùng omeprazol. Nếu đã bị
SCLE sau đợt diều trị trước vởi thuốc ức chế bơm proton thì có nhiều nguy cơ bị SCLE khi
dùng các thuốc ức chế bơm proton khảo.
Thận trọng khi sử dụng cảc thuốc có khả năng tương tác với omeprazol (xem phần Lương tảc
thuốc)
Dùng thuốc cho phụ nữ mang tbai
Nghiên cửu về ảnh hưởng của omeprazol tới sinh sản trên dộng vật và các nghiên cứu ở phụ
nữ có thai sử dụng omeprazol trong 3 thảng đầu không thấy có tảng nguy cơ bất thường bấm
\o.` L…J , I
sinh hay gây phản ứng ngoại ý trên phụ nữ có thai. Chưa có cảc nghiên cứu đối chứng dầy dù
về sử dụng Omeprazol cho phụ nữ có thai. Vì các nghiên cứu sinh sán ờ sủc vật không luôn
luôn lả dự bảo đảp ửng cho người, do đó chỉ nên dùng thuốc nảy trong lủc có thai nếu thật sự
cần thiết.
Dùng thuốc cho phụ nữ nuôi con bủ. Vì omeprazoi có thể tiết vảo sữa mẹ và có khả nãng
gây ra những phản ứng phụ nghiêm trọng cho trẻ đang dược nuôi bằng sữa mẹ. Cần cân nhắc
tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ để có quyết định xem nên ngừng cho con bú hay
nên ngừng dùng thuốc nảy. Không ngừng dùng thuốc nêu không có ý kiến bác sỹ.
Ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe hay vận hănh mảy móc: Thuốc không gây ảnh
hưởng đến khả năng lải xe hay vận hảnh mảy. Tuy nhiên, tác dụng không mong muôn như
chóng mặt, rối loạn tầm nhin có thể xảy ra. Nếu xảy ra các tác dụng không mong muốn nảy,
trảnh lải xe hoặc vận hảnh mảy móc.
TƯỢNG TÁC THUỐC %
T huốc có sinh khả dụng bị ảnh hưởng bởi pH dịch vị: Vì sự ức chế tiết acid dịch vị kéo dải,
nên về mặt lý thuyết omeprazol có thể ảnh hướng đến sỉnh khả dụng của cảc thuốc mà sự hấp
thu phụ thuộc vảo pH (như ketoconazol, ampicillin vả cảc muối sắt).
Các lhuốc bị chuyền hóa bời cytochrome P450 (CYP): Omeprazo] lả chẳt ức chế CYP2ClQ,
nên có thể xảy ra tương tảc với cảc thuốc chuyển hóa qua CYP2C19. Đã thấy có tương tác
giữa clopidogrel vả omeprazol, nhưng chưa rõ liên quan trên lâm sảng. Không khuyến khich
sử dụng đồng thời omeprazole vả clopidogrel.
Omeprazol có thề ức chế sự chuyển hóa (kéo dải thời gian thải trừ) của cảc thuốc được
chuyến hóa trong gan như diazepam, phenytoin vả warfarin. Chưa thấy thông báo tăng tỉ lệ
bình thường quốc tế INR (lntemational Normalized Ratio) về kết quả xét nghỉệm đông mảu
và thời gian prothrombin ở bệnh nhân đang dùng thuốc ức chế bơm proton, kể cả omeprazol
cùng lủc với warfarin. Sự tăng ÍNR và thời gian prothrombin có thể dẫn đến chảy mảu thậm
chí cả tử vong. Bệnh nhân được điều trị với cảc chất ức chế bơm proton vả warfarin nên
dược theo dõi về tăng INR và thời gìan prothrombin.
Mặc dù ở những đối tượng bình thường không thẳy có tương tác với theophyllin hoặc
propranolol, đã có thông bảo lâm sảng vê sự tương tác với cảc thuốc khác bị chuyến hóa qua
hệ cnzym trong cytochrom P450 (như cyclosporin, disulfiram, benzodiazepin). Cần theo dõi
bệnh nhân để xảc định xem liệu có cần điều chỉnh liều dùng cảc loại thuốc nảy khi sử dụng
đồng thời với LOMAC®-2O hay không.
Việc sử dùng đồng thời omeprazol vởi voriconazol (một chất ức chế kết hợp cùa (` YP2C 19
và CYP3A4) có thể dẫn đến phơi nhiễm omeprazol gâp hơn 2 lần Bình thường thì không
cần phải điều chinh liều omeprazol, tuy nhiên, ở nhũng bệnh nhân có hội chứng 7 olanger—
Ellison, cần phải xem xét điều chĩnh liều khi dùng liều cao hơn đến 240 mglngây.
Nelfinavir: Phơi nhiễm với nelfmavir trong huyết tương bị giảm tới 40% (nồng dộ nelfinavir)
và 75- 90% (chẳt chuyến hóa có tảc dụng) khi dùng đồng thời với omeprazol ( hen 40mg một
lần mỗi ngảy) Chống chỉ định dùng đồng thời omeprazol với nelfmavir. Tương tảc nảy có
thế liên quan dển sự ức chế CYP2C19.
Atazanavir: Không khuyến cảo sử dụng đồng thời atazanavir với các thuốc ức chế bơm
proton. Việc sử dụng đồng thời atazanavir với thuốc ức chế bom proton có thể lảm giảm
đảng kế nổng độ atazanavir trong huyết tương vả do đó có thế lảm giảm tác dụng điều trị.
Tacrolimus: Dùng đồng thời omeprazol vả tacrolimus có thể lảm tăng nồng độ tacrolimus
trong huyết thanh.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUÔN
Omeprazol được dung nạp tốt vả cảc tảc dụng không mong muốn tương đối ít gặp, nhẹ và có
thể hồi phục
Thường gặp (2 1/IOỌ): `
Toản thân: nhức đâu, buôn ngù, chóng mặt
YỌ…~
"n
,
Tiêu hóa: Ỉa chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, tảo bón, đầy hơi.
ỈI gặp: (2 1/1000 đến < 1/100):
Thần kinh: Mất ngủ, rối loạn cảm giác, mệt mỏi
Da: mảy đay, ngứa, nổi ban. n_
Gan: Tăng transaminase nhất thời. .} "1
Hiếm gặp (< 1/1000): '
Toản thân: ra mô hôi, phù ngoại biên, quả mẫn bao gồm phù mạch, sốc phản vệ.
Huyết học: Giảm bạch câu giảm tiểu câu giảm toản bộ cảc dòng tế bảo máu, mất bạch cầu
hạt, thiếu mảu tan mảu tự miễn.
Thằn kinh: lủ iẫn có hồi phục, kích động, trấm cảm, ảo giảc ở người coa tuối vả người
bệnh nặng, rối loạn thính giảc.
Nội tiết: To Vũ ở đản ông
Tiêu hóa: viêm dạ dảy, nhiễm nấm candida, khô miệng.
Gan: viêm gan, kèm vảng da hoặc không, bệnh não — gan ở người suy gan.
Hô hấp: co thẳt phế quản
Cơ xương: đau khớp, đau cơ.
Tiết niệu: viêm thận kẽ
C hú ý: Thông bảo cho bác sĩ những rác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
QUÁ LIÊU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Liều uống omeprazol tới 160mg cho thấy vẫn dung nạp tốt. Đã thấy thông bảo trường hợp
dùng quá Iìều omeprazol ở người khi dùng lỉều rất cao tới 2400 mg (120 lần liều thông
thường khuyên dùng trong lâm sảng). Cảo biểu hiện có thể thay đổi, nhưng thường gặp là 10
lẫn, mơ mảng, nhìn mờ, nhịp tim nhanh, buồn nôn, nôn, toảt mồ hôi, mặt đỏ bừng , nhức
đầu, khó miệng, và cảc phản ứng khâc tương tự như cảc phản ứng phụ được thẳy trong điếu
trị thông thường. Không có thuốc giải độc dặc hiệu khi uống quá iiều omeprazol. Omeprazol
gắn nhiều vảo protein huyết tương do đó không thể dùng thấm tảch mảu để tăng thải tn`J
thuốc. Nếu bị quá liều, chủ yếu điều trị triệu chửng và hỗ trợ. .
HẠN DÙNG: 36 thảng kể từ ngảy sản xuất ,
BẢO QUẢN: Nơi khô, mảt, nhiệt độ không quá 30ch
Đế xa tãm tay của trẻ em
TIÊU CHUẨN: Tiêu chuẩn cơ sở
QUI CÁCH ĐỎNG GÓI : Hộp L lọ 14 viên nang.
Hộp 10 vì cưng x 10 viên
Hộp 10 vỉ mêm x 10 viên
Sản xuất bời : Cipla Ltd
L-139 to L-146 TUQ.CỤC TRUỜNG
Vema Industrial Estate, Vema Goa, Án Độẹ—TRẮỦNG PHÒNG
ạỸẨạm 31; %3n ấẩ_mÁ
^“UL' t'_`_`
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng