MẨU NHÂN THUỐC ĐĂNG KÝ Wửi
y A
2 - MẨU HỌP LOGZECE (2 vĩx 10 viên nang)
' Ẩ
BỘ…Ề
CỤC QUẢN LÝ c ạ !
iiỉ ĐÃ PHÊ DU
Lãn aa…tẵ…x…ai…J. Lễ m m— '
Uueu um m 1 M ; 40H I
O uop 09… uẹq oọnuL xu
]
mnmủủmme SẢNquA’T THEO rccs
dn ríu mq’u Lutư SDK-
doodunmunnưno um.
…Amdna c… TY mm u-Ll mm nth u.:
UHDMC-KCNTĐLTu-Olhhĩit-W
Rx Thuốc bán theo đơn
Hợp 2 vỉ : 10 vltn nang
_… m
' Ở
mp-wuo ,,,,_…,m
&
CỎNG mức:
cui om LIỄU DÙNG cAcn oùue
gCHỐNG cui omu, THẬN moue VÀ
cAc m0ue 1… quc:
Xin doc trong tờ hương dãn sử dụng.
Omeprazol ................................. 20…
(Vi hạt chứa 8 5% Omeprazol… .m235 mg)
Mã Vach
Tp. HCM, ngảyz² thảng dl năm 2011
MẨU NHÃN THUỐC ĐÃNG KỸ
1 - NHÃN vỉ LOGZECE u va 10 viên nang)
& sơ… sx
K Fix Fix
LOGZEOE LOGZECE
ameprazole 20 mg omeprazole 20 mg
capsule capsule
SĐK SĐK
nc - nwuu GHP ~ WHO
th Rx
LOGZEOE LOGZECE
omeprazole 20 mg omepmzole 20 mg
capsule capsule
SĐK ,_ SĐKJ
GllP — WHO nm 11 nm ml un: ml: l.L.c
Rx Fix
LOGZECE LOGZEOE
omapmzola 20 mg omeprazolele 20 mg
capsula
SOKí , .. SĐKW
Luc - … GIIP WHO
Rx Rx
LOGZEOE LDGZECE
ơnaprazole 20 mg ontoprazole 20 mg
capsula camule
SDK SĐK ,,,,,,,,,,,,,,,,
GIIP - WHO Lm - …
Fix Rx
LOGZEGE LOGZEGE
omeprazola 20 mg omeprazole 20 mg
capsule capsqu
SĐK- sox. , . ._
uunn tr… --'--~- --- ~
TỜ HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG THUỐC
Viên nang LOGZECE
(Thuốc bản theo đơn)
LOGZECE Viên nang
0 Công thức (cho một viên nang) :
- Omeprazoi ....... . 20 mg
(Vi hạt có chứa 8,5% omeprazol ..................................................... 235mg)
0 Tác dụng dược lý
ch lực học
- Omcprazol ức chế sự bâi tiét acid của dạ dảy do ức chế có hồi phục hệ enzym hydro-kali adenosin
triphosphatase (còn gọi là bơm proton) ở tế bâo viền của da dảy. Tác dụng nhanh, kéo_dải nhưng hồi
phục được. Omeprazol không có tác dụng iên thụ thê (receptor) acetylcholin hay thụ thê histamin. Đạt
tâc dụng tối đa sau khi uống thuốc 4 ngùy.
Dược động học
- Omeprazol được hấp thu hoản toân ở một non sau khi uống từ 3 dển 6 giờ. Khả dung sinh học khoảng
60%. Thức ăn không ảnh hưởng Len sự hấp thu thuốc ở ruột. su hấp thu omeprazoi phụ thuộc vảo iiều
uốn . Thuốc có thể tư lảm tãng hấp thu vả khả dụng sinh học của nó do ửc chế dạ dảy bải tLét aciđ
Th gắn nhiều vâo protein huyết tương (khoảng 95%) vè được phân bố ở các mô, dặc biệt lá ở tế bâo
viền của da dảy. Khả dung sinh học cùa liều uống một lần đầu tiên là khoảng 35%, nhưng sẽ tăng lẽn
khoảng 60% khi uống tiép theo mỗi ngảy một liều. Tuy nửa đời thải trừ ngắn (khoảng 40 phủt), nhưng
tác dụng ủc chế bải tiết acid lại kẻo dâi, nên có thể dùng mỗi ngây chi [ lân. _ _
— qu›razol hầu như được chuyền hỏa hoân toản tại gan, đâo thải nhanh chóng, chủ yêu qua nước tiêu
Lsơm, phần còn lại theo phân. Các chất chuyển hóa đểu không có hoạt tính, nhưng lại tương tảc với
nhỉến thuốc khác do tảc dụng ức chế các en_zym của cytochrom Pm của tế bảo gan.
- Dược động học của thuốc không bị thay đôi có ý nghĩa ở người cao tuôi hay ngưòi bệnh bị suy chức
nang thận. Ở người suy chức năng gan, thì khá dụn sinh hoc cùa thuốc tãng v_ả độ thanh thải thuốc
giảm, nhưng khỏng có tich tụ thuốc và các chẩt chuy hóa cùa thuốc trong cơ thé.
0 Chỉ đinh :
- Loét dạ dây tả trâng
- Trân ngược dạ dảy thực quản
— Hội chửng Zoilinger - Ellison
« Cảch dùng - Liều dùng:
- Người lớn:
+ Loét dạ dảy, tá trảng: Mỗi lần L viên, ngảy L lần. Điều trị trong 4-8 tuần
+ Trùo ngược dich dạ dảy thuc quản: Mỗi iần l-2 viên, ngây ! lần. Điều trị trong 4-8 tuần. Sau đó điều
trị duy tri ] viênlngây.
+ Hội chứng Zollinger - Ellison: Liều khời đầu 3 viẽn/ngảy, uống … buổi sáng trước bữa an, điếu
chinh liều dùng theo tinh trạng bệnh, không dược ngưng thuốc đột ngột.
o Chống chi đinh :
— Quá mẫn với Omeprazol.
o Thận trọng:
— Tyước khi cho người bị Ioét da dây dùn omeprazol phải loại trừ khả năng u ác tính (thuốc có thể che
Iâp các triệu chứng. do đó Ièm muộn ch đoán)
0 Tác dụng ngoại ỷ:
- Thuờng gặp: Nhức đấu, buổn ngủ, chóng mặt. Buổn nôn, nôn, đau bung, táo bón, chướng bụng.
- tt gap: Mất ngủ, rổi ioạn cảm giác, chỏng mặt, mệt mỏi. Nổi mảy đay, ngứa, nối ban. Tăng tụm thời
transaminase.
- Hiểm gap: Độ mồ hôi, phù ngoại biên, sốt, phản vệ, giảm bạch cầu, giảm tiếu cầu. Lủ lẫn 06 hồi phục,
kích động, trâm cảm. Đau khớp, đau cơ.
THÔNG BẮO CHO BẢC sĩ NHỮNG rẮc DỤNG KHỎNG MONG MUỐN GẶP PHẢI KHI SỬ DỤNG
THUỐC.
o Tương tâc thuốc :
- Omeprazoi lèm titng nồng độ ciclosporin trong mảu
- Omeprazol lảm tăng tác dụng của thuốc kháng sinh diệt trừ H.pylori
- Omcprazol iâm túng nồng độ của dỉazepam, phenytoin. warfarin trong máu.
- Omcprami ức chế chuyến hoá của warf'arin, nhưng lại it thay đổi thời gian chảy máu.
— Omeprazol iâm tăng tác dụng chống đông máu của dicoumarol.
0 Sử dụng cho phụ nữ có thai vè cho con bú :
- Chưa có tâi liệu nghiên cứu kết iuận omepmml an toản cho phụ nữ đang mang thai và cho oon bủ. Vì
thế không nẻn dùng cho phụ nữ đang mang thai vả đang cho con bủ.
0 Sử dụng cho người lái xe vù vận hânh máy mỏc:
- Vi thuốc có tác dụng phụ là buồn ngủ nên không sử dụng cho người lái xe và vận hânh máy móc
0 Quá iiều vả xử trí:
Liều uống một lần tới L60mg vẫn được dung nạp tốt. Chưa có biều hiện quá li
& to'_L…iưliềUlhỉđỉ LLrffl ' L ' ~ .' ' ' -,
~ ều khi dùng Omeprazol.
. !l' ,
ỊỂ"LV'I
` l
.ljá
v
0 Trình bây :
- Hộp 2 vì bấm x 10 viên nang.
o Hạn dùng :
- 36 tháng kể từ ngây sản xuảt
o Bio quân :
- Nơi khô mát (s 30°C), tránh ánh sáng.
o Tiêu chuẩn : TCCS
ĐỂ XA TẢM TAY CÙA TRẺ EM
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẤN sư DỤNG mước KH] DÙNG
NÉU CẨN THÊM THÔNG TIN XIN HÒI Ý KIÊN CỦA THÀY THUỐC
KHÔNG DÙNG THUỎC QUẢ HẠN SỬ DỤNG GHI TRÊN HOP
CÔNG TY TNHH SX-TM DƯỢC PHẨM NIC (NÌC - PHARMA)
Lô HD dường C — KCN Tân Tạo — Q.Bình Tân - TP.HCM
ĐT : 7.541.999 FAX : 7.543.999
TP.HCM ` _: 22 tháng 04 năm 2011
` ,`Ì
, `J` . , ,\
,ẵ ~tr CONG. T Y \j.gx~L
.inld
PHÓ cuc TRUỞNG
thWn %: …
4Uv°
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng