Í_ụả“ ` /ĩẵfflỸõf
HU \ I`Ề
CỤC QUẢN LÝ DIJU(`
ĐÁ PHÊ DUYỆT ậV
:an dum..Qẫ'g .............. /f.c….
dmo u; ~ ~ \ í…j _ _ ỉ
]
' XĐUỊJJO'] \ Í
NM %s'o de \ 4
SdOBG EÀB '~ I/
`ÌO'IOWU. |
L ……… m.… a…… _…
' uqu L… mm
lMủdu __
…! un… ....
\ cnm cmem ụ___
CùCH “ d Wu Ềzu_-d
nnitk un Inqủ mm __...—
dnủdumơuknnm
ì Ềfẵ'ả ẫ°'”`°'"“ ` Lofrinex Ì ýf .I'iI.
Lofrinex mm…maoc _ ..…
ln ủ …' . .
Ề Eye Drops ẵfflẵsẵa…z Eye Drops :ỀỂJ
eax -vu. LIhnun
Lọ 5 ml ẫẫẵ? "TẢ… 5 ml ẵẵ
HD :dđmm __hị—r
… nhịp thlu.
I w…» I :::-ma:
ềỉcm:z uume _u__
mun 113-l1! r __..—
l PmKLADBIMnL m IIMV
[ __ __ ffluỀfflẵ'ỉ'ắ'ằ.
___P—— __
Íbùú =m.mnumn
'—wm.u.pu mm no…
m… um WIana ủ __ z
..
' L NIIưIIỊIÌM Nu *
ẫFf lna ỂỹODỈOD WIỦHÌ W III ỦY
ủi»de
o Illủìì. d: ICRỦWUỈẾD
Luủ zqum nm.ụgl an a nm
dummnmhunuo iưL A…n;_u_
Thuốc nhỏ mảL Timolol Maleate
LOFRLNEX EYE DROPS
Thânb phẩn:
Mỗi ml chửa:
Timolol Maleate BP eq. to Tìmolol 0.5% wlv
Benzalkonìum Chloride Solution BP 0.02%v/v
Tá dược: Sodium dihydrogcn phosphate dihydrate, Dìsodium Phosphate
Dodecahydrate.
Hoá học: (ZS)-l-[(1,1-dimethylethyl)amino]—B-[[4-(morpholỉn—4-yl)-l,2,5—thiadiazol~3-
yl]oxy]propan-2-ol (2)-butenedíoate.
Dược lực học: Thuốc nhỏ mắt Timolol maleate lảm giảm nhãn áp thông thường hoặc
khi tăng, có hoặc không liên quan tới bệnh glôcôm. Timo!ol malcate cỏ tảc dụng ngắn
kháng beta-adrenergic không chọn lọc. Thuốc khỏng có tác dụng uết adrenalin vả
không có hoạt tinhĂ on đinh mảng Thuốc nhỏ mẳL Tỉmolol maleate lảm giảm nhãn áp
nhưng không ảnh hưởng hoặc rất ít imh hưởng tới sự díễu tiết cùa mắt hay kích cỡ dổng
tử,
Dược dộng học: Sau khL nhỏ thuốc, thuốc có mặt trong huyết tương ờ nồng độ rất thẩp
Sau khi nhỏ thuốc Timolol maleatc 0,5% kl/tt cả hai mắt ở người khoẻ mạnh, nồng độ
dinh trong huyết tương thõng lhường dạt duới Sngml
Chỉ đinh: Lâm giâm nhãn áp ở người bệnh tãng nhãn áp hoặc glôcôm gỏc mờ.
Chỗng_ chỉ đinh: Quả mẫn cảm với Timolol maleete hoặc bất cứ thảnh phần nảo của
chế phâm.
Tác dụng phụ: Timolol maleatc nth ohung được dung nạp tốt; các phản ứng phụ sau
đây đã dược bảo cáo: kỉch ứng mắt bao gồm cả viêm kết mạc, viêm mí mãL vè viêm
giác mạc, lảm giảm dộ nhạy cùa gíác mạc, rối loạn thị giác bao gồm thay đối sự khúc
xạ mắt, nhin đôi và sụp mi mắt; nhip tim chậm, loạn nhip tim, gìảm huyết áp; đau đầu,
buồn nôn, mệt mỏi. '
* Thỏng báo cho bác sỹ những tác dụng khỏng mong muốn gặp phải khi dùng thuỏc.
Thận trọng/ cânh bâo:
Nên dùn thận trọng: Thuốc nhỏ mắt tímolol maleate cho bệnh nhãn chống chỉ dinh
dùng thuoc ức chế beta-adrencrgic toìm thân, bệnh nhân chậm nhìp tim, suy tim từ dộ 2
trở nên, tiểu đường.
Đặc biệt thận IrỌng khi dùng cho cảc bệnh nhân sau: hen, viêm phế quản, bệnh đường
hô hấp mạn tính, suy tim độ 2 hay 3, nhíp tim chậm dưới 50 lằnl phút, cảc bệnh mạch
máu ngoại biên và bệnh Raynaud.
Ănh hưởng cũ: thuốc đến khả nãnẳniái xe vè vận hènh mây mỏc: Vì thuốc có thể
gây dau dẳu vả rối loạn thị giảc nên c thận trọng khi lái xe vã vận hảnh mảy móc sau
khi dùng thuốc.
Tương tác thuốc:
Mặc dù dung dich tra mắt tỉmolol dùng đơn độc ít có hoặc không có tảc dụng trên dồng
từ, nhưng nêu dùng phối hợp timoiol với epinephrin dõi khi gãy giãn đồng từ
Người hệnh không nên dùng phối hợp timoiol với thuốc ưa mắt loại chẹn beta khác vì
tác dụng cộng hợp mạnh tLên mắt vả toản thân
Trảnh phối hợp với barbiturat.
Cần thận trọng khi phối hợp vởi verapamil, diltiazem, reserpin vi có thể xảy ra hạ huyết
áp nth tim chậm, rôi loạn dẫn tmyền nhĩ thất, suy tim.
Sử dụng trong thời kỳ mang thai vũ cho con bú:
Phu mị có thi: Dữ liệu an toản dùng thuốc cho phụ nữ có thai chưa dược thiết lập.
Phụ nữ cho con bú: Timoiol maieate có mặt trong sửa mẹ. Vì có thể xây ra các phản
ứng phụ cùa thuốc cho trẻ bú mẹ, nên cần ngừng cho con bú khi đang dùng thuốc.
Liều lượng vả cách dùng:
Liều thưởng dùng lúc đầu lả [ gỉọt Limolol maleal 0 25% vảo mắt bì bệnh, ngảy 2 lẩn.
Nếu không dù dáp ứng lâm sùng, lỉều có thế chuyền sang 1 giọt dung dich 0,5% vâo
mắt bị bệnh, ngảy 2 lần (dối với một số ít người, | giọt Limolol 0,1% vảo mắt bị bệnh
ngảy 2 iần có thể dạt yêu cầu).
Nếu cằn, cỏ LlLề phối hợp thoioI tra mắt với thuốc co dổng tử, epinephrìn và các chẩl
ủc chế carbonỉc anhydrasc. ,.
Vì ở một số nguời bệnh dãp ứng giảm nhãn' ap cùa timolol có thế cẩn vâi tuần mới ồnả
dịnh, nên dễ dánh giá cần đo nhũn áp sau khoáng 4 tuần dùng timoloi. Nếu nhãn L'Lp giữồ
duợc' 0 mức thoả đáng. nhiều người bệnh có thể chuyền sang phác dồ ngảy dùng | lần ²
Quá liều, triệu ehứng vè giâl dộc: '
Quá iiều có thể xảy ra chặm nhip tim, hạ huyết áp, co thắt phế quán, suy tim cẩp. Các
biện phảp sau có thế áp dụng
Rửa dạ dảy: RL'm dạ dây ưong vòng 4 giờ sau khi nghi ngờ quá liều, dồng thời dùng
than hoạt nhiễu iần đối với trường hợp quá Iỉều nặng. '
Bâo quản: Bảo quân nơi khô mảt, tránh ảnh sáng. Nhiệt độ duới 30°C.
Dỏng gỏi: Hộp 1 lọ Sml
Hạn dùng: 24 tháng kế từ ngây sán xuất Chỉ dùng 30 ngây sau khi mở nắp.
" Không được dùng lhuốc quá hạn sử dụng
' Đọc kỹ hướng dẫn sử dựng lrước hhi dùng. Nếu cẳn thông tin xin hỏL ý kiến băc sỹ.
* Thuốc nảy chỉ được bán Iheo đơn của !hẫy thuốc
Nhã sân xuất:
MICRO LABS LIMITED
Plot No. 113-1 16, 4111 Phase KIADB industriai Area, Bommusand :
Aneka] Taluk, Bangalore — 560 099.
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng