BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ m"ơc
((... …
’ _ (Composittonl & (Iềúnh phlnl
' Each hrmle (10le contains _ _ M ! lộ (10le chứa
! H A NVl DO N } Povidone .................... 200mg ! HANVI DO N _! Povidone .................... lfflms
f ` [Phumnoeutlul tnrmị Ế ThUỔC tra m ẫt _ IDau 68° đlỈl \
Eye DI'OPS i Ophthalmư. solution. ( _ Dunl dịch nhỏ mất.
Povidone 20mg/mt Iln n. \ Povưdone 20mg/mt {Chi đình. LiÌu dùng !!
Dong: lnd Adminisưưon. ( dùng. Chõng chl đln
antnindkedons thònl ttn khic} Ị
and other Intormauon] Xin doc trong từ hưởng d n sủ
10m L Please see lnsen~gapen 10 m L _ dung.
(Storage) [ {Bảo quản]
Store … : tight container. Ị Báo quán irong bao bì Inn, nm
! cool dry place below 30`C. ! … ma't dưới 30`C
"” {Pnehgel IOmL bottle/box. "" i IW' #… L° mmưhỏẹ'
Kee t f ch !chld Đẽntầmtzvtróem
!; Ế Ề ệ . ……
Ảk Read msert paper care ulty trưởc khi dùnl.
. betore use. _ _
! ` SDK :
bn
mmtuupụI-ựẨou
% |
[canthhÌlÚ HANVIDON
' Enh ùottleílùntlcontams/ m Dmps Ế
uh louunucma (ỉÌ sótasx:
Pwidone ......………. 200mg ' ““ Ẹ
_ O…mn mun … .
_ Đểxa tầm tay trẻ em
Đọc kỹ hướng dân sử dụng lrưởc khi dùng
Nếu cẩn thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ
HANVIDON
I THÀNH PHẨN
Mỗi mL chứa:
Hoạt chất: Povidone ................................................. 20m g
Tá dược: Benzaikonỉum clorid, acid boric, natri clorid, natri hydroxyd, nước pha tiêm.
I DẠNG BÀO C_HÊ
Dung dịch nhỏ măt.
I CHÌ_ĐỊNH
Khô măt, mang kính sảt tròng cứng.
I LIÊU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG
Thuốc chỉ dùng đề nhỏ vảo mắt
Mỗi lằn nhỏ 1…2 giọt, 4-s lần/ngảy.
Liều dùng có thể được điều chinh tùy theo mức độ cùa triệu chứng.
I CHỐNG CHỈ ĐỊNH _ _
Bệnh nhân mẫn cảm vởi bẩt kỳ thảnh phân nảo cùa thuôo
I THẶN TRỌNG
- Tránh mang kính sảt tròng mềm trong thời gìan đỉễu trị.
… Để tránh nhiễm khuấn, không để đầu nhỏ gỉọt của lọ thuốc chạm vảo mắt
- Không dùng chung lọ thuốc vởỉ người khảo để tránh lãy nhiễm.
I TƯONG TÁC THUỐC _ _
Nếu bệnh nhân đồng thời dùng thuốc nảy vả các thuốc nhỏ măt khảc (ví dụ đỉều tủ aucom),
nên nhỏ cảc thuốc cách nhau ít nhât 5 phút. Nên nhớ HANVIDON sau khi nhỏ thuốc /
I sử DỤNG CHO PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BÚ
Chưa có đầy đủ những nghiên cứu về việc sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bủ. Nếu có
thai hoặc đang cho con bủ, bệnh nhân cần tham khảo ý kỉển bác sỹ trước khi sử dụng thuốc
HANVIDON.
I ẢNH HƯỞNG LÊN KỊỉẢ NĂNG LẢI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Thuôc không ảnh hưởng đên khả năng Iảỉ xe và vận hảnh mảy mỏc.
I _TÁC DỤNG KHÔNG MONG !ngóN
Rât hỉếrn khi xảy ra phản ứng quả mãn.
* T hông báo cho bác sỹ những rác dụng phụ gặp phải khi sử dụng thuốc.
I sử DỤNG QUÁ LIÊU _ _ _
Các dấu hiệu lâm sâng và các triệu chứng khi dùng quá liêu thuốc nhỏ rả ANVIDON có thể
tương tự như tác dụng không mong muốn xảy ra ở một vải bệnh nhân.
I BẢO QUẢN : Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô mảt dưới 30°C.
I HẠN DÙNG: 3 nảm kể từ ngảy sản xuất.
Dùng thuốc trong vòng 1 thảng ke từ ngây mở nắp lọ.
* Không dìm thuốc quả thời hạn sử dụng.
: ĐÓNG G 1: Hộp 1 lọ lOmL.
Sản xuất bởi:
HANLIM PHARM. CO., LTD.
2-27, Yeongmun-ro, Cheoìn—gu, Yongin-si, Gyeonggi ! '
TUQ. c_th TRUỞNG
P.TRUỜNG PHÒNG
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng