Mẫu nhản hộp 3 V! X vỉ 10 viên : HANSAZOL 40 MG (ẫẫ
' ` Kích thước : 125 x 55 x 20 mm
’ ĩ
Mảu sảc . nhu mau
|
… _ ! ! ! _ ! - !
MB! vơbn nen dm bao pm… um lvong …u chua Pm!opmzd nmn aAo qullnnokM mútduửủ C
nnunydral mmmmg vdthmnglopuzơ Tibu ơtulncvlỏ
_ onl am. can; cm mu. Lưu 46ng va con unng. Tnnng m ẫỄẵĩ’ẫ'ầy nm …
X h .
Thu! mo.dele !!!!!! … °°° Vm0a“ "JỦJ"° Ioc mì nuch 01… sử wuo fanc x… nuuuz
Sảnxuãl thuonhưongquyéncủa CTY TNHH HASAN - DERMAPHẦHM
ý ' ’ MIBE GMBH ẨHINElMITTEL - CHLB DƯC Duong Bố Ê ' KCN Dónq An. Bỉnh Dương. Vtẽl Nam
Rx Thuơo bín theo um
Honsnzol 40 mg
Pantoprazol 40 mg
!/
GH
XSN
10N N°WG ' XS @! 93
0an dua
mm 'ĐIW -
o ` › ~ -
N Ô Hộp 3 ví x vi 10 vnèn nén dải bao phim tan trong ruột
_T—— . __ ___ _ ___ _ _ _
4 __ … End! cmenc~eoclnd tlbiot contmnn Pmtomudc rutn uuquhyđrul Sư)er ldry endcoo!ptnoe. …… 30 C
equivlonltolOmg Pmloọmzole Mmutlcturu'slpoctùclttcn
tnđleotbm cutrdnaama Dmm me Amhlwm. Kupqnoụnmuucmumgu
hư…gSldeolbcundoheơwmnnlmn: Rnd cuc…lly Ihe RIAD CAIINLLV TH! MICTIONS luon: USII
undoendlenht
Munulaclufed undor—tucance hom HẦSẨN ~ DERMẦPHARM CO . LTD
' IIIBE GIIBH ARZNElIITTEL—GERMANY Dong An ịndusimi Payx_ Binh Duong Province vmmam * ’
—n ' ỳ' * ùỳ ' ý ỷ
R! Prescrlption only
9 —0 !
_
Pantoprazole 40 mg =—ì
E Ẹ°~
E m
_"
LD —g
LD —~o
…
__..Ơ
«›
O 3 blistefs x 10 entenc-coated tablets
125 mm
I!
20mm_L
_Jề
TNHH
HA SAN
DS: ỄuÍn ²ÍỉỉnÁ Jlu'ơựq
'
50.0
Mẫu nhăn VĨ 10 viên : HANSAZOL 40 MG
Kích thước : 50 x 120 mm
Mảu sắc : như mẫu
— 1201)
vỈÙỤẮ›f`Â_ —(
@! CONG !!r Ể\
__Ệ TMrm '! i
_ HASAN Jx
DERMAPHAR!ị ắ² '
" TỔNG HIÁM n(iv
DS: ẨuÍn Ỉ'Í`tĨn/J ỂỈl (1iJ'nq
/
/ _
.,_
Hướng dẫn sử dụng thuốc
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
chẩn doán ung thư da dảy.
! Cân kiểm tra lai nếu triệu chứng kéo dai hơn 4 tuán
mặc dù dược diéu trị thích hợp.
- Ồ bệnh nhân bị suy gan nặng. cản giám Iiéu hoặc uống
cách ngây va theo dò! men gan trong khi dùng thuốc.
Nẽu giá trị men gan tang thl nen ngưng thuốc ngay.
Acid da dây giảm do băt kỷ nguyện nhAn nao - bao gõm
các chát ức chẽ bơm proton — Ia… tang lương vi khuẩn
hlện dien trong dường tiêu hóa, Điêu trị với thuốc giảm
acid có thể tảng nguy cơ nhiẽm trùng duòng tiêu hòa
như Salmonella vá Campylobacter.
Túcdụng phụ
- Thường gặp: nhức dáu. buôn nòn. nòn. dau bung trén.
tiéu chảy. táo bón. dáy hơi.
- ỉt gap: chóng mặt. r6i Ioan thị giác (nhln md). mảt ngủ.
dị ứng như ngứa.
- Hiêm gặp: trảm cảm. ảo giác. măt phương hướng vá
nhấm Iển. khó miệng. dau khớp.
- Rã! hiẻm: giảm bach cáu. giảm tiểu cáu, phản ửng quá
mản. mẻ day, phù mach. ban dò da dang. hội chứng
Lyell, nhay câm ảnh sảng. dau cơ. viêm than kè. tình
trang nguc nở Ión hơn ở nam gidi do mất cân băng
hormon. phủ né. tăng men gan (transaminase. gamma
GT). tâng triglycerid, sót.
Ouá llõu vá oúch xừtrl
- Các dãu hiệu quả Iiẻu có thể lả: nhịp tim hơi nhanh.
giăn mach. ngủ gả. dau dáu. dau bu ng. buôn nỏn.
Xử tri: Rừa de dảy. dùng than hoat, diéu trị triệu chứng
va hò trơ. Do Pantoprazol gắn manh vảo protein huyêt
tương nèn phương pháp thắm tách khòng Ioai dươc
thuốc.
Tương tác thuốc
— Pantoprazol lam giám acid dịch vi. do dó lảm giảm do
háp thu cùa các thuốc khác dùng dóng thòi ma đo hãp
thu phụ thuộc vảo pH de dảy (như ketoconazol.
itraconazo! hay atazanavir. ritonavir).
Sucrallat lảm chặm háp thu vù giảm sinh khả dung của
các thu6c ức chế bơm proton. Do dó nen uỏng thuốc ửc
chẽ bơm proton ít nhết 30 phủt trước khi dùng
sucraliat.
Pantoprazol chuyên hóa ở gan bởi hệ enzym
cytochrom P450. Tuy nhiên. cho dẽn nay chua có báo
cáo vé tuong tác Iam sáng đáng kể nảo giũa
Pantoprazol vả các thuốc chuyên hóa củng hệ
cytochrom P450 (như carbamazepin, calein. diazepam
dicloíenac. digoxin. ethanol. glibenclemid, metoprolol,
naproxen. niledipin. phenytoin, piroxicam. theophyllin
vả thuốc uống tránh thai).
- Khòng thăy tương tác giữa Pantoprazo! vá các thuốc
kháng acid khi dùng dóng thời.
Trong các nghiên cửu tương tác dộng lưc hoc ở người.
Pantoprazol dưch dùng k6t hơp vói các thuốc kháng
«
sinh thich hợp vè khòng có tương tác lám sảng quan
trong náo dưch quan sát thấy.
Phụ nơcóthalvù chocon bú
Kinh nghiệm Iam sùng vẽ Pantoprazol khi dùng trong
thai kỳ còn hen chẽ. Khbng có thỏng tin vẻ bái xuất
Pantoprazol qua sữa me. Do dó. chi dùng Pantoprazol
khi lơ: lch cùa người me đuợc xem Ia lớn hơn rủi ro dõi
vóu thai nhi vả em bẻ.
Lái xe. vẽn hùnh máy móc
Hansazol 40 mg khòng ảnh hưởng dẽn khả náng lái xe
hay vặn hánh máy móc. Tuy nhiên. biểu hiện của m0t
số tác dụng phụ như chóng mật vá mờ mảt có thể ảnh
hưởng dẽn khả nãng phản xạ của bệnh nhan.
Trlnh bùy
Hop 03 vĩ x vì 10 vien nén dải bao phim tan trong ruột
VIAIIAI.
Bủoquản: Nơi khờ mát. duói 30°C.
TIGu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sờ.
Hạn dùng: 36 tháng kế từ ngảy sản xuất.
Lưuý:
Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
Khòng dùng thuốc quá Iléu chỉ dlnh.
Khỏng dùng thuốc quá hnn dùng ghl trẽn bao bl.
Nếu cln thõm thỏng tln. xln hòl ý klển bảc sĩ.
Thỏng bia cho bác sĩ nhũng tủc dụng khỏng mong
muốn gặp phải khi sử dụngthuổc.
_
[IỆIJ
'
CÒNG TY TNHH HASAN - DERMAPHARM
Đường số 2 — Khu còng nghiệp Đỏng An.
Bình Dương. Viet Nam
Sản xuất theo nhượng quyên của
MIBE GMBH ARZNEIMITTEL - CHLB ĐỬC
Ti"!.'HH
HA SầN
TỔNG UIAM HÒt
DS: Ẩuín 'Jlồn/J —ẳ'lfaiiuợ
140 x 200 mm
Hướng dẫn sử dụng thuốc
Đọc kỹ hướng dấn sử dụng trước khi dùng
Honsozol 40 mg
m: Thuốc bán thoo ddn
VIOn nẻn dâl bno phlm ten trong ruột
Thảnh phln
- Mòi vien chứa Pantoprazo! natri sesquihydrat tuong
ớướng vởi 40 mg Pantoprazol.
- Ta dươc: Mannitol. Crospovidon. Natri CMC. Natri
carbonat khan. Magnesi stearat. Polyvinyl alcohol,
Eudragit L100. PEG 6000. Tatc. Tìtan dioxyd. Sất oxyd
vâng.
Tinh chít dược lý
- Pantoprazol lẻ một dản xuất thẻ của benzimldazot. Ia
chát ức chẽ tiẽt acid da dảy do phán ửng dặc hieu vời
bơm proton (PPI) cùa tế bao vách trong dạ dảy.
- Trong một trường acid cùa tế bảo vách, Pantoprazol
ớược chuyển hóa thánh dang có hoat tinh va ửc chẽ
enzym H’/K’-ATPase. ngan cản bước cuõi củng của
quá trlnh tiẽt acid vảo lòng da dảy. Sự ức chế náy phụ
thuộc váo Iiẽu dùng vả tm: dộng lèn cả tiẽt acid cơ bản
vá tiẽt acid do kích thíoh. thời gian ức chế bái tiẽt acid
kéo dảitrèn24 giớ.
- Pantoprazolcộn có khả náng loạitrử Helioobactarpylori
ớ ngưới bị loét tá trèng vâ/hoặc viộm thưc quán tráo
ngươc va bị nhiẽm vi khuẩn dó .
Tính chít dược dộng hoc
— Hlp thư Pantoprazot dươc hẩp thu nhanh. sinh khả
dung ớường uỏng khoáng 77%. cm sau một Iiéu dơn
40 mg Pantoprazol ca dat duoc nỏng dộ tối da của
hoat chất. Nõng dộ dinh trung blnh trong huyẽt tuơng
khoảng 2-3 ụg/ml. dat dươc trong khoảng 2.5 giờ sau
khi uỏng. va khóng thay dối ngay cả sau khi dùng
nhiêu liêu Khi sử dung liêu uộ'ng lạp lại. dược dộng
hoc của Pantoprazol tương tự như khi sử dung một liêu
duy nhãt.
~ Phản bố: 98% Pantoprazol gản két vớ! protein huyêt
tuong. chủ y6u lá albumin. Thê ttch phán bõ la khoáng
0.17 ng. phân bố chủ yêu ở dịch ngoai bảo.
- Chuyển hóa vù thải trừ Pantoprazol dược chuyển
hóa ở gan nhờ hệ enzym cytochrom P450. !soenzym
CYP2019. Phán lớn các chất chuyển hóa (khoảng
80%) ớươc bai tiẽt qua dướng tiêu. Iuơng còn lai thái
trứ chủ yếu qua phan. Trong cả huyêt tương vả nước
tiểu. chăt chuyển hóa chinh la desmethylpantoprazol.
lè dang Iièn hơp vớ! sulphat vè khỏng có hoat tính.
Pantoprazot có thời gian bán thải cuối cùng ngân.
khoảng 1 giờ. Tuy nhiên. sự úc chẽ tiết acid, một khi da
dat dược, văn còn kéo dải sau kh! thuốc bị loai ra khỏi
vộngtuén hoèn.
Chldlnh
— Loétdạ dây vả tá trang.
- Bẹnh trảo ngươc da day - thuc quản (GERD).
Phối hơp với kháng sình diệt Helicobacter pylori chống
tái phát.
— Điêu trị lâu dải hội chửng Zollinger-Ellison va các r6i
loan khác kèm theo bệnh tảng tìãt acid da day.
Llẻu lượng vũ cúch dùng
Khong dược nhai hoặc nghiên nhô viên thuốc mả phái
uống nguyên viện thuốc với nước.
Người trưởng thánh
— Bộnh trèo ngược da dáy - thực quèn (GERD): Liêu
dùng 20-40 mg Pantoprazol mỏi ngay trong 4-8 tuần.
- Loét da dáy vả tá tráng: Liêu dùng 40 mg Pantoprazol
mỏi ngáy. Điều trị trong vòng 2-4 tuần dới với loét tá
tráng, 4-8 tuân dối với loét da dáy lânh tlnh.
Loét da dèy - tá tráng. nhiẽm Helioobacter pylori dược
ớiéu trị phối hơp với 2 kháng sinh trong 1 tuấn. Một
phác dó hiệu quả gõm Hansazol 40 mg. ngây 2 lán +
Clarithromycin 500 mg. ngảy 2 lán + Amoxicilin 1 g.
ngay 2 lán hoặc Metronidazol 400 mg. ngay 2 lán,
Hội chứng Zoilinger-Ellison va các r6i !oan lùm tãng
tiẽt acid da dảy: Liéu dung nap dươc khuyên cáo !â 80
mg Pantoprazol mỏi ngây cho diêu tri lau dèi. Sau dó.
liêu có thể dươc diẽu chinh tùy thuộc vảo mức dộ ti6t
acid da dèy. Có mẻ tang ớẻn 240 mg mỏi ngây. (3 các
Iiẻu cao hơn 80 mg Pantoprazol mỏi ngây. nen duoc
chia thânh hai Iiéu riêng biệt. Khóng có giới han Vé ihởi
gian diêu tri hội chửng Zollinger-Ellison vả các rối loan
khác kèm theo tảng tiẽt acid da dèy; việc diẽu trị nen
dươc duy trì theo yêu cáu bộnh Iỷ.
Suy gan nặng: Liêu dùng nèn giảm xuống 40 mg
Pantoprazol mõi ngây. 2 ngay một lán.
~ Suy thặn: Khộng diéu chỉnh Iiẻu dùng dươc khuyẽn
cáo.
Ngưởlcao tuổi:
Khóng nen vuot quá liêu 40 mg Pantoprazol mỏi ngảy.
m em dưới 12tuổl:
Pantoprazol khòng dưoc khuyến cáo dùng ở trẻ em
dưới12tuõido chưa có kinh nghiệm ớiéu tri.
Chổng chldlnh
- Ouá măn cám với Pantoprazol hay bất kỳ thảnh phán
náo của thuốc.
Thịn trong
- Ó các bệnh nhát! có hội chứng Zollinger—Ellison và các
rõi Ioan khác kèm theo tang tiết acid da dáy cán ớươc
diẽu trị lảU dải. Pantoprazol - như tãt cả các thuốc ửc
chẽ tiẽt acid khác › có thẻ Iảm giãm hẩp thu vitamin B12
(cyanocobalamin) do thiêu hydrocloric acid dịch vị, Nen
xem xét diéu náy nếu có biểu hiện trìệu chứng lam
sảng.
Phải Ioai trừ khả nảng ung thư da dảy trước khi dùng
Pantoprazol cũng như PP! khác cho nguời loét dạ
dèy. vỉ thuốc có thể che lẽp dẩu hiệu hoặc Iam chậm
.
.
Để thuốc xa tâm tay của trẻ em
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng