>Ì
ỉ
J>
C
2
I
>
2
Nhản Vĩ 10 viên:
BỘYTỂ
CỤC QUÁN LÝ DƯỢC
ĐÃ PHÊ DUYỆT
Lân dãuz.ắ..l…JL.lÀáéí
!
l
1
!
l
!
sg uzễ WỄÍ Ỉ Ĩ'zỊM“ Ĩ.ẵỈ
ịỈỄỄ !ẵỂỄỄ ²`Ễì ! ẳỉễ² !ẵỂẫf !
; ẵ ; ẳ ỄỄỄ 4Ễễ gỈỄỄ
!!uẻ! !Ễ'ẳiz'ẳEỄ
ẫầãẵậủẵằũẫạ®ẳạũặ
ẳ! ậ! ẳ! ẳì ẳì “
Nhãnhộp2vỉ:
shin tho đơn! Proscdption Drug
Khâng viêm
Chô'ng phù nề
ndmmAummwm
W
WIYWW²WWMM
n……ot ( »…m
mdapm.cAcumìm.ứuuùuạ
cn6uecndm:
)ũnmtờhúqdhsơm
²WWWS
NISdAU.L
’ ONVH
ANVdWOO mots .LNlof V… IONVH
« tu ~wn … '!!!in lwno M mm mu @; n
!ovawwoonowmọmsnoo !
!
- mm'wnm ^mmmwm… 'm mm
Nhãn hộp 10 vỉ:
Rx-Thuốcbủuttmđm
HANOTRYPSIN
WnWWP-Ù
Khâng viêm
Ghô'ng phù nề
°ỷuu's ousnuõ mIN um…lnnAllũl
:(Ia uazmmwmmmmmw
10đ: '=
ni!!! `
…mhcmmwmm
ÙW memh²ùlffllũW
naupvhơ 1*…°"
codqmdcaWtÉllmìlđ.ơtốuectdfflhì
Xilmtâhtútudlhlflúffl
neucmíưmce
lănnuhr.
mmmaomưc.mumủm
né xnlnnvmèal
ncủ…uhlửmtưcmuìll
Rx ~ Pman Dml
HANOTRYPSIN
Worm…MI-i
NISdAHJ.
- ONVH
Inflammatory
Anti-edem
wu`
j Ề MMJUI'I'MÚDW
! unms. mmmmunmmm
/
!_(_…Mẹuáwum - ' !
IMJILA'! ›L ÀLWHN!SHfWƯJN
W
86 lộ SX:
NSX:
HD-
SĐK:
cnủ TỊCH HDQT mè… TỔNG euim ĐỐC
os.ỸẤạxmĩlĩftăaỡn
ộp 50 vĩ
Nhãn h
»: . ẩcơ.o ưn: Soo mos
I>ZOỂ<ỉẺZ
naầoẳỉ :ễ >Ểonễắo-QÌỀ »…tXuỉữ ì.n3S
Ễẵm í…Ề ẵ ễ Ễẵắẵ %; &o
9wửtểm. …uƯữ 5m ẵ:mo 9.3o oỂ ư.o:s <5: . Um. nỀễ Ế Ế
:>zoẫ<ẫã
_ …ẵểzể ……ể ị …_ a ! _. …s . 0… .s Ễ Ế ã… …:
( , … E .. . | . .
a…ễ ? e < …… < q . a.…… 8… a ẫả % ỀỄ ẫ.… ỉ ẫ…
_ nzozn nỉ Ezz. n›n ẵozn .:z ễ›n… o….ềỗ. non .2 n…… ].ỉz oẵn .…zỀ :› zo.
X.: xỉ: 8 ẵỏẳ o?. …: nẵn ơ < _
_ .:mc nzcuz_ ỗom … ị …. Ẹ _… xổ nọổ Ệẵn oEẫ ẳs »… tề. 1… 29 A
ỗì .Pễ :nv rẩ ru: ẵs. we .ỂE
ẩ ễz: Ea …zu ỉa: ….Ễ ỉ › … co…. …. Ể… €… .EÊ uh…
.ẵ 5ề ẵ? ?uẵ .….ẫ 8 3 % .n.£ Ế …zẾơ oE-OZ<1 …
HƯỚNG DẨN sủ DỤNG THUỐC
W/
Viên nén HANOTRYPSIN
l. Dạng bão chế: Vien nén
2. Công thức: Cho 1 viên nén
G!ymoưwsin
hay Alphachymotrypsin 21 microkatals (42 mg)
Tá dược (Đường Saccharose, Maltodextrin,
Acrosil, Magnesi stearat, Tình dâu bạc hă) vd 1 viên
3. Chỉ định:
Điẻunịcácmrờnghợpphùnề sau chấnthươnghoặc sau
phấn thua
4. Cách dùng và liếư dùng
Đường uống:
Uống l lẩn 2 viên, 3 hoặc 4 lãn trong ngảy, nên uống với
nhiên nuớc (ít nhất khoảng 240 ml) nhằm giúp gia tảng hoạt
tính men.
Đường ngậm dưới lưỡi:
4 dến 6 viên mỗi ngăy chia lăm nhiêu lân (phải để viện nén
tan dân dưới lưỡi).
5. Chống chỉ định:
Quá mẫn với Chymotrypsin hoặc bất kỳ thănh phân nâo
của chế phẩm.
- Khong dùng meotrypsin tnèn bệnh nhân giảm alpha- l
antitrypsin. Lưu ý, bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn
tính (OOPD) dặc biệt là khí phế thủng và hội chúng thận hư
lả nhóm nguy cơ giảm alpha-l antitrypsin.
6. Tác dụng khỏng mong muốn của thuốc:
— Không có bất kỳ tác dụng phụ lâu dăi năo do sử dụng
Chymotxypsin ngoại trừ đối tưọng đã nêu trong mục thận
trọng khi sử dụng.
- Nhiêu nghiên cứu ở ]iẽu khuyến cáo cho thấy rằng trong
xét nghiệm mãu không phát hiẹn các men sau , , __ !
Các tác dụng phụ thoáng qua 06 thể thấy (nhưn
khi ngmg điều trị hoặc giảm liêu) bao gôm: thay '
cân nặng, mùi phân. Một văi trường hợp có th-
tiêu hóa như đây hơi, nặng bụng, tiêu chảy, tá…_ _
buôn nỏn.
Thỏng báo cho băc sy "tác dụng khỏng mong muôn '_— _
pha’ỉ khi sử dụng
7. Thận trọng :
- Chymotrypsin đuợc dung nạp tốt và không gây tác dụng
phụ dáng kể
- Những bộnh nhân khOng nện diẽu trị các thuốc dạng men
bao gổm: người bị ròi loạn dOng máu di truyền như
hemophilla (chúng máu loãng khó dOng) rối loạn dOng
máu, dùng thuốc kháng dông, sắp phải trải qua phău thuật,
dị úng với protein, phụ nữ có thai hoặc dang nuôi con bú
bằng sữa mẹ, loét dạ dăy.
8 Tương tác thuõc: W~ru
( . \
-Chymotrypsin thường được phôi hợp vớifthtlốo dạng—
men khảc de gia tăng hiẹu quả diêu tn_.
Them vâo đó, chế độ ăn cân đôi hoặc sử dụng vitamin và bổ
sung muôĩ khoáng được khuyến cáo dể gia tăng hoạt tính
chymotrypsin.
- Một văi loại hạt như hạt đậu jojoba (ở Bắc Mỹ), dạn nănh
có chứa nhiêu loại protein ức chế hoạt tính Chymotrypsin.
Tuy nhiên, những protein năy có thể bị bất hoạt khi đun soi.
- Không nện sử dụng Chymoưypsin với acetylcysteht, một
thuốc dẻ lăm tan dâm đường hô hấp. Không nên phôi hợp
Chymoưypsin với thuốc kháng đOng vì gia tăng hiệu lực
cũa chúng. '
9. Sử dụng cho người vận hảnh máy móc, tâu xe: Sử
dụng được
10. Sử dụng cho phụ nữ có thai vã cho con bú:
— Không nèn sử dụng cho phụ nữ 06 thai vả cho con bú.
11. Các đặc tính dược lực học:
Chymotrypsin lã enzym dược điêu chế bằng cách hoạt hóa
chymotrypsinogen, chiết xuất từ tụy bò.
Giymotrypsin lã enzym thủy phân protein có tác dụng xúc
tác chọn lọc đối với các lien kết peptid ở liên kế các acid
amin có nhản thơm.
Ch_ymotrypsin dược sử dụng nhằm giảm viem vã `phù mò
mềm do áp xe và loét, hoặc do chấn thương về nhằm giúp
lăm lỏng các dịch tìết dường hô hấp mm ở người bị bẹnh
hen. viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang. ~
12 Các đặc tính dược động học:
Chymotrypsin lã một men tieu hóa phân hủy các protein. _
Men tiêu protein phân hủy phân tử protein thănh dipeptid vả
amino acid.
Trong cơ thể con người, Chymotrypsin dược sản xuất tự
nhiên bởi tuyến tụy. Tuy nhiên Chymotrypsin cũng được sử
' - _bỏgungnhằmcảithiệnsứckhỏe,
. . (~'\iêuvăxửtríz chưatìmfhâ'ytăiliệunêum
' uẩn: Nơi khô,nhiệt độ dưới 300C,trãnhánhsãng
. dùng: 24tháng kểtùngăysảnxuất
., T ggói: Hộp2vỉxlOviẻnnén.hộplOvỉxlOviẻn
À . Tiéu chuẩn áp dụan
ĐỌC KỸ HUỚNG DẮN SỬDỤNG 'IRUỚC KHI DÙNG’
ĐỂ XA TẨM TAY TRẺ EM
NẾU CẨN THÊM THÔNG TIN XINHỎI Ý KIẾNBÁC SỸ
THUỐC NÀY CHỈ DÙNG THEO ĐON CỦA BÁC SỸ
ạ'ưiỉ
ĩ_ỉư … CÔNG TY CỔ PHẨN DƯỢC PHẨM HÀ NỘI
Trụ sở chính: 170 dường La 'Ihănh-Đống Đa-Hă Nội
Tel:O43.5113357 … Fax:O43.8511280
Cơ sở sân xuất:
Lộ 15, KCN Quang Minh -Me Linh - HãNội
Tel: o43.szsovsa
h\}l
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng