~
MÂU NHÂN
Nhãn tuýp 10 g:
Rx-mnmmm Thuốc KEM BỒI DA
HANOMAC Cream 109
Toplca! C ream
GMP-WHO
Mỏ! mýp 10g oó ch’z.
Denmđhiscn aeetat. 5mg
..!00mg
RX~MWWM ThuõcKEMBỎIDA
HANOMAC Cream 10g
Top!cal Craam
J…ư_ …ewoõnúuwợcnúuuáuợn
ng Dlu'IÁVMc FMÃI MÀ Nộ!
_" LOÌS—KhuMIlghlịpQumllhhdâlLkIh-NÌNỌI
….
[\ o
Nhãn hộp 1 tuýp 10 g: ỤV/
__ _ cuùncu Haomèmóue em'm aõc
còng …: DSẵDẨa/m % ổ
Mõi luỷp 10g còchứaz
Dexamethason acemL… 5mg SĐK I
CWỂZP'" " 1an Số lô SX:
Gennmuun ....... …
! Tádượcvừa(h Ỉ..f…mg NSX:
! ĐỂXATÁuTAVTRỄEn HD:
__ ` achỸnuononẤuýsùỉụạỀ1-nWtịije
aThuõc ban theo dơn
Hộp ! tuỷp 109
m GMP - wno
HANOMAC
cAca oủue VÀ uỂu nủne, cnõue cui ama.
cAc móue TIN KHẢC:
Xin dọc trong lò hủng dần sử dụng
mu CHUẨN ÁP DỤNG: chs
BẢO ouẮu: Để nơ! khỏ, nhlệ! aẹ tử 15 - :!o’c.
cn! m…:
—VlhmdacifãìghơặCdOlbêpxúcdảpứhgvởìuoriooidìại
chõ vả eó dãn hiệu bôi nhlẻm hoạc vl nãm: Chả… d`p vả
mãn xinh vẻ! obn trùng cân. vtèm da do nép xúc. viêm da
tang liẽt bã nhởn, viem da bong vẩy. mé day dạng dát sán.
vấy nén. Iian phằng mạn tính
@ Thuóc ban meo đơn Hộp 1 tuýp 10g Ỉ
!
!
HANOMAC
.ạ.J.
OVWONVH !
Kem bỏ! da
HANOMAC
]. Công thức Cho 1 tuýp lOg
Dexamethason acetat 5.0 mg
Clouimazo! 100,0mg
Gentamicin sulfat
tương dương với Gentamicin 10,0 mg
Tá dược (Melhy! paraben, Propyl paraben, dầu paraffln,
acid slearic, alcol celylic, aIcoI srearylic, propylen glycol.
vaselìn, natri IauryI sulfat. nước tinh khiẻÌ ) vừa đủ 10 g
2. Dạng bầo chế: Kem bòi da
3. Chỉ định:
Viêm da dị ứng hoặc do tiếp xúc dáp ứng với ooniooid tại chỗ và có dấu
hiẹu bội nhiễm hoặc vì nấm: Chãm cấp vã mạn tính, vết côn trùng cắn,
viêm da do tiếp xúc, viem da tăng tiết bã nhờn, viem da bong vẩy. mê day
dạng dát sẩn. vẩy nến, liken phẳng mạn tính
4. Cách dùng, liều dùng:
- 'Ihoa một lớp mỏng lên vùng da bị bẸnh. 2-3 lânlngăy.
- Đểviệcdiẽuưịhữuhiệu.nèndùngthuõcđẽudặnVệsirùsạchsẽvùngda
bịbẹnh uưóc khi dùng thuốc
5. Chống dlỉ định:
- Người mãn cảm với một trong các thănh phân của thuốc.
- Khỏng bói thuốc vão mắt.
- Nhiễm khuẩn da do lao, giang mai, virus.
- Mụn mingcádỏ.tổn thươngoóloét JÒĨ _
—lnéttrẻnda \! /
- Nhiễm nấm ngoăi tai kèm thùng măng nhĩ.
6. Tác dụng khỏng mong muốn:
- Kích thích da, ban dỏ. nỏi mề đay.
- Dùnglâungãycóthểgâyteoda,rạndarậmlòng
- Ức chế tuyến mượng thận 06 thể xảy ra khi dùng liêu cao trong thời
gian dăi và kỹ thuật bảng ép.
" Thỏng báo cho bác sỹ tác dụng khỏng mong muốn
gập phầi khi sử dụng thuốc"
7. Nhỉmg lưu ý đặc biệt và oảnh báo khi sử dụng:
- Cân uánh thoa thuốc lớp dăy, diẸn tích nộng, tránh dùng thuốc kéo dăi
và băng kín vết thương trừ uhĩmg trường hợp đặc bìẹt dể ngăn sự hẩp thu
toãn thân.
- Khỏng dùng trèn vét thưong hở
- Khộngnendùngchottẻ sơsinh
-Đòĩvớitrẻem : Khidùng thuốcnầyliều cao.tmngthờigìandảibằngkỹ
thuật băng ép (tã lót cũng có tác dụng tương tự kỷ thuật bảng ép) dã cho
thấy là có tác dụng lầm giảm sự phát tn'ẻn của cơ thể.
8. Tương tác với các loại thuốc khác: KhOng.
9. Sử dụng quá liều :
- Quá liêu: Sử dụng corticoid tại chỗ liêu cao kéo dăi có thể lăm ức chế
tuyến thượng thận gây ra bệnh Oishing.
- Xửtrí: Cáchiệuchúhgtăngtiếttuyếnthượhgthậnơâbthưòttglảcó
- HANOMAprỔủerngđỏivmơúcbénhngoatdadosưkết
hợp tác dụng kháng viêm, chống ngứa và co mạch của Dexamethason
aoetate với tác dụng kháng nấm phố rộng của Clotn'maml và tác dụng
kháng khuẩnphổrộng của Gentamicin.
- Dexamethason acetate lả fiuomethylprednisolon, một
glucocorticoid tổng hợp với cơ chế tác dụng trực tiếp hoặc gắn kết
văo thụ thể ở tế băo, chuyển vị vầo nhân tố bão và ở đó đã tác động
dốn ! số gen dược dịch mã. Dexamethason có tác dụng chống
viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch dể diêu trị các rối loạn
ngoăi da như: viêm da. viẻm da dị ứng
- Clotrimazol lả thuốc chống nấm phố rộng với cơ chế là lien kết
với các phospholipid trong măng té bão nẩm, lâm thay đỏi tính
thấm của mảng, gây mất các chất thiết yếu nội băo dẫn đến tiêu
huỷ tế băo nấm. Clotrimazol có tác dụng kìm hãm và diẹt nấm trẻn
các chủng Trichophyton rubrum, Tríchophyton mentagrophyles,
Epidermophyton fioccosum, Microsporum canis và các loầ.i
Candida.
- Gentamicin là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có tác
dụng diẹt khuẩn qua ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi
khuẩn. Phổ diẹt khuẩn của gentamicin bao gỏm vi khuẩn hiếu khí
Gram âm vã các tụ cẩu khuẩn như Staphylococcus saprobhyricus.
Salmonella typhi và E. coli. H . infiuenzae, Shigellafiexneri, tụ cầu
vâng, S. epidermidis. Gentamicin cho tác dụng điều ttị tại chỗ rất
hữu hiẹu trong các nhiễm trùng ngoăi da tiên phãt hay thứ phát.
11. Các đặc tính dược động học:
Mức dộ thuốc qua da vã tác dụng toản thân phụ thuộc văo diện tích
bói thuốc, mức độ thay đổi của da, thời gian điêu uị. 'Ihuốc hấp thu được
qua da khi bỏi, đặc biệt khi bảng kín hoặc da bị tổn thương, dùng bôi dăi
ngay.
12. Bảo quản: Để nơi kho, nhiệt độ 15 - 30°C. nánh ánh sáng.
13. Tiéu chuẩn áp dụng: 'FOCS
14. Đóng gói: Hộp [ tuýp lOg
15. Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngăy sản xuất.
ĐỌC KỸ HUóNG DÂN SỬDỤNG TRLÚC KHI DÙNG
ĐỂ XA TẨM TAY TRẺ EM
NẾU CẨN THÊM THÔNG 'HN XIN HỎI Ý KJẾN BÁC SỸ
THUỐC NÀY CHỈ DÙNG THEO ĐON CỦA BÁC SỸ
x'Iukh'
JỆ_ỂẮ CÔNG TY có PHẨN DƯỢC PHẨM HÀ NỘI
11… sởdứnh:
170 Đường LaThãnh - Đống Đa - Hè Nội
Tel: 043.5116142 — Fax:O438511280
Cơ sở sản xuất:
NHÀ MÁY DUỤC PHẨM HÀ NỘI
Lo 15. Khu còng nghiệp Quang Minh - Mê Linh - Hì Nội
Tel: 043.525ơ738
13
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng