JgfẮQq
BỘ Y TẾ
cục QUẦN LÝ DƯỢC
ĐÃ PHÊ DUYỆT
ư…aa….in..x...ả-.x...êgffl.ix ẫu Thuốc Nhãn Đăng Ký
._gũ0Ổẫidor .
|ÃỊSỊIIIBH
.fj—F
DS.Wv Ếỗáffld
Mâu Thuôc Nhãn Đãng KÝ
6…m uipeiem1
|ẨỊSỊUIBH
|
dWEÌ
UỌU Uậi^ 01» x !^ Oi dỒH
Hộp 10 vi x 10 viên nèn
Hamistyl
DI n \lm uy ui om.
Loratadin 10mg
GMP“
Dockỷhuớng dln lửdụhgtnlútlthl dùng A [
Tth phlnl compooltlcm:
Mỏ! vien nm chủ:! Each ubint oonlainsz
Lonmim .................................. 10 mg
Tê ơuvc vd] Ex nm: q.l.i 1 viOnli ilbiei
chl quh. chống di qnh. ctch ủng- uh
dl`ng u dc …; tin khi: nndimims
Conmindimions. Dwgc. Administmlcn
and ơiherinfmmitiofì:Xmlờìuffltgdln
Iử dụng kòm MI Ste the picluge
Insert inside.
Box of 10 bũslor of 10 iablets
Hamistyl
Kupmulmduldủđnu.
CnnNI1mdủomlnịaglmhduubdunm ~ '
Loratadin 10mg
_._——-—._.
liewìn/Smgc:
NdMAMGOOIỦIW
Suohuửyun.bdouưủ
T…đnulnlSpodkndom
Uữ&
SlnmốthMamdactuvdby:
coucwc:wợcnúuuhuw
…nvmmczmmuc
um—vuoong-mmmi
um—momg-nauoiozy
SDKM :
sdlosxmm; :
NWSXMS~DmJ:
HD(EmDute)
Hướng dân sử dụng !lmốc:
HAMISTYL
- Dạng thuôc: Viên nén.
` À L". .. . .
- Thanh phan: Mo: wen nen chưa:
Loratadin lOmg
Tá dược vd l vỉên
(T á dược gồm: Lactose, tinh bột sắn, tinh bột mì, gelatin, pregelatinízed starch, magnesi slearat,
crospovidon, nước tính khiết)
- Chỉ định:
- Viêm mũi dị ứng. ( V _
- Viêm kết mạc dị ứng. /
- Ngứa vả mảy day liên quan tới histamin.
- Cảch dùng vả liều dùng:
+ Người lớn vả trẻ em trên 12 tuồi: Uống l viên/lần x \ lần/ngảy.
+ Trẻ em dưới 12 luồi: dùng dạng siro, không dùng dạng viên.
+ Người bị suy gan hoặc suy thận nặng (dộ ihanh thải creatinin < 30 mllphút), dùng lỉều ban
dằn lẻ 1 viên nén 10 mg loratadin hoặc 10 ml ([ mg/mi) siro loratadin, cứ 2 ngảy một lần.
- Chống chỉ định: Bệnh nhân quả mẫn với bẩt kỳ thảnh phần nảo của thuốc.
- Thận trọng:
- Suy gan.
- Khi dùng Loratadin có nguy cơ gây khó miệng, đặc biệt ở người cao tuồi, vả tãng nguy cơ
sâu răng. Do dó cần phải vệ sinh răng miệng sạch sẽ trước khi uống thuốc.
- Tương tác thuốc:
Loraiadin: Điều trị dồng thời Loratadin với Cimetidin, keioconazol, erythromycin dều lảm tăng
nồng dồ Loratadin irong huyết tương nhưng không có biều hiện lâm sảng vì Loratadin có chỉ số diều
trị rộng.
- Thời kỳ mang thai: Chưa có những nghiên cứu dầy dù vả kiềm tra tối về sử dụng Ioratadin trong
thai kỳ. Do dó chỉ dùng ioratadin trong thai kỳ khi cần thỉết, với liều thấp và trong ihời gian ngắn.
- Thời icỳ cho con bú: Loratadìn vả chắt chuyền hóa descarboeihoxyloratadin tìết vảo sữa mẹ. Nếu
cần sử dụng loratadin ở người cho con bú, chi dùng ioratadỉn với liều thấp và trong thời gian ngắn.
— Tảc dụng của thuốc khi lái xe và vận hảnh mảy móc: Thuốc dùng được khi lái xe và vận hảnh
máy móc.
- 'I`ảc dụng không mong muốn của thuốc:
+ Không thưòng xưyên: Một số phản t'mg phụ ở đường tiêu hoá như đau dầu, khô miệng, chóng mặt,
buồn nôn, tảo bón.
+ Trong rất ít trường hợp, có thể thấy nổi ban da.
Thóng báo cho bảc sĩ những lác dụng khóng mong muốn gặp phăi khi sử dụng thuốc.
- Sử dụng quá liều và xử trí:
- Trìệu chửng: Buồn ngù, nhịp tim nhanh, nhức đầu.
- Điều n~ị: Thường iả điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Trong trường hợp ngộ độc cấp có thể gây nôn,
rừa dịch dạ dảy, dùng than hoạt để ngản hấp thu.
- Hạn dùng: 36 thảng tính từ ngảy sản xuất. Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng
* Luu ý: Khi thấy viên thuốc bị ẩm mốc, viên thuốc bị nut, vỡ, chảy thuốc, nhãn thuốc … số lô SX,
HD mờ...hay có các biểu hiện nghi ngờ khảo phải đem thuốc tới hòi lại nơi bán hoặc nơi sản xuất
theo địa chi trong đơn.
- Qui cảch đóng gói: Hộp 1 vì x 10 viên; Hộp 10 vi x 10 viên. ii'ì/
… Bão quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 300C.
— Tiêu chuẩn áp dụng: USP 32.
ĐỀ XA TÀM TAY TRẺ EM
"Dọc kỹ huóng dẫn sử dụng truớc khi dùng
Nếu cân thêm thông tin xin hòi ỷ kiển bảc sĩ"
: . THUỐC SẢN XUÂT TẠI:
3 . NG TY c. P DƯỢC PHÁM HÀ TÂY
' I ]; - .….. . ả Đông- TP. Hà Nội
v 1 \
PHÓ cục TRUỞNG
Jiỷayễn “Va"an
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng