— UBND TỈNH HÀ TĨNH MĂU NHAN vl, HỌP XIN ĐĂNG KÝ /ỸUỸP/
CÔNG TY CP DƯỢC HÀ TĨNH
167 Hè Huy Tập TP Hả Tĩnh
TAMIN
lndkltlon, contnlndlntlon, ldmlnlsưltbn donge and
other Infomatlon: See the Ieaflet endosed.
Spedũmlon: ln-house.
Stnnge: Keep ín a dry place, below 30°C, protected from light
i n =: TẾ
| c:jc f.;:t…'xh' LÝ nUợc
!
:: i.: D:ỈỸỆT
KEEP OUT OF REACH THE CHIUJREN
Y
I ửn fĩ_-`uv Ắg q ao READ CAREFULL THE LEAFLET BEFORE USE SĐKlReg.Noz
"""" " CÔNG TY CP DƯỢC HA TTNH ỄỄỊỆỄỄ
… … 167 Hà Huy Tặp TP Hè nm: Mạndủng
mmunun
GREENTAMIN
m:o: pmụ
:nmum: :es.
NIWVlNBBHĐ
`:th : -…' . cho 11 viên
GBEEN TAM | N Sã: …… ²²²°…
Ao:d ủhc .0.75mg
Tá dược-w'm @: :: vèn
Chi Gình, dl6ng chỉ định, Mu dùng vì dc thỏng tìn
khủc: Xln dọc trong tờ huớng dãn sử dụng.
Tlõu dluln: TCCS.
Bio quin: Đê nơi khô mát.nhlệt dộ dưới 30°C, trảnh ánh sáng.
06 XA TĂM TAY CÙA mè EM
ooc KỸ HƯỚNG DÀN sử DỤNG mươc KHI DÙNG
?0fưnq
0 ĩfưng
..
&
ễ
—
..
_
_,
~!
'Jì
GREENTAMIN
M :r1 fnltt:
:
ẻ
TỜ HƯỚNG DÃN SỬ DỤNG THUỐC VIÊN NANG CỨNG
GREENTAMIN
:. Công thức bảo chế: : viên.
- Sắt (II) fumarat 200 mg
- Acid folic 0,75 mg
Tá dược: Avícel, T ính bột mì, T alc, Aerosil.
2. Dược động học vả dược lực học:
Dược động học:
Sắt (II) fumarat: Bình thường sẳt được hấp thu ở tả trảng và đầu gấu hỗng trảng. Một
người bình thường không thiếu sắt, hẳp thu khoảng 0, 5- l mg sắt nguyên tố hảng ngảy.
Hấp thu sẳt tăng lên khi dự trữ sắt thấp hoặc như câu sắt tăng. Hấp thu sắt toản bộ tăng tởi
1 - 2 mg/ngảy ở phụ nữ hânh kinh bình thường và có thể tăng tới 3- 4 mg/ngảy ở người
mang thai. Trẻ nhỏ và thiếu niên cũng có nhu cầu sắt tăng trong thời kỳ phát triến mạnh.
Hấp thu sắt bị giảm khi có các chất chelat hóa hoặc cảc chắt tạo phức trong ruột và tăng
khi có acid hydrocloric vả vitamin C. Do vậy đôi khi sắt được dùng phối hợp với vitamin
C.
Sắt được dự trữ trong cơ thể dưới 2 dạng: Ferritin vả hemosiderin. Khoảng 90% sắt đưa
vảo cơ thể được thải qua phân.
Hấp thu sắt phụ thuộc vảo số lượng sắt dự trữ, nhất là ferritin, ở niêm mạc ruột và vảo tốc
độ tạo hồng câu của cơ thế.
Đôi khi acid folic được thếm vảo sắt (II) sulfat để dùng cho người mang thai nhằm phòng
thiếu máu hồng cầu khổng lồ. Phối hợp acid folic với sắt có tảc dụng tốt đối với thiêu mảu
khi mang thai hơn là khi dùng một chât đơn độc.
Acidjolic: Thuốc giải phóng nhanh 0 dạ dảy và hấp thu chủ yếu ở đoạn đầu ruột non.
Acid folic trong chế độ ăn bình thường được hấp thu rất nhanh và phân bố 0 cảc mô trong
cơ thế. Thuốc được tích trữ chủ yêu ở gan và được tập trung tích cực trong dịch não tủy.
Mỗi ngảy khoảng 4- 5 microgam đảo thải qua nước tiếu. Uống Acid folic liều cao lảm
lượng vitamin đảo thải qua nước tiếu tăng lên theo tỷ lệ thuận. Acid folic đi qua nhau thai
và có ở trong sữa mẹ.
Dược lực học:
Sắt (II) famarat: Sắt cần thiết cho sự tạo hemoglobin, myoglobin vả enzym hô hấp
cytochrom C.
Acid folic:Acid folic lả vitamin thuộc nhóm B. Trong cơ thể, nó được khứ thảnh
tetrahydrofolat lả coenzym của nhiều quá trình chuyến hóa trong đó có tổng hợp các
nucleotid có nhân purin hoặc pyrimidin; do vậy ảnh hưởng lên tống hợp DNA. Khi có
vitamin C, Acid folic được chuyến thảnh leucovorin là chất cần thiết cho sự tổng hợp
DNA và RNA. Acid folic là yêu tố không thể thiếu được cho tống họp nucleoprotein và
tạo hồng cầu bình thường; thiếu Acid folic gây ra thiếu mảu nguyên hồng câu Ikhổng lồ
giống như thiếu mảu do thiếu vitamin Bư. Acid folic cũng tham gia vảo một số biến đổi
acid amin, vảo sự tạo thảnh và sử dụng format.
C
n
3. Chỉ định điều trị. Phòng và trị cảc trường hợp thiếu máu do thiếu sắt, thiếu acid folic,
nhất là phụ nữ đang mang thai, nuôi con bú, trẻ em sinh thiếu thảng, suy dinh dưỡng, giai
đoạn hồi phục sau bệnh nặng, những người cho máu, suy nhược…
Liều dùng vả cách dùng:
- Người lớn: 1 viên /lần x 2-3 lần /ngảy, hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
- Trẻ em: 1 viên /lần x 1-2 lần /ngảy, hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
- Người cao tuổi: Giống lỉều của người lớn, trừ nữ lớn hơn 5] tuổi: lOmg sắt nguyên tố/
ngảy.
- Người mang thai: 1 viên/ lần x 2 lần/ ngảy, hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
4. Chổng chỉ định:
Tiền sử mẫn cảm với cảc thảnh phần của thuốc.
Không được dùng acid folic riêng biệt hay dùng phối hợp với vitamin Bư với liều không
đủ để điều trị thiếu máu nguyên hồng câu khống lồ chưa chẩn đoán được chắc chắn. Cảc
chế phẩm đa vitamin có chứa acid folic có thế nguy hiếm vì che lấp mức độ thiếu thực sự
vitamin B12 trong bệnh thiếu mảu nguyên hồng câu khổng lồ do thiếu vitamin Bư.
Mặc dù acid folic có thể gây ra đáp' ưng tạo máu ở người bệnh bị thiếu mảu nguyên hổng
câu khổng lồ do thiếu vitamin B:; nhưng vẫn không được dùng nó một cách đơn độc
trong trường hợp thiếu vitamin Bư vì nó có thế thủc đẩy thoải hóa tủy sống bản cấp.
Bệnh gan nhiễm sẳt, thiếu mảu huyết tản, bệnh đa hồng cầu.
T hận trọng:
- Sắtfumarat:
+ Người có lượng sắt trong mảu bình thường trảnh dùng thuốc kéo dâi.
+ Cần thận trọng khi dùng cho người bệnh có nghi ngờ loét dạ dảy, viêm ruột hồi hoặc
viêm loét ruột kêt mạn.
+ Không uống thuốc khi nằm. Ê
®.
- Acid folic:
+ Cần thận tr'ọng’ở người bệnh có thế bị khối u phụ thuộc folat.
- Ngưng thuôc nêu không dung nạp. xỉ
5. Tương tác với những th uốc khác, các dạng tương tác khác:
Trảnh dùng phối hợp sắt với ofloxacin, ciprofloxacin, norfloxacin.
Uống đồng thời với cảc thuốc khảng acid như calci carbonat, natri carbonat vả magnesi
trisilicat, hoặc với nước chế có thế lảm giảm sự hấp thu sắt.
Sắt có thế chelat hóa với cảc tetracyclin vả lảm giảm hấp thu của cả hai loại thuốc. Sắt có
thế lảm giảrn hâp thu của penicilamin, carbidopa/levodopa, methyldopa, các quinolon, cảc
horrnon tuyên giảp và các muôỉ kẽm.
Folat vả sulphasalazin: Hấp thu folat có thế bị giảm.
Folat và thuốc tránh thai uống: Cảo thuốc trảnh thai uống lảm giảm chuyến hỏa của folat
và gây giảm folat vả vitamin B:; ở một mức độ nhất định.
Acid folic và các thuốc chống co giật: Nếu dùng acid folic để nhằm bổ sung thiếu folat có
thể do thuốc chống co giật gây ra thì nồng độ thuốc chống co giật trong huyết thanh có thế
bị giâm.
Acid folic vả cotrimoxazol: Cotrimoxazol lảm giảm tảo dụng điều trị thiếu máu nguyên
hông câu không lô của acid folic.
6. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Thuốc dùng được cho người mang thai khi thiếu sắt và acid folic. Thuốc dùng được cho
phụ nữ đang cho con bú.
7. Tác động của th uốc khi lái xe vả vận hânh máy móc: Chưa có thông tin.
8. T ác dụng không mong muốn của thuốc:
- Đôi khi có rôi loạn tiêu hóa: dau bụng, buôn nôn, nôn, tảo bón.
- Phân có thế đen do thuôc.
Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng th uổc
9. Sử dụng quá liều: Cảc chế phẩm sẳt vô cơ hầu hết là độc, cảc muối sẳt đếu nguy hiểm
cho trẻ nhỏ. Liều độc: Dưới 30 mg Fe2 /kg có thể gây độc ở mức trung b2ình và trên 60 mg
Fe2 /kg gây độc nghiêm trọng. Liều gây chết có thế là từ 80- 250 mg Fe2 /kg. ã có thông
bảo một sô trường hợp ngộ độc chết 2người ở trẻ em 1- 3 tuổi. Liều gây chết thấp nhất cho
trẻ em được thông bảo là 650 mg Fe2
T r:eu chứng Đau bụng, buồn nôn, nôn, ỉa chảy kèm ra mảu, mất nước, nhỉễm acid vả sốc
kèm ngủ gả. Lúc nảy có thế có một giai đoạn tưởng như đã bình phục, không có triệu
chứng gì, nhưng sau khoảng 6- 24 giờ, các triệu chứng lại xuất hiện trở lại với các bệnh '“ổ.\`
đông mảu vả trụy tim mạch (suy tim do thương tổn cơ tim). Một số biểu hiện như: Sốt NG TY 2;
cao, giảm glucose huyết, nhiễm độc gan, suy thận, cơn co giật và hôn mê. Dễ có nguy cơ pH gu
thủng ruột nêu uông liều cao. Trong giai đoạn hồi phục có thể có xơ gan, hẹp môn vị. _JỌ J
Cũng có thể bị nhiễm khuấn huyết do Yersinia enterocolica. r ÌNH
/ &
Xử trí: 'Ị`rước tiện: Rửa dạ dảy ngay bằng sữa (hoặc dung dịch carbonat). Nếu có thể, định;ỉỉặử
lượng săt - huyêt thanh.
Sau khi rứa sạch dạ dảy, bơm dung dịch deferoxamin (5 - 10 g deferoxamỉn hòa tan trong
50 100 ml nước) vảo dạ dảy qua ông thông. \
. ]
Trong trường hợp lượng sắt dùng trên 60 mg /kg thể trọng, hoặc khi có triệu chứng nặng,
đầu tiên phải cho deferoxamin tiêm truyền tĩnh mạch. Liều tiêm truyền tĩnh mạch 15 mg
/kg/giờ đến khi hết triệu chứng và tới khi nồng độ Fe2 huyết thanh giảm dưới mức 60
micromol /lít. Cần thiết có thể dùng liếư cao hơn.
Nếu cần nâng cao huyết ap, nến dùng dopamin. Thẩm phân nếu có suy thận. iếu chỉnh cân ý
bằng acid base và điện giải, đồng thời bù nước.
10. Qui cách đóng gói: Vĩ 10 viên, hộp 10 vỉ.
11. Bảo quản: Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ảnh sảng.
12 .Hạn dùng: 36 thảng kế từ ngảy sản xuất.
Tiêu chuẩn áp dụng: chs
ĐỀ THUỐC XA TÀM TAY CỦA TRẺ EM
ĐỌC KỸ HƯỚNG DÃN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
O
NỂU CÀN T:ẸMoưửo TIN XIN HÓI Ý KIỂN BÁC SỸ
f’”"\
J'Ị*²²’fòue w `°-3 CÔNG TY CP DƯỢC HÀ TĨNH
fỸ H”` * ,
ỉ` ÙJỌ'Ể g7 - Hà Huy Tập - Thảnh phô Hà Tĩnh
\ r:nn ;j0393 : 3 855906 Fax:3856821
'›4~ _
rNuT.“ : .`
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng