KT:100x30xSO(mm) ỔG ÍỮ3
!" ` ""`²(J
.,r
, .`
.- .. `.JALIIl
.
; _
:f nm
Jễ '"
[..:n d..ư .
@ THUỐC BẤN meo ĐơN G.M.P
Coftrlaxone1g TB - TM
Ceftriaxone sodium tương đương 1g Ceftriaxone
Hộp1lọ bột pha tiẻm vi
1 lọ nước dt pha tiêm
Mỏ! lọ bột chủ: CoMuom sodlum
ĐẦudmhyttèem umgdmụ1quMuone
Đọc kỹ hưởng dln sử_ dụng ừuởc khi dùng
Chỉ GM, ủch ùÌI'IQ, chong chl :lnh DNNK
Về các Ihỏng &: khất:
Xindoctrongtờhướngdấnsừủngkừntheo NhÌSXZ
No Mn: Đế nơi khô lhoáno. ửánh ánh sáng. nevouuG Pmmceuncu. o…. …
nhiệt 60 dưới 30 đo C No.6 Enangshan Rd, Y:yuan Comiy,
Tieu chuẩn: USP 31 smm Province. Trung Ouỏc
lì PRESCRIPTION DRUG G.M.P
Ceftriaxone 1g
l.M.-I.V.1g
Sterilo Ceftrlame sodiưn eqưvalmttooeftriambasefflu :
Indications, Dosage and adminitration, contra-indications:
See the leaflet inside
Storage: Keep in a cool and dry place, protected from light,
under 30°C
Specification: USP 37
KT: 60 x 30(mm) KT: 40 x 30 (mm)
ỉ}…uuneoam Ề'ẵằruủủ'"n ý10 ml
m—uả ỆỀỀỀẫ-ỂỂ'" snemua wma
—= ….“J…
u…. …… ggg FOR INJECTIOII
°Ù—d-Untnucn— a… Lmẹg_ouẫẵễf
e.» ommo.
mu
«“
_g" cỏục T_Y
… cỏ PHÂN
ỵ* JJƯỉJC PHAM
KT: 13,5 x 5,3 x 6.3 cm
IG.M.PI
eneeuxnxuue
I.M.-I-V.1g
lì THUỒC BẢN THEO ĐơN — ~ :
uuuuuuu _
. o . _
_ n _
c : _
~ ~ . _
- o : › n : _.—
Coftriaxono 1g TB - TM
Đồ xa tấm tay ttè em
Đọc kỹ hưởng dãn sử dụng
… khi dùng
ỉ Chi dlnh. dch dùng. chóng chi dinh
vi có:: thòng … khúc:
Xin ơoc trong từ hướng dấn sử dụng kèm theo
Bảo quin: ĐG nơi khô thoáng. tránh ánh sáng.
MÌOMOdWỈ3OGOC
ỉ Tlòu chuln: USP 31
Ceftriaxone sodium tương đưomg 1g Ceftriaxone
Hộp … lọ bột ph: …… ị
:ẹ PRESCRIPTION DRUG G.M.P
|M . |V Ceftn'axone 1g 1
Sterỉle CGftriaxme sodlưn equivalent to ceftriaxone base 1.0 q
1 0 vialslbox
KT: 60 x 3_O(mm)
lỉwocuuneoauu Nm.mmmmqm
_ ắầởmởẫủaùmttmm
GIIEEIIIXIÌIFỄ '"`“²“““mm
= MIII.WỦQC
_ MUỐN
…:g Lu:an
tb-LmJg %…
củ—l—Iqùunlgm
ouợe PHẢM
_GREENỳ
ĩ lõi lọ bột chửi Wu… uodlm:
… dương 1g CoMuom
DNNK
Nhi SX:
REYOUNG PHARMACEUTICAL Co.. Ltd.
No,6 ErImgshan Rd. Yưyuan County.
` Shandong Ptovinee. Trung Ouóc
Indlcatiom. Dougo and admlnlùafion.
conừa-lndlatim:
See the Ieaflet inside
Stongo: Keep in a oool and dry place.
protected from liợ:t. under 30°C
Ẹ Speclfìcation: us:» 31
Rog. NolSó ĐK :
Lot. NolSó ló s:c
ngMSX1
Exp. DMD:
Ê?“
Tờ hưởng dẫn sử dung Rx : Thuốc bán tịtg đơn
GREENKAXONE
(Cefiriaxon 1 g)
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trưởc khi dùng
Nếu cẩn thêm thông tin xin Itỏiý kiểu bác sĩ, dược sĩ.
Chỉ dùng thuốc khi có sự kê đơn của bác sĩ
Tên thuốc: GREENKAXONE
Thânh phẩn
Mỗi lọ chứa:
Natri ceftríaxon ........... 1.19g (tương đương 1 g ceftriaxon)
Tả dươc: Không có
Mỗi ống dung môi có chứa 10 ml nước cất pha tiêm
Dạng bảo chế: Bột pha tiêm
Quy cách đóng gỏi
Một hộp gồm ] lọ 1.19g natri cefiriaxon (tương đương lg ceftriaxon); ] ống 10 ml nước cất pha
tiêm
Một hộp gồm 10 lọ 1.19g natri ceftriaxon (tương đương 1 g ceftriaxon).
Chỉ định
GREENKAXONE được chỉ định đề điếu trị các bệnh bệnh nhiễm khuấn gây ra bời cảc vi
khuân nhạy cảm:
- Nhiễm khuẩn duờng hô hấp dưới gây ra bởi Streptococcus pneumoniae, Slreptococcus,
.S'laphylococus aureus, Haemophz'lus ỉnfluenzae, Haemophilus paraừựìuenzae,loải Kleleie1la
( bao gồm cá Kc'ebsiella pneumoniae), Escherichia coli. Enterobacter aerogenes, Proteus
mirabilis Lỉ/
- Nhiễm khuấn da bời Slaphyloccocus aureus, Sraphyloccocus epídermidz's, các lo `i
Slrepioccocus. Enterobacter cloacae, loải Klebsz'ella (bao gồm cả Klebsiella pneumoniae),
Proteus mirabilis, Pseudomonas aeruginosa.
- Nhiễm khuân đường tiết niệu (biến chứng vả khõng bìến chứng): do Escherichìa coli gây ra,
Proleus mirabilis, Profeus vulgaris, Proteus morganiz' hoặc cảc loải Klebsiella (bao gồm cả
Klebsiella pneumom'ae).
- Bệnh lậu không biến chứng (lậu cổ tử cung, niệu đạo vả trực trảng): gây ra bời Neỉsseria
gonorrhoeae, kể cả khi đã khảng penicillin.
- Viêm vùng chậu gây ra bởi Neisseria gonorrhoeae.
- Nhiễm khuẳn huyết do vi khuắn: gây ra bởi Staphyỉoccocus aureus, Slreploccocus
pneumoniae, Escheríchz'a coli, l-Iaemophilus injluenzae, Klebsiellapneurnoniae.
_ :
C
` ,
- Nhiễm khuẩn xương vả khởp : gây ra bời Staphyloccocus aureus, Streptoccocus pneumoniae.
loải Streptoccocus, Escherrĩa coli, Proleus mirabilis, Klebsiella pneumom'ae hoặc loải
Emerobacler
- Nhiễm khuẩn trong ổ bụng: gây ra bơi Escherichia coli, Klebsiella pneumoniae.
- Viêm mảng não: gây ra bởi Haemophilus ínfluenzae, Neisserz'a meningitidis, Streptoccocus
pneumoniae. Staphyloccocus epỉdermz'dis vả Escherichỉa coli.
Liều lượng và cảch dùng
Liều dùm: :
Người lớn: Liều thường dùng mỗi ngảy từ [ đểu 2 g, tiêm một lần (hoặc chia đến lảm hai lần).
Trường hợp nặng, có thể lên tởi 4 g.
Đế dự phòng nhiễm khuẳn trong phẫu lhuật, tiêm tĩnh mạch một liều duy nhắt 1 g từ 0,5 - 2 giờ
trước khi mõ.
Đề điểu trị bệnh lặu không biến chứng, sủ dụng một liều duy nhắt tiêm bắp 250 mg.
Tre em: Liều dùng mỗi ngảy so - 75 mg/kg, chia đều :::… 2 lần cách nhau 12 giờ. Tổng liều
không vượt quả 2 g mỗi ngảy. Liều lởn hơn bằng so mg/kg chi dùng đường truyền tĩnh mạch
trong 60 phút.
Trong điều trị viêm mảng năo, tiều khời đầu là 100 mg/kg (không quá 4 g). Sau đó tống liều mỗi
ngảy là 100 mglkg/ngảy, ngảy tỉêm : lần. Thời gian điều trị thường từ 7 đến 14 ngảy. Đối với
nhỉễm khuẩn do Slreptococcus pyogenes, phải đỉều trị ít nhất 10 ngây.
Tre sơ sinh: tối đa 50 mg/kgx'ngảy, truyền tĩnh mạch trong 60 phút.
Suy thận vả suy gan phối họp: Điều chinh liều dựa theo kết quả kiểm tra cảc thông số trong mảu.
Khi hệ số thanh thải creatinin dưới 10 ml/phủt, liều ceftriaxon khỏng vượt quá 2 gl24 giờ.
ven người bệnh thẩm phân máu, liều 2 g tiêm cuối đợt thẩm phân đủ để duy trì nồng độ thuốc có
hiệu lực cho tởi kỳ thâm phân sau, thông thường trong 72 giờ. q/z
Cách dùng :
Dung dịch tiêm bắp: Hòa tan ] g GREENKAXONE trong 3,5 ml dung dịch lidocain 1%. Không
tiêm quá ] g tại cùng một vị trí. Không dùng dung dịch có chứa lidocain để tỉẽm tĩnh mạch.
Dung dịch tìêm tĩnh mạch: Hòa tan lg GREENKAXONE trong 10 ml nước cắt pha tiêm. Thời
gian tiêm từ 2 - 4 phút. Tiêm trực tiếp vảo tĩnh mạch hoặc qua dây truyền dung dịch.
Dung dịch tiêm truyền: Hòa tan 2 g bột thuốc trong 40 ml dung dịch tiêm truyền không có calci
như: natri clorid 0,9%` glucose 5%, glucose 10% hoặc natri clorid vả glucose (0.45% natri clorid
và 2,5% glucose). Không dùng dung dịch Ringer lactat hòa tan thuốc để tiêm truyền. Thời gian
truyền ít nhắt trong 30 phủ:.
Chống chỉ định
Bệnh nhân dị ứng vởi kháng sinh nhóm cephaloz:porin
Trẻ sơ sinh thiếu thảng không điều ư: bằng ceftriaxon
'l`rè sơ sinh có lăng bilirubỉn máu.
Thận trọng
Bệnh nhân có tiểu sử dị ứng vởi khảng sinh nhóm penicillin
ề\\
oảoảỵ
nẹ®z
i'Wg
`Ấ
Không cần diều chỉnh liều dối vởi bệnh nhân rối loạn chức nãng gan và suy thận. Tuy nhiên,
không được dùng quá 2 g một ngảy mà không có sự giám sát chặt chẽ nồng độ thuốc trong
huyết tương ở những bệnh nhân nảy.
sư dụng GREENKAXONE thận trọng đối vởi bệnh nhân có tiền sử bệnh đường tiêu hóa, đặc
bỉệt lả những bệnh nhân viêm đại trảng.
Không dùng GREENKAXONE dồng thời vởi cảc sản phẩm có chứa calci dùng đường tĩnh
mạch.
Tác dụng không mong muốn
Nói chung, ccftriaxon dung nạp tốt. Khoảng 8% số người bệnh được điều trị có tảc dụng phụ, tần
suất phụ thuộc vảo lìều vả thời gian điều trị
Thường gặp, ADR ]] 00
'l`iêu hóa: Ỉa chảy
Da: Phán ứng da, ngửa` nôi ban
ít gặp, J…fJoo ADR › mooo
Toản thân: Sốt, viêm tĩnh mạch, phù
Mảu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giám tiếu cắu, giảm bạch cầu
Da: Nổi mảy đay
Hiểm gặp, ADR -—z :.…f1000
Toản thân: Đau dầu, chóng mặt, phản vệ
Mảu: Thiếu máu. mất bạch cằu hạt, rối loạn đông máu
Tiêu hóa: Viêm đại trảng cỏ mảng giả
Da: Ban đó đa dạng
Tiết niệu - sinh dục: Tiểu tiện ra máu, tăng creatinin huyết thanh
'l`ăng nhất thời cảc enzym gan trong khi điều trị bằng ceftriaxon. Sau khi điều trị với các thuốc
kháng sinh thường ảnh hưởng đến hệ vi khuất: đuờng ruột và gây tăng phảt triến cảc nấm, men
hoặc nhũng vi khuẩn khảo. Trường hợp viêm đại trảng có liên quan đễn khảng sinh thườn dg C.
dịfflcíle vả cần được xem xét trong trường hợp ỉa chảy '
Siêu âm …: mật ở người bệnh điểu trị bằng ceftríaxon, có thể có hinh mờ do tạo tủa cùa muối
ceftriaxon calci. Khi ngừng điều trị ceftriaxon, tủa nảy lại hết.
Phán ửng khảc: Khi dùng liều cao kéo dải có thể thấy trên siêu âm hình ảnh bùn hoặc giả sỏi
đường mật do đọng muối calci cùa ceftriaxon, hình ảnh nảy sẽ mất đi khi ngừng thuốc
Ceftriaxon có thể tảch bilirubin ra khỏi aibumin huyết thanh, lảm tăng nồng độ bilirubin tự do,
đe dọa nhiễm độc thần kinh trung ương. Vi vặy nên tránh dùng thuốc nảy cho trẻ sơ sinh bị vảng
da` nhất là trẻ sơ sinh thíếu thảng
C ó thế xáy ra phán ứng Coombs dương tính không có tan mảu, thử nghiệm galactose - huyết và
glucose - niệu có thể dương tính giá do ceftriaxon
Cảo tác dụng phụ thường biến mắt sau khi ngừng thuốc.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp phải các tác dụng không mong
muốn của thuốc
.Lf:
`s.
T ương tác thuốc
Khả năng độc với thận cùa cảc ccphalosporin có thế bị tảng bới gentamicin, colistin, furosemid.
Probenecid lảm tăng nồng độ của thuốc trong huyết tương do giảm độ thanh thải của thận.
Không nên pha lẫn ceftriaxon vởi cảc dung dịch thuốc khám g khuân khảo.
Ceftriaxon không được pha vởi các dung dịch có chứa calci và không được pha lẫn với các
aminoglycosid, amsacrin, vancomycin hoặc fluconazoi.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai
Chưa có nghiên cứu đầy đủ về việc sử dụng ceftriaxon ở phụ nữ mang thai. Do đó, chỉ nên sử
dụng GREENKAXONE cho phụ nữ mang thai khi thực sự cần thiết.
Ph ụ nữ cho eon bú
Thuốc bảì tiết qua sữa ở nồng độ thấp,Vì vậy, nên thận trọng khi sử dụng GREENKAXONE
cho phụ nữ cho con hú.
Ảnh hưởng đển khả nãng lái xe và vận hảnh máy móc
Thuốc khỏng ảnh hướng đến khả năng lái xe và vận hảnh mảy móc.
Đặc tinh dược lực học
Ceftrìaxon lả :nột cephalos:ọorin thế hệ 3 có hoạt phố rộng, được sử dụng dưới dạng tiêm. Tảo
dụng diệt khuắn của nó là do ức chế sự tổng hợp thảnh tế bảo vi khuẩn. Ceftriaxon bến vững vởi
đa số cảc beta lactamasc (penicilinasc vả cephalosporinasc) cùa cảc vi khuẩn Gram âm và Gram
dương. Ceftriaxon thường có tác dụng in vitro và trong nhiễm khuắn lâm sảng đổi với cảc vi
khuấn dưới dây
- Gran: ân: ưa khí : A cz'nelobacíer calcoacelicus, Enlerobacter aerogenes, Enterobacter cloacac,
Escherichiu cola“. Haenmphilus influenzae (bao gồm cảc chùng kháng ampicilin) Haemophỉlus
pctrainfluenzae, Klebsiella oxy!oca, Klebsiella pneumoniae. :i«forganella morganz'i, Neísseria
gonorrhoeae, Neisseria meningitidis, Proteus mirubilz's, Proteus vulgaris, Serratia marcescens.
- Ceftriaxon cũng có tác dụng đối với nhiễu chủng Pseudomonas aerugz'nosa
- Gran: dướng ưa khí : Staphylococcus aureus (bao gổm cả chủng sỉnh
penicilìnase), Slaphylococcus epỉdermidỉs, SIreptococcus pneumonz'ae, Streptococcus
pyogenes. Slreplococcus nhóm viridans :
- Kỵ khí: Bacteroz'des fragilis, Clostridỉum các loải, cảc loải Peplostreplococcus J
~ Gran: âm hiếu khí: ("ỉtrobacler diversu.sg Célrobacter freundir', cảc loải Providencia (bao
gồm Providencia reỉlgerỉ) các loảiSalmonella (bno gồm S. ryphi), cảc loải Shigella
- Gram dương ưa khí: Sỉreptococcus agalactiae.
- Kỵ khí: Bacteroides bivius, Bacleroides melaninogenicus.
Du-ực động học
Ceftriaxon không hấp thu qua đường tiêu hóa, do vậy được sử dụng qua đường tiêm tĩnh mạch
hoặc tiêm bắp. Sinh khả dụng sau khi tiêm bắp là 100%. Nồng độ huyết tương tối đa đạt được do
tiêm hắp liều :,0 g ceftriaxor: là khoảng 81 mg/lít sau 2 - 3 gìò.
\CX :. /a ' /Í
wl
Ja.
%.
Ceftriaxon phân bố rộng khẳp trong các mô vỉ: dịch cơ thề. Khoáng 85 — 90% ceftriaxon gắn với
protein huyết tương vả tùy thuộc vảo nồng độ thuốc trong huyết tương. Thể tích phân bố cùa
ceftriaxon là 3 - 13 lít vả độ thanh thai huyết tương là 10 — 22 mllphút, trong khi thanh thải thận
bình thường là 5 - 12 ml/phủt. Nửa dời trong huyết tương xấp xỉ 8 giờ.ở người bệnh trên 75 tuổi,
nưa đời dải hơn, trung bình là 14 giờ
Thuốc đi qua nhau thai và bải tiết ra sữa vởi nồng độ thấp. Tốc độ đảo thải có thế giảm ở người
bệnh thẩm phân. Khoảng 40 - 65% liều thuốc tiêm vảo được bải tiết dưới dạng không đối qua
thậm phần còn lại qua mật rồi cuối cùng qua phân dưới dạng không biến đổi hoặc bị chuyển hóa
bời hệ vi sinh đường ruột thảnh những hợp chất không còn hoạt tính khảng sinh
Trong trường hợp suy giám chức năng gan, sự bải tiết qua thận đuợc tăng lên và ngược lại nếu
chức năng thận bị giảm thì sự bải tiết qua mật tăng lẽn.
Quá liều vả xử trí
Trong nhũng trường hợp quá liều, không thế lảm giảm nồng độ thuốc bằng thắm phân mảu
hoặc thắm phân mảng bụng. Không có thuốc giải độc đặc trị, chủ yếu là điều trị triệu chứng.
Bão quản : Đề nơi khô rảo, trảnh ánh sảng nhiệt độ dưới 3o"c
Hạn dùng : 24 tháng kế từ ngảy sản xuất. Dung dịch sau khi pha nên dùng trong vòng 24 giờ.
ĐỀ THUỐC TRÁNH XA TẨM TAY TRẺ EM.
Nhã sản xuất
REYOUNG PHARMACEUTICAL Co., Ltd.
No.6 Eriangshan Rdt Yiyuan County, Shandong Province, Trung Quốc
TUQ. cục TRUỎNG
P.TRƯỞNG PHÒNG
Jiịguỵễn ›qugỵ Jfễìng
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng