: _ r '! E
c Q::AN LÝ DƯỢC
ỉJA PHÊ DUYỆT
Lân dauAJlđJeẾfflcl
;
:
i
1
i
&…
:Wỉag
…» … um oọnu: xu
M 'Hl
Rx Thuốc bán :heo đơn
Iháulllít
M…]…iơừlu
::usfrquđnanxrfunM9nmmu
Tnmùubc
1 Ilml
S'I'EIIILE WA'I'EII
FOR IIIJEBTIIIII
lotNdShbư
WỊMNSX
:Eẵmzeywựhvmuuiừm
MEhW…Mmmsnmm_
Tan
Gneịum
Cephndin 1g
Thinh phẦn:
Mũi lọ bot dong khô oỏ
du'm:
lĐuòng dủn :
cn: dịnh. _cm: dùng, ::iu
dùng, cùOng chi định. …:
dụng phụ vi m :::ong
Iin mc X…
dọc lở hưởng dãn sử
dung kòm :hoo
T:ôu chuấn- uspaa
Bảo quản: Bảo quản
duời 30 độ C. tránh
ánh sáng
DNNK:
IẾ n …: nv … El
DỌC KỸ NƯÚNG DÁN
SỬ DUNG … KHI DÙNG
sm
::: sx
… sx
Nạ: ơn
Tllm hấp: ẵim um: mọcij `
RxThuỏcbánlheođơn
Glifflfflị
CM @
Composition:
Cefmđne ……1q
lndlution, ldmillistntion.
con:nimlutlon. dome.
cide dlectu & other
infommlon- See lnsuudion
lo: use in lhe box
Spociũcltion: USP34
Stonw sum under so“
vaun lrum lighl
lhn:hmuz
Rcyoung Ph…emiral Cu.
No 6 Erlagsuan Ru, Wyuan
Come. Shmmg Province
Chim
`*an~ p*â'
Cefracưe ’g
Chidịnh cachd..ng `:ẻu dùng chống
ch: dịnh tác aung :1uủca'wnotm
khác `
TếU Ch:
Bảo qua`n' Eả: q…a`~ w;
ả^h sarg
L).\\K
Nhã sán xuất
Reyoung Pharmaceut:cal Co Ltd
No 6 Erlangshar: Rd, Y:yuan County
Shandong Province T'urg Ouôc
EJE XA `AV TAY“ 'RE EM
DOC :(Y ~L'OầG CA': SJ CUNG 'R;CC KH DU`iG
R: Thuốc bản theo đơn
Gll__e__eniưiu
Cephfadffĩ 19\
T.B,T.M
Composition
Ce:radme 'fg
Ind:cation. administration, dosagu
contramdicatmn, side effects &
other :nformatmn see :nstrucĩm
io: use … me :::»:
Siorage S.!ored …der 30 C prevent
from i:g’ii
Soec:fzcat on zJS² 34
Manufacturer:
Reyoung Pharmaceuuca: Co.. Ltd
No.6 Erlangshan Rd. Yiyuan Count
Shandong Province, China
.` _\
x`s
I. ] ớíừr`h
:Ẹịammg
«…::: ummwợmm
R:Thdcbhtmơon HOp1ũlọ Thừlh ~.
MMF“… …::iỂỄW` 1g
::::iapmmmmủụalqnui:
dùm- u: dụng ::.: : mm :: …::
Xem :: hướng sử dung nm ::ẻm
T:iu chuẩni USP 31
Bioqủl: nloquă:dưúi 3Mủ C …: In
TB.TM …:
Cephradln 19 n u …: … vu en
Nhi sin xuẢt nc :::… :::: sứnw: nuoc …: me.
Rayoung Phamưoeutiul Oo.. Ltd …
: No.6 E::angshan Rd. Yiyuan County. Sthong Provhoe. LNỂĨXS
y ::
mn dùng
—__1
cõ'PaẢ'N
nược PHẢM
GIÁM DÓC
3sleỹm %. Vãn Ỹam
:::Mmmm Mpth
Glieenfauin
Cephden 1g M N
Oompuilim:
Chim: : . 1g
…::: lúniniừlinn m….
dulle. side … & ủa ::…:um
Sell…diưưur us: inmlbox
Wm:U$N _
WWWeHOCJMMM
::::
lnuhưưc:
Reyou:g PMnuưmle: Lư
Nui Erhruslun :::: ::;uu: Com. Sindmu
_ựươime :…
DNNK:
RxTh:ốcbántheođun Compos:hon
:“3N: pnẫ_f Ce’radme VJ.
lnd:cation. admin:stration dosage
Ceể:acms _`
. _ . . AI: _
A . . … .- ' contra:ndication. s:de aHects &
Vhlđfflh:cacạ cung: :e.ơung.chong lneentaeln othermformat:on see:nstfudon
chiđịnhvtacdungphụ&cacthòngzin _ _ _ ` _ _ '… use … tre box
khác: Jt`:~ :eT :e r:uth Jản s: ĩ:ng —ev tbec
SWage storedurdeửOC prevent
T:euch.ar -JSPEA … T.B,T.M _,mm 1 g…
Cephradm1g
Bảo quản gà: J_á…g \ \ Spec:f:zaMon :.:SP 14
:. .:,v G \ Manufacturer:
d h 33' J : Reyoung Phurmsceutical Co.. Ltd
G No.6 Erlnngshan Rd. Yiyuan County
D\\'K Shandong Province. China
Nhã sản xuảt
Reyoung Pharmaf~eut:cai Co : Ltd \/
No 6 Eriangshan Rd_ Y:yuan Cọunry
Shandong Provmce_ Trung Quôc G
DE XA TAM TA“: TRE EM
DỌC KY ~IJỮ\G DAN SƯ SUNG 'RƯƯC KH: DUNG
Tờ hướng dẫn sử dung
Rx: Thuốc bán theo đơn
GREENFACIN
(Cephradin 1.0g)
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin xin hỏiý kiến bác sỹ, dược sỹ.
Tên thuốc: GREENFACIN
Thảnh phần
Mỗi lọ thuốc bột pha tiêm chứa:
Hoat chất:
Cephradin ......................................... 1.0g
Tả dươc: Arginin
Dạng bảo chế: Thuốc bột pha tiêm.
Quy cách đỏng gói
Hộp chứa 10 lọ thuốc hoặc 1 lọ thuốc kẻm một ống lOml nước cất pha tiêm. Ạ/
Đặc tính dược lực học
Cephradin là một kháng sinh cephalosporin bản tổng hợp, được xếp vảo loại cephalosporin thế
hệ :. Cephradin ức chế sự tống hợp mucopeptid ở thảnh tế bảo vi khuấn.
Cảc cephalosporin thế hệ 1 thường có tảc dụng in vilro đối với nhiều cằu khuấn Gram dương,
bao gồm Staphylococcus aureus tỉết hoặc không tiết penicilinase, các Streptococcus tan máu beta
nhóm A (Streptococcus pyogenes); cảc Streptococcus nhóm B (S. agalactiae) vả Streptococcus
pneumoniae. Cephalosporin thể hệ 1 có tảc dụng hạn chế đối với các vi khuấn Gram âm, mặc dù
một vải chủng Escherichia coIi, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis vả Shígella có thể bị
ức chế in vitro bởi những thuốc nảy. Cảc cephalosporin thế hệ 1 không có tảo dụng chống
Enterococcus (thí dụ Enterococcus faecalis), Staphylococcus kháng methicilin, Bacteroídes
/ìagilis, C itrobacter, Enterobacter, Listeria monocytogenes, Proteus vulgaris, Providencia,
Pseudomonas vả Serratia.
Dược động học
Sau khi tiêm bắp cho người lớn khỏe mạnh có chức năng thận bình thường, nồng độ đỉnh trung
bình của cephradin huyết thanh đạt được trong vòng 1 — 2 giờ là 9,9 - 13,6 microgam/ml với liều
tiêm ] g. Khi tiêm tĩnh mạch liếư ] g cephradin cho người lớn có chửc năng thận bình thường,
nồng độ huyết thanh của thuốc trung bình là 86 microgam/ml sau 5 phút, 50 microgamlml sau 15
phút, 26 microgam/ml sau 30 phủt, 12 microgam/ml sau 60 phút vả ] microgam/ml sau 4 giờ.
Khoảng 6 - 20% cephradin liên kết với protein huyết tương. Nửa đời huyết thanh của cephradin
khoảng 0,7 - 2 giờ ở người lớn có chức năng thận bình thường. Trong một nghiên cứu, nửa đời
tãng lên đến 8,5 - 10 giờ ở người lớn có độ thanh thải creatinin là 11 - 20 ml/phủt và lên đển 60
giờ ở những người có độ thanh thải creatỉnin thẩp hơn 10 ml/phút.
Cephradin phân bổ rộng rãi trong cảc mô vả dịch thể, nhưng ít vảo dịch não tùy. Thuốc qua nhau
thai vảo hệ tuần hoản thai nhi và tiết với lượng nhỏ vảo sữa mẹ. Cephradin bải tiết nguyên dạng
trong nước tiểu. Khoảng 60 - 90% hoặc hơn của một liều tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch được bảí
tiết trong vòng 6 giờ ở người bệnh có chức năng thận bình thường. Nồng độ trung bình cephradin
trong nước tiểu là 313 microgam/ml ở người lớn có chức nảng thận bình thường trong vòng 6
giờ sau khi tiêm bắp : liều 500 mg.
Cephradin được thải loại bằng thấm tảch mảu vả thấm tách mảng bụng.
Chỉ định: Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau:
Cephradin được chỉ định để điều ::: cảc bệnh nhiễm khuấn da và cấu trúc da, nhiễm khuấn đường
hô hấp kể cả viêm thùy phổi do cảc cầu khuẩn Gram dương nhạy cảm, nhiễm khuẩn đường tiết
niệu kể cả viêm tuyến 6% liệt và nhiều bệnh nhiễm khuấn nặng và mạn tính khác và để phòng
nhiễm khUấH trong phẫu thuật.
Liều lượng và cách dùng
Người lớn: Tiêm bắp sâu hoặc tiêm tĩnh mạch chậm hoặc tiêm truyền 500 mg - 1 g, 6 giờ một
lần.
Trẻ em: Trẻ đẻ non và trẻ nhỏ cho tới 1 năm tuồi: Chưa xảc định liều.
Trẻ em : tuổi và lớn hơn: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch 12,5 - 25 mg/kg thể trọng, 6 giờ một
lần.
Dự phỏng trước, trong vả sau khi mố:
Đối với người mổ đẻ: Tiêm tĩnh mạch ] g ngay sau khi kẹp cuống rốn và tiêm bắp, hoặc tiêm
tĩnh mạch ] g, 6 hoặc 12 giờ sau líều thứ nhất.
Đối với cảc người bệnh khảo: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch : g, trước khi phẫu thuật 1/2 giờ
đến 1,5 giờ và cứ 4 đến 6 giờ một lẩn, tiêm tiếp 1 g, trong vòng 24 giờ sau phẫu thuật. Nhưng
không được dùng quá 8 g/ngảy.
Chú ý: Liều cao tới 300 mglkg thể trọng đã được dùng cho cảc trẻ nhỏ bị ốm nặng mã không có
phản ứng không mong muốn rõ rệt. Liều tối đa một ngảy không quá 8 g cho trẻ em.
Phải giảm liều đối vởi người bệnh suy thận. Dùng liều ban đầu là 750 mg, tiếp theo lả các liều
duy tri 500 mg. Khoảng cảch giữa các liều như sau:
Độ thanh thải creatinin Khoảng cách dùng ỌV
>20 ml lphủt 6 — 12 giờ
19-15m1/phú: 12—24giờ
l4-10m1/phủt 24—40giờ
9—SmI/phủ: 40—50 giờ
< 5 ml / phút 50 — 70 giờ
Dung dịch sau khi pha: Đối với bột tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, sau khi hòa tan còn giữ hiệu lực
trong 2 giờ ở nhỉệt độduới 30°C. Kiếm tra để xảc định sự bất thường ở dung dịch sau khi pha và
dịch pha loãng trong dịch truyền về mảu sắc, tiếu phân không tan. Các phần bắt thường phải
được loại bỏ.
pH cùa dung dịch sau khi pha: nằm trong khoảng 8,0 — 9,6.
Thuốc chỉ dùng khi có sự kê đơn của bảc sỹ.
Chống chỉ định
Trong các trường hợp dị ứng hoặc mẫn cảm với cephradin.
Thận trọng
Trước khi bắt đầu điều trị bằng cephradin, phải điều tra kỹ về tiền sử dị ứng của người bệnh với
cephalosporin, penicilin hoặc thuốc khảc.
Khoáng 10% người bệnh mẫn cảm với penicilin cũng có thể dị ứng với các cephalosporin khác,
vì vậy phải rất thận trọng khi dùng cephradin cho những người bệnh đó. Cũng phải thận trọng
khi dùng cephradin cho người bệnh có cơ địa dị ứng.
Phải thận trọng khi dùng cephradin cho người bệnh suy thận và có thế cần phải giảm lìều. Phải
theo dõi chức năng thận và máu trong khi điều trị, nhất là khi dùng thuốc thời gian dải vả vởi liều
cao.
Tác dụng không mong muốn
Thường gặp nhất
Phản ứng quả mẫn: Mảy đay, phù mạch.
Toản thân: Sốt, phản ứng giống bệnh huyết thanh, phản vệ.
Da: Ban da, mảy đay.
Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin.
Thần kinh trung ương: Chóng mặt.
Thường gặp. ADR > 1/100
Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm đại trảng mảng giả.
Máu: Mất bạch cầu hạt, biến chứng chảy mảu.
Ít gặp, mooo < ADR < moo
Thận: Hoại tử ống thận cấp sau khi dùng liều quả cao, và thường liên quan đển người cao tuổi,
hoặc người có tiền sử suy thận, hoặc dùng đổng thời với cảc thuốc có độc tính trên thận như các
khảng sinh aminoglycosid.
Viêm thận kẽ cấp tính.
Hỉếm gặp. ADR < …… y/h/
Gan: Viêm gan, vảng da ứ mật.
Toản thân: Có thể đau ở chỗ tiêm bắp và viêm tĩnh mạch huyết khối sau khi truyền tĩnh mạch
thường trên 6 g/ngảy và trên 3 ngảy.
Tltõng báo ngay cho bác sỹ khi gặp phải các tác dụng không mong muốn của thuốc.
Tưong tác thuốc
Dùng đồng thời probenecid uống sẽ cạnh tranh ức chế bải tiết của đa số cảc cephalosporin ở ống
thận, lảm tăng vả kéo dải nồng độ cùa cephalosporin trong huyết thanh.
Ảnh hưởng cũa thuốc đến khả năng lái xe và vận hảnh máy móc
Do một số cảc tác dụng phụ có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hảnh máy móc, do đó
cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng nảy.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có Ihai:
Cephradin qua nhau thai rất nhanh trong thời kỳ mang thai. Cảo cephalosporin thường được coi
như an toản khi dùng cho người mang thai.
Phụ nữ cho con bú.
Cephradin được tiết vảo sữa mẹ với nổng độ thấp. Ba vấn để có thể xấy ra cho trẻ đang bú lả: Sự
thay đổi hệ vi khuẩn ruột, tác động trực tiếp lên trẻ em và ảnh hưởng đến nhận định kết quả cấy
vi khuẩn khi cần phải kiếm tra lúc trẻ sốt. Tuy vậy cephradin cũng như như các cephalosporin
khác được xếp vảo loại có thể dùng khi cho con bủ.
Quá liều
Xử trí quá liều cần được cân nhắc đến khả năng quả liếư của nhiều loại thuốc, sự tương tảo thuốc
và dược động học bất thường ở người bệnh.
Trường hợp người bệnh bị co giật, nên ngừng thuốc ngay lập tức, điều trị chống co giật nếu có
chỉ định trên lâm sảng. Bảo vệ đường hô hấp của người bệnh, hỗ trợ thông khí và truyền dịch.
Theo dõi cẩn thận và duy tri trong phạm vi cho phép các biến hiện sống của người bệnh, như
hảm lượng khí - máu, cảc chất điện giải trong huyết thanh. Trường hợp quá liều trầm trọng, đặc
biệt ở người bệnh suy thận, có thể phối hợp lọc mảu vả truyền máu nếu điều t:ị bảo tồn thất bại.
Tuy nhiên, chưa có dữ liệu nảo ủng hộ cho cách điều trị nây.
Bảo quản: Bảo quản dưới 30°C, tránh ánh sảng
Hạn dùng: 36 tháng kế từ ngảy sản xuất. Không dùng thuốc khi hết hạn sử dụng. Dung dịch sau
khi pha sử dụng trong vòng 2 giờ.
ĐỂ THUỐC TRÁNH XA TẦM TAY TRẺ EM.
Nha san xuat
REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTD qì/
No.6 Erlangshan Rd, Yiyuan County, Shandong Province, Trung Quốc.
PHÓ cuc :::uóne
QJVMẽ»: %ọỳnq
. Lríi _ _
:… :wfử
.
3: 1…
ỔỂ'ẺI. U
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng