\h
«
Nhãn vỉ viên bao phim GREATCET A4-ể /'ĐỊẳỹ `
T” | : 1 °/ .
-y Pệnootịo o Sô lô. hạn dùng duợc ỉn nổi trên vi
. PT 426C
BỘ Y TẾ
cuc QUẢN LÝ 1›Uợc
ĐÃ PHÊ DUYỆT
Lân dẩuz..OA.l ..... f..…/ffllẮ
aREATL.
mửmMnẵồ
ÒQQM HC! 37 5 la
Q®Q ậdlmưumm
/+ .I’CET'ỦW GREATth
m …ừmlmiã
ảD.mncưunu T……tqu
m Ộffl hnvmmmln Ủffl. hw_-….
UẤTCETỌỦ'mm GHEATGEỈM mm… GREATCL
m_' 3²5 mg MumImpMn 825 In Miamimphen 826 ln`
".5 m Tnmdul HCl 81.6 IIỊ Tmmdol H01 87.5 Il
m…ln. Ủtll ÙTVGUUDÚU'I'I. ạ ỀỈÍIPWUIIÙD1
`"”'"'l'CET …… GREATCET'Ề'ủ
`²-°…T.’ #“"“…"111"3?31 i
wm dilnư-—… ẩY ’ '
ỆuI. . ỊỄ.
*TCET ::."... GREAT' _.1 1`1'onEAWưEn
825u mm
hn; TW…
Còng ty cổ phấn Korea United Pharm lnt’l
Thuận An, Bình Dương, v1ẹr Nam. W
1illiầnhộp viên bao phim GREATCET (Hộp 10 viên)
Tỷ lệ: 100%
Kích thước: 105 x 63 x 20 (mm)
)IGPS
: Dui_ip utH
: xs ÃẸỦN
xs 01 os
. PT 3000
. PT 29850
PT CoolGray 3C
. PT 4260
WVNHIA 'SNƯICI HNIG 'NV NVDHl
asr uurwuvua uaunn vauo›1 (- .:Ịg.
A8 OĩluíllDVíìNVW :
muuuuomvaunmm Ễ
…nmsnuuaunmamuuw-mmmm Ễ g'
('squ ……qu 01 x 11 'qu1 m i 5
lỉtu gỵg 13H iopemeil … E Ê
fill] ỂZE uaqdouụueuaov Q ẵễ
mmu a '='=
paưoo-usm @ LH Ế Ẹ
0² % Ẹ
CD ã Ê
pim.m r1_1 1'1'criulư
::: :~cicsu l… lu:
KOREA UMTED PHAFM WT L JSC
1 A , . 1 . .
. a _
"”WH'VW'X KDFfA UMbe PHÂR'
izrrJ'gJu-E … ….. .… ›.c. .……_
&
GREATCETỦỀủ...
Acetaminophen 325 mg
Tramadol HCl 37.5 mg
10 Viên m 1110 Vlèn bao phim)
~a KỸ uưúuc uAu sử wuti mơdc nu núun-
~n XA TẤII nv mè at
Đuơc SẢN xuh m
.Ệu cũnenưmnamrren mm.…
THUẬN AN. BÌNH DU'UNG. VIET NAM
Ắ'i'lnhh ²IIA'Vl MJ vlz'r
ALNÍTEJ PHA-1H 11.“ 1
!(OREẦ UNITED PHARM INC
1:11 mi] 1.1 I…ignz:
….m; `1IJ …. un; c›z- vunz
Công ty Cổ Phẩn Korea United Pharm. lnt'l
Thuận An, Bình Dương, Việt nam.
Nhãn hộp viên bao phim GREATCET (Hộp 30 viên)
Tỷ lệ: 100%
Kích thước: 105 x 63 X 35 (mm)
. PT sooc
. PT 29850
PT Cool Gray 30
. PT 4260
)IGỸS
nuọp ueu
ĩ XS ẨWN
ĩ XS 01 93
OM WIIISSỦH
[COMPOSHIONI % ’] 11 t 111 nm contains
Acetauiinouhen -- 323 mg
Tiadeol 11131 37 5 mụ
Fxcip1enls 1 S 1 lJtilei
[UESCRIPHDN] 11gh1yellnw. uhlong
him-coateu 1:1b1e1. enuraved *LY’ un
one sme …! AT' on ihe ou… sule
[INDICATIU'H lnilicaled 101 0113 svmnlmnallc
1reaimenl ui moúenle ln severe pam
KDDSAGE & KADMINISÌRAYION.
CONTRAINDICATION. SID[ ƯFECTl
Heler prescnbmu inlnnliallon enclnseu
iSPECIFICATION] ln~|1uuze suemimahun
&
t'ilìEA'l'CETWn
ban phim
Acetaminophen 325 mg
Tramadol HCl 37.5 mg
30 Viên 13 x 10 Vien bao phim)
-agc KỸ mơn nlu sử nuus mưu: x… nùmr
1:
xu úa … mè ar
lTHANH PHAN] Mon v1én han uwn chua`
Memmnnnhen … ----------- 325 mg
Tramadol hCI 37 5 mg
Ta iiuọc vua rlu1men
11.10 TM vien nen hao um… ninh i11unn dni.
mau vang nnal. moi mạ1 co khac ”UT .
mại 1112 co khuc "AI'
l0111 DINHl Oiéu … hieu hung 1rnng cnc
truong lwn dau Irung ninh den nạm;
lLIE_U LUONG& CACH DUNG
CHONG CHI OINH 1ì111 DỤNG PHỤ]
Xin 110c ký I…ouụ Mn su dung
ITIFU CHUANl TCCS
'sqel
p…n…ỦLEOIVEHĐ
’8
mnc SÂN xuẨ1 TA_I
I)} Mewưmmmnznmnu.m
THUẬN AN, BINH DƯỮNG. VIỆT NAM
wvmam 'snono Hma '… uvnm _n'u_
osr um wuvua uauun va… (- rb
A9 uaưuawnuvw
3
JGHƯIIĐ 10 … nmo mu. ẵ
.nn1snamauwuaun uma-msm uvu Ê 3“
E #
('sqel W…Id 01 x s) 'SIIBJ_ og ®
liu! g'Lg IQH |OPBIUBJl
Bui gzg uaqdougumeov
iPACKAGEI °0 Filii -cualeii lan: 3113… 13. ỂIISỈE'S Sox
lSTORAGE] Preserve in 11g111 cnnlamem and dry uI:ice
Siure 31 nm… temperalure noi excezrhng 30~C
Fur 11111 prescnbmụ inlunna1mn
Jlerise see enciosed Ieailel
m .r~,i
K EA UNITED’ Pii_iARMỊ INT'L JSC
1…› i : ..; . 'ưl .…
li>nu h
KDREA UiVITED PHARM. INC.
1;1v. u,,_,;u … .i. ;v,n … ; … …i i- .
munmlm
ÍDDNG GOll 10 Vlen hau nÌIII1LƯIK 3 Vi Hon
115110 OUAN] Bao uuan lrong im 111 lun noi une
[) nhiẹl 11ú phong 11hong uua JDAC
Va cac 1hnng 11n khac. xin doc tu
l…unụ uan Sil uụ~1ụ [len Uurg ’lủu.
L'MJC :v11.1.1111
0 G TY CP KOREA UNITED PHARM. INT'L
Ủa IJI Cili'1' l›3* . . .ii 4v. 'Ivu
11..g u…
iiOREA UNIT D PHARM.IN ..
… 1 hzi;…. 1:~.›1~ …1…
Công ty Cổ Phân Korea United Pharm. Int’l
Thuận An, Bình Dương, Việt nam.
GREATCET
Acetammophen 325 m
. Tramadol H0137.5 mg
Nhãii hộp viên ban phim GREATCET (Hộp 100 viên)
Tỷ lệ: 90%
Kích thước: 105 x 63 x 65 (mm)
6… sư 13H iopeiueu
BIII gzg uaqdou:memv
.I.ElOlVEIHĐ
I 3-
uam ®
iCOMPOSITIONÌ
Fach iilm coated tanlei contains:
Acelammuphen …325 mg
Hamadul HCl ———————————————— 37 5 mg
[xcip1ents q 5 1 tablet.
[DFSCRIPHONI nghl yellow. ublomJ`
film coated Iatile1. engraven "UT“ un
one Sidi: and "AT" un Ihe oiher Side
[INDICATION] lnúlcaled 10: thi: symplomahc
Ireatment ol moderate to severe pam.
KDOSAGF & ADMINISTRATION.
CONTRAINDICATION. SIDF FFFFCT}
Reler prescribmg inlormalion enclosed
iSPLCII ICAIIONl 1n-house sụeciiicatinn
[PACKAGFI
10 Film-coaleu Tabs : Blisle: 13 Bl:slersì Box,
&
GREAICETỮỦ……
Acetaminophen 325 mg
Tramadol HCl 37.5 mg
100 Vlẽn (10 x 10 ViEn bao pmm)
Ịc ủ uuũm oh sử nuun mươc m nủue'
n IẤI … mè at
'sqel
:::…::.lEIOIVEIHĐ
’êI
. PT 3000
. PT 29850
PT Cool Gray 30
. PT 4260
wvmam ’snmu Hme ’… mm… .'I'n
SSI“ 'l.lNl'WHVIH uannn V3110)1 I .
AB OBƯHOVIINVW
JBUINIID Đ us… N :|…) &
… ìMẵ AT'I'H1IW …… um
(-squ pummu ui xoU 'WL on:
6… gu 13H iopeweu
fim m uaudougmmaov
GREATCETỂỈỪ'“
Acetammophon 325 …
Tramadol HCl 37.5 mg
iSTORAGLi
Preserve in tith containe:s and dry place
Sim almom Iempemlure nnlexceemngau'vc.
i'm 1:11! prescnbing :nlonnalion
please sue enoloseú leallel.
NITED PHARM INT L IJ_S0
::…
K_OREAJ UNITED PHARM. INC.
.:. ~_.::u : :: … ::...:
emc sáu qur m
.Ệu mĩvưmucifonunmin
THUẬN AN. em:: om. v161 NAM
iTHANH PHÁNl
Mỏi viên hao phim chưa:
Acetaminuphen
Tramaan HCl ~ -
Ta dunc vua du 1 v1ẻn
IMO 1111 Van nen nao n1um hinh
Ihuón dai. mau vang nhại. mũi mat co
khát. "U1". matk1a củ knác "A1".
lCH1 DỊNHl Diêu ir: 1riệu I…ng lronq cac
Irunng hnp dau 1rung 111n11 dén nang
lLIEU LUONG & CACH DUNG
CHỜNG CHI DỊNH TAC DUNG PHU]
Xin doc ký huưng dẳn su úunụ
[T1Eu CHUÁNl TCCS.
IDDNG [3011
10 Viên ban phim; v: :: 3 VN Hủp
3?5 mg
37 5 mg
iBAO OUANi
Banquan Irongbao hi km. 1101l100.
[] nhiet dù phùng knũng qua 30²0
va cái: thung 1… khác. xin dọc to
hudnq dan sư iiụnq tien imng nọp.
Sc lb SX
Ngay SX
Han dung ;
Sô ĐK
n.:;. :::::.:Jl.:
00110 TY P KOREA UNITED PHARM INT L
uu: :::… r: E::J:.
KORỈEA NITED PHARM. INC.
:::::::::1.:.
Công ty Cổ Phần Korea United Pharm. lnt’l
Thuận An, Bình Dương, Việt nam.
Thuốc năy chỉ dùng theo đơn cũa thầy thuốc
GREATCET Viên bao phim
Acetaminophen 325 mg
Tramadol hydroclorid 37,5 mg
THÀNHPHẨN
Mỗi viên bao phim chứa:
Acetaminophen ................................................................................................................... 325 mg
Tramadol hydroclorid ........................................................................................................ 37,5 mg
Tá dược: Cellulose vi tinh thể, Hydroxypropyl cellulose. Croscarmellose Nnatri, Colloidal
silicon dioxyd, Magnesi stearat. Opadry (mảu vãng).
MÔTẨ
Viên nén bao phim hình thuôn dăi, mâu vâng nhạt, một mặt có khẩc “UT”, mặt kia có khắc
“AT”.
DƯỢC LỰC HỌC
Acetaminophen
Acetaminophen (Paracetamol hay N—acetyl-p-aminophenol) lả chất chuyển hóa có hoạt tính
của phenacetin, lá thuốc giảm đau, hạ sốt hữu hiệu có thể thay thế Aspirin; tuy vậy, khác với
Aspirin, Acetaminophen không có hiệu quả điều trị víêm. Với liễu ngang nhau tính theo gam,
Acetaminophen có tác dụng giăm đau và hạ sốt tương tự như Aspirin.
Acetaminophen lăm giãm thân nhiệt ở người bệnh sốt, nhưng hiếm khi lăm giãm thân nhiệt ở
người bình thường. Thuốc tác động lên vùng dưới đồi gây hạ nhiệt, tỏa nhiệt tãng do giãn
mạch vả tăng lưu lượng máu ngoại biên.
Acetaminophen, với liễu điểu trị, ít tác động đến hệ tim mạch và hô hấp, không lảm thay đổi
cân bằng acid-base, không gây kích ứng, xước hoặc chây máu dạ dăy như khi dùng Salicylat,
vì Acetaminophen không tác dụng trên Cyclo-oxygenase toăn thân. chỉ tác động đển
cyclooxygenase/ prostaglandin cũa hệ thẩn kinh trung ương. Acetaminophen không có tãc
dụng trên tiểu cẩu hoặc thời gian chảy máu.
Khi dùng quá liễu Acetaminophen một chất chuyển hoá lả N —acetyl-benzoquinoimin gây độc
nặng cho gan. Liều bình thường, Acetaminophen dung nạp tốt, không có nhiều tác dụng phụ
như Aspirin. Tuy vậy, quá liều câ'p tính (trên 10 g) lâm thương tổn gan gây chết người.
Tramadol
Tramadol là thuốc giãm đau tổng hợp loại opioid có tác dụng giâm đau theo cơ chế trung ương
vả có thể gây nghiện như Morphin. Thuốc và chất chuyển hóa O-desmethyltramadol (MI) của
Tramadol gắn vão thụ thể ụ cũa nơron thẩn kinh và lâm giảm sự tãi hấp thu Norepinephrin vã
Serotonin vảo tể băo nên có tác dụng giảm đau. Chất chuyển hóa M1 có ái lực với thụ thể ::
cao gấp 200 lẩn và tác dụng giãm đau cao gấp 6 lẩn Tramadol.
Tác dụng giãm đau xuất hiện sau khi dùng thuốc [ giờ vả đạt tác dụng tối đa sau 2 — 3 giờ.
Khác với Morphin. Tramadol không gây giải phóng histamin, không ânh hưởng đến tẩn số tim
và chức nãng thất trái và ở liều điều trị Tramadol ít ức chế hô hấp hơn Morphin.
Trang 1/9
DUỢC ĐÔNG HỌC
Acetamỉnophen
Hâị› thu
Acetaminophen được hấp thu nhanh chóng vả hẩu như hoãn toăn qua đường tiêu hoá. Thức ăn
có thể lăm chậm một chút sự hấp thu Acetaminophen và thức ăn giău carbon hydrat lâm giảm
tỷ lệ hấp thu cũa Acetaminophen. Nổng độ đỉnh trong huyết tương đạt trong vòng 30 đến 60
phút sau khi uống liễu điểu trị.
Phân bố
Acetaminophen phân bố nhanh và đổng đễu trong phẩn lớn các mô của cơ thể. Khoảng 25%
Acetaminophen trong máu gấn kết với protein huyết tương.
Chuyển hoá và thẳi trừ
Acetaminophen bị N-hydroxyl hóa bởi cytochrom P450 để tạo nên N—acetyl-benzoquinoimin,
một chất trung gian có tính phản ứng cao. Chất chuyển hóa nảy thường phản ứng với cãc
nhóm Sulthydryl trong Glutathion và như vậy bị khử hoạt tính. Tuy nhiên, nếu uống liểu cao
Acetaminophen, chất chuyển hóa nây được tạo thânh với lượng đủ để lâm cạn kiệt Glutathion
của gan; trong tình trạng đó, phân ứng của nó với nhóm Sulfhydryl của protein gan tăng lên,
có thể dẫn đến hoại tử gan.
Sau liều điều trị, có thể tìm thấy 90 đến 100% thuốc trong nước tiểu trong ngăy thứ nhất, chủ
yếu sau khi liên hợp trong gan với Acid glucuronic (khoãng 60%), Acid sulfuric (khoảng 35%)
hoặc Cystein (khoảng 3%); cũng phát hiện thấy một lượng nhỏ những chất chuyển hóa
hydroxyl hóa và khử acetyl. Trẻ nhỏ ít khả năng liên hợp Glucuronic với thuốc hơn so với
người lớn.
Nữa đời huyết tương cũa Acetaminophen lả 1,25 — 3 giờ, có thể kéo dải với liều gây độc hoặc
ở người bệnh có thương tổn gan.
Tramadol
HâÌJ thu
Tramadol hấp thu tốt qua đường tiêu hóa nhưng có sự chuyển hóa lẩn đẩu qua gan mạnh nên
sinh khả dụng tuyệt đối cũa thuốc chỉ đạt 75%. Thời gian đạt nổng độ tối đa trong máu khác
nhau giữa Tramadol và chất chuyển hóa. Tramadol có nổng độ tối đa trong máu sau khi dùng
là 2 giờ, còn săn phẩm chuyển hóa MI là 3 giờ.
Phân bổ
Thuốc được gắn kể: với protein huyết tương khoãng 20% và được phân bố trong hẩu hết mô
của cơ thể với thể tích phân bố khoãng 2,7 lít/ kg.
Chuyển hóa
Trong cơ thể Tramadol bị chuyển hóa thông qua phẳn ứng N vã O khử methyl dưới sự xúc tác
cũa 2 isoenzym CYP3A4 vã CYP2D6. Dưới xúc tác của CYP2D6, Tramadol chuyển hóa
thảnh MI còn tác dụng giâm đau, do vậy khi dùng kèm với một số chất có khả năng gây cãm
ứng isoenzym năy sẽ lăm thay đổi tác dụng của Tramadol. Hoạt tính cũa isoenzym CYP2D6
có tính di truyền. Tỉ lệ hoạt tính enzym yếu chiếm khoảng 7%. Ngoài sự chuyển hóa qua pha
1, Tramadol và chất chuyển hóa còn chuyển hóa qua pha II thông qua phân ứng liên hợp với
acid glucoronic hoặc acid sulfuric.
Trang 2/9
H Q ầ-i\“ản\
Pi
.'<:: Ilèĩ
" JỊẬ .fễ-Ểàầẻíảiồ \
í`\ ,
Thâí trừ
Tramadol được thải trừ chủ yếu qua thận (90%) vả 10% qua phân, dưới dạ ng chưa chuyển hóa
chiếm tỉ lệ 30% vã đã chuyển hóa là 60%. Thuốc đi qua nhau thai vã sữa mẹ. Nửa đời huyết
tương khoảng 12 giờ. Ở người suy gan, độ thanh thải Tramadol giâm tùy theo mức độ nặng
của suy gan.
CHỈ ĐỊNH
Greatcet được chỉ định để điểu trị triệu chứng trong các trường hợp đau trung bình đến nặng.
LiỂU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
Liều có thể điều chỉnh cho từng bệnh nhân tùy theo mức độ đau và đáp ứng cũa bệnh nhân.
Liều khởi đẩu khuyến cáo với Greatcet lả 2 viên. Nếu cẩn, có thể sử dụng liều bổ sung nhưng
không quá 8 viên] ngãy (tương đương với 300 mg Tramadol vả 2600 mg Acetaminophen).
Khoảng cách liều không nên ít hơn 6 giờ.
Trẻ em:
Hiệu quả vã tính an toản của Greatcet ở trẻ em dưới 12 tuổi chưa đượe chứng minh. Do đó
việc điều trị không được khuyến cáo ở nhóm bệnh nhân năy.
Người lớn tuổi:
Liễu thông thường cho người lớn có thể sử dụng cho người lớn tuổi mặc dù cẩn lưu ý rằng ở
một số người tình nguyện trên 75 tuổi, thời gian bán thâi cũa Tramadol tãng khoắng 17% sau
khi uống. Ở bệnh nhân trên 75 tuổi. khoãng cách giữa các liều sữ dụng không được ít hơn 6
giờ, do sự hiện diện cũa Tramadol.
Bênh nhân suỵ thân:
Do trong thânh phẩn có Tramadol, Greatcet không được đề nghị sử dụng cho các bệnh nhân
suy thận nặng (độ thanh thâi creatinin < 10 ml/ phút). Trong trường hợp suy thận trung bình
(hệ số thanh thăi creatinin từ 10 đến 30 ml/ phút), khoảng căch liều cẩn tăng lên 12 giờ. Vì
Tramadol chỉ được loại rất chậm bằng thẩm tãch máu hoặc lọc máu, do đó không cẩn thiết
uống thuốc sau khi thẩm phân để duy trì tác dụng giăm đau.
Bệnh nhân suỵ gan:
Không sử dụng Greatcet ở bệnh nhân suy gan nặng. Trong trường hợp suy gan trung bình. kéo
dăi khoảng cách giữa các liếư cẩn được cân nhắc cẩn thận.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân quả mẫn cãm với Tramadol, Acetaminophen hay bất cứ thảnh phẩn năo của thuốc.
Bệnh nhân ngộ độc cấp rượu, thuốc ngủ, thuốc giãm đau tác động lên thẩn kinh trung ương,
thuốc gây nghiện hoặc hướng thẩn.
Bệnh nhân suy hô hấp nặng.
Bệnh nhân có nguy cơ mất ý thức do chấn thương đẩu. tổn thương não.
Bệnh nhân đang dùng thuốc ức chế MAO hoặc trong vòng 2 tuẫn sau khi ngưng dùng thuốc
nảy .
Bệnh nhân loét dạ dăy hoặc rối loạn huyết học nặng.
Bệnh nhân suy gan nặng, suy thận nặng hoặc suy tim nặng.
Trang 3/9
Hìl Ẹ Éu ưỵ \o-n
NỌỈ i`ỄỦễ²'L ư h'ỉ"ỉu
Bệnh nhân hen suyễn do Aspirin (hen suyễn gây ra bởi thuốc khá ng viêm không steroid
(NSAIDs)) hoặc có tiễn sử hen suyễn do Aspirin.
Bệnh nhân động kinh chưa được kiểm soát bằng điểu trị.
CÁNH BÁO
l) Co giật được ghi nhận ở bệnh nhân dùng Tramadol trong khoảng liều khuyến cáo. Các theo
dõi hậu mãi cũng khuyến cáo rằng nguy cơ co giật tãng khi dùng Tramadol với liều cao hơn
liễu khuyến cão. Sử dụng đồng thời Tramadol lâm tãng nguy cơ co giật ở bệnh nhân đang
dùng:
— Thuốc ức chế sự tái hấp thu Serotonin chọn lọc (thuốc chống trẩm cảm SSRI).
- Thuốc chống trầm cảm 3 vòng (TCAs) vã các hợp chất 3 vòng khác (như Cyclobenzaprin,
Promethazin ...).
- Các thuốc opioid khác.
- Các thuốc ức chế MAO (Monoamin Oxidase).
- Thuốc anthẩn.
- Các thuốc có thể lăm giăm ngưỡng co giật.
Thuốc lăm tăng nguy cơ co giật ở bệnh nhân bị động kinh, bệnh nhân có tiền sử co giật, hoặc
bệnh nhân có nhiều nguy cơ gây co giật (như chấn thương đẩu, rối loạn chuyển hóa, cai
nghiện rượu vã ma túy, nhiễm trùng thẩn kinh trung ương). Quá liều Tramadol, dùng Naloxon
có thể lăm tảng nguy cơ co giật.
2) Sốc phãn vệ nặng, tuy nhiên ít gặp tử vong đă được ghi nhận ở bệnh nhân điều trị với
Tramadol.
3) Khi dùng liều cao Tramadol chung với thuốc gây tê hoặc rượu có thể xây ra suy hô hấp.
Suy hô hấp nên được điều trị như một triệu chứng quá liều. Nếu Naioxon được dùng trong
trường hợp năy, nên sử dụng thận trọng vì lãm tăng nguy cơ co giật.
4) Tramadol lăm tăng nguy cơ suy nhược thẩn kinh trung ương và suy hô hấp ở bệnh nhân
đang dùng cãc thuốc ức chế thẩn kinh trung ương như rượu, opioid, thuốc gây tê, gây mê,
Phenothiazin, thuốc an thẩn hoặc thuốc ngủ.
5) Greatcet nên sử dụng thận trọng ở bệnh nhân tảng áp lực sọ não hoặc chấn thương vùng
đẩu. Tác dụng gây suy hô hấp của các opioid bao gồm lâm tích lũy Carbon dioxyd và lâm
tăng thứ phát ảp suất dịch não tủy và có thể lăm tãng đáng kể ở những bệnh nhân nây.
6) Nếu bệnh nhân dùng 3 cốc rượu hoặc hỢn mỗi ngảy với Tramadol hoặc các thuốc giảm
đau] thuốc hạ sốt khác, cẩn tham khão ý kiến của bác sĩ. Acetaminophen có thể gây hại cho
gan.
7) Tramadol gây iệ thuộc thuốc kiểu Morphin (ụ—opioid) về mặt tinh thẫn và thể chất.
THẬN TRỌNG
Bệnh nhân sử dụng đổng thời Morphin hoặc sử dụng lặp lại Morphin.
Bệnh nhân đang dùng các thuốc ức chế thẫn kinh trung ương như các dẫn chất opioid khác,
thuốc tê, thuốc ngũ, thuốc an thẩn, thuốc chống trầm cãm.
Bệnh nhân rối loạn đường mật.
Bệnh nhân suy gan.
Trang 419
::ảl =u›-né
hỉ.ẻ
Bệnh nhân suy thận.
Bệnh nhân nghiện rượu.
Bệnh nhân có tiền sử sốc phẩm vệ với opioid.
Bệnh nhân động kinh hay có nguy cơ bị co giật.
Bệnh nhân đang trong tình trạng sốc hoặc thay đổi ý thức không rõ nguyên nhân.
THẬN TRỌNG CHUNG
]) Để tránh quá liếư không cố ý, bệnh nhân cẩn chú ý không sử dụng quá liều khuyến cáo và
không dùng đỗng thời với bất kỳ thuốc nâo có chứa Acetaminophen (kể cả các thuốc không
kê đơn) và Tramadol hydroclorid.
2) Tramadol có thể gây lệ thuộc thuốc ở các bệnh nhân dùng liều kéo dăi, do đó khoãng thời
gian dùng thuốc cẩn được kiểm soát. Tramadol không được dùng như thuốc thay thế ở các
bệnh nhân lệ thuộc opioid. Mặc dù là một chất đống vận opioid, Tramadol không ngăn được
các triệu chứng cai nghiện Morphin. Không được sử dụng đổng thời Tramadol vã các chất đối
kháng opioid (Nalbuphin, Buprenorphin, Pentazocin).
3) Nếu ngưng dùng Greatcet đột ngột có thể gây nên hội chứng cai thuốc. Triệu chứng có thể
bao gổm: lo lẩng, đổ mồ hôi, mất ngủ, rét run, đau, buổn nôn, rùng mình, tiêu chãy, các triệu
chứng ở đường hô hấp trên, dựng lông, và hiếm khi ăo giãc. Các triệu chứng khác ít gặp hơn
khi ngừng dùng Greatcet bao gổm: cơn sợ hãi. lo lắng nặng, và dị căm. Các kinh nghiệm lâm
săng cho thấy các triệu chứng cai thuốc có thể tránh bằng cách giảm dẩn liễu văo thời gian
ngưng thuốc.
4) Các phân ứng dị ứng khác được ghi nhận bao gổm ngứa, phât ban, co thắt phế quăn. phù
mạch. hoại từ biểu bì do nhiễm độc và hội chứng Stevens-Johnson. Bệnh nhân có tiền sử sốc
phăn vệ với Codein và các opioid khác có thể có nguy cơ cao vả do đó không nên dùng
Greatcet.
5) Cẩn thận trọng khi dùng đổng thời Tramadol với các thuốc lăm dịu thẩn kinh trung ương,
như cãc dẫn chất opioid khác, các Barbiturat, Benzodiazepin. các thuốc chống lo âu khác,
thuốc ngũ, thuốc chống trẩm cãm, thuốc kháng histamin loại gây ngũ, thuốc an thẩn, thuốc ni
cao huyết áp tác động theo cơ chế trung ương. Thalidomid, vả Baclofen. Tramadol phãi được
sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có nguy cơ suy hô hấp. Ở những bệnh nhân năy, nên cân nhắc
thay thế bằng một thuốc giâm đau không opioid.
6) Co giật cũng được ghi nhận khi sử dụng Tramadol ở các bệnh nhân có nguy cơ co giật hoặc
đang dùng các thuốc khác lăm hạ thấp ngưỡng co giật. đặc biệt lã các thuốc ức chế tái hấp thu
Serotonin chọn lọc. thuốc chống trẩm cãm 3 vòng, thuốc chống ioạn thẩn, thuốc giãm đau tác
động theo cơ chế trung ương hoặc thuốc gây tê cục bộ. Bệnh nhân động kinh đang được điều
trị hay các bệnh nhân có nguy cơ co giật chỉ được điểu trị với Greatcet khi thật sự cẩn thiết.
7) Nguy cơ quá liếư Acetaminophen cao hợn ở bệnh nhân bệnh gan không xơ do rượu. Không
nên dùng Greatcet ở bệnh nhân bị bệnh gan.
8) Greatcet chưa được nghiên cứu ở bệnh nhân suy giãm chức năng gan. Do vậy không dùng
Greatcet ở bệnh nhân suy gan nặng.
9) Greatcet chưa được nghiên cứu ở bệnh nhân suy giãm chức nãng thận. Kinh nghiệm với
Tramadol cho thấy tình trạng suy thận lăm giãm tỷ lệ vã mức độ thải trừ cũa Tramadol vả
Trang 5/9
':I '²zrth’
II
chất chuyển hoá MI của nó. Ở bệnh nhân có hệ số thanh thải creatinin thấp hơn 30 ml] phút,
khuyến cáo dùng Greatcet không quá 2 viên mỗi 12 giờ.
10) Khoảng cách liều kéo dăi cũa Tramadol nên được cân nhẩc thận trọng.
11) Khi dùng đổng thời Greatcet vả cãc thuốc giống Warfarin cẩn phải kiểm tra thời gian
Prothrombin định kỳ do đã có những báo cáo về tảng chỉ số INR.
12) Có nghiên cứu cho rằng Tramadol lâm nhanh sự tỉnh lại trong quá trình phẫu thuật khi gây
mê toân thân với Enfiuran vả Nitơ oxyd. Cho đến khi có những thông tin có giá trị, nên tránh
sử dụng Tramadol khi gây mê ở mức độ nhẹ.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Quá mẫn cẳm: Nếu quá mẫn cãm xãy ra, nên ngưng dùng thuốc.
Toản thân: Suy nhược, mệt mỏi. đỏ bừng mặt, đôi khi đau ngưc. rét run, ngất, hội chứng cai
thuốc.
Rối loạn tim mạch: Cao huyết áp, lăm trầm trọng thêm cao huyết áp, hạ huyết áp.
Hệ thần kinh trung ương và ngoại bỉên: Chóng mặt, đau đẩu, rùng mình, đôi khi mất điều hòa,
co giật, tãng trương lực cơ, đau nửa đẩu, lãm trẩm trọng thêm đau nửa đẩu. co cơ không tùy ý,
dị cãm, bất tỉnh, hoa mắt.
Hệ tiêu hoá: Nuốt khó, đại tiện ra máu đen, phù lưõi.
Rối loạn tâm thần: Chán ăn, 10 lẩng, lẫn lộn, hưng cắm. mất ngủ, bực dọc. buồn ngũ. đôi khi
quên, rối loạn nhân cách, trẳm cãm. lạm dụng thuốc. thay đổi cãm xúc, âo giác, bất 1ực, ác
mộng, suy nghĩ bất thường.
Rối loạn huyết học: Thiểu máu.
Hệ hô hấp: Khó [hở.
Hệ tiết niệu: Albumin niệu, rối loạn tiểu tiện, thiểu niệu. bí tiểu.
Da và các yếu tốphụ thuộc da: Ngứa, ban da, tăng tiểt mồ hôi.
Khác: Bất thường chức năng gan, sụt cân, ù tai, rối loạn thị giãc.
Các tác dụng không mong muốn khác trên lâm sảng được báo cáo khi dùng với Tramadol
hydroclorid:
Các tác dụng không mong muốn được báo cáo khi sử dỤng các chế phẩm có chứa Tramadol
và nguyên nhân gây ra vẫn chưa được xác định rõ bao gồm: giăn mạch, hạ huyết áp thế đứng,
thiểu mãu cục bộ cơ tim, phù phổi. phăn ứng dị ứng (bao gỗm quá mẫn vả mảy đay, hội chứng
Stevens—Johnson/ TENS), bất thường nhận thức. khó tập trung, trẩm cẳm, có khuynh hướng tự
tử, viêm gan, suy chức năng gan và chăy máu đường tiêu hóa. Bất thường trên kểt quả xét
nghiệm được ghi nhận bao gổm tăng creatinin và các bất thường trên các xét nghiệm chức
năng gan. Hội chứng Serotonin (bao gổm thay đổi trạng thái thẩn kinh, tăng phãn xạ, sốt, run
rẩy, rùng mình, 10 âu, toát mồ hôi, co giật và hôn mê) được ghi nhận khi sử dụng Tramadol
đổng thời với các thuốc Serotoninergic khác như các thuốc ức chế sự hấp thu Serotonin chọn
lọc và thuốc ức chế MAO. Lăm trầm trọng thêm bệnh hen suyễn cũng được ghi nhận dù chưa
xác định được nguyên nhân.
Các lác dụng không mong muốn khăc trên lâm sảng được báo cáo khi dùng với Acetamt'nophen:
Phân ứng dị ứng (chủ yếu là ban da) hoặc các phân ứng dị ứng khác do Acetaminophen hiếm
khi xãy ra vả nói chung được kiểm soát khi ngưng thuốc vă. nếu cẩn sẽ tiển hânh điều trị triệu
Trang 6/9
\\"r9L
..…ou .
chứng. Đã có báo cáo về rối loạn tạo máu gồm giảm tiểu cẩu và mất bạch cẩu hạt, nhưng
Acetaminophen không phãi lã nguyên nhân tất yếu gây ra. Có nhiều báo cáo cho rằng
Acetaminophen có thể gây giảm prothrombin huyết khi dùng chung với các hợp chất giống
Warfarin. Trong các nghiên cứu khác. thời gian prothrombin không thay đổi.
* Thông báo cho bác sĩ các tác dụng ngoại ý khảc liên quan đển sử dụng thuốc.
TƯỢNG TÁC THUỐC
l) Cẩn thận trọng khi sử dụng đổng thời thuốc năy và các chế phẩm lâm hạ thấp ngưỡng co
giật, như Bupropion, thuốc chống trẩm cảm ức chế sự tái hấp thu Serotonin. thuốc chống trẩm
cãm 3 vòng, thuốc an thẩn. Nghiên cứu trên động vật cho thấy tăng tỷ lệ tử vong khi kết hợp
thuốc ức chế MAO vả Tramadol. Sử dụng dồng thời Tramadol với thuốc ức chế MAO hay
thuốc ức chế sự tái hấp thu Serotonin chọn lọc lảm tăng nguy cơ xẩy ra các phắn ứng có hại,
bao gổm co giật vã hội chứng Serotonin.
2) Bệnh nhân dùng Carbamazepin có thể lãm giăm đáng kế hiệu quả giảm đau của Tramadol.
Vì Carbamazepin lâm tãng chuyển hoá Tramadol và vì nguy cơ co giật do Tramadol, do đó
không được sử dụng đổng thời Greatcet vả Carbamazepin.
3) Tramadol được chuyển hoá thânh MI bởi CYP2D6. Quinidin lả chất ức chế chọn iọc
isoenzym nây, do đó sử dụng đỗng thời Quinidin vả Tramadol lâm tãng nổng độ của Tramadol
và lâm giãm nồng độ cũa MI. Tuy nhiên các kết quả lâm săng của các nghiên cứu năy chưa
được xác định rõ. Nghiên cứu ín vitro về tương tác thuốc trên vi lạp thể của gan người cho
thấy Tramadol không ảnh hưởng đển chuyển hóa của Quinidin.
4) Các thuốc ức chế CYP3A4, như Ketoconazol vã Erythromycin, có thể ức chế chuyển hóa
của Tramadol (Khử N-methyl) vả có thể cả chất chuyển hóa có hoạt tính O-demethylat. Tuy
nhiên ý nghĩa lâm săng của các tương tác nảy chưa được xác định rõ.
5) Metoclopramid hay Domperidon có thể lâm tăng tốc độ hấp thu cũa Acetaminophen vã
Cholestyramin lâm giâm tốc độ hấp thu của Acetaminophen.
SỬ DỤNG THUỐC CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI LỚN TUỔI
Hiệu quả và tính an toăn cũa Greatcet chưa được chứng minh ở trẻ dưới 12 tuổi.
Nói chung, lựa chọn liều cho người cao tuổi cẩn thận trỌng, phải phù hợp với mức độ suy chức
năng gan, thận hay tim; và phải phù hợp với bệnh đang mẩc phãi vã cã thuốc đang điểu trị
đổng thời.
SỬ DỤNG THUỐC ở PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BÚ
Chưa có nghiên cứu được kiểm chứng đẩy đủ ở phụ nữ mang thai. Do đó, chỉ dùng Greatcet ở
phụ nữ mang thai khi lợi ích điều trị cao hơn nguy cơ gây độc với thai nhi.
Tramadol và chất chuyển hóa được tìm thấy một lượng nhỏ trong sữa mẹ. Do đó không nên
dùng Greatcet trong thời kỳ cho con bú.
SỬ DỤNG THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Tramadol có thể gây buổn ngủ hoặc chóng mặt và có thể gia tăng bỡi rượu hay các thuốc ức
chế thẩn kinh trung ương khác. Nếu có ãnh hưởng, bệnh nhân không nên 1ái xe hOặc vận hănh
máy móc.
Trang 7/9
QUÁ LIỂU
Trong trường hợp quá liều, dấu hiệu vả triệu chứng có thể bao gổm triệu chứng ngộ độc
Tramadol hoặc Acetaminophen hoặc cả hai.
1) Trong trường hợp quá liễu Tramadol, hậu quả nghiêm trọng có thể xây ra lã suy hô hấp,
chứng ngủ 1ịm, hôn mê, co giật, ngưng tim vã chết.
2) Hậu quả nghiêm trọng có thể xăy ra khi quá liều Acetaminophen lã hoại từ trung tâm tiểu
thùy gan, dẫn đến suy gan và chết. Hoại tử ống thận, hạ đường huyết vả giắm đông máu có
thể xãy ra. Các triệu chứng sớm của quá liều gây độc gan bao gổm: buổn nôn, nôn, toát mồ
hôi, khó ở. Các dấu hiện lâm sâng và xét nghìệm nhiễm độc gan có thể chỉ biểu hiện rõ trong
vòng 48 đến 72 giờ sau khi uống.
3) Để điểu trị quá liễu Greatcet, lưu ý đẩu tiên là duy trì tình trạng thông khí tốt cùng với các
biện pháp trị điều trị hỗ trợ thông thường. Dùng Naloxon để giãi độc có thể sẽ lâm đão ngược
vải triệu chứng gây ra bởi quá liều Tramadol nhưng trái lại lâm tăng khả năng gây co giật.
Theo kinh nghiệm dùng Tramadol, thẩm tách máu cũng không hiệu quả trong điều trị quá liều
vì thẩm tách chỉ loại đi khoảng 7% liểu uống trong vòng 4 giờ. Trong trường hợp quá Iiểu
Acetaminophen, nên dùng Methionin uống hoặc tiêm tĩnh mạch N—acetylcystein (NAC) trong
vòng 10 đến 12 giờ để bâo vệ gan.
HAN DÙNG
36 tháng kể từ ngăy săn xuất.
Không dùng thuốc quá hạn sử dụng ghi trên hộp.
ĐỎNG GÓI
10 Viên bao phim] Ví x 1 Vĩ] Hộp.
10 Viên bao phim] Vĩ x 3 Vĩ] Hộp.
10 Viên bao phim! Vi x 10 Vĩ] Hộp.
BẢO QUẢN
Bão quãn trong bao bì kín, nơi khô. Ở nhiệt độ phòng không quá 300C.
TIÊU CHUẨN
TCCS.
Đọc @ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tỉn, xỉn hỏi ý kiểu bảo sĩ.
Để xa tẩm tay trẻ em.
Sãn xuất tại
CÔNG TY CỔ PHẨN KOREA UNITED PHARM. INT’L
Số 2A, Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam—Singapore, Huyện Thuận An, Tỉnh Bình
Dương, Việt Nam.
Trang 8/9
!
Theo nhượng quyên qìa
KOREA UNITEDỸHARM. INC.
Trụ sở chính: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hân Quốc.
Nhà máy: 404-10, Nojang-Ri, Jeondong—Myeon, Yeongỉ-Kun, Chungnam, Hản Quốc.
m_ụ DIỆN _
mươụs mu _.
:JHApH PHO —
Phó Tổng Giám Đốc W
cơ sở : : n nhượng quyển
ỵlDơn, /Ụttunq Á'nm
Deputy H'í'no-r-
PHÓ CỤC TRƯỞNG
JVMn “V:… W
Trang 9/9
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng