BỘ Y TẾ
cục QUÁN LÝ DUỢC
_ ĐÃ PHÊ DUYỆTỄ
-5
15. 1
Lản dảuz.ỮỔL/…ẩỄ…LM
]HIIỦNIZVHB
dSii uuunins 1…11
aiEiinsnmz
1…wi
lim: Suliate 1
lim: Sulfate 11ral Snlutinn USP
Ilral Snlutinn USP
} GRAZINBIIBE
GBAZINGIIRE
R: Tliu At:th
Dung nWIMGRAZIMCURE sms:
(Mỏnấnirhủ na… Mn: Mnơuyem)usF
inngdwmmng 11… 10ng
—Olndchdùìuuôtz Honlchu !0ml
-lJuonq ulmn Mnu uónu
, …qul numum n: …gmntnumưt:
h nhu
›n1nnllmmwpymm hockỹnquủn Mung
…… ,
-cnl n…, Mm1 muh.uenuung Mu mm u
mm…iMemvủnlùhrùmủqng
'El :p dnh un moi
-NMnlhlubùv
wll
Sùl IÚi
GIACIII! WIACEIIMALI ƯD
E HM lldu MAIẦIII. Phutlll Bhbld.
em s…… …… M … u .
zne Suihbtưnnohycnh ) '“ Nu "
UẺ oqumnm h Mưu: Bltd
z m 11: m 6011! mm… m…w
Con Yumuu Em D … onl…m
lim: Sulfm
Ĩẵl'" …: nằn'ỉm … ủrnl Snlutlnn USP
emmcuas gg_ ___ __ __ _
M
rsou sx. NSX HB: xun~Bum Nn'.'qu untr.
lim: Suliate
Ilral Sulutiun
GRAZINB
Mn Na
Mlg. Ltc. No..
Bmch No
Mfg.Dm ` dulmmlyy
Exp.Dlle ddlmmlyy
GRACUFIE
Zinc Suliate
[Iral Snlutinn LISP
GBAZINGURE
DOI «…
Al Mn uy mo Pumn.
đRACURE S TD.
_ «, mmtưlĩCll L
=ẵ mg'ẵẵẵm M d e-ms umotulAm
…
_ MI). M(Rq)
|ndin
ẵẳỷL/ỂL
| 60m1 `
illt'. Suliate
ral Snlutinn [ISP
11111 AZINBUBE
Zin cSu il: nutannynr romuSP
nu…1nnu lnulnlnuillnc 0ng
cn1m: ……
mmcmmu lI IIOIAGE A ADIIIIISYRAUGII
SDẾ EFFẾCYI ICDNTIAJOIHCAVIIIl
MI
ln… pm: mm
CAREFULLY RW WE ACCOIAPAMVING
IMSYMYIDNS let ORE use
sn… n . m | dry ợnn …… mc
Pưnocl Imm »qll
ũougn As nưoclcu ny Iu Pliyuim
snn IM memcm uu « mun ot cmơun
sụeiltuunn: USP
Mmutnmmm nm … … w
GRACURE
PKARMAGEUI HCALS L YD.
Achan 111 an“…a.
dSil uuunins 18J11
nssmz
100m1
Zinc Suliate
[]ral Sulutinn USP
@
GRACURE
Elcn 5ru cnrums
ch Sulidl (anhydmn) USP
uqulvllíl'll u: eumenu Lm: 10 mg
Cntcr Tunvazinn
311113NIZVHĐ
100m1
21111: Suliate
Ural Snlutiun USP
Ra Thvúc ke dơn
Dung did1 uónq GRAZINCURE SĐK:
(Mỏ! 5… chứ: KIM SuiYIKO Moucnydmn) USP
tuong đuơnq KOm nguyen! 10 mg)
-Ouy cicn mg gù1Hộp 1 enai 100mi
-an dúnq Dường uông
am quln nơi mo mo. 1mnng mit. duứi acPc
Ymnh Inh :éng.
_ ĐÀ x: tấm lay trả nm Boc kỹ mùng eấn sử dụng
lruơc Ih1dùnn
~ cui mnn. chbng đti 61nr. um dùng, … dùng về
1 cáfflỏne un ko um hIn W huởng sủ nung
~ 56 lb SX NSX HD Xem 'Bitch No'. 'Mlq dals'
'Exp dale' ttin ban bl
- Nhap mả… …
- SM nu tbở1:
GNCURE FHARIIACEUTICALS Lm.
E-1105.1Mustnll Aru. Phuc-lll. Bhiwnd1.
(RA . ẦnDO.
Mtg Llc No..
!alch No
Mngile ddlmmlyy
Em Dllu demrrvyy
o… . line Sultan
As olmtnu by ma thsmlm
Simem : cool &ery mưa.
unlnw 30² c. Prutuci … 1th
Keep the medzcmu uut o!
reach ot cnildnn,
Ural Snlutiun USP
GRAIINCIIRE
_—
Sanufadumd … lndla by,
GRACUR E
NẢHMACEUTICALS LTD.
51105 ludunuiAru. Fqu- III
Ehi.tivmd (M)
@
GRACURE
100m1
Zim: Sulfate i
Ilral Sulutiun USP
GBAZINGIIRE GRAZINIJIIBE1 GBAZINGIJBE
100m1
Zinn Sulfate
Ural Sulutiun USP
GBAZINBIIBE
Each 5ml comunns
21nc Su hiu 1Mnnnhydnle) USP
nquwalcnt u: eiumẹtal Zịnc 10 mg
Color. Tanuzmo
INDICATIDDIS l DDSA lểmlumĩlm l
5th EFFECYS ! CON
Relu to me nackagc n llt'lơ dllallso
CAREFULLV nam Tềíe ACCOMFANYING
NSYRUCTlONS BEFORE USE
1 Slme … : mol & dry nlacn. uelow 30²0
Pmlnct lmm I1th
Dosngơ A: dumnd by the Phymc1in.
Kcap me msuicma uut o! leach 01 dian
Spuchcuinn: USP
Visl Nu
mg L1c No 0
Balch No @
Mig Dnu ddlmmiyy Mmulmmod ln lndm by
Eip,Dnln qummiyy GRACUFIE
PHARMACEUTICALS LTD.
lIlÁYeD Phasa~iii Bmwam
lUlilnl
Zinc Suliat
Hral Sniutinn USP
GBAZINGUBE
Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trưởc khi dùng.
Nếu cần rhêm rhõng n'n xìn hỏi ý kiến của Ihầy rhuổc.
Thuốc nảy chi dùng theo sự kê đơn của bác sĩ
Đê xa tầm ray của lrẻ em.
GRAZIN C URE
THÀNH PHÂN:
Mỗi 5… có chửa:
Kẽm Sulphat (Monohydrat) USP
T.đ Kẽm nguyên tố 10 mg
CÁC ĐẶC TỈNH DƯỢC LỰC HỌC
Kẽm lả một vi chất dinh dưỡng hiện diện rộng rãi trong cơ thể người, vả nó ]ỉẽn quan đển nhiều quả
trinh trao đối chất, chửc năng miễn dịch, và dinh dưỡng niêm mạc. Kẽm lảm giảm bải tiết ion, tống hợp
nitric oxid và cải thiện ăn ngon, hấp thu, tái tạo tế bảo ruột non, phục hồi men ruột và tính thấm cùa một,
dịch cơ thế và tế bảo miễn dịch. Sự tốn thương do các chẳt oxi hóa tạo ra từ cảc gốc tự do, nitric oxid
(NO), chịu trảch nhiệm về một số hội chứng kẻm hẳp thu ở ruột vả tiêu chảy. ớ điều kiện sinh lý hoặc
kich thich nhẹ sự tồng hợp NO, đặc tính của ruột non sẽ ở trạng thải hấp thu tốt nhắt; tuy nhiên, nếu sản
xuất nhiều NO sẽ đẳy mạnh hình thảnh nucleotiđ vờng`mả nó gây ra sự đảo thải vả kémfhấ thu. Các
nghiên cứu cho thây phức kẽm chelat hòa tan có thẻ diêu chỉnh tảc dụng gây tăng NO ờỈruô ' on. C'
nghiên cứu gần đây cho thẳy Kẽm có tảc dụng chặn kênh Kali cùa adenosin 3’,5`-cyclic mohíẸềgzệẩỉ
điều hòa sự tiết clor, nhưng có thể không ảnh hướng dến Car vả guanosin 3’,5’-cyclíc monophosphat—
điều hòa sự tiết clor. Kẽm được công nhận là một chất chống oxi hóa tiềm năng đối vởi cảc tảc dộng tức
thì và lâu dải.
CÁC ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỌNG HỌC
Kẽm được hấp thu ở ruột non vả dược dộng hẳp thu cùa nó có khuynh hưởng bão hòa khi tăng liều. Tỉ lệ
kẽm hấp thu không có mối tuơng quan vởi lượng kẽm được dùng. Trong mảu, khoảng 80% kẽm hấp thu
được phân bố đến hồng cầu, và hằn hết phần còn lại được gắn kểt với aibumỉn vả cảc protein trong huyết
tương khảc. Gan lá nơi lưu trữ chủ yếu của kẽm và sự bải tiết kẽm chủ yếu qua phân với lượng nhỏ
tương đối qua nước tiếu vả mồ hôi. Bải tiễt qua phân lả một đường chính bời vì đó lả đường đi cùa kẽm
không được hấp thư nhưng đó cũng lả đường bải tiết nội sinh kẽm từ ruột.
cni ĐỊNH
Thuốc được chỉ định cho:
0 Tiêu chảy
0 Thiếu kẽm
o Suy giảm miễn dịch
0 Duy trì vị giảc
0 Lâm lảnh vết thương
0 Rụng tóc
LIÊU DÙNG VÀ CÁCH sử DỤNG
Trẻ em dưới 10 kg : 1-2 thia cả phê chia lảm 2 lần/ngảy.
Trẻ em trên 10 kg : 2 thìa cả phê chia lâm 2 lấn/ngảy.
)NG CHÍ DỊNH
ịhống chỉ định cho những bệnh nhân nhạy cảm vởi bất cứ thảnh phần nảo cùa thuốc,
.ẨNH GIÁC vả THẶN TRỌNG
Kẽm lả một tảc nhân kháng đồng vả giống với tẳt cả cảc tảc nhân khảng đồng khác khi tiến hảnh điều trị
với kẽm acetat sẽ có nguy cơ thiếu đổng. Điểu đó đặc biệt có hại cho trẻ em vì đồng cần thiết cho tăng
trưởng bỉnh thường vả sự phát triến tình thấn.
SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BỦ
Kẽm được sử dụng trong khi mang thai vả cho con bú ở liều 20 mg/ngảy. Kẽm đi qua nhau thai và hiện
diện trong sữa mẹ.
TÁC DỘNG CỦA THUỐC KHI LÁ] XE vÀ VẶN HÀNH MÁY MÓC
Không có nghiên cứu tảo dụng lên khả năng lái xe và vận hảnh máy móc được thực hiện.
TÁC DỤNG PHỤ
Tác dụng phụ nhẹ cùa kẽm như lá loẻt dạ dảy, buổn nôn, nôn, vị kim loại, nhức đầu, buồn ngủ đã
dược quan sảt.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng Ihuổc.
TƯỚNG TÁC THUỐC
Thuốc khác: Sự hấp thu cùa kẽm có thế bị giảm bới thuốc bổ sung sắt vả canxi, tetracyclin vả cảc hợp
chất chứa phospho, trong khi đó kẽm có thể lảm giảm hấp thu sắt, tetracyclin, fiuoroquinolon.
Thực phẫm: Nghiên cứu dùng đồng thời kẽm với thức ăn được thực hiện ở người tình nguyện khỏe
mạnh cho thắy thửc ăn lảm chậm hấp thu kẽm (bao gồm bảnh mỉ, trứng luộc, cả phê vả ễỀ Nhũng hợp
chất trong thực phẩm, đặc biệt là thức ãn có nguồn gốc từ thực vật và có xơ, bảm vả ỀỀ
không cho nó vảo tế bảo ruột. Tuy nhiên, protein dường như cản trở ít nhất.
SỬ DỤNG QUÁ LIÊU
Quá liều đường uống cắp tính với muối kẽm vô cơ ở người dược báo cáo hiếm khi xảy ra. Trong trường
hợp quá liều, kẽm chưa được hấp thu nên loại bỏ khỏi dạ dảy bằng cảch súc dạ dảy cảng nhanh cảng tốt.
Nên đo nồng độ kẽm trong huyết tương, diều trị bằng cảch tạo phức chelat với kim loại nặng nên được
xem xét nếu mức huyết tương cùa kẽm được tăng cao rõ (>1000 ụgfd1). Ngoài ra, nếu có bất kỳ triệu
chứng hoặc dấu hiệu nảo cùa nhiễm độc nên được điều trị khi có chỉ định lâm sảng.
m vả ngăn
ĐÓNG GÓI: Hộp có 1 lọ 60m1 hoặc 100…1.
HẠN DÙNG: 36 thảng kế từ ngảy sản xuất. Không nên sử dụng thuốc sau 30 ngảy mở nắp.
BẢO QUẢN: Bảo quản thuốc nơi khô rảo, thoáng mát, dưới 300C. Trảnh ảnh sảng.
TIÊU CHUẨN: Dược Điền Mỹ
NHÀ SÁN XUẤT:
GRACURE PHARMACEUTICALS LTD.
E-1105, Industrial Area, Phase III, Bhíwadi (R'
PHÓ cuc mu©wc
… .~ .f. f;-rr Í
›JI1yflợízn Ĩfan Mzan zi
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng