' còysỵy ` ®
cò PHAN __
xuẢì NHẬP_KMAU
MẨU NHÂN
l. Nhãn cho đơn vị đóng gói nhỏ nhất :
a). Nhãn vì 10 viên (Vĩ xé)
` 'wx …
DOỈỈU ’ Fj
\
(da
J Dotium
Dotium' FJ
UCvÌucrmun u, 111} L
~'Í đồ
Dulỉum
Dotium“ \ ,.
Uo…aemor '…` Tg Ẹj 0;
Dotium` Fj
@
YÌ
' Dutium
Dotiụm Fj
LTCÍDMCỤL h, mg L
dr
\ J“
,...—U- … t …
Dnt ỉum
2. Nhãn trung gian :
a). Nhãn hộp 10 vĩ x 10 viên (Vĩxé)
ọw —wuo
10 VI x 10 VIEN NEN
Dotiumt
Dompendon 10 mg
cOus rv co PHẢN xum NHÁP KHÁU Y TẾ DOMESCO
… m… « ;w ỈỊJ ` …
Mĩ x ?; ;…_1 N `… M
THÀNH PHẢN; Mỏ. …en nen c…
— Domperijn mam: tuong duong
Danfflcìujnrt 10 mg
- Ta cuoc ~.ua dù
smc` ............... .
nêu c…im AF DUNG TCCS
_›: z GMP - wuo
10 BLISTEHS X 10 TABLETS
Dotiumg
Dompendon 10 mg
`.:H'` `…1M 1' .…
"Tl'. UH" ` `“Ì'
cni omu. CACH DÙNG & uẽu DÙNG. cuó'us cui mun.
ruous uc muôn. nc ouuc PHU vA NHỮNG mẻu
CẮN LƯU Ý; X… dọc trcng to nương dan su oung
BÁO OUÁN: Km tranh anh sang truc nèo
oẽxuẮumu'nmèeu
aocxỳmsniuaĩouoormxmmus
kV
OOMESCO MEDICAL IMPORT EXPORT JOINT STOCK CORP
u'- L,.1M Tạtk w` -J w …
…'…f…_…ỵ ² ` «…N mm, \ 4…
COMPOSITION: tach mm co…ams
FI-x'waụm IUUIìtf malr.at›z equwamư tu
ỈJÙNDv'HGÙHE Hi mo
qu-mam; › u!
REGtSTRMIDN NUMBER:. ,
'vtANJỈAUJHEP 5- ÊPECEFìLLATHJHJ
«… TI, . w._ngJ .Tu›
~… … \
INDICATIONS. DOSAGE AND METHOD OF AOMINtSTRATION.
CDNTRAtNDICATIONS. INTEHACTtONS. SIDE EFFECTS AND
OTHER PRECAUTIONS: Reao me uacxaọe …ser:
STORAGE: Keep ngm orutect lrcm mrem hum
KEEP M OF lEAũt OF BNILDHEI
READ URERLLV TNE llSTIWCYIUS mas USE
| U m
Dompendon 10 mg
Dot
3. Toa hướng dẫn sử dụng thuốc:
Toa lunhtg dăn sử dụng:
DOTIUM®
* Thình phìn: Mỗi viên nén chửa
- Domperidon maleat tương đương Domperidon .......................................................................................................................... lO mg
- Tá dược: Lactose, Avicel. Povidon, Croscanncllosc sodỉum, Magncsi steamt, Aerosil. Polyethylcn glycol 6000 ..... vừa dù 1 viên nén
° Dạng Mo chế: Vien nén.
* Qui ctch dóng gỏi:
- Hộp 10 vi x 10 viên.
* Dược lực học:
- Dompcridon lả chất kháng dopamin tương tự như metoclopramid hydrochlorid. Do thuốc hầu như không có tác dụng lén câc thụ thể
dopamin ờ nao nén domperidon không có ánh hưởng lên tâm thản vả thấn kinh. Domperidon ktch thich nhu đõng của ống tiêu hóa,
lùm iang trương Iưc cơ mía mm vi và lâm tãng bien độ mờ rộng của cơ thắt mon vi sau bua ăn, nhưng lai khỏng ânh hường lên sự bải
tiết của da dây. Thuốc dùng diều tri tríệu chimg buồn nôn vả nôn cấp. cả buồn nòn vả nôn do dùng lcvodopa hoac bromocriptin ở
người bệnh Parkinson.
* Dược dộng học:
Dompen'don được hẩp thu ở dường tiêu hóa, ở người đói khá dụn sinh hoc khoáng I4% do chuyển hóa bước đẩu của thuốc qua gan
vả chuyền hóa ở ruột. Sau khi uống khoáng 30 phủt thì đat dược n ng độ dinh trong huyết tương. Khá dung sinh học cùa thuốc sau khi
uỏng tãng theo tỷ lệ thuận vời liều tử 10 — 60 mg. 92 — 93% thuốc gAn vảo protein huyết tương. Thuốc chuyền hóa rẩt nhanh vả nhiều
nhờ quá trinh hydroxyl hóa vù khử N - alkyl oxy hóa. Thời gian bản thải ờ người khỏe mạnh khoảng 7.5 giờ vả kéo dâi ờ người suy
chửc năng thán. Dompcridon dảo thâi thoo phân vả nước tiều, chủ yếu dưới dan các chẩt chuyền hóa: 30% Iiều uỏng đảo thái theo
nước tiểu trong 24 giờ; 66% dảo thâi theo phân trong vòng 4 ngảy. Domperidon hẳu như không qua hảng râo máu — năo.
’ Chi đinh:
- Điều tri triệu chứng buồn nôn vá nòn nặng, dặc híệt ở người bệnh dang dìếu trị bằng thuốc độc tế bảo.
— Điều trị triệu chửng buồn nòn. nòn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vi, khó tiêu sau bữa an do thức an chậm xuống ruột.
' Chống chi am: ,
- Nón sau khi mổ, chảy máu dường tiêu hóa, tâc ruột cơ hoc.
- Trẻ nhỏ dưới 1 mỏi.
- Dùng dompcridon thường xuyên hoặc dâi ngảy.
’ Thận trọng:
Chi dược dùng domperidon không quá 12 tuấn cho người bệnh Parkinson. khi các bìện pháp chống nỏn khác an toan hơn không có tác
dụng. Có thể xuất hiện các tác dung có hại ờ thẩn kinh trung ương.
' Tương tíc thuốc:
- Các thuốc kháng cholinergic có thế ửc chế tác dụng của domperidon. Nẻu buộc phái dùng kết hợp vời các thuốc nảy thi có thể dùng
atro in sau khi dã cho uống dom 'don.
~ N u dùng kểt hợp với các thư kháng acid hoac thuốc ửc chế tiết acid thì phải uống domperidon trưởc bữa ăn vả uống các thuốc
kháng acid hoặc thuốc ửc chế tiết acid sau bữa ăn.
* Tảc dụng ghụ:
Híếm gặp: Rỏi loạn ngoai thảp. buổn ngủ xáy ra với tỷ lệ rẩt thẩp vả thường do rói Ioan tinh thầm của háng râo máu — não. Chảy sữa.
rỏi Ioan kinh nguyệt. mất kinh, vú to hoac dau tưc vú do tăng protectin huyết thanh có thể gặp ở người bệnh dùng Iiểu cao dâi ngảy.
Thông báo cho Bác sĩ nhũng tác dung khỏng mong muốn gặp phái khi sử dung thuốc.
’ Phụ nữ có thui vi cho con bủ: _
- Dompcridon khỏng gây quái thai. Tuy_nhién. đê an toùn. tránh dủnẳcthuốc cho ngưòi mang thai.
- DomgẸrìdon bùi tiet vùo sữa mẹ với nông dộ thấp; không dùng thu cho người cho con bủ.
' Thu không inh hưởng khi lít xe vì vận hănh miy mỏc.
’ Cích dùng vì liều dùng: Dùng uống
' Uóng thuốc ưườc bữa an IS - ao phủt. , V
- Người lớn: | - z viên/lần. 3 - 4 lẩn/ngây. L
- Trẻ em: 200 — 400 microgmmlkgỉlần, 3 - 4 lẩnlngảy.
- Giám 30 — 50% liều ờ người bệnh suy thân vả cho uống nhiều iẫn trong ngáy.
~ Qui iièu vù xử trí:
- Triệu chửng: Rối loạn ngoại tháp vá buồn ngủ đac biệt ở trẻ cm.
- Xử m: Gây lợi niệu thấm thấu, … dạ dây, diều m~ triệu chứng.
* Khuyến cảo:
- Khỏng dùng thuốc quá hạn dùng hoặc bị bìẻn mâu.
- 0 kỹ hưởng dẫn sữ dụng trước khi dùng. nểu cần thêm thông tin xin hói ý kiến Bác sĩ.
- D n tẦm tny trẻ em.
* Bin quũn:
— Bảo quán kín. tránh ánh sáng trực tiếp.
- Han dùng 36 thâng kế từ ngây sán xuất.
' Tìẽu thuủ íp dụng: Tiêu chuẩn cơ sờ.
/
CÔNG TY co PHẢN XUẤT NHẬP KHẢU Y TẾ DOMESCO
/ Địa chi: 66 … Quốc lộ 30 — Phường Mỹ Phú - TP Cao Lãnh — Đổng Thảp
\z Điện thoai: ( 067) — sss
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng