BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
ĐÃ PHÊ DUYỆT
Lẩn đâuzdảl...ẵ…Lfflq
/aa
/
MẨU NHÃN
1. Nhãn trực tiê'p trên đơn vị đóng gói nhỏ nhẩt:
a). Nhãn vỉ 10 viên nang cứng.
A0 … N…“ ` \
\\N , ` sM
SỸ ỆỆỈ /JÌ 005" A… \
" .ẸỉỆ'Ã`NỊ A0 m \\v— ““ /
` S ĨJ…
bxg°Ậmẹ sCD . o .…
A m° A\` “ ỵuY~ ( Q \SNK`Ặ " A
’² A0 PẹẵỂ … …”“
ua … M A vc“
² « sM`N \ Na
8 p0bm ẨOẠ“XL \ ííu " 0 me \hOn“ -\0 mV-
.›x\\’ ²” ' w“ ẶẨ`N A :
DMESCỦ OS Ặb
. n_A Ọ, ...,… *° “ esC° _ “ Mủ
b). Nhãn chai 200 viên nang cứng.
R m.… WHO ,_ w……r
X "v H|
Dos1Nè4o…g
Alverin 40 mỳ
Il›\\i\ở*'\'\l'
!ỊIỆ' _ 1
…m, n m m…u wM muw ›…an w rr nnmrnm W | III ' `
. dxamH—DWXSMN
WVXS 0198
2. Nhãn trung gian
a). Nhãn hộp 3 ví x 10 viên nang cứng.
DOSPASMINMO …
Alverin 40 mg
| IBM | ĂÍỦÌ
mAuu mÁu: Mõi … m…q cn'mq chín
— Alvuin cn… lumq dumq Amnn 40 mg
~ Tí dưJc vù: dù.
mi mun. u€u mua | cAcn uùwe. cqu cnỉ mun. … … Mc. m: wuo xuôue
… MN VÀ NIIĨNI DIẾU CẨN LW Ý: Xìn dọc Irono xơ numg dln sử nụng`
IẤO ouẤn: Nu m, n…ợư ao … 30 °C, xmmxnn stng
DOSPASMINỀ4O…
COMPDSITỦN: Elch upsde conuìns:
› Awurine c…… equent lo ANeơine 40 mg
- Excmnents s,q.t
UNDOCITIOIOS. WWE AND ADMINISTRATION. WIIYRAIDIDICATIDIIS. INTERACTIOIOS. SIDE
EFFECTS AMD OTNER PRECIƯTIINS: Run the puchoc insert.
SNRAGE: Slow in | dry phu, bebw 30 “C, pmtocl lmm !»th
Ứĩấ/GH
lìlW/XS ẮẸON
` W1/XS OI DS
b). Nhãn hộp 5 ví x 10 viên nang cứng.
GMP-WHO
RX . …
DOSPASMIN®40mg
Alverin 40 mg
&
! IIỦEl >'ẻĩỦĩ
mAnn PNẨN: Mỏ: wen nano cúng cnứa
— Alvenn cmal tung mmo Alvenn 40 mg
~ Tá ơưoc vùa dù
cnỉ BINH. uếu us c cAcn nủus. cu6ue cu! oum. muc TÁC muơc. TẤC nuus
KMONG IIMG N VÀ N…ÌNG ĐIỂU du LW Ý: Xnn doc trong tờ mdnq uân sùdung
IẦO ouẮu: Nu m nh… ơo m au ’c. tránh ánh sáng
snx: ............. . o! u th … m a
nEu cuu(u ÁP ouuc.1ccs m IÝ Mn oh IỨ … Mc … um
c0ue n cố Pulu xuất NHẨP xníu v TẾ oonssco
- ru [ n
66 Ouốc lo so. P Mỹ Phù, TP Cao mm. Đóng mo Ê 027'3ẳ'1'950"
(Dat cnửno nnan 1509001 zooa & vsom 11025 2005) ~
R Gr.'lP-WHO
X . 4 \
DOSPASMIN®40mg
Alverine 40 mg
… ®
IÙJJI .ÚZ
COMPOSITIDN: Each capsưe contains
- Alvonne cmate equwalem to Alvenne 40 mg
- Excipmnts s,qr
ONDICATDIS. DOSABE AND ADMINISTHATION. OOITRAINDICATDIS. INTERACTIONS.
SIDE EFFECTS AND DTHER PRECAƯT'IONS: Read mu package msert
STORAGE: Store ln a ơry place. below 30 °C_ protect lrom hom
REGISTRATION NIMBERu. lEĐ M Ư MN OF …
WACTIRER S SPECIHCATMW M CAIERILLY TN! ›… mem … WE
oonesco nem… mmm exmnt mursrocx coav.
66 Nanonal roed 30. My Phu Ward, Cao Lanh City. Dong Thap Province
(Acmeved ISO 5001 2008 & ISOJIEC 17025' 2005 conchanons)
DOSPASMÍNWO…ọ
TỜ HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG THUỐC
Rx
Thuốc bán theo đơn
DOSPASMIN® 40 mg
THÀNH PHÀN: Mỗi viên nang cứng chứa
~ Alverỉn citrat tương đương Alverỉn ..................................................................................................... 40 mg
- Tá dược: Tinh bột khoai tây, Povidon K30, Acid cỉtríc, Natri croscannellose, Magnesi stearat` Colloidal silicon dioxid
A200.
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang cứng
QUY CẢCH ĐỎNG GÓI:
- Hôp 3; 5 ví x 10 vìên.
- Chai 200 viên.
cui ĐỊNH: .
- Chống đau do co thải cơ trơn dường tiêu hóa như hội chứng ruột kích ihich.
- Bệnh đau tủi thừa ruột kếL đau do co thắt dường mát. cơn dau quặn thân. thống kinh nguyên phải.
utu LƯỢNG vÀ CÁCH DÙNG: Dùng uống.
- Người lớn. người cao tuốí: ! - 2 viên/lần. ngảy ! - 3 lẩn.
- Trẻ cm dưới I2 tuổi không nên dùng.
cưóuc cni ĐỊNH: /
- Quá mẫn vởí bất kỳ thảnh phần nảo cùa thuốc.
- Tác ruột hoặc iiệt ruột.
- Tắc ruột do phân.
- Mất trương lực đại trảng.
THẬN TRỌNG KHI sư DỤNG: `
Phèải đi khám hại nếu xuất hiện các trìệu chứng mới hoặc các triệu chứng còn dai dắng. xấu hơn, không cải thiện sau 2 tuân
di u tri.
PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BÚ:
- Mặc dù không gây quái thai nhưng không nên dùng thuốc trong thời kỳ mang thai vi bắng chứng về độ an toân trong cảc
nghiên cứu tiền lâm sảng còn giới hạn.
- Khỏng nẻn dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú vi bằng chứng về độ an toản còn giới hạn.
ÀNH HƯỞNG LÊN KHẢ NĂNG LÁ! XE VÀ VẶN HÀNH MÁY MÓC:
Thận trọng khi lái xe và vận hânh mảy móc.
TƯỢNG TÁC VỚI CÁC THUỐC KHẤC VÀ CÁC DẠNG TƯỢNG TẤC KHÁC:
Chưa thấy có iương tác với bất cứ thuốc nèo.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUÔN: .
Buổn nôn. đau dầu. chóng mặt. ngứa phát ban. phản ứng dị ứng (kê cả phán vệ). '
Thông báo cho Bảc sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng ihuôc.
QUÁ uEu VÀ CÁCH xư TRÍ:
- Triệu chứng: Hạ huyết áp và triệu chứng nhiễm độc giống atropin.
— Xử m: Như khi ngộ độc atropin vả biện phảp hỗ trợ điểu m hạ huyết áp.
DƯỢC LỰC HỌC:
Alverỉn cỉtrat có tảc dụng trực tiếp dặc hiệu chống co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa và tử cung, nhưng không ánh hưởng
đển tim, mạch máu và cơ khí quán ở liều đỉều tri.
DƯỢC ĐỌNG nọc:
Sau khi được hấp … từ đường tiêu hóa, alverin citrat chuyển hóa nhanh chóng thảnh chất chuyển hóa có hoạt tính, nổng
dộ cao nhất trong huyết tương dạt dược sau khi uống ] - 1.5 giờ. Sau đó thuốc được chuyến hóa tiểp thảnh các chẩt không
còn hoạt típh vả được thải trừ ra nước tiều bằng bải tiết tich cực ở thận.
BẢO QỤAN: Nơi khô, nhiệt dộ dưới 30 °C. trảnh ảnh sáng.
HẠN DUNG: 48 tháng kể từ ngáy sản xuất.
muóc NÀY cai DÙNG THEO ĐơN CỦA BẢC sĩ.
Đ c KỸ HƯỚNG DÃN sử DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
N u CÀN THÊM THÔNG TIN x… HÒI Ý KIẾN BẢC si.
ĐỀ XA TÀM TAY TRẺ EM.
Đia chi: 66 - Quốc lộ 30 - Phường Mỹ Phú — TP Cao Lânh - Đồng Tháp
Ni_lÀ SẢN xuíư yÀ PHẬN PHÓ! _ .
CONG TY CÓ PHAN XUAT NHẬP KHAU Y TE DOMESCO
Diện thoại: 067. 3851950
I)OM ESCO
' oiặ` tháng 4 năm 2014
… IAM ĐỎC ~<ỬLL “#
Huỳnh T rung Chánh
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng