: ..NG TY
V) .C’O PHÂ`N
* xUMNNẶPKH
:: vmf'
Ẩu
2. Nhãn trung gian:
a). Nhãn hộp 3 ví x 10 viên nang.
BỘ Y TẾ ?
cực QUÁN LÝ nm:
ĐÃ PHÊ DL…Ệ: :*
Lân ::áuzz-HJZ... M} f
@
GMP—WHO 3 vĩ x 10 viện nang
3 blistars x 10 capsưes
IMMM ~: ::
TNÀNM PHẨM: Mỏ: viên nang chùa:
- Dibencozid 3 mu
- :: owc vũa ::::
::::l a:un. :.:Ểu ume :: ::Au: :::nm. ::::ơue cu: :::uu. me … Mc. m: ::uue
::::0us nom: uuơu VA IIIIÌNG mẽu du un: ỷ: x… ooc ::mu tù nm; u.:n sử dụng.
::Ao uuAu: Nơi um. nhiemo :… so"c, ::am: am: sáng,
DOB€ N 2 IC ®
(Diben: ozid 3 mg)
W Ờ3W ÚÌW lWI
ON'XS 0 9813 ẤGUN
® : ẵẳẹẳ …
E … : 8ặẽãẳẳ
g ả 5 Ềgẵẫaẵ
N =: ẫ: ẻ²ẳẻễẵ
² Ề: ẳg ịễẫẳểẳ
W ả ẫỆ !“ : ~ẻẳẳẵịẽ
âz Ề›… ỉấ g ỂEỀẸỀF
Ê ả ặẳ vị Ễ’ ;gưề'ẽ
0 = : HỆ ẻỂỄỂỂỄ
e “ ² ảẳẽẵễể
8: ²²
OOIIPOSITION: Each capsue con:ains;
~ leoncozide 3 mo
- Exclpients sn:
IIIDICATIDIIS. DOSAGE AND ADMINISTHATIJII. COIITRAINDIGATIUMS.
INTBIACTIONS. SIDE EFFEC'I'S AND OTHI PREcAUDONS: Road :he packan lnson.
i STORAGE: Keep in dry place. be:w 30°C. nrotec: :rom liom.
TỜ HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG THUỐC
DOBENZIC®
THÀNH PHÀN: Mỗi viên nang chứa
D1bencoz1dồ mg
- lảdược: Lactose. Magnesi stearat. Colloidal silicon dioxid.
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang
ou | cicn DỎNG GÓI:
Hộp…“ › vi x lOvíên.
( HI DỊNH:
Chỉ định khi cần kích thích tống hợp protein ơ trẻ em. người lớn và người giả. bao gồm:
- Ìre chặm lởn. ') W
- Trẻ chậm phát triến.
— Chưng chán ản vả suy dinh duỡng. /
- Phục hổi sau các hệnh nhiễm khuẩn.
- Gìảm trương lực cơ Iảnh tính tỉến Lriền chậm.
mìn LUỢNG VÀ CẤCH DÙNG: Dùng uông
- Người lớn vả người giả: I viênllẩn x 3 lầnlngảy.
- Trẻ em: ] vỉênllần x 2 lần/ngảy Có thế tảch vò nang lắy bột thuốc bên trong trộn lẫn vởi sữa hoặc thức ản
( HÔNG CHỈ ĐỊNH.
— Tiển sứ dị ứng vởi cobalamin (vitamin Bu) và các chẩt lưqng tự.
~ U ảc tinh: Do kich thích sự tăng trường cùa mô theo cắp sỏ nhân ở tế bảo bời vitamin B.; nên lưu ý nguy cơ phát triến ồ ạt.
TH. _\N TRỌNG KHI SU DỤNG:
Không dùng cho người có cơ đia di ửng (hen suyễn. eczema… )
PHỤ NÍ ( Ó IHAI VÀ CHO CON BU:
Thuốc sư dụng dược cho phụ nữ có thai vả cho con bủ.
ANH Hl ỞNG LÊN KHẢ NĂNG LÁ! XE VÀ VẬN HẢNH MA\ MÓC:
lhuốc không ánh hưởn khi lái xe vả vận hảnh máy mòc
TU ơNG TAC VỚI CAC THUỐC KHÁC v À CÁC DANG TU ơNG TẢC KHÁC:
- Hấp lhu vitamin Bu tù dường tiêu hỏa có [hề bị giảm khi dùng cùng neomycin acid aminosalỉcylic. các thuốc kháng thụ thể histamin H;
\ ả cnlchicín.
- Nống dộ huyết thanh có thế bị gỉảm khi dùng đồng thởi với thuốc ưánh thai đương uống.
- C Ioramphenicol dùng ngoải dường tiêu hóa có thế lảm giâm tảc dụng của vitamin B.;ưong bệnh thiểu máu.
-Tủc dụng diểu tri cúa vitamin Bu có thể bị giảm khi dùng dồng thời với omeprazol. Omeprazol lảm gỉám acid dịch vị. nên lảm giảm hấp
thu vitamin Bu.
TẨ( DỤNG KHÔNG MONG MUÔN:
Hiếm gặp: Phán ứng phán vệ. sổt. dau dầu. hoa mắt. co thắt phế quản. phù mạch mỉệng— hầu phản ửng dạng trứng cả. máy day. ban do
ngứa. buốn nôn
lhông báo cho Bác sĩ những tảc dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUÁ LlÊl VÀ CẢCH xu TRÍ.
C hua có tâí liệu ghi nhận về quá liều của thuốc.
DI ỢC LỤC HỌC:
. Dibencozid (cobamamid) lả dẫn chất của vítamin Bp Sự thiểu hụt vitamin Bncỏ thể xảy ra đối với những người an chay nghíệm ịỀĨhổ
uống không đẫv đủ~ những bệnh nhân kém hấp thu hoặc rỏi loạn chuyền hỏa. nguyên hồng cẩu to do nitơ oxid. sau phẫu thuật cắt hoặ
I11iêu hụt vitamin B.; dẫn dển sự thỉếu mảư nguy ên hồng câu to. gây hủy myelin sợi thẩn kinh và tổn thương thần kinh khảc. Thi
phát m`ên ở nhũng hệnh nhản thiếu các yểu tô nội tại cân lhiết cho sự hắp thu vitamin từ thục phấm ;_ÍỸự
- Dibencozid kích thích sự tổng hợp protein vả gắn kết cảc acid amin trong phăn tử protein Chắt nảy kích thích sự táng ’
cường dinh dưỡng cho cơ. kích thích sự lhèm ăn xả tãng trọng. Hoạt chất không thuộc nhóm nội lỉểt tỏ do đó không có rứjrnpìr
phụ như các chất thuộc nhòm steroid
Dì Ợ(` ĐỌNG HỌC:
Vitamin B.; găn vởi yếu lố nội tại (một gly copmtein do tế bảo thảnh dạ dảy tiết ra). sau dò được hẩp thu chủ động ở đường [iêu hóa. Hấp
thu giám ờ nhũng nguời thiếu yêu tổ nội tại hội chứng kém hẳp thm bị bệnh hoặc bắt thường ở ruột hoặc sau cảt dạ dảy. Vitamin B.;
cũng dược hắp thu thụ động qua khuếch lán; một lượng nhỏ vỉtamin B.; có trong thực phâm được hẳp thu theo cảch nảy; quả trinh nảy
quan trọng khi diều trị với hảm luợng lớn
Vitamin B.; gắn kết mạnh vởi protein huyết tương transcobalamin [! đề được vận chuyến nhanh chỏng tới cảc mô Vitamin Bu dược lưu
trữ 0 gan. bảỉ tỉểt ưong mật vả có chu kỳ gan-ruột. một phẩn được bải liểt trong nước tìếu. nhiều nhẩt trong 8 giờ đầu. Vitamin B.; qua
dược nhau thai và phân phối vảo sữa mẹ.
B \0 QU \N. Nơi khô nhiệt độ dưới 30 C. lrảnh ảnh sảng.
HẠN DUNG: 36 tháng kế từ ngảy sản xuất.
DgC Kì HUỚNG DẢN SU DỤNG TRU ỚC KHI DI NG
r CÀN THÊM THÔNG TIN XIN HỎI Ý KIÊN BÁC si.
ĐE XA TẨM TAY TRẺ EM.
NHÀ SÀN xu ẤT vÀ PHẬN PHỌl
':—66 Quốc lộ 30— Phường Mỹ Phú TP Cao Lãnh— Đồng Thảp
_ i: 067. 3851950
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng