Differin“°
idlpllnno
ior external use only
(m We' Mama Elh hmiuz :.arhơm PEGIC
nimy gmn Mmuiaie. giywoi rnunl wlioe_ mạ
pmhydvonybenxưe 11`\ crwrđyởơxyưnzute 01\,
duod ii:r m… MM glnmw mquutưm Mercmiùanoi
WMme m… hywxiđe pu đieđ wam
usa Al’fy sư i:~mr m… Ẹ
& MW 1… mm w- .,
m`u 30n tram r…m D 1x m… Cni iiư _
cmrc m| đ… ua m: 1an In nhác 1… Hưng ng
x… mm Đo: kỷ mmu nin 50 cung innc …
dinq rpii Đế M rmảo lán lay lie … Bac quáné
GJ'30’C
GALDERMA INTERNATIONAL
Code : P22650-2
DOSithion : DIFFERIN 01! 30
°NLOÌ
309 GALDERMA
utxntmm Gibuvra Fizm
MMúafluen by Si'l rải u Fhau m
unmmes Gziwma
l` dc llormesư
m
PNGS9?
fấ/ALM;
[JM 50 ? SA
mg-M_n MMm
[m)aiư0 n…u
Par :
ÉPREUVE APPROUVÉE
… i … [LA óR’ATOIRES G
Article:TUBE ALU 20 e Ịigmclle M ' 'L`
N' Code pharma : 1119
Titre : TUBE ALU 25 1115
Si modifs. raisons : MODIFICATIONS DE TEXTE
745 0 Alby—Sur—Chéran, France
. PMS zezsc
. PMS BLUE ovzc
. PMS 3135c
découpe
ửs\t
ỵt“e
Differin’
ndnp:lene
Z'l99Ud
[ cu…
iot elteuul un uth
Ìl 0.1 % GMP.ẺRMA E
ẫ ễ Ê ; I I ®
g ỉ ẵ s`
Differin
ẫ Ể a d : p : | e n e
C 11 E A M
G A L D E R M A
101 exterrnl use only
… … Admin ON % ontưrw PM 20 why ỷưmơ smpiưm, wrd ratzn uhnmmn ỉuluuvn lim»
1cuatmơ` My paMupemzme 0.23. pnui pơvgdmzyòertoeie E ’\ Mimi mtc My u;v… …, … Ụ. m .J "… 1
game mqumwm,Mmuml momửtcw iocmnhytimnứ :iưfsdwilu ,… ~ i'uLh n-.
16; tuủtmlanr-ơgưìgdadnpuư 11 ai ma
Ihmffluwatcfxitnrs 14541th ›.— '.anm =…vu
mtan mAmurm tui… nmnnm'mmmsnc âưuuơv, .
WWMQQWILJỤM "" "NV '“ "“
Sim d : imlưl rce uindng 20'L
!EU OJT U mm- 05 0 LMEH ;auNum MM Inlk “ural
lEAD °A[lAéi …… (AHFLJY limef '.hỉ
Rx — Thuốc bán theo dơn Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp 30g cream chứa 01% adapalen Chỉ dịnh cách dùng chống chỉ dịnh vả lồsậỏõọg tin
khác: Xem Hưởng dẫn sử dụng kèm theo Đọc kỹ Huóng ơẫn sử dụng trước khi lồẵỦnVThuôc
dùng ngoải. Để thuôn ngoải tầm tay trẻ em. Bảo quản ở nhiệt dộ <300c.
GALDERMA INTERNATIONAL ÉPREUVE APPROUVÉE
ode : PZ²661—2 ParL GALDERMÀ
'ẻsignation : DIFFERIN CRE 30 Le zone lndusttt ; ' , éSil'
ayS : EX2 . MG Alb _ ur; éran, France
irticle: ETUI 519 y
1' Code phanna : 631
itre : ETUI 38,5 x 26.5 x 132
i most, raisons : MODIFICATIONS DE TEXTE
O
1
-h
fb _
2_ —›
_
3 _
luuidtpo
0
Iẵ/Ễ'i`i "
PMS 2925C
PMS BLUE 07
PMS 3135C
découpe
10ỉ/j3
CỄM QUẮ WVW
DIFFERIN®
ADAPALEN
Cream dùng bôi ngoâi da
Thông tin sản phẫm
Đọc kỹ hưởng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin. Xin hòi ý kiến bảo sĩ
hoặc dược sĩ cùa mình
Thảnh phần:
Differin Cream chứa 0,1% hoạt chẳt adapalen (theo cảc dược điển BAN, iNN, USAN).
Tá được: Carbomer, sesquỉstearate polyoxyethyleneglycol 1000 mcthyl glucose, glycerol,
perhydrosqualane natural, methyl parahydroxybenzoate, propyl parahydroxybenzoatc
disodium edetate, methyl glucose sesquistearatc, phenoxyethanol, cyclomethicone, sodium
hydroxide solution 10%, và nước cắt.
Tính chất dược lý:
Adapalen là một hợp chẳt dạng retinoid đã được chứng minh lá có tính khảng viêm in vivo
vả in vitro. Adapalen bến vững vởi oxy, ảnh sảng và không 06 phản ửng vẻ mặt hoá học.
Cơ chế hoạt động cùa adapalen, giông như tretinoin, là gắn kết vảo cảc thụ thể acid
retinoic đặc hiệu của nhân, nhưng khảo tretinoin ở chỗ không gắn vảo protein của thụ thể
trong bảo tương
Adapalen khi dùng trên da có tảc dụng tiêu nhân mụn ở mô hình chuột nhắt rhino và cũng
như tác dụng trên những bất thường của quá trình sừng hoá và biệt hoá của biếu bì, cả 2
quá trình nảy đều có mặt trong sinh bệnh hoá của mụn trứng cả thông thườngDP ơng thức
tảc động của adapalen được xem là bỉng thường hoá tiển trình biệt hoá của cả LặẤ nang
biên mô và do đó lảm giảm sự hình thảnh vì nhân mụn trứng cá.
Adapalen có ưu điểm hơn các retinoid trong thử nghiệm khảng viêm tiêu chuẩn cả in vitro
và in vz'vo. Cơ chế của nó là ưng chế cảc đáp ưng hoả ưng động và hoá tăng động của bạch
cầu đa nhân ở người và cả sự chuyền hoá bằng cách lipoxid hoá acid arachidonic thảnh cảc
chất trung gian tiền vỉêm. Đặc tính nảy gợi ý rằng thảnh phần viêm qua trung gian tế bảo
của mụn trứng cá có thể bị adapalcn tảc động Các nghiên cứu ở người đã cho những bằng
chứng lâm sảng về việc adapalen dùng trên da có hiệu quả trong việc giảm bởt phần víêm
của mụn trứng cá (sẩn vả mụn mủ).
Dược động học:
Ở ngươi, adapalen hấp thu qua da kém Trong cảc thử nghiệm lâm sảng, không tìm thấy
được nông độ adapalen trong huyết tương ở mức có thể đo được khi sử dụng dải hạn trên
một vùng da rộng bị mụn trứng cá với mức độ nhạy cảm phân tích là 0, lSng/ml Sau khi
xử lý [ 4C]- adapalen ơ chuột lởn (tiêm tĩnh mạch, tiêm phúc mạc, uống và dùng ngoải da),
ở thỏ (tiêm tĩnh mạch, uống và dùng ngoải da) và ở chó (tiêm tĩnh mạch vả uống), hoạt
tinh phóng xạ phân bố ở một số mô và đuợc tìm thấy nhiều nhẩt ở gan, lả lảch, thượng
thận và buồng trứng. Chuyển hoả thuốc ở động vật chưa được xác định rõ rảng, chủ yêu
qua con đường 0- -demethyl hoả, hydroxyl hoá và liên hợp, và đảo thải chủ yêu qua đường hIoư`gs (
mật. th0®ò smg\\e *
@“ Nbf'Y—Sv
143m
Trong các nghiên cứu trên động vật, adapalen được dung nạp rất tốt khi dùng ngoâi da
trong 6 tháng ở thô và 2 năm ở chuột nhắt. Triệu chứng ngộ độc chủ yếu tìm thấy ở cảc
loải nảy khi dùng theo đường uông có liên quan đến hội chứng thừa vitamine A, gổm cả
loãng xương, tăng phosphatase kiềm và thiếu máu nhẹ. Liều uông adapalen cao không gây
tác dụng ngoại ý trên thần kinh, tim mạch hay hô hấp ở động vật. Adapalen không gây đột
biến. Cảc nghiên cứu suốt đời với adapalen đã được thực hiện hoản tất ở chuột nhắt với
liều bôi da là 0,6; 2 và 6mg/kg/ngảy. Khám phá đảng kế duy nhất là sự gia tăng có ý nghĩa
thống kê u tế bảo ưa crôm lảnh tính của phần tuỳ thượng thận ở chuột đực lớn dùng
adapalen với liều 1,5mg/kg/ngảy. Cảo thay đổi nảy không được xem là có liên quan đển sự
sử dụng adapalen ngoải da.
Chỉ đ“ nh.
Differin Cream được dùng để điếu trị mụn trứng cả khi có nhiều nhân trứng cả, sấn vả mụn
mù. Thuốc có thể dùng dược cho mụn trứng cá ở mặt, ngực và lưng.
Chống chỉ định:
Quả mẫn với bất kỳ thảnh phần nảo của thuốc nảy.
Cânh báo và thận trọng đặc biệt khi dùng:
Tổng quát: Nếu xuất hiện cảc phẵm ứng nhạy cảm hay kích~ ứng trầm trọng, nên ngưng
thuôc. Nếu mức độ kích ứng tại chê là bảo động, nên hướng dân bệnh nhân kéo dải khoảng
cảch dùng thuốc, tạm thời ngưng thuốc hoặc ngưng hắn. Differin Cream không nên cho
tiếp xúc với mắt, miệng, gốc mũi và niêm mạc. Nếu thuốc dây vảo mắt, rửa ngay lập tức
bằng nước ấm.
Phụ nữ có thai và cho con bú:
Không có thông tin về sự sử dụng adapalen ở phụ nữ có thai. Do dó, không nên dùng
adapalen trong thai kỳ. Không biết thuốc có tiết qua sữa động vật hoặc người hay không.
Do nhiều thuốc được bải tiết qua đường sữa mẹ, nên thận trong khi dùng Differin Cream
cho phụ nữ nuôi con bú. Trong trường hợp nuôi con bủ, không nên bôi thuốc lên ngực.
Tương tác với các thuốc khảc:
Không có tương tảo nảo được biết giữa cảc thuốc khảc được sử dụng đồng thời trên ụậìv/ớị/
ô
Differin Cream. Tuy nhiêm không nên dùng đồng thời cảc thuốc retinoid hay cảc
khảo có cùng phương thức tác động với adapalen
Adapalene bển vững với oxy, ánh sáng và cũng như không có phản ứng về mặt hoá học.
Trong khi nghiên cứu rộng rãi trên động vật và người không cho thấy khả năng bị tảo hại
của ảnh sảng hay dị ứng vởi ánh sảng của adapalen, tính an toản của việc sử dụng adapalen
khi tiếp xúc nhiều với ánh sảng hay tia cực tím chưa được xảc định trên cả động vật và
người. Nên trảnh tiểp xúc nhiếu với ánh sảng hay tia cực tim.
Ở người, adapalen hấp thu qua da kém và do đó tương tảo với thuốc có tảc dụng toản thân
hầu như không xảy ra. Không có bằng chứng về sự ảnh hưởng của việc sử dụng Differin
Cream ngoải da lên cảc thuốc dùng theo đường uống như thuôc ngừa thai và khảng sinh.
Differin Cream có khả năng gây kich ứng tại chỗ nhẹ, do đó, nên trảnh việc sử dụng đồng
thời với cảc thuốc có tảo dụng bong da, se da hay những thuốc có tính kích ứng gộp.
Khuyến cảo phải dùng Differỉn Cream cách 12h sau khi dùng cảc thuốc điếu trị mụn trứng
iALDỆ
t0ũtòésư
Jhẻtanv
cả trên da như dưng dịch erythromycin (với nồng độ đến 4%) hay clindamycin phosphat
(1% dạng base) hay dạng gel nước benzoyl peroxid với nồng độ dến 10%.
Liều lượng và cách dùng:
Diffcrin Cream nên được đùng trên vùng da bị mụn trứng cá mỗi ngảy một lần trước khi
nghỉ ngơi và qau khi rửa sạch sẽ. Nên bôi một lởp mỏng, tránh tiêp xúc với măt vả môi
(xem Chú ý đê phòng và thận trọng khi dùng). Chú ý lau thật khô vùng da bị mụn trước
khi bôi thuốc. ` , ,
Với những bệnh nhân cân phải kéo dải khoảng cách dùng thuôo hay tạm thời ngưng điêu
trị, có thế sử dụng thường xuyên trở lại hoặc tiếp tục trị liệu khi xét rằng bệnh nhân có thể
dung nạp bình thường với trị liệu trở lại. Nêu bệnh nhân có sử dụng mỹ phâm, nên dùng
mỹ phâm không gây nhân mụn và không lảm se da.
Câch đùng: Bóp nhẹ ong thuốc ở phần đuôi, lấy một lượng kem vừa đủ trên đầu ngón tay
dể bôi lên vùng da bị mụn. Đóng chặt nãp ông sau khi dùng.
Quả liều/giải độc:
Diffcrin Cream không được dùng qua đường uống vả chỉ dùng trên da. Nếu dùng quá
nhiếu thuốc, sẽ không thu được kêt quá nhanh hơn hay tốt hơn mà có thế bị đó da, bong da
hay khó chịu. Độc tính cấp theo đường uống trên chuột nhắt cao hơn lOg/kg. Tuy vậy, khi
nuốt nhầm, trừ khi chi nuôt một lượng nhỏ, nên xem xét đến phương phảp rừa dạ đảy thích
hợ:›
Ánh hưởng đến khả năng lái xe và vận hânh máy móc:
Dựa trên bình diện dược lực học và thực nghiệm lâm sảng khả năng lải xe hoặc vận hảnh
mảy móc không bị ảnh hưởng.
Hạn sử đụng:
36 thảng kế từ ngảy sản xuất. Không được dùng thuốc đã quá hạn ghi trên bao bì.
Chú ý đặc biệt khi bảo quản:
Bảo quản ở nhiệt độ phòng (không quá 300C)— Trảnh lảm đông lạnh sản phấm trong quá
trình vận chuyển và bảo quản- Để thuốc ngoâi tầm tay trẻ em.
Trinh bây:
Differin Cream được đựng trong ống nhôm mềm, bên trong ống pó hủ /lớp
epoxyphenolic, chứa 30g. Óng thuốc được đóng bằng nắp vặn mảu trắng bằng p t len.
Tiêu chuẩn chẩt lượng:
Tiêu chuẩn cơ sở sản xuất.
Sân xuất bởi:
Laboratoira Galderma S.A., Z.]. Montđmir, 74540 AIby-sur-Cheran, Phảp
LABORA RES GALDẸRMA
Zone lnđu Montde'sư
74540 Alby- r—Chéran, France MA
TUQ Ct_ c TRUỜNG
P IRUỎNG PHÒNG
n’iớơHI1/í n ẨÍfmy Jimafg
nnce
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng