BỘ Y TẾ
CỤF QUẢN LÝ DƯỢC
;.ĐịA PHÊ DUYỆT
Lẩn dauỦỸ/ẢẤ/PỔOỈẮỊ
OHM ' dW9
6uọl oeg
còno n cnm nược vnn …… MA
sou-mmam-nmmwmm
I`l.Ej m: oaaasusce - Fa… on 3641…
Tư vấn sứ %. 036.3647286
MẢU NHÂN XIN ĐÃNG KÝ
\
Mỏ: Io1
lch mău 100.00 g
Hương phụ …… … … 31.25g
Ngải cứu 25.00 g
Tá dược. vùa dủ 125 …!
Công dụng:
Hoạt huyềl. đrêu kJnh cho phụ nữ,
Chỉ Ủịl'lhĩ
Dùng cho phụ nữ kmh nguyệt khòng đêu.
khi hư
cho tử cung chóng phục hòi sau khi sinh.
Chống
- Phụ nữ 00 lhai.
- Người ù`èu dường.
— Nguời dang vận hảnh máy mỏc. lái láu.
lái xe.
- Nguởí dang dùng thuốc có nhòm
mebendazol. imidazol.
- Người mẫn ảm vởi bất cứ [hảnh phân
náo cùa thuốc.
®KHAIHAPHARCO
KfChóng chỉ đinh: Xem đơn hướng
dẵn sử dung thuóc bèn trong hòp.
Cảch dùng - Llồu dùng:
Uông vâo buôỉ sáng vả buối tôi.
Ngây uông 21ân. mỏi lân 25m1.
Trường hợp bệnh nang dùng Iièu
gấp đỏi.
Báo quán: Nơi khỏ, máL tránh ánh sáng.
nhièldó dUỞI 30C.
`I1ẽu chuẩn:TCCS.
DE XA TẦM TAY TRẺ EM
oọc KỸ HƯỚNG :… sứ oụuc
mươc … DÙNG
CONG TY CP… oược vwr KHAI HÀ
Só2A-PhỏLỷũôn-P Tnènthq-TPMBEnh
Tel: 036 3641546 - an oaesensaa
Tư vấn sử dụng. 036.3647286
KT: 120x48 (mm)
25 ml chứa các ohấl chiết xuất tù:
bạch dới. hánh kinh dau bụng. lảm
chỉ đmh:
couo w cm oược vrvt …… NA
sau-nduwm mm-wma…
Tel 036 3641546- an1036364154e
Tư … sủơvng 036.3647286
®
Cònặ thức: _ _ \
Mõi lọ 125 ml chứa các chá1 chét xuất lư:
lch mầu … .. 133.22 g
Hương Phụ ~-———— . 9
Ngải ơ… __.-_.Izs.oo g
Tá dược.….………vừa du 125 ml
Cỏng dụng:
Hoa! huyết. diêu kinh cho phụ nữ.
Chi đlnh:
Dùng oho phụ nữ kỉnh nguyệt khòng
dèu. khi hu bạch dớỉ. hảnh kinh dau
bung. 1ám cho từ oung d1ỏng phục
hòi sau khi sinh.
SĐK:
sỏ lò sx:
Ngăy SX:
Cách dùng - Uều dùng:
Uống vảo buỏi vá buổi lồi.
Ngảy uòng z Iản. “lẩn 25m1. _
anờng hợp bènh nang dùng liều gap ua.
Bảo quán:
Nơi khỏ. mát. tránh ánh sáng,
nhiệt dộ duởi soc.
Tlẻu chuẩn:TCCS.
ĐỂ XA TẦM … TRẺ EM
oọc KỸ HƯỞNG oAu_ sử DỤNG
mước KHI DUNG
SĐK:
56 lô sx:
Ngảy SX:
11 11111
@KHAIHAPHARCO
ụ.__/
KT: ss'ss'ms (mm)
11 IỌ: m
Thái Bình, ngảy ..... tháng ..... năm 2014
7ẹn=gnxngr›ược VTYT KHẢI HÀ
GIÃM ĐỐC NHÀ MÃY
®1’Mẩớửầfng
' MẮU NHÃN XIN ĐẢNG KÝ
18²0 ẤWfX
Chỏng chỉ đinh: Xem dơn hưởng Cõng thuc. . - -
dẽn sử dụng lhuóc bèn trong hop. \le) KHAlHAPHARCO "1fflfảff "ỂỦỂ ỦẨ'ỂỀỄ'ẩ'Ể' “"
GMP -wuo … phủ g
Cách dùng - Llồu dùng: c°° W Ngáicửu. _ __ __ _ 20g
Uông vâo buồi sáng vá buỏì 1ói. Tá dm_ __ ___ mơủ 100 ml
Ngáy uống 2 lản. mồi lần 25m1. còng dụng:
Trường hợp benh nặng dùng lièu Hoat huyẻl. đlèu kinh cho phụ nữ.
gáp 601. cm đlnh:
Bio qua'n: - Dùng cho phụ nữ kinh nguyệt không
Noi khô mát tránh ánh sáng , dều. khi hư bach dới. hầnh kinh dau
nhiệldò'dưởilwc. ' JI -£ bụng. lárn nho tử cung chóng phục
neu chuin:ĩccs. - hò' “_“ ”“ s'"h'
c0ue wcm oược vnmom HA SĐK-
sóu-mỏuwmrhmưvmssm sónosx: 4
m, ose.asnsas- Fax: oas asnsaa Ngăy sx: ,
\ _ Tư ván sử dụng: 036.3647288 MD: ] . '_
ova KT: 120148(mm) ja"-
OHM ' dWS 1Ể
Buọl olg \—
n;`
GMP - WHO GM? - WHO `
\lỉj KHAIHAPHARCO `lE/ KHAIHAPHARCO
Cao lỏng Cao lỏng
' Còng thức: '
IGH NỏibIOOmIđtứadcdxátđúếlmấttín IGH BMW
lchmảu.………ng . '
Huurgựuụ__________2jg NOIW.mầtllấnhấnhSẩng.
.. Ngáiơm__ . . . …_-_ạog ..., miemoơuơiaoc.
" ram… ~--“'²d" mm' '" T1iu chuẳnzchs.
Cỏng dụng:
HoạlhuyéLũềukinhdmphụnữ. oExuM TAYTRỂ_EM
cm đlnh: oọchuươue oAn sư nụuc
100m| Dùngd’ophụnữldnhtụuyệtlứbngdèu. 100m| KHIDUNG
² khiủbạffldới.hảnhlửùdmbngảm SĐK“
' . dưotữumgdừzgphụcfflswkhisinh. '
`- '. ` * … Chống ohỉ qu: sò lò sx: /
-PhJ nữcủ thai. Ngảy sx:
| -Nguùỉliẻu đuờng. HD:
`; -giwùỉdangvậnhừilnáynmláỉủ _ , 1
1 80. ' ’
1 - WMửMmm
: ’ …=f . …
1 ' 1L1"1jÌfyìỵỊ
03:1²…
tJ""ủ `. 1 “\ u \:
KT:46x46x116 (mm) Ỹpạigfflrjưzụngâỵ.’ ...tháng ...... năm 20 .....
1 _ủqòueầmcqầ'J ược VTYT KHẢI HÀ f'ỊV
.'… . “› . '
._ \1 ỞỊỊ` \ .nễ ỉ //
GIÃM ĐỐC NHÀ MÃY
HƯỞNG DẨN sủ“ DỤNG
CAO ÍCH MẨU
]. Dạng bâo chê: Cao lỏng
2. Thânh phần cho 1 đơn vị đóng gói nhỏ nhẩt: cho 1 chai 125 ml
STT Thảnh phần (INN) Khối lượng
Nguyên liệu _
l Ích mẫu (Herba Leonurijaponici) 100, 00 g (một trăm gam) ;
2 Hương phụ ( Rhizoma Cyperz) 31,25 g (ba mốt phẩy hai lămU gam)
3 Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 25,00 g (hai mươi lăm gam) ịằ
Tá dược ịvỳẫ
Đường trắng (Saccharum) ; Acid Vđ 125 ml (vừa đủ một trăm hai
1 benzoic ( Acidum bengoicum); Ethanol lăm mililỉt)
(Ethanolum); Nước uông được ( Aqua
Potabilỉs)
3. Công dụng - chỉ định:
0 Công dụng: Hoạt huyết, điều kinh cho phụ nữ.
0 Chỉ định: ' ` z~-`\sa
CCH'Gin
Dùng cho phụ nữ kinh nguyệt không đều, khí hư bạch clói, hảnh kình <}ởỄỄ ƯCỆ,,,ẤN
bụng, lảm cho tử cung chóng phục hồi sau khi sinh. !ỉ*imJ °²-fe=eui
4. Chống chỉ định — thận trọng:
á
"{ỵ-;Jx 1" '.ƯW ư
,ì 'fflm'fẢ
: I " lẹlềrlởwĩ'vểệ
Chông chỉ định: "vĩỉạlịấ
Phụ nữ có thai.
Người tiêu đường.
Người đang vận hảnh mảy móc, lải tảu, lải xe.
Người dang dùng thuôc có nhóm mebendazol, ỉmidazol.
Người mẫn cảm với bât cứ thảnh phân nảo cùa thuôc
Thận trọng:
Khi sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú, người đang hảnh kinh, người huyết
p cao.
5. Tác dụng không mong muốn: Do thuốc có ethanol nên khi uống có thế sỉnh
đỏ mặt. Ngoài hiện tượng đó, nếu thấy bất thường khảo khi dùng thuốc cần
ngừng ngay vả thông bảo kịp thời cho bác sỹ hoặc dược sỹ biết để xử lý.
6. Cách dùng - liều dùng: Uống vảo buổi sảng và buổi tối.
Ngảy uống 2 lần, mỗi lần 25 ml.
Trường hợp bệnh nặng dùng liều gấp đôi.
7. Kiêng cữ ăn uống khi dùng thuốc:
Khi dang dung thuốc cần kiêng cảc chất lạnh: Không nên ăn rau mả, diếp cả,
củ cải trắng, đồ biển nhu: ốc, sò, ngêu,… ..Không uông nưóc đá và tắm nuóc
lạnh khi dùng thuốc.
8. Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú: Không sử dụng cho phụ nữ
có thai, thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ đang cho con bủ.
9. Tác động của thuốc khi lái xe và vận hânh máy móc: Thuốc tác động lên
hệ thần kinh trung uong nên không sử dụng khi đang lái xe và vận h `mh
mảy móc.
10. Tuong tác vói các thuốc khác và các dạng tuong tác khác: Tương tác vói
nhóm thuốc mebendazol vả imidazol.
11. Quá liều và xử trí: Khi dùng thuốc quá liều chỉ định nếu thấy hiện tượng bắt
thường cần ngừng ngay vả thông bảo kịp thòi cho duọc sỹ hoặc bảo sỹ biết
để xử lý.
12.Hạn dùng: 24 thảng kể từ ngảy sản xuất
l3.Bảo quản: Nơi khô, mảt, tránh ảnh sảng, nhỉệt độ dưới 30°C.
l4.Tiêu chuẩn chẩt lượng: Đạt TCCS
lS.Trình bây: Hộp 1 lọ x 125 ml vả ] tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.
T hông báo cho bảc sỹ tác dụng không mong muốn gặp phái khi sử dụng thuốc.
Đế xa tầm tay trẻ em - Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần biết thêm thông tỉn xin hỏi ý kiến của thầy thuốc. _
CÔNG TY CỔ PHẨN THƯONG MẠI DƯỢC VẶT TƯ Y TẾ KHẢI H 2x
Địa chỉ: Số 2A - Phố Lý Bôn - Phường Tiền Phong - Thảnh phố Thái Bình —
Tỉnh Thải Bình.
Điện thoại: 0363 641 546 Fax: 0363 641 548
Tư vấn sử gịutĩgĩlãấũỉ 647 286
A" ._
Íq`ớ/ `.ỈY, "“
ỂỂf’ «Jhái Bì
ỈL)JII cẮ ’ O°“DS
1tĨt ` ` )
`,
\Ị'Ì \ụAJ-ìì Ểềễqu ,Ệĩg /JJ/
…… -` “ ;_Ệ/
"j\ ’_0"—. _...ro "| 413/
? …
`\~ẳ'-Ễ“ ”ỷ
GIÃM Đ 'c NHA MÃY
' ÍJ
IQỀ itẸ`a…
HƯỚNG DẤN sử DỤNG
CAO ÍCH MÃU
l. Dạng bâo chế: Cao lỏng
2. Thânh phần cho 1 đơn vị đỏng gói nhỏ nhẫt: cho 1 chai 100 ml.
STT Thânh phẫn (INN) Khối lượng
Nguyên liệu
] Ỉch mẫu (Herba Leomzrijaponicz) 80,0 g (Tảm mươi gam)
2 Hương phụ ( Rhízoma Cyperi) 25,0 g (Hai lăm gam)
3 Ngải cứu (Herba Artemisỉae vulgaris) 20,0 g (Hai mươi gam) `
!
Tá dược _\
Đường trắng (Saccharum) ; Acid Vđ 100 ml (vừa đủ một trăm \bỂI
1 benzoic ( Acidum benzoỉcum); Ethanol mililit) Ế
(Ethanolum); Nước uông được (Aun Ễ'ỗ
Potabilis) B;
3. Công dụng - chỉ định:
bụng, lảm cho tử cung chóng phục hồi sau khi sinh.
4.
Công dụng: Hoạt huyết, đỉều kinh cho phụ nữ.
9.
Chỉ định: ( /'
Dùng cho phụ nữ kinh nguyệt không đều, khí hư bạch đói, hảnh kinh đau' 11* i.ẫr,f`j
Chổng chỉ định - thận trọng:
Chống chỉ định:
Phụ nữ có thai.
Người tiểu đường.
Người đang vận hảnh mảy móc, lải tảu, 1ải xe.
Người đang dùng thuốc có nhóm mebendazol, imidazol.
Người mẫn cảm với bất cứ thảnh phần nảo của thuốc.
Thận trọng:
Khi sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú, người đang có kinh, ngưòi cao
huyết' ap.
5.
Tác dụng không mong muốn: Do thuốc có ethanol nên khi uống có thể sinh
đó mặt. Ngoài hiện tượng đó, nếu thấy bất thuờng khác khi dùng thuốc cần
ngừng ngay và thông báo kịp thời cho bác sỹ hoặc dược sỹ biết để xử lý.
6. Câch dùng - liều dùng: Uống vảo buối sáng và buổi tối.
Ngảy uống 2 lần, mỗi lằn 25 ml.
Trường hợp bệnh nặng dùng liều gấp đôi.
7. Kiêng cữ ăn uổng khi dùng thuốc:
Khi đang dùng thuốc cần kiêng các chất lạnh: Không nên ăn rau má, diếp cá,
củ cải trắng, đồ biển như: ốc, sò, ngêu,.. ..Không uông nước đá và tắm nưóc
lạnh khi dùng thuốc.
8. Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bủ: Không sử dụng cho phụ nữ
có thai, thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.
9. Tác động của thuốc khi lái xe và vận hânh máy móc: Thuốc tảc động lên
hệ thần kỉnh trung ương nên không sử dụng khi đang lái xe vả vận hảnh
mảy móc
10. Tuong tảc vói các thuốc khác và các dạng tuong tác khác: Tương tảo vói, J’.
nhóm thuốc mebendazol vả imidazol.
11. Quá liều và xử trí: Khi dùng thuốc quá liều chỉ định nếu thấy hiện tượng bất
thường cần ngừng ngay và thông bảo kịp thời cho dược sỹ hoặc bác sỹ biết
để xử lý..
lZ.Hạn dùng: 24 thảng kể từ ngảy sản xuất
l3.Bão quãn: Nơi khô, mát, trảnh ảnh sảng, nhiệt độ dưới 30°C.
l4.Tiêu chuẩn chẩt lượng: Đạt TCCS
_x
lS.Trình bây: Hộp 1 lọ x 100 ml và 1 tờ hưởng dẫn sử dụng thuốc. `\"Ị`\x_x\
% ỷại_ị
T hóng báo cho bác sỹ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc, JL/Ị’ỗ/ỉ'
Để xa tầm tay trẻ em - Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. ỵ/
Nếu cồn bỉết thêm thông tin xin l1ỏíỷ kiến của thầy thuốc.
CÔNG TY CỔ PHẨN THƯỜNG MẠI DƯỢC VẶT TƯ Y TẾ KHẢI H Jx
Địa chỉ: Số 2A - Phố Lý Bôn - Phường Tiền Phong … Thảnh phố Thái Bình …
Tỉnh Thải Bình.
Điện thoại: 0363 641 546 Fax: 0363 641 548
Tư vỄ ỂJ'ĨĨd- 0363 647 286
è. con_rlxeềầ1cuBmhngảy tháng nãm 2013
,7_
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng