Ĩar .' “i i`ẩ
Cle` \li’ưi'
Đỉx A !il. ___1ỂLX - ầ.l
ơm
Lản đảm… ..…fi.… ...
coỸIMIZoIBJ
CANLAX
-
ẶC»Ợ
3’^\ii Ìli._J
Suc
V
b" _—\
, HỘPHỌXi'i’i' ` |
L
“i
i
ảẻỡẽãẻảĩ
- a.—x -
. ẳẽảẵãẵ…ẩ
i ễE-anẫẵz
_- 3… 1.
* .ẵã ?:aeaẵ
* r… ẻ “'23 n>
i '-i'-a ' Ễ 32
. <~ ] âu.
-i.n m ..
i Ễt ẫ:
i Iẵ Ể
i -4
\ Da
i c
ỉ
\ 9=
@
ầỉĩ
..
%
Mỏi 5ml siró chứa:
Paracetamol…
Chlorpheniramin maleat .. Img
Tá dược vd …… .......................... .... 5ml
cat m…. caóue cut ĐỊNH. u£u
DÙNG. CÁCH DÙNG VÀ CAC THONG
TIN KHÁC: Xem tờ hướng dản sử
dụng thuõc kèm theo.
BẦiO QUẦN:
Nơi khò. nhiệt độ dua“ 30°C. Ý
neu caulu: chs.
Đẽxu tũm toy trẻ em.
Đọckỷhuờngdõn sửdụng …khi
dùng.
RX ĩhuóc bán theo đơn
t iiụ^ỉảỉz
3 '” |
Ệìẫ
[
_ , Chõng chỉ định, Củch dũng -
, ng vi dc lhòng Iln khk:
;g £~J. … ]iỉgẻềẹẽì'ẻ
%…
› Box ofl bottle xt'-_J
từ hướng dản sử dung thuóc kèm
Each Sml situp comanns:
Paramtamol.……...……………… 160mg
Dextrometttotphan HBr ............ 7,5mg
Chlorpheniramin maleat ………………… lmg
Excipients.q.s.f……......…...…….....….Sml
INDICATIONS CONTRAINDICA-
TlONS; DOSAGE. ADMINISTRATION
AND OTHER INFORMATION: See the
padtage insert inside.
STORAGE:
Store in a dry place. below 30°C '
SPECIFICATIONS: Manufacturer’s.
Keep out ofưodi ofchìldnn
Camfully read the accom
instructions before use.
HƯỚNG DĂN SỬ DỤNG THUỐC CHO NGƯỜI B A
1. Tên thuốc: CANLAX ’-
2. Khuyển cáo:
“Thuốc bản theo đơn”.
“Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trưởc khi dùng”.
“Đê xa tầm tay trẻ em". .
“Thông hảo ngay cho bảc sỹ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong mm ` .
dụng thuôc".
3. Thânh phần, hâm lượng :
Mỗi 5ml siro chửa:
Paracetamol 160mg
Dextromethorphan hydrobromid 7,5mg
C10fflheniramin maleat lmg
Tá dược vừa đủ Sml
(T a dược gỗm Natri citrat, acid citric, glycerin, đường trắng, gom arabic, nipagin, nipasol,
tinh dầu cam, ethanol 96%. tartazín, natri saccarin, nước tinh khiết).
4. Mô tả sản phẫm: Chất lòng, sảnh, mâu vảng đến vảng nâu, mùi thơm, vị ngọt.
5. Quy cách đóng gói:
Hộp 1 chai x 60m1 siro. Kèm theo cốc đong siro chia vạch 2,5m1, 5ml, lOml và tờ hưởng dẫn sử
dụng thuốc.
6. Thuốc dùng cho bệnh gì?
Giảm cảc triệu chứng cảm cúm. cảm lạnh, viêm phế quản, vỉêm phối, viêm họng do thanh quản.
vỉêm khí quản, mảng phối bị kích ứng do hủt thuốc lá quá độ, hít phải chất kích ứng.
7. Nên dùng thuốc nảy như thế nảo và liều lượng?
Cách dùng: Lắc kỹ trước khi dùng.
Liều dùng. Không khuyến cảo dùng cho người lớn. Không dùng quá liếu chỉ định. Có thể dùng
6 giờ một lần. Không quá 4 liều trong 24 giờ trừ khi có chỉ dẫn của bảo sỹ.
* Trẻ em dưói 4 tuổi: Không sử dụng.
* Trẻ từ 4 đển dưới 6 tuổi: Không sử dụng trừ khi có chỉ định của bảc sỹ.
* Trẻ em m 6 đến 12 tuốt“: Uống lOml/lẳn, cách nhau 6 giờ. Không quá 4 lần/ngảy trừ khi có chỉ
dẫn cùa bảc sỹ.
8. Khi não không nên dùng thuốc nảy?
- Mẫn cám với một trong các thảnh phần cùa thuốc.
— Người bệnh đang diều trị cảc thuốc ức chế monoamin oxyclase (MAO) ' gây những
phán ứng nậng như sốt cao, chóng mặt, tảng huyết ảp, chảy máu não, thậm c ! tu vong.
— Người bệnh thiếu hụt glucose-ó-phosphat dehydrogenase.
— Người bệnh đang cơn hen cắp.
- Người bệnh có triệu chứng phì dại tuyến tiền liệt.
— Glôcỏm góc hẹp.
— Tắc cố bảng quang.
- Loét dạ dảy. tắc môn vị … tá trảng.
9. Tác dụng không mong muốn:
Thuốc có ihể gây buõn ngủ, rối loạn hệ tiêu hoá, rối loạn hệ thân kinh trung ương nhẹ.
* Paracetamol:
Ban da vả những phản ứng dị L'mg khác thỉnh thoảng xảy ra. Thường là ban đỏ hoặc mảy đay,
nhưng đôi khi nặng hơn và có thể kèm theo sốt do thuốc và thương tốn niêm mạc. Người bệnh
mân cảm vởi salicylat hiếm mẫn cảm với paracetamol vả nhĩmg thuốc có liên quan. Trong một số
ít trường hợp riêng iẻ, paracetamol đã gây giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu .
thể huyết câu
Ítgặp. 1/1000 < ADR < 1/100:
Da: Ban.
Dạ dảy — ruột: Buồn nôn, nôn
thiếu mảu.
Thận: Bệnh thận, độc tính thận khi lạm dụng dải ngảy.
Hỉếm gặp, ADR < 1/1000.
Khác: Phản ứng quá mẫn.
* Dextromethorphan hydrobromid:
-leường gặp: Toản thân (mệt mỏi, chóng mặt); tuần hoăn (nhịp tim nhanh); tiêu hoá (buổn
nôn) da (đỏ bừno g).
- ÍI gặp. Da (nổi mảy đay).
- Hiêin gặp: Da (ngoại ban). Thỉnh thoảng thấy buổn ngủ nhẹ, rối loạn tiêu hoá. Hănh vi kỳ quặc
do ngộ độc, ức chế thẩn kinh trung ương.
* Clorphenỉramin maleat: Tác dụng an thẩn rất khác nhau từ ngủ gả nhẹ đến ngủ sâu, chóng
mặt vả gây kĩch thích xảy ra khi điều trị ngắt quãng. Tuy nhiên hẩu hết người bệnh chịu đựng
được các phản ứng phụ khi điếu trị liên tục, đặc biẸt lả nếu tăng liều từ từ.
- Thường gặp: Hệ thẩn kinh trung ương (ngủ gả, an thẩn); Tiêu hoá (khô miệng)
- Híé'n-z gặp: Toản thân (chóng mặt); Tiêu hoá (buổn nôn).
10. Nên trảnh dùng những thuốc hoặc thực phẩm gì khi đang sử dụng thuốc nây?
* Paracetamol:
— Uống dải ngảy liều cao paracetamol lảm tăng nhẹ tác dụng chống đông của coumarin và dẫn
chất indandion Tảo dụng nảy có vẻ ít hoặc không quan trọng Ivê lâm sảng nên paracetamol
dược ưa dùng hơn salicyiat khi cằn giảm đau nhẹ hoặc hạ sốt cho người bệnh đang dùng
coumurin hoặc dẫn chất indandion.
- cả… phái chú ý dến khả năng gây hạ sốt nghiêm trọng ở người bệnh dùng đồng thời
phenothiazin và liệu pháp hạ nhiệt.
— Uống rượu quả nhiều và dải ngây có thề lảm tăng nguy cơ paracetamol gây dộc cho
- Thuốc chống co giật (gồm phenytoin, barbiturat, carbamazepin) gây cảm ứng
microsom thề gan, có thế lảm tãng tính độc hại gan cùa paracetamol do tăng chuyền óa thuốc
thảnh nhĩmg chất độc hại vởi gan. Ngoài ra, dùng đồng thời isoniazid với pa1acctamol cũng có
thẻ dẫn đến táng nguy cơ độc tính với gan, nhtmg chưa xác định được cơ chế chính xác của
tương tác nảy. Nguy cơ paracetamol gây độc tính gan gia tảng đảng kế ở người bệnh uống liều
paracetamol lớn hơn liều khuyên dùng trong khi đang dùng thuốc chống co giật hoặc isoniazid.
Thường không cẩm giảm iiều ở người bệnh dùng đồng thời liều điều trị paracetamol và thuốc
chống co giật; tuy vậy, người bệnh phải hạn chế tư dùng paracetamol khi đang dùng thuốc chống
co giật hoặc isoninzid.
* Dexlromethorphan hytlrobromitl:
— Không dùng đông thời với các thuốc ức chế MAO. Dùng đổng thời với các thuốc ức chế thẩn
kinh trung ương có thế tảng taic dụng ức chế thần kinh trung ương của những thuốc nảy hoặc của
dextromethorphan.
— Quinidin ức chế Cytochrom P450 2D6 lảm giảm chuyển hoá dextromethorphan ở gan do đó lăm
tăng nổng độ cún thuốc nảy trong huyết thanh về tăng các tác dụng không mong muốn của
dextromethorphzm.
* CIorp/zeniramin maleat:
— Không dùng thuốc với các thuốc ức chế MAO lăm kéo dăi vả tăng
acetyicholin của thuốc kháng histamin. -
~ Thận trọng khi phối hợp thuốc với rượu hoặc các thuốc an thẩn gây ng
chê hệ thẩn kinh trung ương của clorpheniramin
độc phenytoin.
11 Cần lảm gì khi một lần quên không dùng thuốc?
bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ
lỡ.
12. Cần bảo quãn thuốc nây như thế nâo?
Giũ thuốc trong hộp kin, ngoải tầm với của trẻ em.
Bảo quản thuốc ở nơi khô, nhiệt độ dưới 300C.
Tránh nguồn nhiệt và ảnh sảng trực tiếp.
13. Những dẫu hiệu và triệu chúng khi dùng thuốc quá liều?
Ó trẻ em: hội chủng quá liều có thể là co giật hoặc sốt cao.
Ở nguời lớn: hội chứng kích thích như lá bưồn ngủ, kích động nhịp tim nhanh, run rấy, giật cơ
và co giật vởi cảc cơn động kinh. Buồn nôn, nôn buồn ngủ, nhin mờ, rung giật nhãn câu, bí tiếu
tiện tiạng thải tê mẽ áo giảc mất điều hòa, suy hô hấp, co giật.
14. Cần phải lâm gì khi dùng thuốc quá liều khuyến cảo?
Khi gặp phải những dắu hiệu và triệu chứng quá liều cần phải ngừng thuốc ngay và đến cơ sở y
tế gân nhất
15. Những điều cần thận trọng khi dùng thuốc nây?
— Thận trọng với người bị suy giám cerc năng gan hoặc thận. Dùng kéo dải phải theo dõi chức
nãng thận.
- Thận trọng ở những người bệnh thiếu máu từ trưởc.
- Khi dùng thuốc nên trảnh hoặc hạn chế Liống rượu.
— Phái thận trọng khi có bệnh phồi mạn tính, thở ngắn hoặc khó thở.
- Clorphenhamin có thề lảm tăng nguy cơ bí tiêu tiện do tảc dụng phụ chống tiết acety
cùa thuốc. dặc biêt ở người bị phi đại tuyến tiền liệt tắc đường niệu, tắc môn vị tả trảng,
tiầm uọng thêm ở nguời bệnh nhược cơ.
— Có nguy cơ bị sâu răng ở những người bệnh điều trị thời gian dải, do tảo dụng ch ng tiểt
acctylcholin gây khó miệng
— Tránh dùng cho người bệnh bị tăng nhãn áp như bị giôcôm.
- Dùng thuốc thận trọng với nguời cao tuôi (> 60 tuổi) vì những người nảy thường tăng nhạy
cảm với tảo dụng chống tỉết acetylcholin.
- Người bệnh bị ho có quá nhiều dờm vả ho mạn tinh ở người hút thuốc, hen hoặc trản khí.
- Người bệnh có nguy cơ hoặc đang bị suy giảm hô hắp.
— Dùng dcxtromethorphan có lỉên quan đển giải phóng histamin và nên thận trọng với trẻ em bị
dị ửng.
- Lạm dụng và phụ thuộc dextromethorphan, có thể xảy ra (tuy hiếm), đặc biệt do dùng liều cao
kéo dải.
* Bảc sĩ cần cảnh bảo bénh nhám về cảc dẩu hiệu của phản ứng trẻn da nghiêm trọng như hội
chửng Sieven-Johnson (SJS). hội chưng hoại tư da nhiễm độc (T EN — toxic epídermal
neu olysư) |1av hội chưng !. _.vell hội chủng ngoại ban mun mủ loản thản cẩp tính (A GEP aczưe
generalized examrhemarom pustuỉosis.)
Í Phản ứng phụ nghiêm trọng trên da mậc dù tỷ lệ mắc phải là không cao nhưng nghiêm
trọng. thặm chi de dọa tính mạng bao gồm hội chứng Steven- Johnson (SJS), hội chímg
hoại tử da nhiễm độc toxic epidermal necrolysis (TEN) hay hội chứng Lyell, hội chứng
ngoại ban mun mủ toản thân câp tính (AGEP).
Í Triệu chứng cùa cảc hội chứng nêu trên được mô tả như sau:
- Hội chứng Steven- Johnson (SJS): là dị ứng thuốc thể bọng nước, bọn
cảc hốc tự nhiên: mắt. mưi miệng, tai bộ phận sinh dục và hậu môn. N …
sốt cao viêm phôi rối Ioạn chức năng gan thận. Chắn đoản hội chứng Stè_Ổ
có it nhất- ? hốc tự nhiên bị tốn terơng. ~ỉ
+ Các tốn thương đa dạng ở da: ban dạng sới, ban dạng tinh hồng nhiệt, hồng ban hoặc cảc bọng
nước bùng nhùng. các tôn thương nhanh chóng lan tòa khắp người;
+ T on thương niêm mạc mắt: viêm giác mạc, viêm kết mạc mủ, loét giảc mạc.
+ Tồn thương niêm mạc đường tiêu hóa: viêm miệng, trợt niêm mạc miệng, loét hầu, họng thực
quán, dạ dảy. ruột;
+ T ốn thương niêm mạc đường sinh dục, tiết niệu.
+ Ngoài ra còn có cảc triệu chứng toản thân trằm trọng ner sốt, xuất huyết đường tiêu hóa, viêm
phồi viêm cằu thận, viêm gan.. .tỷ lệ tử vong cao 15- 30%.
- _Hội chứng ngoại ban mụ_n mủ toản thân câp tính (AGEP): mụn mú vô trùng nhỏ phảt sinh trên
nền hồng ban lan rộng. Tổn thương thường xuất hiện ở các nếp gấp như nảch, bẹn và mặt, sau
đó có thế lan rộng toản thân. Triệu chímg toản thân thường là có sôt, xét nghiệm mảu bạch cầu
múi trung tính tăng cao.
Khi phát hiện những dắu hiệu phảt ban trên da đầu Liên hoặc bất kỳ dấu hiệu phản ứng quả mẫn
nảo khảc bệnh nhân cằn phải ngỉmg sử dụng thuốc Người đã từng bị các phản ứng trên da
nghiẻm_ tiọng do paracctamol gây La thì khỏng được dùng thuốc trở lại và khi đến khảm chữa
bệnh cân phái thông bảo cho nhân viên y tế biết về vấn đê nảy.
— 1 huốc chứa tả dược tarnazin nipagin nipasol: Có thể gây ra cảc phản ứng dị ưng.
— Thuốc chứa natri saccarin: Thận trọng với bệnh nhân đang có chế dộ ăn kiêng.- -Thuốc chứa
glyccrin: có thể gây tiêu cháy nhẹ.
— T hời kỳ mang thai: Chưa xác định được tính an toản_ của thuốc dùng khi thai nghén liên quan
đến tảc dụng không mong muốn có thế có đối với phải trỉến thai. Do đó, chỉ nên dùng thuốc ở người
mang thai khi thật cân.
- Thòi kỳ cho con bú: Thảnh phần clorphenỉramin_ trong thưốc có thể được tiết qua s
ức chế tiêt sữa Vì các thuốc kháng histamin có thể gây phản ứng nghiêm trọng với tr
nên cần cân nhắc hoặc không cho con bú hoặc không dùng thuốc, tùy thuộc mức độ ần thiết
của thuốc đối với người mẹ.
- Tác động của thuốc khi lái xe hoạc vận hânh mảy_ móc: Thuốc có nguy cơ gây buồn ngủ
nên cằn tiảhh dùng cho người đang lái xe hoặc điều khiến mảy móc.
16. Khi nâo cân tham vân bác sỹ, duọc sĩ. "
— Nếu cần thêm thông tin xin hòi ý kiến bác sỹ hoặc dược sĩ.
- Khi thấy nhng tác dụng không mong muôn gãp phải khi sử dụng thuốc.
— Khi dùng thuốc mà thẳy hiệu chứng của bệnh không thưyên giảm.
17. Hạn dung của thuốc:
- Hạn dùng: 24 thảng kế từ ngảy sản xuất. Không đưọc dùng thuốc đã quá hạn dùng.
* Luu v. Khi thẳy sô lô SX I-ID mờ.. .hay có các biểu hiện nghi ngờ khảo phải dem thuốc tới hòi
lại nơi bản hoặc nơi sản xuất theo địa chỉ trong đơn.
18. Tên, Llịa chỉ, biếu tuọng của nhà sản xuất:
Tên cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẢN DƯỌC PHẦM HÀ TÂY
Trụ sở: lOA — Quang T rung — Ha Đông- TP. Hà Nội
Địa chỉ: Tổ dân phố số 4 - La Khê … Hà Đông - TP. Hà Nội
ĐT: 024.33522203/ 024.33824685 FAX: 024.33522203l 024.338
Hotline: 02433 522525
Biên tượng:
HHTFIPHFIFI
MTVCFWỌcmẨMqu
19. Ngây xem xét sửa đỗi, cập nhật lại nội dung hưởng dẫn sử L
N gảy tháng năm
›.:…-_.
'L L 91
._Q5 400`
».
\ozị’~ .
HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG THUỐC CHO CÁN BỘ Y TẾ
1. Tên thuốc: CANLAX
_?1 Thânh phần: Moi Sml siro chứa:
Paracctantoi 160mg
Dcxtromethorphan hydrobromỉd 7,5mg
ClorpheniraminẠmaleat lmg
Tả dược vừa đủ 5m_l
JiiilidầiiLum ellumol 96%. tartazỉ.n natnsaccarin. nước rinhkhiết)
3. Dạng bâo chế: Sim
4. Đặc tính dược lực học, dược động học:
4.1. Dược lực liọc:
* Dextromethorplmn hi tlrobromitl:
Dcxtromcthorphan hydrobmmid lá thuốc giảm ho có tảc dụng lên trung tâm ho ở hảnh não. Mặc
dù câu trúc hóa học có liên quan dến LLLOLphiLL nhưng dextromcthorphan không có tác dụng
giám LiLLLL và nói chung Lắt ít tác dụng LLLL thân
I)extromcthotphan đuợc dùng giai… ho nhất thời do kích thích nhẹ ở phế quản và họng như cảm
lạnh thông thường hoặc hít phải cac chất kich thich. Dextromcthorphan có hiệu quả nhất trong
diều iLị ho mạn tinh. không có dờm I`huốc thường được dùng phối hợp với nhiều chất khảc
trong diều Liị ti iệu chứng dường hô hấp trên. Thuốc không có tác dụng long đờm
* Clorpheniramin maleat.
Clorphcnhamin là một kháng histamin có rất it tảc dụng an thần. Như hầu hết c
histamin khảc. clmphcnitmnin cũng có tác LIL_LLLLJ phụ chống tiết acetylcholin nhLm
LLL`L_L kh LL~ LLhLLLL LLILiL`LL giũa cảc cá thê
lảc dụng khảng histamin cua clomhcniramin thông qua phong bế cạnh tranh cảc thụ thể H. cùa
ct'Lc tế hé… tác động.
* l’aracemnwl:
Pamcctuntol (accluminophcn hay N - acctyl - p - aminophenol) là chất chưyến hóa có hoạt tinh
cL'LLL phcnztcetin. IL`L thuốc giám dau - hạ sốt hữu hiệu có thể thay thế aspirin; tuy vậy, khảc với
stl›irin. paracetamol không có hiệu quả diồu trị \'iêlìì. Với liều ngang nhau tin theo gam.
pLLLLLchLLLLLơl có tủc Llụng giLLLLL CitlU LL`L hz_L sỏi tương tụ nhu aspitin. .
i’aracciumol lảm giám thân nhict ớ người bệnh sot nhưng hiếm khi lảm giảm thân n iệt ở người
binh thLiờng. I`huoc tác dộng lên vùng dưới dồi gây hạ nhiệt. tóLL nhiệt tăng do an mạch vả
tỉth lưu lượng LLLL'LLL ngoại biên.
Pa…cctanml. với liều diếu tLị it tảc dộng dến hệ tim mạch vả hô hắp, không Iảm thay đổi cân
hẳng Licid— basc. khong gây kich ưng. xuớc hoặc chay máu dạ dảy như khi dùng salicylat vi
pLLL~LLL~thaLLLLLI khỏng tác dụng tiên cyclooxygcnase toz`tn thân. chỉ tác dộng dến
cyclooxygcnztSưprostzigltưidiii CÚLI ILệ thằn kinh trung U'O'Iìg. Parucctamoi không có tác dụng tiên
tiêu ciìu hoặc thời gia… chuy` LLLL'LLL.
4.2. Dược dộng hục:
* Dexlromeilwrp/um hydrobromid:
- Hấp 11… phân l›ốz t)ược hắp thu nhanh qua đường tiêu hóa và có tác dụng trong vòng 15 — 30
phút SLLL_L khi uõng. kL’LL dải khoảng 6- 8 giờ.
- ( 'lLLL_L en hóa: "lhuỏc duợc chuyến hóa ở gan.
- 'I`liui mi: Qua LLLLL'LL~ tiêu LlLLới dụng không Llỏi vL`LL `LtC chắt chnyên hóa dcmcthyl tLong số đó có
dcxttmphan cũng có tt'Lc dụng giatm ho nhc.
* (ĨIorp/mniramỉn muleul:
tảc dụng
— Hấp Lth Hắp thu lốt khi uống.
- Phán bố: Xuất hiện trong huyết tương trong vòng 30- 60 phút. Nồng độ
dược tLong khoáng.. " .5 dến 6 giờ sau khi uong. Khả dụng sinh học thấp,
70% thuốc trong tuần hoản liên kết với protein. Thế tich phân bố khoảng
và 7 - lỌ lít/kg (trẻ cm).
desmethyl — didesmethyl- clorpheniramin và một số chất chưa được xác định … oặc nhiều
chất trong sô đó có hoạt tính. Nồng dộ clorphenhamin trong huyết thanh không tương quan
dùng L ới tác dụng kháng histamin vì còn một chắt chuyền hóa chưa xác định cũng có tác dụng.
- Thai JrL`L: "thốc dược bải tiết chủ yếu qua nước tiếu duới dạng không dồi hoặc chuyển hóa sự
bải tiết phụ thuọc vảo pH và lưu lượng nước tiểu. Chỉ một lượng nhỏ được thấy trong phân.
Thời gian bỉm thải là 12 - 15 giờ và ở người bệnh suy thận mạn, kéo dải tởi 280-330 giờ.
* Paracelamol:
- Hấp thu: Paracctumol được hấp thu nhanh chóng và hầu như hoản toản qua dường tiêu hóa.
lILL'LC L'Ln có thế lảm Liên ncn giải phóng keo dải paracetamol chậm được hấp thu một phần vả
thưc ản giảu carbon hy drat lùm giám w lệ hấp thu cúa paracetamol. Nồng độ đính trong huyết
Lương dạt uong L òng 30 dến 60 phL'LL sau khi LLỏLLg với liều điêu trị.
- Phân bo. PLLLLLL~LLLLLLLLOI phan bo nhanh vả dong đến trong phần lớn các mỏ cua cơ thế. Khoáng
25% pLLracctamol tLLLLLg máu kết hợp với protein huyết tương.
- ( huyên hóa- 711… mL.
NLLLL dời huyết tương của paracetamol lả 1L25 - 3 giờ` có thể kéo dải với liều gây độc hoặc ở
L L . . Ă '
ngươi bẹnh co thương ton gan. BJ
SLLLL liêu diếu trị có Lhế tim thây 90 dến 100% thưôc trong nước tiếu trong ngảv thứ nhât chủ yêu ,gf
suu khi liến hợp trong gan với LLL~id glucuronic (khoáng 60%) acid sưlfuric (khoáng 35%) hoặc
cy stLin (khoảng 3%); cũng phát hiện thuy LLLột lượng nhỏ nhửng chất chuyền hóa hydroxyl - hoả
L L`L khư accty !. "lLế nho ít khá nang glucuto liến hợp với thuoc hơn so với người lớn.
Paracctamol bị N - hvdLoxyl hóa bới cytoclnom Pho dế tạo nên N- acctyl - benzoq '
một LlLất LLLLng gian có tính phán ứng cao. Chất chuyến hóa nảy bình thường phản
nhóm sullhydryl trong glutathion LL`L như Lậy bị khư hoạt tinh. Tuy nhiến nêu uố g liều cao
pill`ìÌLCl LLLnLLLI. chut chund hL›LL LLL`L_V dược LL_LLL thẻmh Lới lượng đủ dế iảm cạn kiệt glutathion cua
gun: trong tình LL~LLLLg LIL'L. phLiiL ứng cLLzL nó với nhóm sulthydryl cưa protein gan tăng lến. có thể
dẫn dến hoại Lư gun.
5. Quy cách dóng gói:
Hộp 1 chai x 60LLLI siro. Kẻm theo cốc dong siro chiu vụch 2.5ml. 5ml, lOml vả tờ hướng dẫn sử
dụngthuỏc.
6. Chi định, liều dùng, cách dùng và chống chỉ định
6.1. CILL định: (ìiLLLLL cL'LL LLiệLt chứng cL`uLL cúm cám lạnh viếm phế quản. viêm phoi L iêm họng
Llơ LILLLLLIL quán. L iêm khi quan LLLL`LLLg phối bị kích ứng do hut thuốc lá quá đọ hit phái chât kich
ưng.
6.2. I.iềLL lượng Và cách dùng:
C Lich LIL`LLLg: Lắc kỹ trước khi dùng.
Liều dùng.
Không khuyến cảo dùng cho người lớn. Không dùng quá liếu chi dịnh. Có thể dùng 6 giờ một
lan. Khơng qua 4 licu trong 24 giờ LLL`L khi có Ciìl LiLLLL CÚH bác Sỹ.
* ’I`J~LJ em duu'L' ›! IIIỎÍI Không sử dụng.
* 'l`re JL`L~ J dến LILL~ớL 6 JLLLẾL': Không sư dụng trừ khi có chi dịnh cún bảo sỹ.
* Trẻ em LL`L~ 6 dến 12 Juỏi: Uống lOLLLI’IầLL. cách nhau 6 giờ. Không quá 4 lần/ngảy trừ khi có chỉ
dẫn cuu bL'LL~ sỹ.
6. 3. Chống chỉ định.
7. Thận trọng:
* Bác sĩ ccìn cảnh bảo bệnh nhân về ccic dán hiệu czia phán ứng lrên da nghíêm trọ
Mẫn cảm với một trong các thảnh phần của thuốc.
Người bệnh dang điều trị các thuốc ức chế monoamỉn oxydase (MAO) vì có thể gây những
phán ímg nặng như sốt cao, chóng mặt tăng huyết' ap chảy máu não, thậm“ chí tử vong.
Người bệnh thiếu hụt glucose— 6 phosphat dehydrogenase.
Người bệnh dang cơn hen câp.
Người bệnh có triệu chưng phi đại tuyến tiền liệt.
Glôcôm góc hẹp.
Tắc cố bảng quang.
Loét dạ dảy, tảc môn vị — tá trảng.
Thận trọng với người bị suy giám chức năng gan hoặc thận. Dùng kéo dải p ai theo dõi chức
năng thặn.
Thận trọng ở nhửng người bệnh thiếu máu từ trước.
Khi dùng thuốc nên tránh hoặc hạn chế uống rượu:
Phái thận trọng khi có bệnh phổi mạn tinh thờ ngắn hoặc khó thờ.
Clorpheniramin có thề lảm tăng nguy co bi tiểu tiện do tảo dụng phụ chống tiết acetylcholin
cưa thuốc. dặc biệt ơ người bị phì đại tuyến tiền liệt, tắc dường niệu, tắc môn vi tả trảng, vả
lélm trẵun trọng thêm ơ người bệnh nhược cơ. `
Lò ngu_\ cơ bị sâu răng Ở những người bệnh dìều trị thời giun dải, do tảc dụng chống tiết
acctylcholin, gây khó miệng.
Trảnh dùng cho người bệnh bị tãng nhăn áp như bị giôcôm.
Dùng thuốc thặn trọng với người cao tuối (> 60 tuôi) vì nhũng người nảy thường tăng nhạy
cám với tảc dụng chống tiết acetylcholin.
Người bệnh bị ho có quá nhiếu dờm vả ho mạn tính ở người hủt thuốc hcn hoặc trản khí
Người bệnh có nguy cơ hoặc dang bị SU\ giảm hô hấp.
|)ùng dextromethorphan có liên quan dến gỉải phóng histamin và nên thận trọng tới [rẻ cm
bị dị ửng.
I.ạm dụng vù phụ thuộc dextromethorphan, có thể xảy ra (tuy hiếm), đặc biệt do
cuo kéo dải.
như hội
chứng Suvaz—Jolmson (SJS). hội chứng hoại nì- da nhíễm độc (T EN - toxíc epidermảl
›1ecro/ym's) huy hội chứng l.yell. hội chứng ngoại bun mụn mủ Ioản lhân cấp lỉnh (A GEP — acute
generulízưd exunJíl1elnalom' ;msíuiosis).
f Phun ứng phụ nghíêm trọng ưủn da mậc dù tỷ lệ mắc phái lả khỏng cao nhưng nghiêm trọng.
thậm chi de dọa tính mạng bao gồm hội chứng Stevcn-Johnson (SJS), hội chứng hoại tử da
nhiễm độc toxic cpidcnnal nccrolysis (T EN) hay hội chứng Lyell, hội chứng ngoại ban mụn
mu toản thân câp tinh (AGEP).
J 'l`riộu chứng cua các hội chứng nêu trẻn dược mô tả như sau:
- Hội chửng Stcvcn-Johnson (SJS): là dị ửng lhưốc thế bọng nước. bọng nước khu trú ở
quanh các hốc tự nhiên: mắt. mũi, miệng. tai. bộ phận sinh dục và hậu môn. Ngoài ra có thể
kèm theo sốt cao. \'iẻm phối. rối loạn chức năng gan thận. Chấn doản hội chứng Steven—
.lohnson (SJS) khi có ít nhất 2 hốc tự nhiên bị tốn thương. `
— Hội chúng hoại tư du nhiễm dộc (TEN): là thế dị ứng thuốc nặng nhất, gôm:
+ Caic tôn thương da dạng ở da: ban dạng sời, ban dạng tinh hồng nhiệt, hồng ban hoặc cảc
bọng nươc bùng nhùrg cảc tốn thương nhanh chóng lan tòa khắp người.
"lỏn thương niêm ư ạc mỉư: \ iêm giác muc. \ iẻm kết mạc mú loét giác mạc.
lr l ,
thực quản. dạ dảy, ruột.
+ Tôn thương nỉếm mạc dường sinh dục, tiêt niệu.
+ Ngoài ra còn có cảc triệu chứng toản thân trầm trọng như sốt, ' … ~u hóa,
vỉêm phồi, viếm cằu thận, viêm gan. .tỷ lệ tử vong cao 15- 30%. ~
- Hội chứng ngoại ban mụn mủ toản thân cấp tính (AGEP): mụn mủ ' ~ ~_ ~/"/ inh trên
nên hồng ban lan rộng. I`ổn thương thường xuất hiện ở cảc nếp gắp n … ~'_ - ›"ẹv ả mặt. sau
dó có thề lan rộng toản thân. Triệu chứng toản thân thường là có sôt, xét nghiệm máu bạch cầu
múi trung tinh tảng cao.
Khi phảt hiện những dắư hiệu phát ban trên da đằu tiên hoặc bất kỳ dấu hiệu phán ứng quả mẫn
nảo khác. bệnh nhân cần phái ngímg sư dụng thuốc. Người đã từng bị các phản ứng trên da
nghiêm trọng do paracetamol gây ra thi khòng dược dùng thuốc tLờ lại và khi đến khảm chữa
bệnh cân phải thông bảo cho nhân viên \ tê biết về vắn đế nảy.
— 1 hời kỳ mang thai: Chưa xác định được Lính an toản cùa thuốc dùng khi thai nghén liên quan
dến tác dung không mong muốn có thế có dối \ ới phát triến thai. Do dó, chi nến dưng thuốc ở người
mang thai khi thật cân.
- Thòi kỳ cho con bủ: Clorpheniramin trong thuốc có thể được tiết qua sữa mẹ và ửc chế tiết
sữa. Vì các thuốc khảng histamin có thể gây phản ưng nghiêm trọng với trẻ bú mẹ nên cần cân
nhắc hoặc khong cho con bú hoặc khỏng dùng thuốc, tùy thưộc mức đó cần thỉết của thuốc đối
với người mẹ.
— 'lác động của thuốc khi lải xe hoạc vận hânh máy móc: Thuốc có nguy cơ gây bưồn ngủ
nên LL`LLL LLL'LLLIL dùng cho người dung lL'Li XL hoặc điếu khiến máy móc
- lhuỏc chua tá dLIỢC tarnazin. nipagin. nipasoi: Có thế gâ\ ra cảc phản ứng dị ứng.
— 'I'hLLỐL chứa naưi succarin: 'l`hận trọng với bệnh nhân dang có chế dộ ãn kiêng.
- 'l`huồc chứa gl_wcrinz có thế gâ\ tiếu chả\ nhẹ.
8. Tương lác thuốc:
* l’nmcetamol:
- Uong dải ngảy liếu cao paracctamol lảm tăng nhct tác dụng chống đông của coumarin và dẫn
ChLit indưndion 1LlL dụng nL`L\ LL'L \ it hoặc không quan t1ọng vế lâm sảng nến p
dược ưa dùng hớn sulicylzu khi Lần giám dLLLL nhẹ hoặc hạ sốt cho người bệnh
cơumưr in hoặc dẫn chất indandion.
- Cần phái chú\ đến khả nảng gây hạ sốt nghiêm trọng ở người bệnh dùng đồng thời
ph…othiazin \L`L iiệu phL'Lp hạ nhiệt
- U ong rượu quá nhiếu vả dải ngảy có thề lùm tăng ngư\ cơ paracetamol gây dộc cho gan.
liìLlOC chống co giật (gồm phcn\toin, ba1bitur,at carbamazepin) gây cảm ưng enzym ở
micmsom thế gan có thế lL`LLLL tLLLLg tính dộc hại gan cùa pnrucctamol do tăng chuyên hóa thuốc
LhL'LLLh những chut dỘC hại \ới gan Ngoài LLL dùng LIL›LLg thời isoniuzid với pmacetamol cung có
LhL~ dân dến tL'LLLg ngu\ Lơ dộc Lính với gan nhng chưa xảo dịnh dược cơ chế chính xảc cùa
Lương LL'LL: LLL`L\ NgLL\ cơ pLLLLLCLt unol gã\ LiộL~ tinh gan gia tăng đáng kế ở nguời bệnh uống liều
paracuznnol lớn hơn liêu khưyên dưng tLong khi dang dùng thưốc Lhống co giật hoặc isoniazid.
lhường khong L~LLLL giảm liCu Ở người bịnh dùng dồng thời liều diều trị pLLLLLcL~tamOI và thuốc
chong Lo giật LU\ vây, người bẻnh phL'Li hạn chế tự dùng p'dl'íìCêt'dlììOl khi đang dùng thuốc chống
co giật hoặc isoniazid.
* Dexlrometlzorp/mn /L_L~rlrobromid:
— Không dùng dỔng Lhời với các lhllỐC ức chế MAC). Dùng Lióng thời với cúc thưốc ức chế thần
kinh trung ương có Lhố tùng LL’LL: dưng ức chế thần kinh trung ương của những thuốc nảy hoặc của
LiextL~ơLLLL~LILLLLphLLLL
— Quinidin ức chó Cytochrom P… 2D6 lăm giảm chuyển hoá dextromethorphan ở gan do đó lăm
táng nỏng độ của thuốc nz`Ly trong huyết thanh và tăng các tác dụng ~ =~ong muôn của
dcxtromethorphan. "'°o -\
* C Iorpheniramin maleal:
- Không dùng thuốc với các thuốc L'rc chế MAO vì lăm kéo dăi
LLL~ctylcholin CL'LLL lhưõc kháng histamin .
- Thân trọng khi phối hợp thuốc với rượu hoặc các thuốc an thẩn gây
chê hệ thẩn kinh trưng ương của clomheniramin. °oac w_ ’_ ,
- Khỏng nên dùng cung với phenytoin vì thuoc ưc chế chuyên hoá cuu p`~ ~ - '
dộL~ phenytoin.
9. Tác dụng không mong muốn của thuốc:
ThLIỐC có thể gây buôn ngủ, rối loạn hệ tiêu hoá, rối loạn hệ thẩn kinh trung ương nhẹ.
* I’araceMmol:
Ban da \~L`L những phun ứng dị ứng khác thinh thoảng xL'Ly ra. Thường lả ban đỏ hoặc mảy đay.
nhưng dôi khi nặng hơn và có thể kèm theo sốt do thuốc và thương tốn niêm mạc. Người bệnh
mân cám với saliL-\ lat hiCm mẫn cám \ớì paracctamol vậ những thuốc có lỉên quan. Trong một sô
ít trường hợp riêng Ié. paracetanml dã gây giám bạch cầu trung tinh giảm tiếu câu và giảm toản
thC hLL\ ẻt câu
II gập 1 1000 < ADR< L 100
Da: Ban.
Dạ dL`L\~ - ruọt: BLLỒLL nôn non
HLL\CL học: ! ơạn tL_LL› mé… (giám bạch câu trung tính giảm toản thề hLL\JếL cầu, giảm bạch cầu).
thiếu máu.
'l`hận: Bệnh thận. dộc lính thận khi lạm dụng dL`Li LLgL`L\.
Híẩm gặp. ADR < l/IOOO:
Khác: Phun ửng quá mẫn
* I)exlromethorplrun ỈIJ’(ÍI'ObFOIUỈdJ
— 'l'lm'ửng gập: Toản thân (mệt mói, chóng mặt); tuân hoản (nhịp tim nhunh); tiêu
nôn): LILL (dó bừng).
- ÍJ gập: DLL (nổi LLLL`L\~ LILLy).
- l/íẻin gập: Da (ngoại bnn). Thinh thoảng thấy buổn ngủ nhẹ, rối loạn tiêu hoá. Hănh
do ngộ dộc. ức chế thẩn kình trung ương.
* ( `lorphenimmin malear.
[`L'LC dụng un thần lìll khúc nhau tư nng ga nhẹ dên ngu sâu, chóng mặt và gay kích lhích xay ra
khi LiiồLL trị ngát quãng Tuy nhiên hẩLL hêt người bệnh chịu dL_mg dược các phán ứng phu khi điều
tLị liên tục, dLch biệt lL`L nêu tang liêu tư tư.
— 'l'lnrởng gặp: Hệ thẩn kinh trung ương (ngủ gả, Lm thẩn); Tiêu hoá (khô miệng).
- Hiếm gập: Toi… LhL“LLL (chóng mặt); Tiêu hoá (buổn nòn).
10. Quá liền và cách xử trí:
—Qmí liêu:
() LLc sơ sinh \ L`L UC Lm: hội chứng quả liCu có thế là co giật hoặc sốt cao.
() nguời lớn. hoi LhL'rng kíLh thích như là buồn ngủ kich dộng, nhịp tim nhanh run rấ\, giật cơ
\’ủ co giật \ ới L~L'LL cơn Liộng kinh. BLLồLL nôn. non buon ngư nhìn mờ, L~LLng giL_Lt nhăn câu bí tiếu
tiCn. tLL_LLLg thui LC~ mê Liơ LLiL'LL mât diCu hòa suy hơ hấp co giLLt.
- (ách xử trí:
Khi gặp phải nhưng LlLLLL hiCu \JL`L triệu chửng quá liêu cần phải ngưng thuốc ngay và đến cơ sở y
tế gnn nhzìt.
Il. Khuyến cáo: Chưa có tủi liệu báo cáo.
12. Điều kiện bảo quản và hạn dùng:
… Báo quán: Nơi khô. nhiệt dộ dưới 30°C. J
- Hợn dùng: 24 lháng kê từ ngảy sán xuất. Không được dùng thuốc đã quá , ~ - .
* Lưu ỷ: Khỉ thắỵ số lô SX, HD mờ hay có cảc biều hiện nghi ngờ khảc p '
lại nơi bán hoặc nơi sản xuất theo địa chí trong đơn.
13. Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất:
Tên cơ sở sản xuất .— CÔNG TY có PHẢN DƯỌC PHÁM HÀ TÂY
Địa chí: Tổ dân phố số 4 — La Khê - Hà Đông - TP. Hà Nội
DT: ()24.33522203J 024.33824685 FAX: 024.33522203/ 4 ' .
Hotline: 02433 522525
14. Ngảy xem xét sửa dỗi, cập nhật lại nội dung hướng dẫn sử dụn
Ngảy tháng năm
1uo.cỤC TRUỒNG
P.TRUÒNG PHÒNG
%" Jưanlí ấẩìng
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng