MẨU NHÃN
1. Nhãn trực tiếp trên đơn vị đỏng gói nhỏ nhất:
a. Nhãn gói 1 g
…… … “xu
W…Mủwuuwuw o.oeuwu= nmo
Avõumuou un M…ov Um…m …
Ịgw 1A nyu Am uayua :mm ngon buyt oụm un ma
bump wa g: mạn… zobumpnumnoau 1A om…ọw
Bugn Buno =mmu nin aunn usyo
wo nu
npu umũ nma mu um uq mmndu vrp mm uuu_ 'Ậ nn1
Wu umonlAuoud Pauwu …… mumao
t“ '… on 'bunnọ nmmnM buonn 'iộnuuo uu
Guom mnbu … …» Bua… Buw u ủme :… [%
WM ............................. 09"… WP u
mugc “ """"" um…dnv
tnu=M wmọw =uymumtm.
MP wno
Go. tg thuốc nọz
;
Ễ'ASPAMIC
cũnnwdmlnmívnựnntuntmccn _
esmno-tnmunn~mmp g
mntmm nMn 1su mu ma lsonEc nm ]
ODS'J] WO(I
Asmnre®
Aspartam 35 mg
3… sg umundsv
IIIIIIIIIIIIIII
®DiHƯdSV
GMP-WHO
THẤNH PHẨM:
' Mỏigói tgchứa:
—Aspartam 35 mg
—Tá duợcviladù .......................... tgól
cui ĐỊNH, cAcn DÙNG & uẻu DÙNG.
cnó'ne cui ĐINH. TƯỢNG uc
muó'c. 'rÁc DUNG pnụ vA NHỮNG
ĐIỄU CẤN LƯU Ý: Xin doc trong tờ
huóng dăn sử dung.
sAo ouÁu: Dưới ao c. tránh anh sáng
trực tiè'p_
SĐK: ...........................
nèu CHUẤN ÁP DỤNG: chs
oỂ xa tin … cùa mè EM
aoc 111 Mua nì… sư nuus mưũc … nùus
“%
\
2. Nhãn trung gian :
a). Nhãn hộp 100 gói x 1 g.
Hộp 100 gói x 1g thuốc bột
Box 01 100 sachets ›: tg powder
ASPAMIC®
Aspartam 35 mg
GMP-WHO
cũnn TV có mlu xuu NMẬP mún v re nonesco
DMESBO MEDIW IIIPORT EXMT .Dllĩ — ST… cona.
66 Mc 10 30 - TP Cao Lãnh › Đóng Tháp
66 Nationai road 30 . Cao Lanh City - Dong Thap Prcvmce
tĐat cnưng nhận ISO 9001 2008 & ISOIIEC 17025)
rAcrneved ISO 9001 2008 & ISOIIEC 17025 ceniticatlonị
ải
IN DMIỀS(`O
ueAvsx 90L0 sx ~HD
Mtg Dm- LntNo -Em 011:
COMPOSITION:
' Each sachet 1 g contains:
— Aspartam ........................... .. 35 mg
-Excipients s.q.t . . one sachet
INDICATIONS. DOSAGE AND
METHOD OF ADNINISTHATION.
CONTRAINDICATIONS.
INTERACTIONS. SIDE EFFECTS AND
OTHER PRECAUTIONS: Read ihe
package insert
STORAGE: Beiow 30'C. protect trom
dưect light`
REGISTRATIW NUMBER: .................
MANUFACTURER'S SPECIFICATION
KEEP OUT OF REACH OF CHILDBEH
READ CAREFULLY TNE IUSTRUCTDNS IEFORE USE
3. Toa hướng dẫn sử dụng thuốc:
Toa hướng dẫn sử dụng thuốc
ASPAMIC®
* Thân]: phần: Mỗi gói 1 g chứa
- Aspaxtam .................................................................................................................................................................. 35 mg
- Tá dược: Lactose, Povidon, Aerosil ............................................................................................................... vừa đủ ] gỏi
* Dạng bèo chế: Thuốc bột
* Qui cách đỏng gói:
- Hộp 100 gói x lg.
* Dược lực học:
Aspartam là chất lảm ngọt mạnh khoảng 180— 200 lần đường sucrose Aspartam được sử dụng trong thức ăn, thức
uông và dược phẩm Mỗi gam cung cấp khoảng 17 k] (4 kcal).
* Dược động học:
Aspartam bị thủy phân trong đường tiêu hóa cho 3 thảnh phần chính: Rượu met h,ịl acid aspartic vả phenylalanin. Tuy
nhiên, ngay cả với hẩp thu đặc biệt, độc tính rượu methyl do sử dụng aspatam r t khó xảy ra. Nổng độas artat trong
mảu tăng lên không đáng kể sau khi dùng một liều rất Iởn (50 — 100 mglkg) và do đó độc tố liên quan đ n aspartam
cũng sẽ không xảy ra Mặc dù có sự tương đổng của aspartam đển glutamat, các nghiên cửu ở những người nhạy cảm
glutamat đã cho thấy rằng họ không bị ảnh hưởng bời hấp thu aspartam. Nồng độ huyết tương của phenylalanin cũng
khó có thể tăng lên rõ rệt sau khi hẫp thu lượng vừa phải aspartam ở những người khóc mạnh nhưng người có
phenylkcton niệu nên trảnh hoặc hạn chế sử dụng aspartam.
* Chỉ định:
- Đường it năng lượng dảnh cho người kiêng ăn chất bột, đường (người tiếu đường, béo phi.. )
* Chống chỉ định:
Bệnh nhân có phenylketon niệu.
Lưu ý: Tính ngọt của aspartam bị mắt khi thời gian nấu kéo dải.
* Tương tác thuốc: ừ~
— Chưa có tải iiệu nảo ghi nhận về tương tác thuốc j, /
* Tác dụng phụ:
Rất hiếm khi xưất hiện các triệu chứng quả mẫn, triệu chửng về da và tiêu hóa.
Thông bảo cho Bảo sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
* Phụ nữ có thai vã cho con bú:
Thận trọng khi dùng aspartam cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú có phenylketon niệu.
* Thuốc không ảnh hưởng khi lái xe vã vận hânh máy móc.
* Cách dùng- Liều dùng: Dùng uống
- Mỗi gói có vị ngọt tương đương 02 muỗng cà phê đường cho vâo thức uống hoặc thực phẩm tuỳ khẩu vị mỗi người.
Liều tôi đa: 40 mg/kg cân nặng/ngảy.
* Quá liền và xử trí:
Các thử nghiệm trên người cho thấy không tồn tại nguy hiểm tiềm tảng nảo ngay cả khi dùng aspartam với lượng lớn.
* Khuyến cáo:
- Đ c kỹ hướng dẫn sử dụng trưởc khi dùng, nếu cần thêm thông tin xỉn hói ý kiến Bác sĩ.
- Đ xa tầm tay trẻ em.
* Bâo quân:
- Dưới 30°C tránh ánh sáng trực tiểp.
- Hạn dùng: 36 thảng kế từ ngảy sản xuất.
* Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở.
Nơi săn xuất vả ghân ghỗi:
CÔNG TY CỔ PHÀN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
Đia chi: 66- Quốc iộ 30- Phường Mỹ Phủ— TP Cao Lãnh- Đổng Thảp
Điện thoại: ( 067)— 3859370— 3852278
DOMESCO
\ngây 0² tháng A0 năm 2010 (
1 sử đăng ký và sản xugỊ “'
Ds. Huỳnh T rung Chánh
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng