Chỉ định:
Hỗ trợ điều trị và phòng ngừa các bệnh ở phụ nữ: U vú, U nang uồng trứng, U xơ tử cung và rối loạn kinh nguyệt. Hỗ trợ điều trị và phòng ngừa các bệnh ở nam giới: U lành tính tuyến tiền liệt, tiểu tiện khó. Cung cấp các hoạt chất chiết xuất từ thảo mộc, tăng cường sức đề kháng và khả năng miễn dịch của cơ thể. Đối tượng sử dụng: Dùng trong các trường hợp: U tuyến vú lành tính, u nang buồng trứng, u xơ tử cung, kinh nguyệt không đều. U xơ hoặc phì đại lành tính tuyến tiền liệt.
Chống chỉ định:
Hỗ trợ điều trị và phòng ngừa các bệnh ở phụ nữ: U vú, U nang uồng trứng, U xơ tử cung và rối loạn kinh nguyệt. Hỗ trợ điều trị và phòng ngừa các bệnh ở nam giới: U lành tính tuyến tiền liệt, tiểu tiện khó. Cung cấp các hoạt chất chiết xuất từ thảo mộc, tăng cường sức đề kháng và khả năng miễn dịch của cơ thể. Đối tượng sử dụng: Dùng trong các trường hợp: U tuyến vú lành tính, u nang buồng trứng, u xơ tử cung, kinh nguyệt không đều. U xơ hoặc phì đại lành tính tuyến tiền liệt.
Tương tác thuốc:
Tác dụng ngoại y (phụ):
Phòng bệnh và tăng sức đề kháng: ngày uống 3 lần, mỗi lần 2 viên, uống trước khi ăn 30 phút. Hỗ trợ điều trị các bệnh ở phụ nữ và nam giới: ngày uống 3 lần, mỗi lần 3 viên, uống trước khi ăn 30 phút. Nên sử dụng liên tục trong 3 tháng.
Chú ý đề phòng:
Phòng bệnh và tăng sức đề kháng: ngày uống 3 lần, mỗi lần 2 viên, uống trước khi ăn 30 phút. Hỗ trợ điều trị các bệnh ở phụ nữ và nam giới: ngày uống 3 lần, mỗi lần 3 viên, uống trước khi ăn 30 phút. Nên sử dụng liên tục trong 3 tháng.
Liều lượng:
Phòng bệnh và tăng sức đề kháng: ngày uống 3 lần, mỗi lần 2 viên, uống trước khi ăn 30 phút. Hỗ trợ điều trị các bệnh ở phụ nữ và nam giới: ngày uống 3 lần, mỗi lần 3 viên, uống trước khi ăn 30 phút. Nên sử dụng liên tục trong 3 tháng.
Bảo quản:
THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: TRINH NỮ
Tên khác:
Mắc cỡ, Xấu hổ
Thành phần:
Mimosa pudica L
Tác dụng:
Tính vị, tác dụng: Vị ngọt, se, tính hơi hàn, có ít độc, có tác dụng an thần, dịu cơn đau, long đờm, chống ho, hạ nhiệt, tiêu viêm, lợi tiểu.
Chỉ định:
Suy nhược thần kinh, mất ngủ; Viêm phế quản; Suy nhược thần kinh ở trẻ em; Viêm kết mạc cấp; Viêm gan, viêm ruột non; Sỏi niệu; Phong thấp tê bại; Huyết áp cao.
Quá liều:
Chống chỉ định:
Tác dụng phụ:
Thận trọng:
Tương tác thuốc:
Dược lực:
Dược động học:
Cách dùng:
Mô tả:
Mô tả: Cây nhỏ, phân nhiều nhánh, có gai hình móc. Lá kép lông chim chẵn hai lần, nhưng cuống phụ xếp như hình chân vịt, khẽ đụng vào là cụp lại. Mỗi lá mang 15-20 đôi lá chét. Hoa màu tím đỏ, nhỏ, tập hợp thành hình đầu, có cuống chung dài, ở nách lá. Cụm quả hình ngôi sao, quả thắt lại giữa các hạt, có nhiều lông cứng.
Bảo quản:
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng