Ketodexa

  • Than phiền
  • gplus
  • pinterest
Số đăng ký:
Nhóm dược lý: DD thẩm phân phúc mạc
Thành phần:
- Dầu Mù U. . . . . . . . . . . . . . . . .5g
- Chloramphenicol . . . . . . . . . . . .2g
- Ketoconazol . . . . . . . . . . . . . . . .2g
- Dexpanthenol (Vitamin B5) . . . . 2g
- Tá dược vừa đủ . . . . . . . . . . . 100g
Dạng bào chế:
Quy cách đóng gói:
Hạn sử dụng:
Công ty sản xuất:
Công ty đăng ký:
Tham vấn y khoa: Dr. Tran Bong Son
Biên tập viên: Trang Pham
Biểu đồ giá thuốc
Chỉ định:
Lang ben (nhiễm Pityrosporum ovale)
- Trị các loại nấm: + Lác đồng tiền. + Hắc lào (Tinea circrinata). + Nấm thân (Tinea cổpris): nhiễm Dermatophyte ở thân mình. + Nấm bẹn (Tinea cruris): nhiễm Dermatophyte ở bẹn. + Nấm bàn tay (Tinea pedis): nhiễm Dermatophyte ở bàn tay. + Nấm bàn chân (Tinea pedis): nhiễm Dermatophyte ở bàn chân như nấm kẽ chân, kẽ tay (dân gian gọi là “nước ăn chân tay”).
- Viêm da tiết bã (Seborrhoeic – dermatitis). Đây làm một bệnh lý da liên quan đến sự hiện diện của nấm Pityrosporum ovale.
- Ketodexa trị viêm da, bội nhiễm da, mụn nhọt, bỏng nhẹ.

Chống chỉ định:

- Suy tuỷ.
- Không dùng thuốc Ketodexa với những người mẫn cảm với một trong các thành phần của chế phẩm.

Tương tác thuốc:


Tác dụng ngoại y (phụ):

- Ketodexa không được dùng ở mắt. Trong một số trường hợp hiếm, khi sử dụng Ketodexa thấy có cảm giác rát đau.
- Để xa tầm tay trẻ em.

Chú ý đề phòng:

- Ketodexa không được dùng ở mắt. Trong một số trường hợp hiếm, khi sử dụng Ketodexa thấy có cảm giác rát đau.
- Để xa tầm tay trẻ em.

Liều lượng:

- Lang ben, lác đồng tiền, hắc lào, nấm bàn chân: Bôi ngày 1 lần, liên tục 3 tuần. + Nấm thân: liên tục 3 – 4 tuần. + Nấm bẹn: liên tục 2 – 4 tuần. + Nấm bàn tay: liên tục 4 – 6 tuần.
- Viêm da tiết bã: Bôi ngày 2 lần, liên tục 4 tuần. + Sau khi hết các triệu chứng lâm sang, cần tiếp tục thoa tại chỗ Ketodexa them ít nhất là một vài ngày nữa. + Nên xem lại chuẩn đoán nếu không thấy cải thiện triệu chứng sau 4 tuần điều trị. + Nên giám sát các biện pháp vệ sinh chung để loại trừ các nguồn gây nhiễm hay gây tái nhiễm vi nấm. + Trị mụn nhọt và bỏng nhẹ: Bôi ngày 2 -3 lần.
- Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Bảo quản:




THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN: CHLORAMPHENICOL

Tên khác:
Cloramphenicol

Thành phần:
Chloramphenicol

Tác dụng:
Cloramphenicol thường có tác dụng kìm khuẩn, nhưng có thể diệt khuẩn ở nồng độ cao hoặc đối với những vi khuẩn nhạy cảm cao.

Cloramphenicol ức chế tổng hợp protein ở những vi khuẩn nhạy cảm bằng cách gắn vào tiểu thể 50S của ribosom. Thuốc cũng có cùng vị trí tác dụng với erythromycin, clindamycin, lincomycin, oleandomycin và troleandomycin.

Cloramphenicol cũng có ức chế tổng hợp protein ở những tế bào tăng sinh nahnh của động vật có vú.

Cloramphenicol có thể gây ức chế tuỷ xương và có thể không hồi phục được.

Cloramphenicol có hoạt tính ức chế miễn dịch nếu cho dùng toàn thân trwocs khi kháng nguyên kích thích cơ thể, tuy vậy đáp ứng kháng thể có thể không bị ảnh hưởng đáng kể khi dùng cloramphenicol sau kháng nguyên.

Thuốc không có tác dụng với Escherichia coli, Shigella flexneri, Enterobacter spp., Staphylococcus aureus, Salmonella typhi, Streptococcus pneumoniae và ít tác dụng đối với nấm.

Chỉ định:
- Nhiễm trùng phần trước của mắt, mí & lệ đạo.

Quá liều:
Những triệu chứng quá liều gồm thiếu máu, nhiễm toan chuyển hoá, hạ thân nhiệt và hạ huyết áp. Điều trị triệu chứng sau khi rửa dạ dày.

Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc. Rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp từng cơn. Suy gan nặng. Bệnh về máu nặng do tủy xương. Sơ sinh. Tiền sử gia đình có suy tủy xương.

Tác dụng phụ:
Phản ứng có hại:

Cảm xót nhẹ thoáng qua, vị đắng khi xuống miệng. Cá biệt: loạn sản máu bất hồi phục một phần, viêm dây thần kinh có hồi phục.

Thận trọng:
Không nên mang kính áp tròng. Không dùng > 10 ngày. Có thai, cho con bú hoặc trẻ sơ sinh.

Tương tác thuốc:
Không dùng với kháng sinh diệt khuẩn, thuốc có tác động trên hệ tạo máu, sulphonylurea, coumarin, hydantoin & methotrexate.

Dược lực:
Chloramphenicol là kháng sinh được phân lập từ Streptomyces venezuelae, nay được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp.

Dược động học:
- Hấp thu: Cloraphenicol được hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá. Cloramphenicol palmitat thuỷ phân trong đường tiêu hoá và được hấp thu dưới dạng cloramphenicol tự do.

Sau khi dùng tại chỗ ở mắt, cloramphenicol được hấp thu vào thuỷ dịch.

- Phân bố: Cloramphenicol được phân bố rộng khắp trong phần lớn mô cơ thể kể cả nước bọt, dịch cổ trướng, dịch màng phổi, hoạt dịch, thuỷ dịch và dịch kính. Nồng độ thuốc cao nhất trong gan và thận. Cloramphenicol gắn kết với khoảng 60% với protein huyết tương.

- Chuyển hoá: Cloramphenicol bị khử hoạt chủ yếu ở gan do glucuronyl transferase.

- Thải trừ: Khoảng 68-99% một liều uống cloramphenicol thải trừ trong nước tiểu trong 3 ngày, 5-15% liều này thải trừ dưới dạng không đổi trong nwocs tiểu qua lọc cầu thận và phần còn lại thải trừ qua ống thận dưới dạng những chất chuyển hoá không hoạt tính.

Cách dùng:
Thuốc nhỏ mắt:

Mô tả:


Bảo quản:






+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Ketodexa KetodexaProduct description: Ketodexa : Lang ben (nhiễm Pityrosporum ovale) - Trị các loại nấm: + Lác đồng tiền. + Hắc lào (Tinea circrinata). + Nấm thân (Tinea cổpris): nhiễm Dermatophyte ở thân mình. + Nấm bẹn (Tinea cruris): nhiễm Dermatophyte ở bẹn. + Nấm bàn tay (Tinea pedis): nhiễm Dermatophyte ở bàn tay. + Nấm bàn chân (Tinea pedis): nhiễm Dermatophyte ở bàn chân như nấm kẽ chân, kẽ tay (dân gian gọi là “nước ăn chân tay”). - Viêm da tiết bã (Seborrhoeic – dermatitis). Đây làm một bệnh lý da liên quan đến sự hiện diện của nấm Pityrosporum ovale. - Ketodexa trị viêm da, bội nhiễm da, mụn nhọt, bỏng nhẹ.GT GT92346


Ketodexa


Lang ben (nhiem Pityrosporum ovale) - Tri cac loai nam: + Lac dong tien. + Hac lao (Tinea circrinata). + Nam than (Tinea copris): nhiem Dermatophyte o than minh. + Nam ben (Tinea cruris): nhiem Dermatophyte o ben. + Nam ban tay (Tinea pedis): nhiem Dermatophyte o ban tay. + Nam ban chan (Tinea pedis): nhiem Dermatophyte o ban chan nhu nam ke chan, ke tay (dan gian goi la “nuoc an chan tay”). - Viem da tiet ba (Seborrhoeic – dermatitis). Day lam mot benh ly da lien quan den su hien dien cua nam Pityrosporum ovale. - Ketodexa tri viem da, boi nhiem da, mun nhot, bong nhe.
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC

Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

DANH BẠ PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH

Các tin y tế cập nhật liên tục

Giá Thuốc www.giathuoc.net Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN ‎0912121212