Ễẫĩh .hũ
mỂM
.zoz.ầ .md - Ề ẵõ ……ễE 98 9
«a ẫỄ ouầ ẫỄ mo » ozou
= xs ẨẸỐN
= xs ọl ps
²0H
m……xỏmomqu A
zoõ zo: <Ễ ỏm o…ẵẫ A
z.oỄt OOG
lễ ẳỄ ẵẳẳl
z.u.E<ưĩm
ấẳ .h.L
mm
'
_ ……mxồmomqu A
103 201 xơz Eo:
mEm>Ễo.z \
Ion mo oo… xoa
nnnnnnunnnnnnuunuunmẹ
[
N.ẵsẵuẩuẵ
oz…ẵ :oỡ zm... <Ễ ồm o….ằẫ ổ: :Ế /
\
\
ổ
ỤẦỄ Ê zỄơ oao
E:… «Ế %…
ma ›Om
MẮU GÓI THUỐC BỘT PHA HỔN DỊCH UỐNG
SPIRAMICIN 150.000 MIU
ửửứừửũfi
Kích thước thực : 5,0 cm x 8,5 cm
%
i SPIRAMICIN _
\ R
ĩlẹ_ẸLBAMLQLN …… _________
J_ ncm|Ệjũ .......................... So
___.jg
__ ~ Gói 3 c bot pha hồn dich uõne cư w… mó… khuín « acvmnuửn
nhcy cim vd Sọhmlcln. ac hlỌt mg
m. mOI nong. phi quin. phủ. mtỌng. da.
duong m… dục. xương.
cu6ne cnl own :
DI ưng vd Splumlcln. Erylhromycln.
utunùuo:
~Thaowẹtddncũuthlythủc.
-Tròoliquzuõnql-²qóllngùy
chlulùm2—3lẩn.
-Tròcmlíltqu—²quz 2-4góI/nqùy
đtlatlm2-3lln.
aÀo OUẤN :
ac …: … mo, nhiu oo … ao'c.
SĐK :
ỄỉmWoófflmfflu ntucaulnưccs
.,w 1ocmoTanTỏ-OILTPHIM SGIOSX:
1 SlnmllfllNMmlyõllP-WIQSJW. NỊẦYSXI HD:
| an c. mucuutoz. mncu
Ngảy 19 tháng 09 năm 2012
TONG GIÁM ĐỐC
MẮU TỜ HƯỚNG DẶN sử DỤNG
BỘT PHA HÔN DỊCH UÔNG SPIRAMICIN
Kích thước thưc : 9,2 cm x 13,5 cm
Bt muóc BẤN meo oou
SPIRAMICIN
soc phu aòn dlch u6nq - Splrlmlcln 150.00u mulca :tg
CONG THỬC : cv… gói 3 g
~ Spiramicin ........ 750.000 MIU
— Tủ dươc: Lactose monohydrat. Aspartam. Natri carboxymethyl collulơse.
Hydroxypropyl methylcellulosa. Natn' clưat, Natri saccarín. Đò Ponceau 4R. Bot
mùi cam. Đường trảng .
cAc ĐẶC 11… nươc Lý:
DUỢC LUC HỢC.’
Spiramycin lả kháng sinh nhóm macrolíd có phố kháng khuẩn tuong tu phổ kháng
khuấn của erythromycin vè clindamycỉn. Thuốc có lác dung klm khuân trên vi
khuẩn dang phèn chia tá bảo. Ở các nóng dộ trong huyết thanh. thuôo có tác dung
klm khuẤn. nhưng khi đetnõng do ở mỏ muõc có thể diet khuấn. Cơ chế tác dung
của thuốc lá tác dung trèn các tiểu dơn vi SOS cùa ribosom vi khuẩn vè ngAn cản vi
khuẩn tđng hơp protein. Ó nhũng nơi có mủc kháng thuốc rãt thẩp. spiramycin có
tác dung kháng các chủng Gram duong. các chùng Cooous nhưStaphy/ococcus.
Pneumocooals, Meningocoocus, phán lớn chùng Gonocooous. 75% chùng
Streptoooccus, vả Enterocooms. Các chủng Bordete/la penussts. Corynebacterla,
Chlamydla. Actinomycos. mỌt số chủng Myoop/asma vả Toxoplasma cũng nhay
cảm vời spiramycin. Tuy nhiên tác dung ban dáu năy dã bi suy gtâm do sử dung
lan trân erythromycin ở Viet Nam.
DƯỢC DỔNG HỢC.’
Spiramycin duoc hãp thu khOng hoản toan ờ dường tiêu hóa. Thuớc u6ng dươc
hấp mu khoãng 20 ~ 50% liêu sử dung. Nóng dộ đỉnh trong huyêt tuong dat dược
trong vòng 2 — 4 giờ sau khi uống. Nóng do dlnh uong huyết tương sau khi uống
tiêu 1 g hoặc ửưyẻn tĩnh mach 1.5 triệu dơn vi det dược tuơng ứng la 1
mlcrogamlml vả 1.5 - 3.0 microgamlml. Nóng do dỉnh trong máu sau liêu dơn có
thể duy tri dưth 4 dẽn 6 giờ. Uống spitamycìn khi có thửc án trong dạ dây lảm giảm
nhiêu đến sinh khả dung của thuốc. Thúc ăn lảm giẻm khoảng 70% nõng dộ tối da
của thuốc trong huyêl manh vả lâm cho thời gian da1 dlnh chậm 2 giở. Spiramycin
phan bố rong khằp cơ thấ. Thuốc da! nỏng do cao uong phổi. amidan. phế quản
vả các xoang. Spiramycin It ma… nhập vảo dich não tùy. Nỏng dộ thuõc trong
huyết tnanh có tác dung klm khuẩn trong khoảng 0.1 - 3.0 microgamlml vá nông
dộ thuốc trong mô có tác dung die! khuẩn trong khoảng 8 - 64 microgamlml.
Thuốc uống spỉramycin có nửa dò! phân bố ngắn (10.2 : 3.72 phủt). Nửa dởi thải
tn] trung blnh la 5 — 8 giờ. Thuốc lhảl W chủ yểu (: mật. Nóng do Dtu6c 1rong rnật
Iởn gấp 15 - 40 lăn nóng do 1ng huyết thanh. Suu 36 giờ chỉ có khoảng 2% tđng
Iiéu uỏng tìm thểy trong nude tỉốu.
cnlamu :
Cúc benh nhiẽm khuẩn do vi khuẩn nhey cảm với Spiramicin. dặc biet trong : lal
mOi họng. phế quản. phối. miệng. da. dường sinh dục. xương.
1%
/
cuõus cn] au… :
DI ủng vd! Splramlcin. Erylhtomycỉn.
TƯỢNG TẢC muóc :
Dùng Spiramchn dóng thời vOi thuốc ngừa thai sẽ lâm mất tác dung của thuốc
ngừa thai .
THẬN TRONG:
Thận trong khi dùng cho nguơi cỏ rõl loan chức nũng gan vỉ thuốc có thể gAy d0c
gan. Phụ nữ chocon bú nên ngưu cho con bú khisử dung thuốc.
TẢC DỤNG KHÓNG MONG MU N:
Thường gặp: Buôn non. nòn mữa. tiêu chùy. biểu hien dl ửng ngoâi da.
h gặp: Toản than: Met mòl. chảy máu cam. dỡ mỏ hot. cảm giác dè ép ngưc.
Tteu hóa: Viem k6t tlùng cãp. Da: Ban da. nqoai ban. mùy dey.
Thong báo cho bảo sĩ bỉẽt tác dụng không mong rnu6n gặp phèl khi sử dung
thuốc.
PHU Nũcónm VÀ cuc con sủ:
Sử dung dược cho phu nữ có thai. Phu nũcho con bú nen ngưng cho con bú khi
sử dung thuốc.
LÁ! xe VÀ VẶN HÀNH MÁY Móc:
Kh0ng ánh hưởng.
ouA uéu vA các… xứ mí:
Chua có thỏng tin.
uéu DÙNG VÀ cAcn DÙNG :
. Theo suchl dãn của thây thuốc.
o Trẻ em dươi 10 kg : uỏng 1 - 2 góilngảy chialảm 2 - 3 lán.
~ Trò emtử1O - 20kg : uống2-4gól/ngâychỉalùm2-3lấn.
ouv cAcu ĐÓNG GÓI :
Hop 20 gói x 3 g bột pha hõn dich uống.
aÀo ouẤu :
Đế nơi kho ráo. nhiệt do dươi 30°C.
HẬN DÙNG :
24 thâng kế từ ngùy sùn xuất
- 50! pha hón dich uống Sphamldn 750.000 MIU da! M TCCS.
— Dlxa IÁm uy uè em. Dockỹhưđng dản sũdung trươckhldùng.
- Nlu cán |hủm lhỏng tin xin hỏlỷ kìd'n bảo 5!
- Thuốc nảy clszùng theo sưkd dơn của Ihdy Ihuđa
Sản xuất |al: Nha máy GMP-WHO, 56930 62, Dưdng 6. KCN Củ! Lái. Ouận 2. TP. HGM.
B CÔNG TY cổ PHẨN Dươc PHẨM 312
Số 10 Còng Trường Quốc Tấ. Q.3. TP. HCM
F-Y—PH^RM^ ĐiỌn lhoai: 3823051² - 39770965 — 39770966 - 39770967 Fax: 39770966
Email: duocpham32ơt—pharmacom Website: www.tt-pharma.com
PHÓ cục TRUỜNG
JVgayễn Wa7n ỄỗắamẢ
Ngảy 18 tháng 09 năm 2012
TỔNG GIÁM ĐỐC
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh"
+ Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
+ Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng